Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Dự án Đầu tư hệ thống điện năng lượng mặt trời - Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Dự án Đầu tư hệ thống điện năng lượng mặt trời - Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:13:00 đến ngày 2021-11-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,518,815,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Và đính kèm:+ Hợp đồng thi công xây dựng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên và Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp, kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này;(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp, kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn phòng cháy, cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp và Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 24 tháng (Theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP), kèm Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp, kèm Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (có chứng thực), tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp;- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động trong thi công (có chứng thực);- Đã trực tiếp tham gia thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (có chứng thực).(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành nghề điện bậc 4/7 trở lên |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo;- Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết của nhà thầu;- 10 người Có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề chuyên cơ khí;- 05 người có chứng chỉ hoàn thành khóa học đào tạo về lắp đặt năng lượng mặt trời;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh lao động trong thi công (có chứng thực).(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn ≥ 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt sắt, thép ≥ 2kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài ≥ 670W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đo hiệu suất tấm pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị khảo sát độ bóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dụng cụ đo điện (U, I, R) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Dự án Đầu tư hệ thống điện năng lượng mặt trời - Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh Dự án Đầu tư hệ thống điện năng lượng mặt trời – Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn khác (Nguồn thu hợp pháp của trường và các nguồn khác do trường tự huy động) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đai học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh, 59C Nguyễn Ðình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Ðình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 84.28.38295299; Fax: 84.28.38250359 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Ðình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 84.28.38295299; Fax: 84.28.38250359 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Ðình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, quận 3, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 84.28.38295299; Fax: 84.28.38250359 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục tại cơ sở A - 59C nguyễn Đình Chiểu | |||
| 1 | Tấm pin PV - 540Wp | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 112 | Tấm |
| 2 | Inverter 3 pha 50kW | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển và giám sát Dataloger COM100 Bộ nguồn cho bộ giám sát IM-20:CLCON-PWRSUPPYLY | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị zero export | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ bảo vệ và đóng cắt nguồn điện AC, Chống sét lan truyền. | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện DC đấu nối cáp DC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Cầu chì DC 1000V-ống chì 16A | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 8 | Chống sét DC 1000V | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | MCB 4P-150A/45kA | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | MCB 2P-16A/6KA | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Cầu chì AC 6A | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Chống sét AC 3P+N 415V | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Đèn báo pha AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Cáp điện solar 4mm2, 1500VDC (đỏ, đen) | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 750 | Mét |
| 15 | Cáp lực hạ thế CXV/DSTA 3x35mm2 + 1x16mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | mét |
| 16 | Cáp điện TE CV 4.0mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | mét |
| 17 | Cáp điện TE 35mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | mét |
| 18 | Dây điều khiển tủ điện AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 19 | Ống xoắn lõi thép, bọc PVC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | mét |
| 20 | Hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158 | Mét |
| 21 | Jack cắm MC4 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 22 | Hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 427 | Mét |
| 23 | Hộp mạ kẽm 30x60x1.6mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | Mét |
| 24 | Rail nhôm Mini 25cm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 284 | Cái |
| 25 | Vít inox 6mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 568 | Cái |
| 26 | Kẹp biên | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 27 | Kẹp giữa | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | Cái |
| 28 | Thép la 200x200x5mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90 | Cái |
| 29 | Máng cáp mạ kẽm 100x50mm dày 1.0mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 30 | Ống nước phi 90 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Mét |
| 31 | Nối ống phi 90 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Co ống phi 90 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chai |
| 34 | Sika chống thấm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bao |
| 35 | Ti M10 (kèm Vòng đệm, đai ốc) cố định khung giá đỡ tấm pin với nền | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 62 | Mét |
| 36 | Ti M8 (kèm Vòng đệm, đai ốc) cố định khung giá đỡ máng cáp | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Mét |
| 37 | Sơn Eboxy cho khung giá đỡ | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 38 | Keo bọt nở Apollp Foam | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chai |
| 39 | Phụ kiện que hàn, lưỡi cắt, dây nguồn, cọ sơn, kìm bấm cos MC4, đồng hồ đo điện … | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 40 | Hệ thống tiếp địa và chống sét | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 41 | Khung đỡ Invester | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 42 | Khung đỡ tủ điện DC, AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 43 | Máy bơm 220V-35W-50Hz + tủ điều khiển | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 44 | Hệ thống đường ống + vòi phun | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| B | Hạng mục tại cơ sở B- 279 Nguyễn Tri Phương | |||
| 1 | Tấm pin PV - 540Wp | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 304 | Tấm |
| 2 | Inverter 3 pha 110kW | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Inverter 3 pha 50kW | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ điều khiển và giám sát Dataloger COM100; Bộ nguồn cho bộ giám sát IM-20:CLCON-PWRSUPPYLY | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ điều khiển và giám sát Wifi Sungrow V312 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị zero export | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Tủ bảo vệ và đóng cắt nguồn điện AC, Chống sét lan truyền. | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện DC đấu nối cáp DC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Cầu chì DC 1000V-ống chì 16A | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 10 | Chống sét DC 1000V | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | MCB 4P-250A/45kA | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | MCB 4P-150A/30kA | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | MCB 2P-16A/6KA | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Cầu chì AC 6A | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 15 | Chống sét AC 3P+N 415V | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Đèn báo pha AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 17 | Cáp điện solar 4mm2, 1500VDC (đỏ, đen) | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | Mét |
| 18 | Cáp lực hạ thế CXV/DSTA 3x70mm2 + 1x50mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | mét |
| 19 | Cáp lực hạ thế CXV/DSTA 3x35mm2 + 1x16mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | mét |
| 20 | Cáp điện TE CV 4.0mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | mét |
| 21 | Cáp điện TE 10mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | mét |
| 22 | Cáp điện TE 35mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | mét |
| 23 | Dây điều khiển tủ điện AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 24 | Ống xoắn lõi thép, bọc PVC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | mét |
| 25 | Hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | Mét |
| 26 | Hộp mạ kẽm 60x120x2,5mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 817 | mét |
| 27 | Bản mã chân khung bằng thép hình dày 8mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 203 | kg |
| 28 | Jack cắm MC4 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 29 | Hộp mạ kẽm 30x60x2mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 724 | Mét |
| 30 | Hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Mét |
| 31 | Thép la 30x30x3mm làm khung bảo vệ thang leo | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 32 | Pát U kẹp tấm pin vào xà gồ | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | bộ |
| 33 | Máng cáp mạ kẽm 100x50mm dày 1.0mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Mét |
| 34 | Dây cáp giằng bọc nhựa 8mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 809 | mét |
| 35 | Bảng mã giằng dây cáp 100x100x5mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 236 | cái |
| 36 | Bộ khóa giằng dây cáp | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 236 | bộ |
| 37 | Cấy Bulong M10x275 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 324 | Bulong |
| 38 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Chai |
| 39 | Rót Sika Grout làm gố đỡ chân khung | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 78 | bao |
| 40 | Sơn Eboxy cho khung giá đỡ | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Hộp |
| 41 | Keo bọt nở Apollp Foam | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chai |
| 42 | Phụ kiện que hàn, lưỡi cắt, dây nguồn, cọ sơn, kìm bấm cos MC4, đồng hồ đo điện … | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 43 | Sàn thao tác FRP nhựa composite | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 44 | Tấm lợp lấy sáng Polycacnonat | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 103 | m2 |
| 45 | Máng thoát nước tôn mạ màu dày 0.5mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Mét |
| 46 | Ống thoát nước PVC Ø90 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Mét |
| 47 | Co ống Ø90 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 48 | Lơi ống Ø90 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 49 | Nối ống Ø90 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 50 | Keo dán ống nước | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Tuýp |
| 51 | Hệ thống tiếp địa và chống sét | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 52 | Khung đỡ Invester | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 53 | Khung đỡ tủ điện DC, AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 54 | Máy bơm 220V-35W-50Hz + tủ điều khiển | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 55 | Hệ thống đường ống + vòi phun | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| C | Hạng mục tại cơ sở Nguyễn Văn Linh - Tòa nhà N1 | |||
| 1 | Tấm pin PV - 540Wp | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Tấm |
| 2 | Inverter 3 pha 50kW | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển và giám sát Dataloger COM100; Bộ nguồn cho bộ giám sát IM-20:CLCON-PWRSUPPYLY | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị zero export | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ bảo vệ và đóng cắt nguồn điện AC, Chống sét lan truyền. | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Tủ điện DC đấu nối cáp DC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Cầu chì DC 1000V-ống chì 16A | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 8 | Chống sét DC 1000V | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | MCB 4P-150A/45kA | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | MCB 2P-16A/6KA | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Cầu chì AC 6A | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Chống sét AC 3P+N 415V | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Đèn báo pha AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Cáp điện solar 4mm2, 1500VDC (đỏ, đen) | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Mét |
| 15 | Cáp lực hạ thế CXV/DSTA 3x35mm2 + 1x16mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | mét |
| 16 | Cáp điện TE CV 4.0mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 100 | mét |
| 17 | Cáp điện TE 35mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | mét |
| 18 | Dây điều khiển tủ điện AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 19 | Ống xoắn lõi thép, bọc PVC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 200 | mét |
| 20 | Hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 160 | Mét |
| 21 | Jack cắm MC4 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 22 | Hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Mét |
| 23 | Hộp mạ kẽm 30x60x1.6mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 148 | Mét |
| 24 | Rail nhôm Mini 25cm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | Cái |
| 25 | Vít inox 6mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 440 | Cái |
| 26 | Kẹp biên | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 27 | Kẹp giữa | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 180 | Cái |
| 28 | Thép la 200x200x5mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 65 | Cái |
| 29 | Máng cáp mạ kẽm 100x50mm dày 1.0mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | Mét |
| 30 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chai |
| 31 | Sika chống thấm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bao |
| 32 | Ti M10 (kèm Vòng đệm, đai ốc) cố định khung giá đỡ tấm pin với nền | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 58 | Mét |
| 33 | Ti M8 (kèm Vòng đệm, đai ốc) cố định khung giá đỡ máng cáp | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Mét |
| 34 | Sơn Eboxy cho khung giá đỡ | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Hộp |
| 35 | Keo bọt nở Apollp Foam | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Chai |
| 36 | Phụ kiện que hàn, lưỡi cắt, dây nguồn, cọ sơn, kìm bấm cos MC4, đồng hồ đo điện … | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 37 | Hệ thống tiếp địa và chống sét | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 38 | Khung đỡ Invester | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 39 | Khung đỡ tủ điện DC, AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 40 | Máy bơm 220V-35W-50Hz + tủ điều khiển | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 41 | Hệ thống đường ống + vòi phun | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| D | Hạng mục tại cơ sở Nguyễn Văn Linh - Tòa nhà N2 | |||
| 1 | Tấm pin PV - 540Wp | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 432 | Tấm |
| 2 | Inverter 3 pha 110kW | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển và giám sát Dataloger COM100; Bộ nguồn cho bộ giám sát IM-20: CLCON-PWRSUPPYLY | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị zero export | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ bảo vệ và đóng cắt nguồn điện AC, Chống sét lan truyền. | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 6 | Tủ điện DC đấu nối cáp DC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 7 | Cầu chì DC 1000V-ống chì 16A | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 8 | Chống sét DC 1000V | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | MCB 4P-250A/45kA | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 10 | MCB 2P-16A/6KA | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Cầu chì AC 6A | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Chống sét AC 3P+N 415V | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Đèn báo pha AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Cáp điện solar 4mm2, 1500VDC (đỏ, đen) | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.200 | Mét |
| 15 | Cáp lực hạ thế CXV/DSTA 3x70mm2 + 1x50mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | mét |
| 16 | Cáp điện TE CV 4.0mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 600 | mét |
| 17 | Cáp điện TE 35mm2 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | mét |
| 18 | Dây điều khiển tủ điện AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 19 | Ống xoắn lõi thép, bọc PVC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | mét |
| 20 | Hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 560 | Mét |
| 21 | Jack cắm MC4 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 22 | Hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.122 | Mét |
| 23 | Hộp mạ kẽm 30x60x1.6mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 458 | Mét |
| 24 | Rail nhôm Mini 25cm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 900 | Cái |
| 25 | Vít inox 6mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | Cái |
| 26 | Kẹp biên | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Cái |
| 27 | Kẹp giữa | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 828 | Cái |
| 28 | Thép la 200x200x5mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Cái |
| 29 | Máng cáp mạ kẽm 100x50mm dày 1.0mm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | Mét |
| 30 | Keo cấy thép Ramset Epcon G5 | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Chai |
| 31 | Sika chống thấm | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bao |
| 32 | Ti M10 (kèm Vòng đệm, đai ốc) cố định khung giá đỡ tấm pin với nền | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 220 | Mét |
| 33 | Ti M8 (kèm Vòng đệm, đai ốc) cố định khung giá đỡ máng cáp | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 34 | Sơn Eboxy cho khung giá đỡ | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Hộp |
| 35 | Keo bọt nở Apollp Foam | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chai |
| 36 | Phụ kiện que hàn, lưỡi cắt, dây nguồn, cọ sơn, kìm bấm cos MC4, đồng hồ đo điện … | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 37 | Hệ thống tiếp địa và chống sét | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 38 | Khung đỡ Invester | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 39 | Khung đỡ tủ điện DC, AC | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 40 | Máy bơm 220V-35W-50Hz + tủ điều khiển | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| 41 | Hệ thống đường ống + vòi phun | Đáp ứng Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.277E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Và đính kèm:+ Hợp đồng thi công xây dựng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng);+ Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên và Giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp, kèm Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này;(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp, kèm Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát an toàn phòng cháy, cháy nổ | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp và Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 24 tháng (Theo Nghị định 79/2014/NĐ-CP), kèm Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư thanh quyết toán | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp, kèm Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực và Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư An toàn lao động | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện (có chứng thực), tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo thời gian được ghi trên bằng tốt nghiệp;- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực);- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động trong thi công (có chứng thực);- Đã trực tiếp tham gia thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu) (có chứng thực).(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật ngành nghề điện bậc 4/7 trở lên | 15 | - Có danh sách kèm theo;- Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết của nhà thầu;- 10 người Có Bằng nghề hoặc Chứng chỉ nghề chuyên cơ khí;- 05 người có chứng chỉ hoàn thành khóa học đào tạo về lắp đặt năng lượng mặt trời;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh lao động trong thi công (có chứng thực).(Tất cả nhân sự chủ chốt phải kèm theo bản sao bằng cấp tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn ≥ 2kW | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 4 |
| 2 | Máy khoan ≥ 23kW | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 4 |
| 3 | Máy cắt sắt, thép ≥ 2kW | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 2 |
| 4 | Máy mài ≥ 670W | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đo hiệu suất tấm pin | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 1 |
| 6 | Thiết bị khảo sát độ bóng | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 1 |
| 7 | Dụng cụ đo điện (U, I, R) | Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hoá đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi