Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107322 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NS Nghiệp vụ kỹ thuật ngành Quân khí(bổ sung) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 14:48:00 đến ngày 2021-11-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,972,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X265/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư tổng hợp Mua vật tư phục vụ công tác Bảo đảm kỹ thuật tháng 11 năm 2021 05 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS Nghiệp vụ kỹ thuật ngành Quân khí(bổ sung) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến nhiệt PT100 | 3 | Cái | Loại cảm biến nhiệt độ 3 dây PT100 | ||
| 2 | Bóng đèn Led 25w | 2 | Cái | Loại bóng sáng vàng Led, công suất 25w Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 3 | Dao thép gió KT: 200x20x40mm | 8 | Cái | Chất liệu bằng thép HSS; KT 200x20x40mm | ||
| 4 | Bàn chải đánh gỉ sợi thép Ф20x15 | 24 | Cái | Bàn chải đánh ghỉ bằng sợi thép KTФ20x15 | ||
| 5 | Bàn chải đánh gỉ sợi đồng 3 lớp Ø300 | 80 | Cái | Bàn chải đánh ghỉ bằng sợi đồng 3 lớp, KTФ300 | ||
| 6 | Bộ đục chữ cái h=8mm | 1 | Bộ | Chất liệu thép CR-V Chiều cao ký tự 8mm | ||
| 7 | Bộ đục số từ 0-9 h=7mm | 1 | Bộ | Chất liệu thép CR-V Chiều cao ký tự số 7mm | ||
| 8 | Búa cao su Ф60x100mm | 3 | Cái | Đầu búa bằng cao su đặc KTФ60x100 | ||
| 9 | Búa đồng Ф40x60mm | 1 | Cái | Đầu búa bằng đồng KTФ40x60 | ||
| 10 | Búa đồng Ф80x120mm | 1 | Cái | Đầu búa bằng đồng, KT Ф80x120 | ||
| 11 | Búa gỗ Ф80x120 | 2 | Cái | Đầu búa bằng gỗ, KT Ф80x120 | ||
| 12 | Tấm cao su chịu dầu d=5mm | 49 | M2 | Chất liệu cao su NBR, độ dày 5mm, Khổ rộng 1,2m; Độ cứng: 50-80 Shore A; Có bố vải, chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hóa chất… | ||
| 13 | Chày miết bằng đồng Ф40 | 1 | Cái | Chất liệu bằng đồng thau KT Ø40x300mm | ||
| 14 | Chổi lông mềm L=15x2.5cm | 29 | Cái | Loại chổi lông dùng quét sơn KT L=15x2.5cm | ||
| 15 | Con lăn máy lăn ép Ф40x20 | 2 | Cái | Chất liệu bằng thép CT4 KT Ф40x20 | ||
| 16 | Công tắc hành trình HY-M904 | 1 | Cái | Công tắc 5A- HY-M904 LiOa hoặc tương đương | ||
| 17 | Cụm phun cát ngoài | 7 | Bộ | Chất liệu bằng thép CT4 dùng cho máy tẩy rỉ tự động | ||
| 18 | Cụm phun cát trong | 7 | Bộ | Chất liệu bằng thép CT5 dùng cho máy tẩy rỉ tự động | ||
| 19 | Vòi phun cát Ø27 | 85 | Cái | KT:Ø27; Chất liệu bằng thép CT4 dùng cho máy tẩy rỉ tự động | ||
| 20 | Dao đồng 250x30mm | 22 | Cái | Chất liệu bằng đồng thau KT 250x30mm | ||
| 21 | Dao gọt L=200x20 | 4 | Cái | Chât liệu inox KT L=200x20 | ||
| 22 | Chất biến tính gỉ BTG | 55 | Lít | TCNSX | ||
| 23 | Chất đóng rắn | 13 | Kg | Có độ bền cao, chịu được mài mòn, chịu được nước, xăng dầu, các loại dung môi hydrocarbon dây thẳng và một số hóa chất khác. | ||
| 24 | Dung môi pha sơn DMT | 146 | Lít | Dung môi DMT Tốc độ bay hơi ≤80 Bytul; tỷ trọng 0.8-0.9kg/lít; độ hòa tan ≤100% gam | ||
| 25 | Dây đai thang B65 | 1 | Cái | Loại dây hình thang B-65 - Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 26 | Dây dẫn dầu thủy lực Ø21 | 1 | Mét | Loại ông cao su bố thép có đường kính trong Ø21 mm | ||
| 27 | Dây dẫn dầu thủy lực Ø27 | 1 | Mét | Loại ông cao su bố thép có đường kính trong Ø27mm | ||
| 28 | Dây dẫn khí Ø8 | 5 | Mét | Loại ông cao su bố vải có đường kính trong Ø8mm | ||
| 29 | Dây dẫn khí nén Ø10 | 8 | Mét | Loại ông cao su bố vải có đường kính trong Ø10mm | ||
| 30 | Dây thép mạ kẽm Ø1 | 63 | Kg | Chất liệu thép mạ kẽm, KT Ф1 | ||
| 31 | Đệm cao su Ф30x3 | 173 | Cái | Chất liệu cao su chịu dầu KT: Ф30x3 | ||
| 32 | Dũa mịn 200x20x5mm | 6 | Cái | KT: 200x20x5mm | ||
| 33 | Đục đồng 150x10x10mm | 9 | Cái | Chất liệu bằng đồng thau; KT:150x10x10mm | ||
| 34 | Dụng cụ khuấy sơn 10x300 | 8 | Cái | Chất lệu băng thép KT: Ф10x300 | ||
| 35 | Giá để phiếu công nghệ Inox | 8 | Cái | Chất liệu bằng inox, KT cao 1,2m x rộng 0,4m | ||
| 36 | Hộp đựng dung môi Ф160x120 | 9 | Cái | Chất liệu bằng thép không rỉ, áp lực bơm 0,3at, KT Ф160x120 | ||
| 37 | Khay nhôm d2x(400x300x50) | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhôm trắng KT: 400x300x50 | ||
| 38 | Khay tôn 250x500x50 | 11 | Cái | Chất liệu bằng tôn trắng KT: 250x500x50 | ||
| 39 | Bộ má kẹp sản phẩm | 1 | Bộ | Dùng cho máy kẹp rút sản phẩm APE-1001M | ||
| 40 | Móc đồng Ф25x300m | 11 | Cái | Thân móc được làm bằng dây đồng đặc Ф25x300 | ||
| 41 | Sơn AC-ML-CU10 | 163 | Kg | Sơn Acrylic Melamin-CU10; Độ bám dính của màng sơn ≤ 1 điểm; độ bóng màng sơn ≥81%; sơn chịu được; độ bền va đập của màng sơn ≥60 Kg.cm; quy cách đóng gói: 20kg/1 thùng | ||
| 42 | Sơn PU 2 thành phần | 68 | Kg | Màng sơn epoxy có tính năng cơ lý cao, độ bám dính cao, đanh cứng, chịu mài mòn tốt; có độ bền màu, bền nước, bền hóa chất tốt | ||
| 43 | Vecny VĐ | 8 | Lít | TCNSX | ||
| 44 | Súng xịt khí nén | 8 | Cái | TCNSX | ||
| 45 | Ta ro ren M1-M3 | 3 | Cái | Dùng ta rô ren trong, KT M3x0,5 | ||
| 46 | Vải ráp mịn N0 0 Số 0 | 47 | M² | Loại vải ráp mềm, khổ 10cm- độ mịn N0.00 | ||
| 47 | Giấy ráp N0 0.00 300x200 | 1.495 | Tờ | Kích thước 300x200, độ nhám, độ min N0.00 | ||
| 48 | Van khóa hơi Ф27 | 2 | Cái | Lọai khóa vô lăng; KTФ27 | ||
| 49 | Bàn chải lược L=200x15 | 28 | Cái | Được làm từ thép không rỉ, có cán nhựa thiết kế dễ cầm Kích thước L=200x15 | ||
| 50 | Tụ điều hòa hòa Panasonic 24.BTU | 2 | Cái | Loại tụ điều hòa 3 chân-60UF; dùng cho máy điều hòa 24.000BTU | ||
| 51 | Remote máy điều hòa Panasonic 24.BTU | 5 | Cái | Dùng cho các loại máy điều hòa Panasonic | ||
| 52 | Thép đai 18x0.5mm | 70 | Kg | Loại thép không rỉ: KT 16mm x 0,5mm; mới 100% | ||
| 53 | Thép lò xo làm ghim Ф2 | 6 | Kg | Loại thép cứng KT Ф2 | ||
| 54 | Thuổng đồng 600x35x3mm | 9 | Cái | Chất liệu bằng đồng, KT:Ф25x300mm | ||
| 55 | Trục ren | 1 | Cái | Chât liệu bằng thép CT3, loại ren mịn | ||
| 56 | Giấy bao gói tráng nến | 310 | Kg | Quy cách bao gói mỗi cuộn là 50kg (± 2kg); màu nâu sẫm; định lượng 260gsm; khổ rộng 1,1m | ||
| 57 | Viên chì Ф9x4 | 413 | Viên | KT: Ф9x4 | ||
| 58 | Nạo đồng 200x20mm | 16 | Cái | Chất liệu bằng đồng, KT:200x20mm | ||
| 59 | Nắp nhựa PVC | 351 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, KTØ27 - Tiền Phong hoặc tương đương | ||
| 60 | Kính trắng dày 3mm | 8 | M2 | Kính trắng trong suốt, dày 3mm | ||
| 61 | Nút ren nhựa PVC | 381 | Cái | Chất liệu nhựa PVC, KTØ27- Tiền Phong hoặc tương đương | ||
| 62 | Ống cao su bố thép Ф27 | 2 | Mét | Loại ông cao su bố thép có đường kính trong Ø27mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi