Gói thầu: Mua tinh bò nhập ngoại và vật tư TTNT bò thực hiện mô hình nâng cao giá trị bền vững, phát triển chăn nuôi bò ứng dụng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo để cải tạo đàn bò trên địa bàn tỉnh Phú Thọ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109049-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG PHÚ THỌ
Tên gói thầu Mua tinh bò nhập ngoại và vật tư TTNT bò thực hiện mô hình nâng cao giá trị bền vững, phát triển chăn nuôi bò ứng dụng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo để cải tạo đàn bò trên địa bàn tỉnh Phú Thọ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211108951
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và kinh phí đối ứng của người dân
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 14:59:00 đến ngày 2021-11-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 663,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.395.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa ≥12 tháng kể từ khi giao hàng. Kể từ 05 ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa bị lỗi hỏng, nhà thầu phải đổi trả hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chăn nuôi hoặc thú y (Đại Học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ thú y (có chứng chỉ hành nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG PHÚ THỌ
E-CDNT 1.2 Mua tinh bò nhập ngoại và vật tư TTNT bò thực hiện mô hình nâng cao giá trị bền vững, phát triển chăn nuôi bò ứng dụng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo để cải tạo đàn bò trên địa bàn tỉnh Phú Thọ thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
Mô hình nâng cao giá trị bền vững, phát triển chăn nuôi bò ứng dụng kỹ thuật thụ tinh nhân tạo để cải tạo đàn bò trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 và kinh phí đối ứng của người dân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Khuyến nông Phú Thọ, địa chỉ xã Trưng Vương, Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Do Tổ tư vấn, tổ thẩm định của Trung tâm Khuyến nông thực hiện


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KHUYẾN NÔNG PHÚ THỌ , địa chỉ: Khu Bình Hải, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông Phú Thọ, địa chỉ xã Trưng Vương, Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 2. Tài liệu về nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu của gói thầu (có nộp theo bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn có liên quan đến gói thầu); 3. Các cam kết về khả năng thực hiện gói thầu, cam kết chất lượng hàng hóa; 4. Các hợp đồng tương tự đã kê khai tại Webform gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm ít nhất 03 năm nhập khẩu đối với hàng hóa tinh bò thịt: Giấy phép cục chăn nuôi, giấy phép cục thú y, giấy chứng nhận kiểm dịch tại cửa khẩu.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hồ sơ chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa; 2. Giấy phép bán hàng, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa; 3. Nhà thầu cung cấp Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu đảm bảo tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu tại chương V của E-HSMT; 4. Cam kết cung cấp các tài liệu sau khi giao hàng: Đối với hàng hóa nhập khẩu: Hàng hóa phải có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu có giá trị tương đương. (Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản dịch bằng tiếng Việt có công chứng của cơ quan có pháp nhân. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch)
E-CDNT 12.2
1. Giá chào hàng sau khi trừ chênh lệch và giảm giá (nếu có) không được vượt quá giá gói thầu đã được phê duyệt; 2. Giá chào hàng của nhà thầu là giá phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định, trong đó có tính cả phí vận chuyển và giao hàng tại địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
1. - Bảo lãnh dự thầu bản gốc - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018-2020, Kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT (bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan (bản sao được công chứng). - Bằng cấp và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT (Bản gốc hoặc bản sao được công chứng); - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. - Các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (Bản gốc) để lưu giữ và đối chiếu theo quy định; 2. - Tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa, Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch);
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Khuyến nông Phú Thọ, địa chỉ xã Trưng Vương, Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Khuyến nông Phú Thọ, địa chỉ: Xã Trưng Vương, Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210 3818677; Fax: 0210 3847655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Khuyến nông Phú Thọ, địa chỉ: Xã Trưng Vương, Tp. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210 3818677; Fax: 0210 3847655.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giống bò BBB (Tinh nhập ngoại)1.800LiềuDẫn chiếu tại Chương VHàng hoá đảm bảo theo yêu cầu
2Tinh bò nhóm Zebu (Tinh nhập ngoại)200LiềuDẫn chiếu tại Chương VHàng hoá đảm bảo theo yêu cầu
3Nitơ lỏng bảo quản tinh bò4.000LítDẫn chiếu tại Chương VHàng hoá đảm bảo theo yêu cầu
4Ống gel TTNT2.000CáiDẫn chiếu tại Chương VHàng hoá đảm bảo theo yêu cầu
5Găng tay TTNT2.000CáiDẫn chiếu tại Chương VHàng hoá đảm bảo theo yêu cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.95E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 465.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.395.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa ≥12 tháng kể từ khi giao hàng. Kể từ 05 ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa bị lỗi hỏng, nhà thầu phải đổi trả hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Chăn nuôi hoặc thú y (Đại Học trở lên)53
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Bác sỹ thú y (có chứng chỉ hành nghề)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->