Gói thầu: Nguyên liệu, hóa chất, vật tư và dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sinh học nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Nguyên liệu, hóa chất, vật tư và dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 17:07:00 đến ngày 2020-05-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Môi trường DMEM F12 | 20 | chai | Thể tích: 500 ml Nồng độc CO2 tối ưu 5.5% pH 7.0- 7.5 Endotoxin | ||
| 2 | PBS (10X). pH 7.2 | 5 | chai | Thể tích 500 ml pH 7.1 – 7.3 | ||
| 3 | Fetal Bovine Serum. | 10 | chai | pH 6.8 – 8.2 Protein tổng số: 3.0 – 4.5 g/dl | ||
| 4 | Penicillin-Streptomycin | 10 | lọ | Penicillin G sodium 10^7 đơn vị/l Streptomycin sulfat 10000 mg/l | ||
| 5 | Trypsin-EDTA (0.25%) | 10 | lọ | Dùng trong nuôi cấy tế bào Trypsin 0,25% và các chất phụ trợ khác | ||
| 6 | Primers | 500 | Nu | Nồng độ 25 Nm | ||
| 7 | actin Antibody | 1 | lọ | Nồng độ 25 Nm | ||
| 8 | CDK 2 antibody | 1 | lọ | Ứng dụng cho WB, IP, IHC, Flow Cyt, ICC / IF | ||
| 9 | Cyclin B antibody | 1 | lọ | Ứng dụng cho ICC/IF, IHC (PFA fixed), Flow Cyt, WB, IHC-FoFr, IHC-P, IHC-Fr | ||
| 10 | tubulin Antibody | 1 | lọ | Ứng dụng cho WB, IP, IHC, Flow Cyt, ICC / IF | ||
| 11 | Goat anti-Rabbit IgG | 1 | lọ | Ứng dụng cho WB, IP, IHC, Flow Cyt, ICC / IF | ||
| 12 | Goat anti-Mouse IgG | 1 | lọ | Ứng dụng cho WB, IP, IHC, Flow Cyt, ICC / IF | ||
| 13 | Kit tách RNA | 5 | hộp | Tách chiết gDNA từ nhiều loại mẫu khác nhau, kể cả vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương - Sử dụng công nghệ cột | ||
| 14 | Kit tách DNA | 5 | hộp | Tách chiết gDNA từ nhiều loại mẫu khác nhau, kể cả vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương | ||
| 15 | Kit realtime RT PCR | 5 | Hộp | Chứa RNase inhibitor Sử dụng cho nhiều hệ thống máy qPCR | ||
| 16 | Kit PCR | 5 | Hộp | Hiệu quả cao, chính xác | ||
| 17 | Apoptotsis kit (Flow cytomertry) | 2 | hộp | Để theo dõi đồng thời các tế bào apoptotic, tế bào hoại tử và tế bào khỏe mạnh | ||
| 18 | Găng tay cao su | 10 | hộp | Chất liệu Nitrin 50 cái/hộp | ||
| 19 | Đĩa nuôi tế bào 96 giếng | 2 | thùng | Đáy: Bằng; Màu: Trắng, Surface coating: Cell Culture, Thể tích: 400 ul | ||
| 20 | Đĩa nuôi tế bào 6 giếng | 1 | thùng | Thể tích làm việc: 3ml, Có nắp - Surface Treatment: Nunc Delta, Tiệt trùng | ||
| 21 | Đĩa nuôi tế bào nhỏ Ø35mm | 3 | thùng | Thể tích làm việc: 3ml, Đường kính: 35mm, Surface Treatment: Nunclon Delta, Tiệt trùng | ||
| 22 | Chai nuôi tế bào T25 | 3 | thùng | Thể tích làm việc: 7ml, Surface Treatment: Nunclon Delta, Tiệt trùng, Có lọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi