Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu đề tài Nghiên cứu đa dạng di truyền, khả năng chịu hạn và kháng bệnh héo rũ Panama (Fusarium wilt) của chuối hoang dại ở Việt Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tài nguyên thực vật |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ nghiên cứu đề tài Nghiên cứu đa dạng di truyền, khả năng chịu hạn và kháng bệnh héo rũ Panama (Fusarium wilt) của chuối hoang dại ở Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474022 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 09:44:00 đến ngày 2020-05-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 180,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | D-Glucose | 3 | Hộp (500g/hộp) | - Dạng bột mịn. | ||
| 2 | Oat Meal | 2 | Hộp (500g/hộp) | - Bột yến mạch, dạng bột mịn; cacbonhydrate ≥ 55% khối lượng; - Lipid ≥ 7% khối lượng; - Protid ≥ 10% khối lượng. | ||
| 3 | Saccarose | 1 | Hộp (500g/hộp) | Khối lượng mok 342,2 g/mol; Dạng tinh thể, màu trắng, không mùi, vị ngọt, tan trong nước. | ||
| 4 | Gotaq (2x PCRmaster mix solution) | 3 | Lọ (5ml/lọ) | - Dung dịch lỏng, không màu; - Ứng dụng cho PCR và phản ứng giải trình tự tự động; - Khuếch đại mạnh mẽ; - Độ nhạy cao hơn so với Taq DNA polymerase thông thường; - Các đoạn khuếch đại lên tới 6 kb với DNA; - Bộ gen và 20 kb với DNA virus; - Nồng độ: 5 U/µL. | ||
| 5 | 50X TAE | 2 | Chai (1lít/chai) | - Dung dich đệm dùng để chạy điện di tren gel agarose. | ||
| 6 | Tris base | 1 | Hộp (500g/hộp) | - Độ tinh khiết ≥99%; - Không có các chất: RNases, DNases, proteases; - Khối lượng mol: 121,1g/mol; - Dạng tinh thể; - Tỷ lệ cặn theo phương pháp Karl Fischer: 0,2%, màu trắng; - Dải pH 7-9; pKa (25°C) 8.1; Bp:219-220°C/10mmHg (lit); - Mp: 167-172 °C (lit); - Hấp phụ ánh sáng (260 nm): ≤0,03; (280 nm): ≤0,02; - Kim loại nặng ≤0,0005%; Hòa tan trong nước. | ||
| 7 | EDTA | 1 | Hộp (500g/hộp) | - Khối lượng mol: 292,24g/mol; - Độ tinh sạch: > 99%; - Nhiệt độ nóng chảy: 250°C.; - Khối lượng riêng: 0,86g/cm3; - E9Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C. | ||
| 8 | Acid acetic | 1 | Chai (500g/chai) | - Độ tinh khiết ≥ 99%, mật độ hơi 2,07 (vs air); - Nhiệt độ tự bốc cháy 426,667°C. | ||
| 9 | Agarose | 1 | Hộp (500g/hộp) | - Agarose dùng cho mọi mục đích dành cho quá trình điện di axit nuleic các mảnh trong khoảng 500bp 23.000 bp. | ||
| 10 | Ethanol (cồn tuyệt đối) | 1 | Chai (1lít/chai) | - Khối lượng mol: 46,07 g/mol; - Nhiệt độ hòa tan: 20°C; - Nhiệt độ nóng chảy: -114,5°C; - Nhiệt độ sôi: 78,3°C (1013 hPa); - Nồng độ: ≥ 99,5%. | ||
| 11 | CTAB (Sigma) | 2 | Hộp (500g/hộp) | - Khối lượng phân tử 364,45g/mol; - Độ nóng chayrv 237-243°C (459-469°F), 510-516°K (phân hủy). | ||
| 12 | dNTP 100mM | 2 | Ống (250ul/ống) | - 100 mM mỗi dATP, dCTP, dGTP và dTTP; - Mỗi lọ chứa 250 ml (25 mmol) dNTP trong nước tinh khiết; - Bảo quản ở -30 ° C đến -10 ° C. | ||
| 13 | Primer 50nu/pair. 100 nmole | 2.000 | Base | - Dùng trong thí nghiệm sinh học phân tử; - Nồng độ:100nmole; - Dạng đông khô, đã khử muối; - Độ tinh khiết: 99%. | ||
| 14 | 1kb AND lader (100ug/ul) | 1 | Ống (100ug/ul) | - Gel tương thích: gel agarose; - Kích thước sản phẩm: 50 µg. | ||
| 15 | 6X DNA Loading Dye | 2 | 1ml/lọ | - Theo dõi hai chiều di chuyển DNA trong quá trình di truyền AND; - Không có mặt nạ DNA trong khi tiếp xúc với ánh sáng tia cực tím EDTA liên kết các ion kim loại hóa trị hai và ức chế nucleases phụ thuộc kim loại. | ||
| 16 | DNA Gel Extraction Kit | 2 | Hộp | - Công suất liên kết cột 10 µg; - Kích thước DNA tinh khiết 100 - 15.000 bp; - Trọng lượng tối đa của Gel Slice 400mg; - Khối lượng rửa tối thiếu 30 µL; - Trung bình phục hồi 70-90%; - Thời gian để hoàn thành 10 thanh lọc 20 phút. | ||
| 17 | KH2PO4 | 1 | Lọ (1.000g/ lọ) | - Chất bột trắng, không mùi, có khả năng tan trong nước và hơi tan trong ethanol, không bắt lửa; - Độ tinh khiết 99,5% | ||
| 18 | Casein Hydrolisate | 1 | Lọ (500g/ lọ) | - Mất khối lượng dưới 6% khi làm khô; pH 6-7 ( ở 25oC); - Độ tinh khiết trên 96%. | ||
| 19 | 6-Benzylaminopurine | 1 | Lọ (5g/ lọ) | - Nhiệt độ nóng chảy 230-233oC; - Độ tinh khiết 99%. | ||
| 20 | Manitol | 1 | Lọ (500g/ lọ) | - Khối lượng mol 182,17 g/mol, nhiệt độ nóng chảy 167-170oC; - Độ tinh khiết 98%. | ||
| 21 | Đường succrose | 2 | kg | - Khối lượng mol 342,3 g/mol; - Dạng tinh thể, màu trắng, không mùi, vị ngọt, tan nhiều trong nước. | ||
| 22 | Cồn 96 | 10 | lít | - Dạng dung dịch không màu, trong suốt, có hàm lượng ethanol là 96% ở 20oC; - Tỉ trọng 0,789 g/cm3. | ||
| 23 | Javel NaClO | 1 | Lọ (500ml/lọ) | - Khối lượng mol 74,442 g/mol, áp suất hơi 17,5 mmHg (ở 20oC); - Thành phần có chưa 4-5% chlorine. | ||
| 24 | Hộp lưu mẫu âm sâu | 1 | Hộp | - Nắp bật, kích thước 10x10/100, kích thước 150x140x55 mm; - Nắp trượt, số vị trí 9x9/81, kích thước 130x130x45mm. | ||
| 25 | Hộp đựng tip 100µL | 1 | Hộp | - Đầu tip có lọc 1-100ul, tiệt trùng. | ||
| 26 | Ống eppendorf 2ml nắp thường | 2 | Túi (1.000 cái/túi) | - Chât liệu nhựa; - Thể tích 2ml, có chia vạch. | ||
| 27 | Ống eppendorf 1,5ml nắp thường | 1 | Túi (1.000 cái/túi) | - Nhựa PP chuyên dụng, thành ống dày, trong; - Không chứa Dnase/Rnase Free; - Thể tích 1,5ml, ống ly tâm chia vạch. | ||
| 28 | Ống fancôn 50ml | 1 | Túi (100 cái/túi) | - Chiều cao/ đường kính ống 115/28 mm; - Thiết kế 2 màu mực in, đáy vát, có viền bao xung quanh, có thể tự đứng. | ||
| 29 | Đầu côn 1000µl | 2 | Túi (1.000 cái/túi) | - Hấp tiệt trùng được; - Có chia vạch; - Màu sắc tự nhiên. | ||
| 30 | Đầu côn 200µl | 3 | Túi (1.000 cái/túi) | - Hấp tiệt trùng được; - Có chia vạch; - Màu sắc tự nhiên. | ||
| 31 | Đầu côn 10µl | 5 | Túi (1.000 cái/túi) | - Hấp tiệt trùng được; - Có chia vạch; - Màu sắc tự nhiên. | ||
| 32 | Ống eppendorf 0.2 | 1 | Túi (8 cái/dây; 120dây/túi ) | - Nhựa PP chuyên dụng, thành ống dày, trong; - Không chứa Dnase/Rnase Free; - Thể tích 0,2 ml, ống ly tâm chia vạch. | ||
| 33 | Màng lọc vi khuẩn | 1 | hộp (20 cái/hộp) | - Màng lọc màu trắng sọc đen, tiệt trùng từng tấm; - Đường kính :47mm;0.2mm | ||
| 34 | Parafilm | 2 | Hộp | - Kích thước 4 inches x 125 feet. | ||
| 35 | Đĩa petri (đường kính 8cm) | 50 | bộ | - Đường kính Ф8, bằng thủy tinh trong suốt. | ||
| 36 | Giấy bạc | 1 | cuộn (5kg/ cuộn) | - Giấy bạc khổ 30 x 7,6 m, bề dày 10 μm; - Kích thước hộp 45 x 30 cm. | ||
| 37 | Khẩu trang y tế | 1 | hộp | - Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp không thấm nước, thoáng khí, không gây dị ứng da. | ||
| 38 | Găng tay | 2 | hộp (50 đôi/ hộp) | - Chất liệu cao su tổng hợp; - Có bột lót chống dính; - Không thấm nước, màu xanh; - Chịu được ở nhiệt độ từ 5-30o C. | ||
| 39 | Bình tam giác 250ml | 1 | thùng | - Bình thủy tinh hình nón, độ dày thành bình đồng nhất, có vạch chia độ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi