Gói thầu: Xây lắp + dự phòng + chạy thử và vận hành thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079681-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp + dự phòng + chạy thử và vận hành thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-01 16:19:00 đến ngày 2021-11-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,264,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng công cộng cấp III trở lên) sử dụng vốn ngân sách nhà nước.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có thi công tuyến điện chiếu sáng trong đô thị tương tự như gói thầu này bao gồm: chiều dài tuyến ≥ 2,5km, có lắp đặt cáp điện ngầm, tủ điện, cột đèn chiếu sáng …+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải được chủ đầu tư xác nhận đã thi công đảm bảo chất lượng công trình và đầy đủ những tài liệu như sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo (bản gốc) văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật ít nhất 03 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).(1)Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản gốc văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành điện đã được công chứng; trong đó phải có ít nhất 10 công nhân chuyên ngành điện)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, gàu ≤ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 3,5T -:- 9,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu tự hành 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông (vữa) 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + dự phòng + chạy thử và vận hành thiết bị Hệ thống điện chiếu sáng phục vụ du lịch: Tuyến 1 từ đường HCM đi khu nghĩ dưỡng Nguyễn Sắc và Lím; Tuyến 2 từ ngã ba Phong Nha đi khu nghĩ dưỡng Phong nha Escape Bungalow 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng “Công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên”. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/9/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E- HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Phong Nha; địa chỉ Thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, và Viện Quy hoạch xây dựng Quảng Bình; địa chỉ: Đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành Phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bố Trạch; Địa chỉ: huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch; địa chỉ: huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch; địa chỉ: huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8, trên cột 8,5m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 118 | cầnđèn |
| 2 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8, trên cột 14m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cầnđèn |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao <= 10m (40%) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao <=10m (60%) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 20 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao <= 10m (40%) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông, cao <=10m (60%) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19 | cột |
| 7 | Lắp Bộ đèn led chiếu sáng đường | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 130 | choá |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,12 | 100m |
| 9 | Lắp kẹp răng lên đèn + Dây buộc rút | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 260 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2 | tủ |
| 11 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13 | 1 bộ |
| 12 | Cờ tiếp địa TN-1 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 98,25 | 10 m |
| 13 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 26 đến 50mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 19,52 | 100m |
| 14 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây từ 6 đến 25mm2 | Theo thiết kế và dựtoán được phê duyệt | 30,61 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (40%) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22,56 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (60%) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (40%) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 213,1 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (60%) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,2 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 106,55 | m3 |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 109 | bộ |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại II | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 10,9 | 10 cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,67 | 100kg |
| 24 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 5,33 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 29,36 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE F65/50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,54 | 100 m |
| 30 | Rải cáp ngầm CXV-DSTA 3x16+1x10 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,4 | 10daucot |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,6 | 10daucot |
| 33 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | vị trí |
| 34 | Lắp bu lông móc | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 55 | 1 bộ |
| 35 | Lắp vòng Khóa móc, Giá móc+Đai thép không rĩ 20x4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 107 | 1 bộ |
| 36 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12 | 1 bộ |
| 37 | Lắp dây khóa néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 64 | 1 bộ |
| 38 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 45 | 1 bộ |
| 39 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện <= 70mm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 42 | 1 bộ |
| 40 | Lắp kẹp răng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 196 | 1 bộ |
| 41 | Lắp bịt đầu cáp | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 124 | 1 bộ |
| 42 | Đánh số cột bê tông li tâm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13 | 10 cột |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,07 | 100m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,91 | 100m3 |
| 45 | Cắt khe dọc đường bê tông ≤ 14cm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 47 | Rải cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,8 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp F65/50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,15 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 75 | m |
| 51 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 735,3 | m |
| 52 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18 | bộ |
| 53 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Đắp cát bảo vệ đường cáp rãnh R1, R2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 58,1 | m3 |
| 55 | Bốc xếp xuống gạch rãi báo cáp bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 7,68 | 1000v |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,27 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 18,88 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 60 | Lắp Khung bulon móng M24x300x300x675 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | cái |
| 61 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao <=10m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | cột |
| 62 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | cột |
| 63 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | cầnđèn |
| 64 | Lắp bộ bóng đèn Led chiếu sáng đường 150W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 16 | choá |
| 65 | Lắp bộ bóng đèn Led chiếu sáng đường 80W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 6 | choá |
| 66 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | cửa |
| 67 | Dây dẫn lên đèn CVV(3x2,5) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,68 | 100 m |
| 68 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | bảng |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 22 | 10daucot |
| 70 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,2 | 10 cột |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (80%) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1,19 | 100m3 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20%) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 29,85 | m3 |
| 73 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,04 | 100m3 |
| 74 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 67,49 | m3 |
| 75 | Cắt khe dọc đường bê tông ≤ 14cm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,99 | 100m |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 77 | Rải cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 12,73 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp F65/50 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 11,18 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,78 | 100m |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 105 | m |
| 81 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1.260,7 | m |
| 82 | Đóng cọc Thép mạ kẽm V70x70x7, loại cọc 2m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 51 | cọc |
| 83 | Đắp cát bảo vệ đường cáp rãnh R1, R2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 70,14 | m3 |
| 84 | Bốc xếp xuống gạch rãi báo cáp bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 9,27 | 1000v |
| 85 | Đắp đất hoàn trả rãnh đào rãnh đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 4,33 | 100m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 0,86 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤220cm, M200, đá 1x2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 17,28 | m3 |
| 88 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng cho dân, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 13,5 | m3 |
| 89 | Lắp Khung bulon móng M24x300x300x675 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27 | cái |
| 90 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao <=10m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27 | cột |
| 91 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27 | cầnđèn |
| 92 | Lắp bộ bóng đèn Led chiếu sáng đường 150W | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27 | choá |
| 93 | Lắp cửa cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27 | cửa |
| 94 | Dây dẫn lên đèn CVV(3x2,5) | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,51 | 100 m |
| 95 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 27 | bảng |
| 96 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 1 | tủ |
| 97 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 3,5 | 10daucot |
| 98 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế và dự toán được phê duyệt | 2,7 | 10 cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ít nhất 03 Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Điện chiếu sáng công cộng cấp III trở lên) sử dụng vốn ngân sách nhà nước.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên phải có thi công tuyến điện chiếu sáng trong đô thị tương tự như gói thầu này bao gồm: chiều dài tuyến ≥ 2,5km, có lắp đặt cáp điện ngầm, tủ điện, cột đèn chiếu sáng …+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 4,0 tỷ VNĐ/01 hợp đồng. * Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên tham gia liên danh. Để đảm bảo việc quản lý thi công, nhà thầu liên danh không được quá 02 thành viên.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải được chủ đầu tư xác nhận đã thi công đảm bảo chất lượng công trình và đầy đủ những tài liệu như sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng và hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư.3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng; (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính)- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo (bản gốc) văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật ít nhất 03 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét, tương tự về quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu này (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).(1)Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản gốc văn bằng tốt nghiệp đại học và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 15 | (Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành điện đã được công chứng; trong đó phải có ít nhất 10 công nhân chuyên ngành điện)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, gàu ≤ 0,5m3 | Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 3,5T -:- 9,5T | Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực | 2 |
| 3 | Cẩu tự hành 5T | Có đăng kiểm hoặc kiểm định hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông (vữa) 250l | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phát điện | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi