Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211100368-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211062877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý, vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 14:55:00 đến ngày 2021-11-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,370,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng; có số tầng từ hai tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.960.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5 -10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi ≤110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu 10 - 25 T
- Đặc điểm thiết bị Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc trước ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan xoay ≥54CV
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
21-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn XDCB tập trung trong nước do tỉnh quản lý, vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, báo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Minh (Địa chỉ: Số nhà 283, đường Lý Nam Đế, Tổ 11, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng (Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.) - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang). - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư Sông Lô Xanh (Địa chỉ: Số nhà 20, ngõ 113, đường Trường Chinh, tổ 1, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.) - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trầm Ân, xã Thắng Quân, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu được chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang) + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang (Địa chỉ: Số 177, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG + TẦNG ÂM NHÀ TRỤ SỞ
1Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V760,4m
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1494tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8882tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3788tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6104tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6104tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5175100m2
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V441 mối nối
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,524100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V5,125m3
12Vận chuyển bê tông đầu cọc phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1928100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V69,5911m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8571m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,1354m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,417tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9463tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0791tấn
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,414100m2
21Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,5708m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5332tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2778tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4572tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5064100m2
27Đắp cát đáy móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9664m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8848m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,594m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,7051m2
31Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6642m3
32Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4884m2
33Trát thành trong rãnh thoát nước , dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9768m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0387100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6813100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,967m3
37Bê tông nền sảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,821m3
38Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,8848m2
39Lát đá trên mặt lan can bậc bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4626m2
40Láng mài granitô lối lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8745m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0013m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,2637m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8119m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6069m3
46Lắp dựng cốt thép cột khung , trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0216tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1518tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,1371tấn
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8149100m2
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3994100m2
51Trát trụ khung cột cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,934m2
52Trát xà dầm khung , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,2813m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7511m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2537tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4206tấn
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0859100m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,349m2
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2443m3
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5073tấn
61Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9367100m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,67m2
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8808m3
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2708tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1404tấn
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2756100m2
67Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8024m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.132,2347m2
B PHẦN THÂN TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Bê tông khung cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,4006m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816tấn
4Lắp dựng cốt thép khung cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9622tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1635tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9211tấn
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8164100m2
8Trát trụ , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V325,6353m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,3216m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8151m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4729tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5892tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2181tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6475100m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V664,75m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,7043m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8756tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6509100m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.465,09m2
20Bê tông lanh tô , ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0002m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4868tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4111tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1959100m2
24Trát lanh tô , ô văng , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,59m2
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0019m3
26Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1997tấn
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5728tấn
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,361100m2
29Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,1m2
30Xây tôn nền bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3397m3
31Xây ốp chân trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8282m3
32Trát trụ cột , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4078m2
33Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2525m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,8953m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,6377m3
36Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,0789m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7639m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6165m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4072tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4072tấn
41Lợp mái tôn dầy 0.4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3083100m2
42Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V117,956m
43Lắp đặt ống nhựa PVC D110, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m
44Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
45Cầu chắn giác + phiễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
46Cút sành vào phiễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Đai bắt ống nhựa + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V200bộ
48Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước qua dầm - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC - D42 ống trần trên sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
50Keo dấn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15tuýp
51Phểu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Cút PVC D90 (90độ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Măng sông D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m
59Đai bắt ống nhựa + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
60Keo dấn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5tuýp
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V816,2258m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.786,2014m2
63Trát má cửa , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,359m2
64Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V209,261m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,522m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.063,3312m2
67Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,6048m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,3974m2
69Quét dung dịch chống thấm sàn khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V206,7948m2
70Ốp tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,852m2
71Ốp viền tường khu WC - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,316m2
72Ốp chân móng bằng đá rối tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,369m2
73Thi công trần bằng tấm nhựa 500*500 khung xương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V103,3974m2
74Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5998m2
75Ốp đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2072m2
76Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,8793m2
77Cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V308,504m2
78Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V308,504m2
79Vách kính bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm đi kèm đầy đủ phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V104,1m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V71,572m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V32,528m2
82Tấm vách Compact dày 18mm màu ghi, phụ kiện đi kèm đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V79,125m2
83Lắp dựng tấm vách CompactMô tả kỹ thuật theo Chương V79,125m2
84Lam nhôm chắn nắng hình viên đạn + ( cả phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,72md
85Lắp dựng lan chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V77,274m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V189,144m2
87Hoa sắt cửa sổ tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V189,144m2
88Lan can INOX ống D76 + vuông 30*30*1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V199,12kg
89Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V8,766m2
90Đắp trang trí múi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
91Đắp trang trí trụ cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4ck
92Đắp trang trí + cắt Logo Quốc huy bằng MicaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
93Thang lên mái (thang nhôm chữ A dài 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
94Giá inox đặt bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12ck
95Cột cờ inox D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7kg
96Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2kg
97Lá cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
98Lá cờ chuốiMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
99Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,97921m2
101Cáp D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
102Quả cầu inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
103Sơn cột giả đáMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2238m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,5m
105Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.656,1799m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V838,8389m2
107Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6739100m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3116100m2
109Đào bể tự hoại , thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,10241m3
110Bê tông lót bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
111Bê tông đáy bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,816m3
112Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
113Ván khuôn móng đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0648100m2
114Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8552m3
115Lát gạch không nung , vữa lót M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,424m2
116Láng trát bể tự hoại , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8272m2
117Trát thành bể bên trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9512m2
118Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V36,9512m2
119Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
120Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
123Lấp đất chân bể = 1/3 đất đào bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,701m3
124Vận chuyển đất thừa đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,214100m3
125Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56841m3
126Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1538m3
127Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
128Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6639m3
129Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m2
130Trát thành trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,296m2
131Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
132Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099tấn
133Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068100m2
134Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
135Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5228m3
136Vận chuyển đất đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
C CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT VÀ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt dây nguồn bằng Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*50mm2 (CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
2Lắp đặt dây dẫn bằng Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*16mm2 (CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
3Lắp đặt dây dẫn bằng Cáp bọc CU/PVC/PVC 4*10mm2 (CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
4Lắp đặt Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x4mm2 ( CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
5Lắp đặt Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x2.5mm2 ( CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V980m
6Lắp đặt Dây lõi đồng mềm dẹt Cu/PVC 2x1.5mm2 ( CADISUN hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600m
7Lắp đặt APTOMat MCCB 3 pha - 150A (LG hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt APTOMat MCB 3 pha - 50A (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt APTOMat MCB 3 pha - 40A (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt APTOMat MCB 3 pha - 10A (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt APTOMat MCB 1 pha 2 cực - 20A (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
12Lắp đặt APTOMat MCB 1 pha 2 cực - 6A (SINO) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
13Lắp đặt APTOMat - Dòng Dò RCCB 1 pha 2 cực - 10A (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Lắp đặt Đèn leo ốp trần 18W - D 220 ( Rạng đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
15Lắp đặt Đèn tuýp leo tuýp đôi 2*18W -1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V65bộ
16Lắp đặt Đèn tuýp leo tuýp bán nguyệt 36w -1,2m (RĐ hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
17Lắp đặt Đèn tuýp leo tuýp bán nguyệt 18W - 0,6m (RĐ hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ
18Lắp Quạt trần (PANASONIC hoặc tương đương) 4 cánh D 1400mm - 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
19Lắp Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Hạt công tắc 1 chiều (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150hạt
21Hạt công tắc 2 chiều (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hạt
22Mặt ổ cắm đơn 3 chấu (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25mặt
23Mặt công tắc 1 lỗ (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23mặt
24Mặt công tắc 2 lỗ (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16mặt
25Mặt công tắc 3 lỗ (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35mặt
26Mặt ổ cắm đôi 3 chấu (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76mặt
27Đế nhựa âm đơn át tô mátMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Đế nhựa âm đơn lắp bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V175đế
29Lắp đặt hộp nối dây có nắp đạy KT :110*110*80Mô tả kỹ thuật theo Chương V41hộp
30Lắp đặt hộp nối dây âm tường 8 cực (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
31Tủ điện âm tường KT 300*400*180mm (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Tủ điện âm tường KT 400*500*180mm (SINO hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
33Ống cứng luồn dây điện PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.750m
34Gia công xà đón điện thép góc L50*50 L=700 + sứ A25:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp trục vào xà dón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
36Đầu cốt đồng M 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
38Đinh vít M3*30 + vít nở 04:Mô tả kỹ thuật theo Chương V500Bộ
39Gia công, đóng cọc thép mạ đồng L = 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
40Dây cáp đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
41Dây cáp đồng trần M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
42Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,321m3
43Lấp đường ống = đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
44Dây cáp đồng trần M10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
45Dây đồng bọc PVC M6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
46Dây đồng bọc PVC M4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
47Dây đồng bọc PVC M 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
48Lắp đật kim thu sét NLP 1100-30 (CI RPROTEC - Tây Ban Nha hoặc tương đương) Bán kính bảo vệ cáp 3 , Rp =44mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Trụ đỡ kim thu sét cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
50Kéo rải thanh đồng dẹt 25x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
51Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
52Gia công, đóng cọc thép bọc đồng D25 , L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
53Bộ ghép nối INOX 3m*D42mm*3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Cáp lụa neo trụ + tăng đơ + xiết cáp + móc neoMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
55Bộ đếm sét CDR 401 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét trên mái , tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
57Phụ kiện lắp đấu cáp vào hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Hộp đo kiểm tra điện trở ( trọn bộ )- tủ SINO - RKR2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
59Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối
60Hóa chất làm giảm điện trở GEM A25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55kg
61Ống nhựa UPVC D25:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
62Đào rãnh đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,281m3
63Lắp đất đường ống = đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,28m3
64Bộ phát sóng WIFI D-Link DIR- 619L hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65SWITCH - 28 P0RTMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
66Cáp quang 4P0Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
67Ổ cắm mạng (RJ 45)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
68Đầu cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
69Cáp mạng chống nhiễu 5eMô tả kỹ thuật theo Chương V2.550m
70Cáp mạng Cat 5e đầu đúc bấm sẵn liền dây 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V54sợi
71ống nhựa PVC - D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
72ống nhựa PVC - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.550m
73Bộ lưu điện UPS 2KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Tủ JAC chính 600*1000*2000 (có ổ cắm và quạt thông gió )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Tủ JAC chính 600*400*400 (có ổ cắm và quạt thông gió )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Mặt bảng 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
77Đế âm bắt bảngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
78Công đấu lắp đầu mạng ghi sốMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
79Đinh vít + vít nởMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
80Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
81ống nhựa HDPE cấp nước lên tét HDPE - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73100 m
82Ống UPVC , ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,03100m
83Ống UPVC , ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
84Ống UPVC , ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
85Ống UPVC , ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
86Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
87Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
88Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D48 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
89Cút nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương)- D34 - 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
90Chếch nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
91Chếch nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
92Tê nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
93Tê nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
94Tê nhựa UPVC tiền phong (hoặc tương đương) - D34- 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
95Côn nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Côn nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90*34Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
97Côn nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Y nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D110- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
99Y nhựa UPVC (tiền phong hoặc tương đương) - D90- 135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
100Ống cấp nước lạnh PPR - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
101Ống cấp nước lạnh PPR - D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
102Ống cấp nước lạnh PPR - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
103Ống cấp nước lạnh PPR - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3100m
104Cút nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
105Cút nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
106Cút nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
107Cút nhựa ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
108Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
109Côn thu nhựa PPR - D50*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Côn thu nhựa PPR - D40*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Côn thu nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Tê ren trong PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
113Tê ren ngoài PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
114Tê thu nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
115Tê nhựa PPR - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116Tê nhựa PPR - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
117Tê thu nhựa PPR - D50*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Tê thu nhựa PPR - D40*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
119Tê nhựa PPR - D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Van 1 chiều - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Van khóa - D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Van khóa - D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Van khóa - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
124Khớp nối ren ngoài PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
125Khớp nối ren trong PPR - D20*1/2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
126Rắc co nhựa PPR - D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
127Rắc co nhựa PPR - D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
128Rắc co nhựa PPE - D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
129Rắc co nhựa PPE - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
130Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
131Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
132Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
133bộ vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
134Kép nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
135Tê nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
136Măng sông nhựa PPR - D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
137Phễu thu INOX- Đ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
138Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
139Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
140Bồn nước Inox 3000L nằm ngang + chân đế đỡ bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
141ống kiểm tra mặt bích D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142ống kiểm tra mặt bích D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Keo dán ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V35tuýp
144Van phao D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
145Chậu tiểu treo + vòi bấm + xi phông đủ bộ (đầu từ cảm úng )Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
146Vòi đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
147Phao tín hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
148Dây tín hiệu hiệu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
149Đào rãnh đường ống bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,51m3
150Lấp đường ống = 80% đào , đất cấp III:Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY, BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Tủ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Hộp tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói:Mô tả kỹ thuật theo Chương V67bộ
4Đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
5Lắp đặt đèn chỉ dẫn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
7Nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Đèn báo cháy (Lắp ổ tổ hợp )Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Lắp đặt hộp ấn lắp tổ hợp chuông đèn nút ấn+ đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
10Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
11Dây cáp trục loại 10*2*0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V230m
12Dây tín hiệu báo cháy CU/PVC/PVC loại 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V780m
13Hộp đấu nối dây kỹ thuật kt 100*100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
14Ống luồn dây PVC - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000m
15Ống luồn dây PVC - D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
16Hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V100hộp
17Tê, cút nhựa D16:Mô tả kỹ thuật theo Chương V300cái
18Đèn báo thoát hiểm EXIT 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Đèn chiếu sáng sự cố khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
20Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2*1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V360m
21Bộ ổ cắm đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
22Automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
25Vít nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6kg
26Thử công nghệ báo cháy Tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V4lần
27Lắp đặt ống thép mạ kẽm , D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
28Lắp đặt ống thép mạ kẽm, D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm , D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
30Lắp đặt cút mạ kẽm, D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
31Lắp đặt cút mạ kẽm, D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt cút mạ kẽm, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt tê thép mạ kẽm, D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
34Lắp đặt tê thép mạ kẽm, D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
35Lắp đặt tê thép mạ kẽm, D65-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Lắp đặt kép thép mạ kẽm, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp đặt côn thép mạ kẽm, D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt côn thu bằng thép mạ kẽm, D65-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt Mặt bích thép - D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
44Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Bu lông D16 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
46Lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:600*500*180 mua sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
47Cuộn Vòi rồng D 50 loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
48Lăng phun nước chữa cháy chuyên dụng d50/16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
49Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kt 800*500*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
52Cuộn Vòi rồng D 65 loại dài 20m/ cuộnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
53Lăng phun nước chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
54Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60kg
55Thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
56Đào móng hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75711m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082m3
58Lấp đất hố van + đất thừa xúc đi = thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6489m3
59Xây hố van, bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3802m3
60Láng trát hố van dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m2
61Nắp tôn đạy hố van ttính mua thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
62Đào đất để đặt tủ PTPCCC ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03751m3
63Bê tông đế đặt tủ PTP CCC ngoài nhà , SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375m3
64Đào rãnh thoát nước đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V421m3
65Lấp đất đường ống trong nhà đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m3
66Lấp đất đường ống đấu nối đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
67Giá kệ đặt bình chữa cháy xách tay KT: 580*250*200 mua sẵn = 29.000.000Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
68Bình chữa cháy xách tay MFZ4 loại 4kg:Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bình
69Bình chữa cháy MT3 khí CO2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bình
70Bộ nội quy PCCC và tiêu lệnh chữa cháy:Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
71Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
72Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
73Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
75Lắp đặt cút mạ kẽm, D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
76Lắp đặt cút mạ kẽm, D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt cút mạ kẽm, D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Lắp đặt cút mạ kẽm, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt tê thép mạ kẽm, D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt tê thép mạ kẽm, D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Van chặn ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Van chặn ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
83Van chặn ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Van 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Khớp mềm chống rung- Đk 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
87Khớp mềm chống rung- Đk 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
88Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cặp bích
89Gioăng cao su D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
90Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
91Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cặp bích
92Gioăng cao su D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
93Bu lông D14 +ê cuMô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
94Rọ hút lò xô 1 chiều D 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Rọ hút lò xô 1 chiều D 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Bộ công tắc âp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
98Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
100Tủ điều tự động khiển bơm chữa cháy -40A( trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
101Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
102Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE - 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
103Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC - 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
104Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100 m
105Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
106Sơn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15kg
107Thử áp lực đường ống thép - Đường kính =100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
108Ống nhựa cấp nước PPR Đk = 25mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
109Cút nhựa PPR Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
110Tê nhựa PPR Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
111Đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Van gạt - Đk = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( hệ số mở = 1,2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0888100m3
115Lấp đất chân móng =1/4 đất đào:Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,2m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,316100m3
117Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
118Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m3
119Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675tấn
120Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1212100m2
121Bê tông xà dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,074m3
122Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5432100m2
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4643tấn
125Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,036m2
126Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9025kg
127Bê tông tường bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,6512m3
128Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5889tấn
129Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7023tấn
130Ván khuôn gỗ tường bể thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0592100m2
131Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,672m3
132Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1599tấn
133Ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6292100m2
134Trát trần bể , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,92m2
135Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3881m3
136Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V610,9848m2
137Xi măng đánh màuMô tả kỹ thuật theo Chương V94,7026kg
138Công đánh màu trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
139Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,6832m2
140Nắp cửa bể = tôn hoa dầy 2 ly +bản lề , khóa ( tính mua thẳng ) Nắp tôn KT = 800*800Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
E NHÀ ĐỂ DỤNG CỤ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2815m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3549m2
4Lắp dựng cửa khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
5Cửa sắt hộp tính mua thẳng + cả phụ kiện đi kèm đồng bộ + cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,28m2
6Khóa cửa + khuy khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
8Cửa hoa sắt vuông tính mua thẳng + cả sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3m2
9Trát má cửa , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0591tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0594m3
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113100m2
18Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,215m2
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0532tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,67541m2
22Lợp mái tôn ( Tôn dầy 0,35mm):Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1159100m2
23Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
24Xây bờ chẩy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848m3
25Trát bờ chẩy ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1796m2
26Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5364m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V67,0365m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696100m2
29Đèn tuýp 1*18w*leo L= 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
33Dây CU/PVC/PVC 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
F GIẾNG KHOAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13541m3
2Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1693m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064100m2
4Đất thừa xúc đi bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1354m3
5Xây bể đặt máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2622m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m2
7Láng đáy bể , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m2
8ống nhựa PVC - D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m
9ống nhựa PVC - D48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69100m
10Cút nhựa - D48*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Cút nhựa - D20*90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Mang sông nhựa - D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Mang sông nhựa - D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Van 2 chiều - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Van 1 chiều - D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Rắc co - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Côn thu - D110*48Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Côn thu - D48*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Kép nhựa - D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Giếng khoan khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Crê phin D25 ( chỗ hút máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
23Lấp đất đường ống = đào , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
24Dây điện đôi lõi đồng 2*10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
25Automat hàn quốc (hoặc tương đương) 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Bảng điện dầy 20 đánh vét niMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Ổ cắm đơn 2 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Đế nhựa nổi SUNMAX (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Ống HDPE - D32mm2 để luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
30Băng ren nối ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
31Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
32Nắp tôn dầy 3ly gia công thực tế ( Phụ kiện đồng bộ Tai móc , giong khóa đầy đủ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Chi phí đầu nối điện đầu nguồn ( Trọn bộ )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V131,8428100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3509100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.631,148810m³/1km
5Đào đường ống cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,321m3
6Lắp đặt ống bê tông cốt thép bằng thủ công, đoạn ống dài 1,2m - D300mm ( đã tính VC đến chân CT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,641 đoạn ống
7Nối ống bê tông miệng bát , bê tông đúc sẵn dùng thủ công - D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
8Lấp đất đường ống , bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m3
9Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,54681m3
10Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2381m3
11Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8331m3
12Láng trát hố ga cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,468m2
13Lấp đất chân hố ga = 1/3 đất đào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1823m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836100m3
15Bê tông tấm đan , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7798m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1158tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,3561m3
20Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,968m3
21Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,864m3
22Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
23Trát thành trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,4m2
24Lấp đất chân rãnh = 1/3 đất đào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,452m3
25Vận chuyển đất thừa đi xa bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi =1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
26Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3527m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4924tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đânMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3146100m2
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V174cái
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công:Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,91m3
31Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,7m3
32Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
33Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7531m3
34Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4803m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3194m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0073tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0618tấn
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741100m2
40Xây móng bằng gạch khômg nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0746m3
41Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,348m3
42Lấp đất chân móng =1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8323m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0766100m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7512m3
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,12m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,284m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,75m2
48Ốp đá granit vào trụ, tường cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,164m2
49Chữ gắn trên biển ghi tên cơ quan theo thiết ké ( cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
50Cổng xếp INOX (đầy đủ, cả lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Khung thép trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,951m3
53Đắp cát đáy móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
55Lấp đất chân móng = 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053tấn
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
60Trát giằng , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
61Xây trụ rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4784m3
62Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5732m3
63Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7202m2
64Trát trụ rào , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m2
65Sơn trụ , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,84m2
66Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2887m3
67Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0919tấn
68Gia công, lắp dựng, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0716100m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,16m2
71Đào móng cột, trụ , thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9441m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,456m3
73Lấp đất chân móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0162100m3
75Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Cột bê tông tính mua thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
77Vận chuyển cột điện đến chân CT= ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
H CHI PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường đối với đất đào san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
I THIẾT BỊ
1Máy bơm điện chữa cháy H ≥ 45 M.C.N - Q ≥ 63m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy có thông số tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Máy bơm bù công suất H ≥ 50 M.C.N - Q = 1 l/sMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Máy bơm nước tăng áp lực (đồng bộ: hệ thống điện, hộp bảo vệ bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Máy bơm chìm giếng khoan (FRANKLIN hoặc tương đương), Q=9m3/H; N=2,2kw, H (mắc) =109m (đi kèm đồng bộ , móc neo , cáp thép D6 treo máy ):Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7056E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự về quy mô và bản chất, độ phức tạp, cụ thể:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III hoặc cao hơn cấp III theo quy định của pháp luật về xây dựng; có số tầng từ hai tầng trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7.960.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cung cấp hóa đơn GTGT đối với phần giá trị khối lượng công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).33
3 Cán bộ thí nghiệm 1 Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc đảm bảo thực hiện gói thầu (Kèm theo hồ sơ năng lực của Đơn vị thí nghiệm và các các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy trộn vữa ≥80 lít Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm bàn Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy đầm dùi Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đào ≤ 1,25m3 Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy vận thăng Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy tời điện Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy cắt bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
15 Ô tô tự đổ 5 -10 tấn Máy phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
16 Máy ủi ≤110CV Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
17 Cần cẩu 10 - 25 T Máy phải có đăng ký hoặc hóa đơn được chứng thực. Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
18 Máy ép cọc trước ≥150T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
19 Máy khoan xoay ≥54CV Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
20 Máy hàn nhiệt Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
21 Búa căn khí nén Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->