Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:03:00 đến ngày 2021-11-13 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,478,470,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.717705755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34354115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.134.929.352 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.134.929.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.269.858.704 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Viên Khê 1, xã Đông Khê, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. Chủ tịch UBND xã Đông Khê. Địa chỉ: xã Đông Khê, huyện Đông Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,5504 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,3728 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3845 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,7756 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,759 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7711 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2712 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8978 | tấn | |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,6341 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,3559 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,7948 | 100m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 206,0932 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 206,0932 | m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 76,3973 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 714,96 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 714,96 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,8672 | m2 | |
| 18 | Sơn trụ, cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,8672 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 49,5524 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,5524 | m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 179,5 | m2 | |
| 22 | Sơn trần bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,5 | m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,3301 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,2316 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lanh tô bằng máy | 29 | cái | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1882 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm | 0,0412 | tấn | |
| 28 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 31,306 | m2 | |
| 29 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 31,306 | m2 | |
| 30 | Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3672 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | 0,0334 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép GTH, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0273 | tấn | |
| 33 | Xây lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,5708 | m3 | |
| 34 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,4192 | m2 | |
| 35 | Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,4192 | m2 | |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 196,4 | m | |
| 37 | Bê tông lót nền dưới lớp gạch lát, M100, đá 4x6, PCB30 | 29,2683 | m3 | |
| 38 | Lát nền nhà gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | 292,683 | m2 | |
| 39 | Lợp mái nhà bằng tôn múi vuông ép lớp xốp | 2,1624 | 100m2 | |
| 40 | Gia công xà gồ thép | 1,2806 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2806 | tấn | |
| 42 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 93,0048 | 1m2 | |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 4,206 | tấn | |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 4,206 | tấn | |
| 45 | Sơn vì kèo thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 121,6376 | 1m2 | |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 165,9844 | m2 | |
| 47 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện) | 15,624 | m2 | |
| 48 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện) | 28,656 | m2 | |
| 49 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện) | 4,464 | m2 | |
| 50 | SXLD hoa sắt sổ bằng thép hộp 12x12 | 28,656 | m2 | |
| 51 | SX lắp dựng cửa cuốn điện | 14,85 | m2 | |
| 52 | Động cơ điện mô tơ loại 1,5 KW (bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt) | 1 | Bộ | |
| 53 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (hệ số 1,2) | 17,6904 | m3 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 76,8 | m2 | |
| 55 | Xây bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,4784 | m3 | |
| 56 | Ốp đá granit vào bồn cây vữa XM M75, XM PCB30 | 17,808 | m2 | |
| 57 | Bê tông lót móng bồn cây, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,12 | m3 | |
| 58 | SXLD lam chắn nắng bằng sắt hộp, sơn 3 nước hoàn chỉnh | 44,72 | md | |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 27 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 27 | cái | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 624 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 405 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 882 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 938 | m | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 18 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 18 | cái | |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 121 | hộp | |
| 73 | Hộp sắt chuyên dụng | 1 | hộp | |
| 74 | Bình bọt CO2-MT3 | 4 | bình | |
| 75 | Bình bột chữa cháy MFZ4-4kg | 2 | bình | |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600 | 2 | hộp | |
| 77 | Tiêu lệnh chữa cháy | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,2 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 10 | cái | |
| 80 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 10,6313 | 100m3 | |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,514 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn móng | 0,4232 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 46,2062 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn móng cột | 1,812 | 100m2 | |
| 86 | Xây tường móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 157,3875 | m3 | |
| 87 | Xây bao giằng móng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,9601 | m3 | |
| 88 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,8764 | m3 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,846 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,2836 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,4797 | tấn | |
| 92 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10,3105 | 100m3 | |
| 93 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Phần đào chuyển sang đắp còn thiếu) | 1,3433 | 100m3 | |
| 94 | Đào rãnh nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 38,01 | 1m3 | |
| 95 | Đắp trả mang rãnh 1/3 KL đào | 12,67 | m3 | |
| 96 | Bê tông lót móng rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,335 | m3 | |
| 97 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,973 | m3 | |
| 98 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,3 | m2 | |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh | 0,4649 | tấn | |
| 100 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | 4,53 | m3 | |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,3322 | 100m2 | |
| 102 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 151 | 1 cấu kiện | |
| 103 | Bê tông lề xung quanh nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,256 | m3 | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng nhà vệ sinh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4759 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (1/3 KL đào) | 0,1586 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,8883 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 26,3967 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,046 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,072 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1967 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,6096 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,276 | m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,276 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,516 | m2 | |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,516 | m2 | |
| 13 | Ốp tường mặt trong gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | 59,184 | m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,968 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm | 0,088 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0564 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1522 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2332 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | 0,0212 | 100m2 | |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | 0,0178 | tấn | |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 8 | cái | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,9872 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,242 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3215 | tấn | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 24,2 | m2 | |
| 26 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,2 | m2 | |
| 27 | Xây sê nô gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,0243 | m3 | |
| 28 | Trát tường sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,5455 | m2 | |
| 29 | Sơn sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,5455 | m2 | |
| 30 | Láng mặt sàn tạo độ dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,8724 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái | 29,8724 | m2 | |
| 32 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện ) | 6,46 | m2 | |
| 33 | SXLD cửa sổ hất bằng nhôm hệ (Bao gồm phụ kiện ) | 2,16 | m2 | |
| 34 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,6409 | m3 | |
| 35 | Lát nền gạch chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | 16,409 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 38 | Hộp điện tổng | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 40 | m | |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | bộ | |
| 51 | Phểu thu D100: | 2 | cái | |
| 52 | Bồn nước INNOX - TAN 1000 | 1 | cái | |
| 53 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Máy bơm điện SENAR - 750W; 4,5m3/h, | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,62 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 57 | Khóa đồng D34 | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 32mm | 11 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,3 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | 10 | cái | |
| 61 | Tê D21 | 10 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm - Đường kính 20mm | 4 | cái | |
| 63 | Van khóa D21 | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,2 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,1 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái - Đường kính 90mm | 0,15 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 71 | Phểu thu D100 | 4 | cái | |
| 72 | Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (ta luy 1,2) | 0,0914 | 100m3 | |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,448 | m3 | |
| 74 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8266 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn móng bể | 0,0264 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | 0,0538 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | 0,0604 | tấn | |
| 78 | Xây bể phốt gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,5779 | m3 | |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,08 | m2 | |
| 80 | Láng đáy có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4576 | m2 | |
| 81 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,42 | m3 | |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0294 | tấn | |
| 83 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,0228 | 100m2 | |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| C | TƯỜNG RÀO, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng tường rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% KL) | 1,609 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL) | 8,4685 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất trả móng tường rào 1/3 KL đào | 0,5646 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,721 | m3 | |
| 5 | Xây móng tường rào, gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 93,06 | m3 | |
| 6 | Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,8244 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường | 0,4136 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,2393 | tấn | |
| 9 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,7445 | m3 | |
| 10 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 143,7625 | m2 | |
| 11 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x200 | 55,65 | m2 | |
| 12 | Trát trụ liền tường, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 92,4 | m2 | |
| 13 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,4125 | m2 | |
| 14 | SXLD hoa sắt tường rào (Bao gồm cả sơn tĩnh điện hoàn chỉnh) | 148,4 | m2 | |
| 15 | Đào móng tường rào bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (95% KL), Ta luy 1,2 | 0,9492 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL) | 4,9959 | 1m3 | |
| 17 | Đắp đất trả móng tường rào 1/3 KL đào | 33,306 | m3 | |
| 18 | Bê tông lót móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,965 | m3 | |
| 19 | Xây móng tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 54,9 | m3 | |
| 20 | Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,026 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng, giằng tường | 0,244 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,2826 | tấn | |
| 23 | Xây tường rào gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 20,0378 | m3 | |
| 24 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 298,8791 | m2 | |
| 25 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 298,8791 | m2 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,8144 | 1m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,072 | m3 | |
| 28 | Bê tông đế móng, cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6 | m3 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0116 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0352 | tấn | |
| 31 | Xây bao vỏ cột gạch bê tông 10,5x6x22cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,584 | m3 | |
| 32 | Ốp cột cổng bằng gạch thẻ 60x200 | 8 | m2 | |
| 33 | SXLD cánh cửa cổng (Bao gồm cả sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp dựng) | 10 | m2 | |
| D | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bê tông lót dưới lớp gạch lát, M100, đá 4x6, PCB30 | 87,05 | m3 | |
| 2 | Lát nền gạch Terazoo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | 870,5 | m2 | |
| 3 | Đào rãnh quanh sân bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 38,9382 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót đáy móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,4897 | m3 | |
| 5 | Đắp đất trả rãnh 1/3 KL đào | 12,9794 | m3 | |
| 6 | Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75, XM PCB40 | 6,1189 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,626 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | 4,65 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,341 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,4773 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 155 | 1cấu kiện | |
| 12 | Xây bao bồn cây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,8215 | m3 | |
| 13 | Ốp bờ bao bồn cây gạch thẻ 60x200 | 84,6507 | m2 | |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông, rèm cờ rủ, Quốc kỳ sân khấu | 1 | bộ | |
| 2 | Tấm biển nước CHXHCN + Tấm Đảng CSVN (Khung thép hộp, bọc Aluminum, chữ in đề can) | 2 | bộ | |
| 3 | Bục phát biểu gỗ công nghiệp sơn PU | 1 | bộ | |
| 4 | Bục Tượng Bác gỗ công nghiệp sơn PU | 1 | bộ | |
| 5 | Ghế họp văn phòng, bằng Gỗ Melamine phủ Sơn PU Kích thước : w465 x D625 x H950mm, Mặt và lưng ghế ốp da | 154 | cái | |
| 6 | Bàn chủ tọa gỗ sồi dài 1,8mx0,8x0,8 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp dựng Cọc + lưới bóng chuyền + bóng (Bao gồm vật liệu + Nhân công lắp dựng) | 1 | bộ | |
| 8 | Dụng cụ đi bộ, lắc tay : chất liệu thép sơn tĩnh điện ngoài trời (bao gồm vật liệu + nhân công lắp dựng) | 1 | bộ | |
| 9 | Dụng cụ tập lắc eo, Chất liệu thép sơn tĩnh điện ngoài trời (bao gồm vật liệu + nhân công lắp dựng) | 1 | bộ | |
| 10 | Dụng cụ tập đi bộ trên không, chất liệu thép sơn tĩnh điện ngoài trời, Thiết bị cho 2 người cùng tập (bao gồm vật liệu + Nhân công lắp dựng) | 1 | bộ | |
| 11 | Dụng cụ tập eo, chất liệu sơn tĩnh điện ngoài trời, Tập eo và cơ bụng. Thiết bị cho ba người cùng tập (Bao gồm vật liệu + nhân công lắp dựng) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.717705755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34354115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.134.929.352 VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.134.929.352 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.269.858.704 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công cấp thoát nước | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥70Kg | 2 |
| 9 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi