Gói thầu: Mua sắm dịch vụ in ấn phẩm Chúc mừng năm mới BIDV 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HƯNG YÊN |
| Tên gói thầu | Mua sắm dịch vụ in ấn phẩm Chúc mừng năm mới BIDV 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100615 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 14:20:00 đến ngày 2021-11-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 331,820,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng thực bản sao hợp đồng in ấn phẩm CMNM, trong đó mỗi hợp đồng phải là hợp đồng in ít nhất 1 trong 3 loại ấn phẩm gồm lịch Block siêu đại, lịch block 54 tuần, lịch Block đại có bìa. Các hợp đồng phải là hợp đồng đã hoàn thành và thanh toán ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thiết kế trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | 04 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bồi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt giấy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục lỗ lịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục lỗ lịch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt CNC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM - CHI NHÁNH HƯNG YÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm dịch vụ in ấn phẩm Chúc mừng năm mới BIDV 2022 Mua sắm dịch vụ in ấn phẩm Chúc mừng năm mới BIDV 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Cam kết đổi mới, thay thế sản phẩm lỗi, hỏng do lỗi của nhà sản xuất - Cam kết về tiến độ cung cấp hàng hóa - Cam kết về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng giấy in - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính 03 năm: 2018; 2019; 2020 đã được xác nhận bởi cơ quan thuế * Bản scan gửi trên hệ thống; - Bộ sản phẩm mẫu thật tỷ lệ 1:1 của từng loại ấn phẩm do nhà thầu trực sản xuất có đóng dấu đơn vị đảm bảo: Đúng mẫu mã, hình ảnh, chất liệu, quy cách, màu sắc, thông số kỹ thuật và chất lượng theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. Bộ mẫu thật gửi về Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam -Chi nhánh Hưng Yên, số 240 Nguyễn Văn Linh, Hiến Nam, TP Hưng Yên, Hưng Yên trước thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 15.2 | + Bộ sản phẩm mẫu thật tỷ lệ 1:1 của từng loại ấn phẩm do đơn vị trực sản suất có đóng dấu đơn vị đảm bảo: Đúng mẫu mã, hình ảnh, chất liệu, quy cách, màu sắc, thông số kỹ thuật và chất lượng theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. + Hợp đồng in hàng hóa tương tự gói thầu đang xét theo yêu cầu tại E – HSMT. + Bản gốc bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ: Số 240 đường Nguyễn Văn Linh, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên
- Tel: 0221.3861.666. - Fax: 0221.3861.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam -Chi nhánh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 240 Nguyễn Văn Linh, Hiến Nam, TP Hưng Yên, Hưng Yên - Tel: 0221.3861.666. - Fax: 0221.3861.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ngân hàng TMCP ĐT&PT Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên; Địa chỉ:, 240 Nguyễn Văn Linh, Hiến Nam, TP Hưng Yên, Hưng Yên; Tel: 0221.3861.666. Fax: 0221.3861.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP ĐT&PT Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên; Địa chỉ:, 240 Nguyễn Văn Linh, Hiến Nam, TP Hưng Yên, Hưng Yên; Tel: 0221.3861.666. Fax: 0221.3861.686 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lịch Block siêu đại | Theo quy định tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 850 | - Hoàn thiện đúng hình thức, quy cách theo makét thiết kế đã được BIDV phê duyệt. - Chất liệu: Sử dụng đúng chủng loại nguyên liệu theo yêu cầu. - In: đúng màu, rõ nét. Không bị nhòe màu, không lệch màu, không bụi bẩn. - Gia công: Keo dán chắn chắc, không bị bong rộp, không bị đứt, tuột khi mang, xách. |
| 2 | Lịch Block đại có bìa | theo quy định tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 235 | - Hoàn thiện đúng hình thức, quy cách theo makét thiết kế đã được BIDV phê duyệt. - Chất liệu: Sử dụng đúng chủng loại nguyên liệu theo yêu cầu. - In: đúng màu, rõ nét. Không bị nhòe màu, không lệch màu, không bụi bẩn. - Gia công: Keo dán chắn chắc, không bị bong rộp, không bị đứt, tuột khi mang, xách. |
| 3 | Lịch Block 54 tuần | Theo quy định tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.465 | - Hoàn thiện đúng hình thức, quy cách theo makét thiết kế đã được BIDV phê duyệt. - Chất liệu: Sử dụng đúng chủng loại nguyên liệu theo yêu cầu. - In: đúng màu, rõ nét. Không bị nhòe màu, không lệch màu, không bụi bẩn. - Gia công: Keo dán chắn chắc, không bị bong rộp, không bị đứt, tuột khi mang, xách. |
| 4 | Lịch treo tường 7 tờ | Theo quy định tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 410 | - Hoàn thiện đúng hình thức, quy cách theo makét thiết kế đã được BIDV phê duyệt. - Chất liệu: Sử dụng đúng chủng loại nguyên liệu theo yêu cầu. - In: đúng màu, rõ nét. Không bị nhòe màu, không lệch màu, không bụi bẩn. - Gia công: Keo dán chắn chắc, không bị bong rộp, không bị đứt, tuột khi mang, xách. |
| 5 | Bao lì xì | Theo quy định tại mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.300 | - Hoàn thiện đúng hình thức, quy cách theo makét thiết kế đã được BIDV phê duyệt. - Chất liệu: Sử dụng đúng chủng loại nguyên liệu theo yêu cầu. - In: đúng màu, rõ nét. Không bị nhòe màu, không lệch màu, không bụi bẩn. - Gia công: Keo dán chắn chắc, không bị bong rộp. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Chứng thực bản sao hợp đồng in ấn phẩm CMNM, trong đó mỗi hợp đồng phải là hợp đồng in ít nhất 1 trong 3 loại ấn phẩm gồm lịch Block siêu đại, lịch block 54 tuần, lịch Block đại có bìa. Các hợp đồng phải là hợp đồng đã hoàn thành và thanh toán ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên thiết kế | 1 | Kỹ sư thiết kế trở lên | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật in | 2 | Trung cấp trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in | 04 màu | 1 |
| 2 | Máy bồi | Máy bồi | 1 |
| 3 | Máy cắt giấy | Máy cắt giấy | 1 |
| 4 | Máy đục lỗ lịch | Máy đục lỗ lịch | 1 |
| 5 | Máy cắt CNC | Máy cắt CNC | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi