Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109164-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211109050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 15:03:00 đến ngày 2021-11-13 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,478,470,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.717705755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34354115E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.134.929.352 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.134.929.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.269.858.704 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Viên Khê 1, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HOÁ
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB407,5504m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,3728100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3845tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,7756tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,759m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7711100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2712tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,8978tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4024,6341m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,3559tấn
11Ván khuôn gỗ sàn mái1,7948100m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng206,0932m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40206,0932m2
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4076,3973m3
15Trát tường trong, ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30714,96m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ714,96m2
17Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40106,8672m2
18Sơn trụ, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ106,8672m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4049,5524m2
20Sơn dầm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,5524m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40179,5m2
22Sơn trần bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ179,5m2
23Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,3301m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô0,2316100m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô bằng máy29cái
26Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng, ĐK ≤10mm0,1882tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm0,0412tấn
28Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3031,306m2
29Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ31,306m2
30Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2, PCB400,3672m3
31Ván khuôn gỗ giằng thu hồi0,0334100m2
32Lắp dựng cốt thép GTH, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0273tấn
33Xây lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,5708m3
34Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB4048,4192m2
35Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,4192m2
36Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40196,4m
37Bê tông lót nền dưới lớp gạch lát, M100, đá 4x6, PCB3029,2683m3
38Lát nền nhà gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40292,683m2
39Lợp mái nhà bằng tôn múi vuông ép lớp xốp2,1624100m2
40Gia công xà gồ thép1,2806tấn
41Lắp dựng xà gồ thép1,2806tấn
42Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ93,00481m2
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m4,206tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m4,206tấn
45Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ121,63761m2
46Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương165,9844m2
47SXLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện)15,624m2
48SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện)28,656m2
49SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện)4,464m2
50SXLD hoa sắt sổ bằng thép hộp 12x1228,656m2
51SX lắp dựng cửa cuốn điện14,85m2
52Động cơ điện mô tơ loại 1,5 KW (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt)1Bộ
53Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (hệ số 1,2)17,6904m3
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3076,8m2
55Xây bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,4784m3
56Ốp đá granit vào bồn cây vữa XM M75, XM PCB3017,808m2
57Bê tông lót móng bồn cây, M100, đá 4x6, PCB303,12m3
58SXLD lam chắn nắng bằng sắt hộp, sơn 3 nước hoàn chỉnh44,72md
59Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng27bộ
60Lắp đặt quạt trần20cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạt27cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2624m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2405m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2882m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2100m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm938m
68Lắp đặt các automat 1 pha >200A1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A18cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A18cái
72Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2121hộp
73Hộp sắt chuyên dụng1hộp
74Bình bọt CO2-MT34bình
75Bình bột chữa cháy MFZ4-4kg2bình
76Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x6002hộp
77Tiêu lệnh chữa cháy2cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,2100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm10cái
80Cầu chắn rác10cái
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III10,6313100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3016,514m3
83Ván khuôn móng0,4232100m2
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4046,2062m3
85Ván khuôn móng cột1,812100m2
86Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40157,3875m3
87Xây bao giằng móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4013,9601m3
88Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB4014,8764m3
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,846tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,2836tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,4797tấn
92Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9510,3105100m3
93Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần đào chuyển sang đắp còn thiếu)1,3433100m3
94Đào rãnh nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III38,011m3
95Đắp trả mang rãnh 1/3 KL đào12,67m3
96Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6, PCB306,335m3
97Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB405,973m3
98Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4054,3m2
99Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh0,4649tấn
100Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB304,53m3
101Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,3322100m2
102Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg1511 cấu kiện
103Bê tông lề xung quanh nhà, M200, đá 1x2, PCB405,256m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng nhà vệ sinh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4759100m3
2Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3 KL đào)0,1586100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,8883m3
4Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4026,3967m3
5Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB402,046m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,072tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1967tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4013,6096m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4051,276m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,276m2
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4049,516m2
12Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,516m2
13Ốp tường mặt trong gạch 300x600, vữa XM M75, PCB3059,184m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,968m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm0,088100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0564tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1522tấn
18Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2332m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô0,0212100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô0,0178tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg8cái
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,9872m3
23Ván khuôn gỗ sàn mái0,242100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3215tấn
25Trát trần, vữa XM M75, PCB4024,2m2
26Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,2m2
27Xây sê nô gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,0243m3
28Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB4018,5455m2
29Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,5455m2
30Láng mặt sàn tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4029,8724m2
31Quét dung dịch chống thấm mái29,8724m2
32SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện )6,46m2
33SXLD cửa sổ hất bằng nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện )2,16m2
34Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,6409m3
35Lát nền gạch chống trơn, vữa XM M75, PCB4016,409m2
36Lắp đặt đèn sát trần có chụp4bộ
37Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
38Hộp điện tổng1cái
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm40m
43Lắp đặt xí bệt2bộ
44Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nữ3bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
47Lắp đặt gương soi2cái
48Lắp đặt kệ kính2cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4bộ
51Phểu thu D100:2cái
52Bồn nước INNOX - TAN 10001cái
53Van phao điện1cái
54Lắp đặt Máy bơm điện SENAR - 750W; 4,5m3/h,1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm0,62100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm4cái
57Khóa đồng D341cái
58Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 32mm11cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm0,3100m
60Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm10cái
61Tê D2110cái
62Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 20mm4cái
63Van khóa D211cái
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm0,2100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm0,1100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm2cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm2cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm2cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 90mm0,15100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm4cái
71Phểu thu D1004cái
72Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (ta luy 1,2)0,0914100m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,448m3
74Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB400,8266m3
75Ván khuôn móng bể0,0264100m2
76Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm0,0538tấn
77Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm0,0604tấn
78Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB402,5779m3
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4013,08m2
80Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,4576m2
81Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,42m3
82Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0294tấn
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,0228100m2
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
C TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH
1Đào móng tường rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% KL)1,609100m3
2Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL)8,46851m3
3Đắp đất trả móng tường rào 1/3 KL đào0,5646m3
4Bê tông lót móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,721m3
5Xây móng tường rào, gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4093,06m3
6Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,8244m3
7Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường0,4136100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,2393tấn
9Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4013,7445m3
10Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB40143,7625m2
11Ốp chân tường gạch thẻ 60x20055,65m2
12Trát trụ liền tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4092,4m2
13Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,4125m2
14SXLD hoa sắt tường rào (Bao gồm cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh)148,4m2
15Đào móng tường rào bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (95% KL), Ta luy 1,20,9492100m3
16Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL)4,99591m3
17Đắp đất trả móng tường rào 1/3 KL đào33,306m3
18Bê tông lót móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,965m3
19Xây móng tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4054,9m3
20Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB404,026m3
21Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường0,244100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,2826tấn
23Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB4020,0378m3
24Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB30298,8791m2
25Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ298,8791m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,81441m3
27Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB300,072m3
28Bê tông đế móng, cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,6m3
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0116tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0352tấn
31Xây bao vỏ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB401,584m3
32Ốp cột cổng bằng gạch thẻ 60x2008m2
33SXLD cánh cửa cổng (Bao gồm cả sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp dựng)10m2
D KHUÔN VIÊN
1Bê tông lót dưới lớp gạch lát, M100, đá 4x6, PCB3087,05m3
2Lát nền gạch Terazoo 400x400, vữa XM M75, PCB40870,5m2
3Đào rãnh quanh sân bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III38,93821m3
4Bê tông lót đáy móng, M100, đá 4x6, PCB306,4897m3
5Đắp đất trả rãnh 1/3 KL đào12,9794m3
6Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB406,1189m3
7Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB4055,626m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB404,65m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,341100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,4773tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1551cấu kiện
12Xây bao bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB408,8215m3
13Ốp bờ bao bồn cây gạch thẻ 60x20084,6507m2
E THIẾT BỊ
1Phông, rèm cờ rủ, Quốc kỳ sân khấu1bộ
2Tấm biển nước CHXHCN + Tấm Đảng CSVN (Khung thép hộp, bọc Aluminum, chữ in đề can)2bộ
3Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU1bộ
4Bục Tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU1bộ
5Ghế họp văn phòng, bằng Gỗ Melamine phủ Sơn PU Kích thước : w465 x D625 x H950mm, Mặt và lưng ghế ốp da154cái
6Bàn chủ tọa gỗ sồi dài 1,8mx0,8x0,82cái
7Lắp dựng Cọc + lưới bóng chuyền + bóng (Bao gồm vật liệu + Nhân công lắp dựng)1bộ
8Dụng cụ đi bộ, lắc tay : chất liệu thép sơn tĩnh điện ngoài trời (bao gồm vật liệu + nhân công lắp dựng)1bộ
9Dụng cụ tập lắc eo, Chất liệu thép sơn tĩnh điện ngoài trời (bao gồm vật liệu + nhân công lắp dựng)1bộ
10Dụng cụ tập đi bộ trên không, chất liệu thép sơn tĩnh điện ngoài trời, Thiết bị cho 2 người cùng tập (bao gồm vật liệu + Nhân công lắp dựng)1bộ
11Dụng cụ tập eo, chất liệu sơn tĩnh điện ngoài trời, Tập eo và cơ bụng. Thiết bị cho ba người cùng tập (Bao gồm vật liệu + nhân công lắp dựng)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.717705755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34354115E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.134.929.352 VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.134.929.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.269.858.704 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
3 Cán bộ thi công cấp thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥70Kg2
9 Máy bơm ≥ 5 CV2
10 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->