Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211082817-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211082796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 14:51:00 đến ngày 2021-11-13 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,069,929,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu bê tông cốt thép, quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên; móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 01 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (04 người), thợ cốp pha (04 người), thợ cốt thép (04 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người), thợ nhôm (01 người), thợ hàn (02 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Giàn giáo thép (đơn vị bộ)
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 150
13-Coppha thép hoặc gỗ (đơn vị m2)
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 800
14-Chống tăng thép (đơn vị cây)
- Đặc điểm thiết bị (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Xây dựng 04 phòng học và 06 phòng chức năng Trường Tiểu học Vĩnh Mỹ B1
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK Kiến trúc Xây dựng Nam Dương (Địa chỉ: Số 39, Đường Trần Thanh Viết, Phường 2, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu); Công ty TNHH An Phú (Địa chỉ: 449 QL1A, Phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa Bình (Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT , kết quả lựa chọn nhà thầu : Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình (Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu ). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Thiên Phú Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Cái Dầy, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THIÊN PHÚ BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Cái Dầy, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3881601.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3880 333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng 04 phòng học
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,915m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,5035100m2
3Trải cao su đen lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,5035100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,953tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,005tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,517tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt621 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,688100m
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,496m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2351100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,652m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,572m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3528100m2
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,56m3
15Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1064100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,308m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,2044100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1585100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,1128m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,6974m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3697100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,5733m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3573100m2
24Trải cao su đen lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0549100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,826m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,7174100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,5776m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,1542100m2
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,636100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,0251m3
31Trải cao su đen lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,6217100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,9656m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7008100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,068tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,378tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,021tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,309tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,011tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,124tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,553tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,557tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,529tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,313tấn
45Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,529tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,116tấn
47Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,784m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt67,84m2
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,7104m3
50Đắp cát nền công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3969m3
51Bê tông nền lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1985m3
52Xây thành bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,688m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,199m2
54Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,032m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,8656m3
56Ốp tường trong, ngoài phòng học, tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt147,6m2
57Ốp tường bồn hoa tiết diện gạch 250x450Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,9535m2
58Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,015m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt231,84m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt127,53m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt138,544m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt71,848m2
63Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt208,502m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt244,611m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt127,53m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt400,414m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt244,611m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt527,944m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52,8m
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,48m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt54,96m2
72Ngâm nước xi măng 8kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt136,64kg
73Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt245,3205m2
74Cung cấp - lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6527tấn
75Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dầy 0,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,3596100m2
76Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt85,4m2
77Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi, loại chống ẩm (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,96m2
78Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dầy 8mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,72m2
79Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dầy 8mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,16m2
80Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện 20x20x1.5mm, 10x20x1.5mm (trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50,7136m2
81Cung cấp - lắp dựng lan can inox 304 vuông 20x20x2.0mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,427m2
82Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 36WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16bộ
83Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 18WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
84LĐ loại đèn LED đôi 1.2m 2x18W + chóa phản quang + bát treo đènTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
85Lắp đặt quạt đảo trần (54.5w-220v), sải cánh 40cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
86Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
87Lắp đặt MCB 1 pha 63ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
88Lắp đặt MCB 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
89Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A-220VTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
90Lắp đặt công tắc 3 1 chiều 16A-220VTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
91Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8hộp
92Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt95m
93Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m
94Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt138m
95Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100 m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt233m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,45100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m
99Lắp đặt co, tê, giảm nhựa các loại D90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
100Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
B Hạng mục: Xây dựng 06 phòng chức năng
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt49,225m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,4745100m2
3Trải cao su đen lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,4745100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,234tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,206tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,92tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1001 mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,6475100m
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,848m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3973100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,78m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,02m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,5976100m2
14Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,006m3
15Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1928100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,448m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,999100m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3881100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,198m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,048m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,0048100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,344m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,7344100m2
24Trải cao su đen lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1416100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,5026m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,3358100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52,722m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,0544100m2
29Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,59100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,7172m3
31Trải cao su đen lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,8718100m2
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,3144m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,3712100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,7458m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,3272100m2
36Cung cấp - Lắp dựng lam Z bê tông đúc sẵn 600x280x40mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,312tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,637tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0394tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,473tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,283tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,118tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,262tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,056tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,114tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,024tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,091tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,174tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,206tấn
50Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,269tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4003tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,195tấn
53Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,004m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120,04m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,2368m3
56Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên tam cấp, cầu thang (VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,35m2
57Xây tường ốp cột thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,9168m3
58Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt54,6332m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,7907m3
60Ốp tường các phòng trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt309,732m2
61Công tác ốp đá chẻ không quy cách chân tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,03m2
62Công tác ốp gạch đất nung 60x240mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,3595m2
63Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,34m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt539,896m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt301,087m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt281,8m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt123,3488m2
68Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt592,28m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt539,896m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt301,087m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.114,46m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt539,896m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.415,547m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt324m
75Kẻ Jiont tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt87,6m
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt136,96m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt136,96m2
78Ngâm nước xi măng 8kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.095,68kg
79Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt549,9m2
80Cung cấp - ốp nền gam dốc đá Granite khò nhám dầy 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,02m2
81Cung cấp - lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50x100x1,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,5449tấn
82Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dầy 0,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,0223100m2
83Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt177,12m2
84Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi, loại chống ẩm (bao gồm VT & NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,36m2
85Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42,12m2
86Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt65,28m2
87Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện 20x20x1.5mm, 10x20x1.5mm (trọn bộ theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt81,7536m2
88Cung cấp - lắp dựng lan can inox 304 D90x1.5mm, D60x1.5mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,465m2
89Cung cấp - lắp dựng lam nắng nhôm hộp 40x40mm, 40x80mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32,1m2
90Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,2343100m3
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0702100m3
92Đắp cát lót mương thoát nước công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,883m3
93Bê tông lót mương thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,4415m3
94Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,9008m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt72,52m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,28m2
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,392m3
98Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1416100m2
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,0916tấn
100Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt47cái
101Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,06100m
102Trải cao su đen lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,233100m2
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,33m3
104Cắt jion rộng 3mm, sâu 100mm, KC 3.0mx0.65mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,180610m
105Lắp đặt tủ điện tổng KT 520x350x170Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
106LĐ loại đèn LED đôi 1.2m 2x18WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20bộ
107LĐ loại đèn LED đơn 1.2m 1x18WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33bộ
108Lắp đặt máy điều hoà không khí 2.0HP + phụ kiện ống đồngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4máy
109Lắp đặt quạt đảo trần (54.5w-220v), sải cánh 40cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
110Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
111Lắp đặt MCB 1 pha 100ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
112Lắp đặt MCB 1 pha 63ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
113Lắp đặt MCB 1 pha 32ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
114Lắp đặt MCB 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
115Lắp đặt MCB 1 pha 16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
116Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 16A-220vTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
117Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A-220vTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21cái
118Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-220vTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
119Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14hộp
120Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80m
121Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
122Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68m
123Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt232m
124Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m
125Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt737m
126Kéo rải cáp đồng trần D25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10m
127Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100 m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt625m
129Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,8100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,09100m
132Lắp đặt co, tê, giảm nhựa các loại D90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
133Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
134Lắp dựng bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
135Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
136Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ4 - 4kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
137Lắp đặt kim thu sét tiên đạo R=60mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
138Kéo rải cáp đồng bọc PVC D50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,5m
139Kéo rải cáp đồng trần D50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18m
140Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cọc
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,165100m
142Lắp đặt co, tê nhựa các loại D27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
143Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
144Cung cấp - lắp trụ đỡ kim thu sét, H=5m + bộ chân đếTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1trụ
145Cung cấp - lắp dựng bộ cáp neo, tăng đơ, bulongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
146Cung cấp - lắp dựng bộ đếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc như gói thầu này (có kết cấu bê tông cốt thép, quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên; móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 01 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
7 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
8 Đội trưởng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).51
9 Đội ngũ công nhân có tay nghề 20 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Thợ nề hoặc thợ xây dựng (04 người), thợ cốp pha (04 người), thợ cốt thép (04 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người), thợ nhôm (01 người), thợ hàn (02 người).11
10 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 4 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: Công nhân vận hành cần cẩu (01 người), công nhân vận hành máy đào (01 người), công nhân vận hành máy ủi (01 người), công nhân vận hành xe máy công trình (01 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy đào (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Thiết bị ép cọc ≥ 150T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)1
4 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8 T (chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
7 Máy đầm bàn (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
8 Máy đầm dùi (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
9 Máy cắt gạch, đá (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
10 Máy cắt uốn cốt thép (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
11 Máy hàn điện (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
12 Giàn giáo thép (đơn vị bộ) (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)150
13 Coppha thép hoặc gỗ (đơn vị m2) (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)800
14 Chống tăng thép (đơn vị cây) (chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->