Gói thầu: Gói thầu 01.XL.30: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211085012-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL.30: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211084940
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TM năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 14:46:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,024,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Đã là Chỉ huy trưởng 01 công trình công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III ( công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại ( công trình năng lương loại đường dây, trạm biến áp).iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV, được phép kiêm nhiệm ở các chức danh (1),(2),(3).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe chở cột BTLT
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tiếp địa lưu động
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL.30: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo lưới điện để đảm bảo vận hành an toàn lưới điện khu vực huyện Lắk tỉnh Đắk Lắk năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay TM năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk. Số 02 Lê Duẩn-TP.Buôn Ma Thuột-tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Đắk Lắk - Nhà thầu độc lập về tài chính với nhà thầu giám sát thi công công trình này


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đắk Lắk , địa chỉ: Số 02 Lê Duân, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk. Số 02 Lê Duẩn-TP.Buôn Ma Thuột-tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đắk Lắk. Số 02 Lê Duẩn-TP.Buôn Ma Thuột-tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: :Ông Trần Văn Thuận - Giám đốc Công ty Điện lực Đắk Lắk, Số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210.229 hoặc 0262.2210.235 Số fax: 0262.222.6801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Đắk Lắk, số 02 Lê Duẩn, phường Tân Tiến, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Số điện thoại: 0262.2210 229 – 0262.2210 235; Số fax: 0262.222 6801
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, Số 17 Lê Duẩn - Thành phố Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0262.3851462 Fax: 0262.3852187
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cung cấp & lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15Móng
2Cung cấp & lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Móng
3Cung cấp & lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
4Cung cấp & lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Móng
5Cung cấp & lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Móng
6Cung cấp & lắp đặt Móng néo; MN15-5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Móng
7Cung cấp & lắp đặt tiếp địa LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Vị trí
8Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa xà trung áp TĐX-TAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm13Bộ
9Cung cấp & lắp đặtTiếp địa dây trung tính TĐN-TTMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Bộ
10Cung cấp & lắp đặt Dây néo TK50-10Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
11Cung cấp & lắp đặt Dây néo TK50-14Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
12Cung cấp & lắp Dựng cột bê tông LT-PC.12-190-4,3( bao gồm cả đánh số thứ tự cột và biển báo cấm trèo)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15cột
13Cung cấp & lắp Dựng cột bê tông LT-PC.12-190-5,4( bao gồm cả đánh số thứ tự cộtvà biển báo cấm trèo)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30cột
14Cung cấp & lắp Dựng cột bê tông LT-PC.14-190-8,5( bao gồm cả đánh số thứ tự cột và biển báo cấm trèo)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8cột
15Cung cấp & lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm15bộ
16Cung cấp & lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XĐT-35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
17Cung cấp & lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3bộ
18Cung cấp & lắp đặt Xà néo góc trung áp; XN-35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
19Cung cấp & lắp đặt Xà néo trung áp; XNG-35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
20Cung cấp & lắp đặt Xà XAL-11 (Đỡ góc lệch A )Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
21Cung cấp & lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5bộ
22Cung cấp & lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7bộ
23Cung cấp & lắp đặt Xà néo góc trung áp; XĐG-3Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2bộ
24Cung cấp & lắp đặt Sứ đứng Line Post 24kV( bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm103Sứ
25Cung cấp & lắp đặt sứ đứng Line Post 35kV( bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11Sứ
26Cung cấp & lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây tiết diện 70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm88Sợi
27Cung cấp & lắp đặt chuỗi cách điện Polymer 35kV kèm phụ kiện( bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
28Cung cấp & lắp đặt chuỗi cách điện Polymer 24kV kèm phụ kiện( bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm75bộ
29Cung cấp & lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE AC70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24bộ
30Cung cấp & lắp đặt khóa néo cong loại 3U+PK sứ chuỗiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm54bộ
31Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC50mm2( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1.516Mét
32Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC70mm2( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3.555Mét
33Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm bọc lõi thép XLPE AC70mm2( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.327,4Mét
34Cung cấp & lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2Bộ
35Cung cấp & lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm18Bộ
36Cung cấp & lắp đặt Bulông M16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Bộ
37Cung cấp & lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+ sứ SO-0,4 kèm ty sứMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Cái
38Cung cấp & lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 25-150 (dây trung tính)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Bộ
39Cung cấp & lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC 25-240 (đấu trám)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm30Bộ
40Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn số bát Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3chuỗi
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Cung cấp & lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm82Móng
2Cung cấp & lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8(10)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Móng
3Cung cấp & lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm49Móng
4Cung cấp & lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4Móng
5Cung cấp & lắp đặt tiếp địa LR-4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm41Vị trí
6Cung cấp & lắp đặt Tiếp địa ngọn ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm46Bộ
7Cung cấp & lắp dụng cột BTLT LT-PC.8,5-160-2,5( bao gồm cả đánh số thứ tự cột và biển báo cấm trèo)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm82cột
8Cung cấp & lắp dụng cột BTLT LT-PC.8,5-160-3,0( bao gồm cả đánh số thứ tự cột)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm98cột
9Cung cấp & lắp dụng cột BTLT LT-PC.10-190-4,3( bao gồm cả đánh số thứ tự cột)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8cột
10Cung cấp & lắp dụng cột BTLT LT-PC.12-190-4,3( bao gồm cả đánh số thứ tự cột)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cột
11Cung cấp & lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4bộ
12Cung cấp & lắp đặt Sứ đứng Line Post 24 kV + Ty sứ( bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12Bộ
13Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4xA50mm2( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm109mét
14Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4xA70mm2( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4.677mét
15Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4xA95mm2( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.984mét
16Cung cấp & lắp đặt Bulong móc M16x250Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm103Bộ
17Cung cấp & lắp đặt Giá móc khóa néoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm133Bộ
18Cung cấp & lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm100Bộ
19Cung cấp & lắp đặt Đai thép ĐT-2+Khóa đaiMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm184Bộ
20Cung cấp & lắp đặt Khóa đỡ cáp 50-120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm122Bộ
21Cung cấp & lắp đặt Khóa néo cáp 50-120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm123Bộ
22Cung cấp & lắp đặt Kẹp IPC 50/120 (2BL)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm184Bộ
23Cung cấp & lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Cái
24Cung cấp & lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Cái
25Tháo lắp lại cáp vặn xoắn ABC 4xA70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm713,8Mét
26Tháo thu hồi, vận chuyển nhập vê kho Chủ đầu tư cột BTV 5-6MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm42cột
27Tháo thu hồi, vận chuyển nhập vê kho Chủ đầu tư cột BTLT 8,4mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm12cột
28Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cáp vặn xoắn 2x50 mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm571Mét
29Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cáp hạ áp AV35mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm544Mét
30Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cáp hạ áp AV50mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm2.916Mét
31Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư cáp hạ áp AV70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm598Mét
32Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư hạ thế HX-1Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm69bộ
33Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư sứ hạ thế SO-0,4Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm138sứ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 220,4 kV 75KVA( máy di chuyển)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
2Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 100KVA( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Máy
3Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 160KVA( Vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
4Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV 160KVA( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
5Lắp đặt chống sét van LA 21kV ( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21Cái
6Lắp đặt chống sét van LA 35kV( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
7Tháo máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV 75kVAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Máy
8Tháo chống sét van LA 18kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Cái
9Cung cấp & lắp đặt tiếp địa trạm biến áp; LR-32Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8HT
10Lắp đặt cầu chì tự rơi 22kV kèm dây chảy ( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7Bộ
11Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV kèm dây chảy ( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
12Cung cấp & lăp đặt chụp dầu FCO+LA+MBA (bộ/trạm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
13Cung cấp & Lắp đặt Áptomat 3 pha 400V -75A( bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm10cái
14Cung cấp & Lắp đặt Áptomat 3 pha 400V-125A( bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
15Cung cấp & lắp đặt Sứ đứng LinePost RE 22kV+ty sứ( bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Sứ
16Cung cấp & lắp đặt Sứ đứng LinePost RE 35kV+ty sứ( bao gồm cả thí nghiệm mẫu)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6Sứ
17Cung cấp & lắp đặt cáp nhôm bọc 35kV XLPE-AC70mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm21mét
18Lắp đặt cáp nhôm bọc trung áp XLPE-AC70( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm147mét
19Cung cấp & lắp đặt đầu cốt SC25Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20Đầu
20Cung cấp & lắp đặt đầu cốt SC35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Đầu
21Cung cấp & lắp đặt đầu cốt SC50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm84Đầu
22Cung cấp & lắp đặt đầu cốt SC70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24Đầu
23Cung cấp & lắp đặt đầu cốt đồng nhôm CuAl70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm120Đầu
24Cung cấp & lắp đặt đầu cốt đồng nhôm CuAl95Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm28Đầu
25Lắp đặt dây đồng bọc hạ áp MV25( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm50mét
26Lắp đặt dây đồng bọc hạ áp MV35( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm20mét
27Lắp đặt dây đồng bọc hạ áp MV50( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm150mét
28Lắp đặt dây đồng bọc hạ áp MV70( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm60mét
29Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4xA95mm2( vật tư A cấp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72mét
30Cung cấp & lắp đặt Dây cáp thép( dây chống sét) TK-50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm80mét
31Cung cấp & lắp đặt dây đông trần( dây chống sét) M50mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm96mét
32Cung cấp & lắp đặt Kẹp tiếp địa TK50Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm56bộ
33Cung cấp & lắp đặt Kẹp tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32bộ
34Cung cấp & lắp đặt kẹp răng trung áp IPC 70/240Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm24bộ
35Cung cấp & lắp đặt kẹp răng hạ áp IPC 50/120Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm72bộ
36Cung cấp & lắp đặt kẹp cáp nhôm 3BL 25-150Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm48bộ
37Cung cấp & lăp đặt tủ điện hạ áp 1 xuất tuyến đến 250AMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm14tủ
38Cung cấp & lắp đặt thùng công tơ 03 pha tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm7cái
39Cung cấp & lắp đặt Đai thép ĐT-2 khóa đai (giữ cáp lực hạ áp)Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm32Bộ
40Cung cấp & lắp đặt giá móc cáp ABCMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
41Cung cấp & lắp đặt Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm16Cuộn
42Cung cấp & lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x(50-120)mn2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm4cái
43Cung cấp & lắp đặt biển cấm trèoMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
44Cung cấp & lắp đặt bảng tên trạmMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8bộ
45Cung cấp & lắp đặt Bộ xà trạm trên 1 cột BTLT 10,5m-12m XTĐ10,5-12MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
46Cung cấp & lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột tâm 2,5m XTBA35Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
47Cung cấp & lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi XTG10,5-12MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm5Bộ
48Cung cấp & lắp đặt Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi 14m XTG14MMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1Bộ
49Cung cấp & lắp đặt Cô dê + tăng đơ giữ MBAMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8Bộ
50Tháo, lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm11 tủ
51Tháo, lắp sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm3Bộ
52Tháo & lắp lại dây đồng M(3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm8mét
53Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư bộ xà TBA -2,5mMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
54Tháo thu hồi nhâkp kho Chủ đầu tư bộ xà XN-2,5Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
55Tháo thu hồi nhâkp kho Chủ đầu tư bộ xà XA-2Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm1bộ
56Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
57Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư sứ chuỗi 24kVMô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm6bộ
58Tháo thu hồi nhập kho Chủ đầu tư dây dẫn AC70Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm204mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 ) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Đã là Chỉ huy trưởng 01 công trình công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III ( công trình năng lượng loại đường dây, trạm biến áp) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp IV cùng loại ( công trình năng lương loại đường dây, trạm biến áp).iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động* Phải Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, vàiv) Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.iv) Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây, trạm biến áp) có cấp điện áp ≥ 0,4kV, được phép kiêm nhiệm ở các chức danh (1),(2),(3).- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).11
5 Công nhân kỹ thuật 5 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Ngoài ra trong mổi lần cắt điện thi công nhà thầu sẽ phải huy động thêm số lượng công nhân trình Công ty Điện lực Đắk Lắk phê duyệt phù hợp tình hình thực tế cắt điện thi công nhằm giảm thiểu thời gian mất điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe chở cột BTLT Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
2 Xe tải trọng ≥ 10 Tấn Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
3 Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
4 Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
6 Tiếp địa lưu động Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
7 Dây đai an toàn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)5
8 Kích xích căng dây ≥ 1 Tấn Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->