Gói thầu: Dụng cụ cầm tay các loại gồm 37 mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY GIẤY VIỆT NAM - CÔNG TY TNHH |
| Tên gói thầu | Dụng cụ cầm tay các loại gồm 37 mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất, kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:06:00 đến ngày 2021-11-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp đẩy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (Có sao y của nhà thầu); + Bản sao hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự đã cung cấp (Có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Giấy việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Dụng cụ cầm tay các loại gồm 37 mục Dụng cụ cầm tay các loại gồm 37 mục 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất, kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); - Các yêu cầu về năng lực nhà thầu: Nhà thầu phải có tối thiểu 02 (hai) năm kinh nghiệm cung cấp các hàng hóa, dịch vụ, giải pháp. - Nhà thầu phải có tối thiểu 02 (hai) hợp đồng tương tự đã triển khai tại thị trường Việt Nam với giá trị từ 100 triệu đồng trở lên. - Nhà thầu phải có báo cáo tài chính 01 (một) năm gần nhất không bị lỗ. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hoàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hóa phải mới 100% - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q) - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ (nếu có) của từng loại hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Là giá đến kho của Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, bao gồm tất cả các chi phí hải quan, thuế nhập khẩu, chi phí thí nghiệm và các loại thuế khác đã được trả hoặc phải trả, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển trong nước, các loại thuế và lệ phí có liên quan khác và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh); - Các yêu cầu về năng lực nhà thầu: Nhà thầu phải có tối thiểu 02 (hai) năm kinh nghiệm cung cấp các hàng hóa, dịch vụ, giải pháp tính đến thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu phải có tối thiểu 02 (hai) hợp đồng tương tự đã triển khai tại thị trường Việt Nam với giá trị từ 100 triệu đồng trở lên kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao biên bản giao nhận/nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác. - Nhà thầu phải có báo cáo tài chính 01 (một) năm gần nhất không bị lỗ. - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ.
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư nguyên Liệu, Tổng công ty Giấy Việt Nam, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ, Điện thoại: 0210 3829755, Fax: 0210 3828177 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước cặp cơ 0-200mm 530-108Khoảng đo : 0~200mmVạch chia nhỏ nhất : 0.05mmĐộ chính xác : ± 0.05mm | 4 | Cái | Thước cặp cơ 0-200mm 530-108Khoảng đo : 0~200mmVạch chia nhỏ nhất : 0.05mmĐộ chính xác : ± 0.05mmXuất xứ: G7 hoặc tương đươngCung cấp CO/CQ (bản sao) | ||
| 2 | Đồng hồ so cơ dải đo 0-20mm Type 2050SPhạm vi đo: 0-20mmĐộ chia: 0.01Độ chính xác: ±20μm | 2 | Cái | Đồng hồ so cơ dải đo 0-20mm Type 2050SPhạm vi đo: 0-20mmĐộ chia: 0.01Độ chính xác: ±20μmXuất xứ: G7 hoặc tương đươngCung cấp CO/CQ (bản sao) | ||
| 3 | Trụ Bơm Dầu Thùng Phuy 180l – 200l HPMM 70051940– Áp lực làm việc: 3 ~ 8 bar– Áp lực nén 5:1– Nguyên lý làm việc: dùng khí nén– Áp lực tối đa khi bơm liệu ra: 40 bar– Lưu lượng bơm : 17 lít/phút– Đường kính dây dẫn: 30mm– Đầu khốp nối : ½ BSP | 2 | Cái | Trụ Bơm Dầu Thùng Phuy 180l – 200l HPMM 70051940Áp lực làm việc: 3 ~ 8 barÁp lực nén 5:1Nguyên lý làm việc: dùng khí nénÁp lực tối đa khi bơm liệu ra: 40 barLưu lượng bơm : 17 lít/phútĐường kính dây dẫn: 30mmĐầu khốp nối : ½ BSP | ||
| 4 | Súng bơm mỡ KOCU HCG-600 | 1 | Cái | Súng bơm mỡ KOCU HCG-600 | ||
| 5 | Súng bơm mỡ bằng tay 500cc YT-0704 | 5 | Cái | Súng bơm mỡ bằng tay 500cc YT-0704Cung cấp CO/CQ (bản sao) | ||
| 6 | Đầu bơm mỡ khí nén KOCU-HCG 600 | 20 | Cái | Đầu bơm mỡ khí nén KOCU-HCG 600 | ||
| 7 | Đồng hồ vạn năng Aneng AN8008 | 1 | Cái | Đồng hồ vạn năng Aneng AN8008 | ||
| 8 | Bộ Tuýp 24 Chi Tiết Hệ Mét 10-32mm TOP - KW-S424D-12 | 2 | Bộ | Bộ Tuýp 24 Chi Tiết Hệ Mét 10-32mm TOP - KW-S424D-12 | ||
| 9 | Đầu tuýp 32mm 1"Heavy duty sockets (With 1" Square drive) | 2 | Cái | Đầu tuýp 32mm 1"Heavy duty sockets (With 1" Square drive) | ||
| 10 | Đầu tuýp 33mm 1"Heavy duty sockets (With 1" Square drive) | 1 | Cái | Đầu tuýp 33mm 1"Heavy duty sockets (With 1" Square drive) | ||
| 11 | Tay cắt khí ga Yamato cutting – BL | 10 | Cái | Tay cắt khí ga Yamato cutting – BL | ||
| 12 | Bép cắt hơi KOIKE-106HC | 50 | Cái | Bép cắt hơi KOIKE-106HC | ||
| 13 | Đồng hồ OXY TANAKA Venus CGA-504L | 5 | Bộ | Đồng hồ OXY TANAKA Venus CGA-504L | ||
| 14 | Đồng hồ GAS TANAKA Venus CGA-510 LPG | 5 | Bộ | Đồng hồ GAS TANAKA Venus CGA-510 LPG | ||
| 15 | Kìm hàn điện Asaki AK-2043 | 30 | Cái | Kìm hàn điện Asaki AK-2043 | ||
| 16 | Máy khoan sắt đảo chiều Bosch GBM RE13 | 2 | Cái | Máy khoan sắt đảo chiều Bosch GBM RE13Cung cấp CO/CQ (bản sao) | ||
| 17 | Máy cắt cầm tay Ø125mmBosch - professional GWS 7-125 | 5 | Cái | Máy cắt cầm tay Ø125mmBosch - professional GWS 7-125Cung cấp CO/CQ (bản sao) | ||
| 18 | Búa hơi đại: KAWASAKI-PNEUMATIC TOOLS Model KPT-321P-1" IMPACT WRENCH | 3 | Cái | Búa hơi đại: KAWASAKI-PNEUMATIC TOOLS Model KPT-321P-1" IMPACT WRENCHXuất xứ: G7 hoặc tương đươngCung cấp CO/CQ (bản sao) | ||
| 19 | Mỏ lết răng 10 inch 70813 Sata | 5 | Cái | Mỏ lết răng 10 inch 70813 Sata | ||
| 20 | Mỏ lết răng 14 inch 70815 Sata | 5 | Cái | Mỏ lết răng 14 inch 70815 Sata | ||
| 21 | Mỏ lết răng 24 inch 70817 Sata | 5 | Cái | Mỏ lết răng 24 inch 70817 Sata | ||
| 22 | Cờ lê vòng đóng 24mm ASAKI AK-6480 | 10 | Cái | Cờ lê vòng đóng 24mm ASAKI AK-6480 | ||
| 23 | Cờ lê vòng đóng 30mm ASAKI AK-6482 | 10 | Cái | Cờ lê vòng đóng 30mm ASAKI AK-6482 | ||
| 24 | Cờ lê vòng đóng 32mm ASAKI AK-6483 | 10 | Cái | Cờ lê vòng đóng 32mm ASAKI AK-6483 | ||
| 25 | Cờ lê vòng đóng 36mm ASAKI AK-6485 | 10 | Cái | Cờ lê vòng đóng 36mm ASAKI AK-6485 | ||
| 26 | Cờ lê vòng đóng 41mm ASAKI AK-6487 | 10 | Cái | Cờ lê vòng đóng 41mm ASAKI AK-6487 | ||
| 27 | Cờ lê vòng đóng 46mm ASAKI AK-6488 | 10 | Cái | Cờ lê vòng đóng 46mm ASAKI AK-6488 | ||
| 28 | Cờ lê vòng miệng 17: Combination spannersModel: 932015.0170Head: 8.5mmRing height: 12.2mmTổng chiều dài: 280mm | 10 | Cái | Cờ lê vòng miệng 17: Combination spannersModel: 932015.0170Head: 8.5mmRing height: 12.2mmTổng chiều dài: 280mmXuất xứ: Châu ÂuCung cấp CO/CQ (bản sao) | ||
| 29 | Đầu kẹp mũi khoan 16mm YL 16HTP -JT6Chuôi côn MT2-JT6 | 1 | Cái | Đầu kẹp mũi khoan 16mm YL 16HTP -JT6Chuôi côn MT2-JT6 | ||
| 30 | Mũi khoan sắt phi 6 A1256.0x200 | 2 | Cái | Mũi khoan sắt phi 6 A1256.0x200Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 31 | Mũi khoan sắt phi 8 A1258.0x250 | 2 | Cái | Mũi khoan sắt phi 8 A1258.0x250Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 32 | Mũi khoan sắt phi 10 A12510.0x250 | 2 | Cái | Mũi khoan sắt phi 10 A12510.0x250Xuất xứ: Châu Âu | ||
| 33 | Đầu tuýp lục giác 1" tháo bu lông lốp xe F0047-21 | 2 | Cái | Đầu tuýp lục giác 1" tháo bu lông lốp xe F0047-21 | ||
| 34 | Máy mài hơi đầu trụ KAWASAKI KPT-NG45A-CS | 1 | Cái | Máy mài hơi đầu trụ KAWASAKI KPT-NG45A-CS Xuất xứ: G7 hoặc tương đương Cung cấp CO/CQ (bản sao) | ||
| 35 | Máy mài hơi góc 90°KAWASAKI KPT 3210 | 1 | Cái | Máy mài hơi góc 90°KAWASAKI KPT 3210Xuất xứ: G7 hoặc tương đươngCung cấp CO/CQ (bản sao) | ||
| 36 | Kéo cắt tôn 200mm, độ cứng cắt 57-59HRC401/2-200 | 2 | Cái | Kéo cắt tôn 200mm, độ cứng cắt 57-59HRC401/2-200Xuất xứ: Châu ÂuCung cấp CO/CQ (bản sao) | ||
| 37 | Súng bắn rive 427mm C0224 C-MART | 2 | Cái | Súng bắn rive 427mm C0224 C-MART |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp đẩy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng (Có sao y của nhà thầu); + Bản sao hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự đã cung cấp (Có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi