Gói thầu: Màn hình Led điện tử ngoài trời trụ sở Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Màn hình Led điện tử ngoài trời trụ sở Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105893 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:38:00 đến ngày 2021-11-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 571,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết của Nhà phân phối phải cam kết hỗ trợ nhà thầu trong suốt thời gian bảo hành (thời gian hỗ trợ của nhà sản xuất bằng đúng thời gian mà nhà thầu cam kết bảo hành tại HSDT), mọi thiết bị theo hợp đồng có sự cố do lỗi của nhà sản xuất phải được khắc phục bằng biện pháp sửa chữa hoặc thay mới. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Màn hình Led điện tử ngoài trời trụ sở Công an tỉnh Màn hình Led điện tử ngoài trời trụ sở Công an tỉnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan đến hàng hóa mà nhà thầu đề xuất trong E-HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), catalogues (nếu có),... |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt được quy định tại Chương V và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Thừa Thiên Huế 27 Trần Cao Vân, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, SDT: 0694149198 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình LED điện tử P5 Outdoor Kích thước 960x7680mm; tháo dỡ màn hình Led cũ | 1 | Bảng | - Khung sườn Sắt vuông mạ kẽm 40x40 dày 1,2mm - (51,44m), Sắt V40x40x2,5mm (44m); Mặt bằng Aluminium ngoài trời, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (có phủ PVDF) (20,9m2); Vít sắt nở (Vít 8) (60 Con); Bulong 80mm gá liên kết (44 Con); Bách gá khung sắt liên kết Cabin Kích thước 60x60mm (20 Cái); Que hàn; Keo dán…; - 01 Bộ điều khiển (CPU) Fullcolor off line:- 08 Cabin led: - 144 Tấm Modull led:- 08 Card thu: - 24 Nguồn 5V-60A- 80 Jắck cắm nguồn 5V: - Cáp tín hiệu 16 line để liên kết các tấm modull với nhau (110 Mét)- COMMSCOPE/AMP Category 6 UTP Cable (600 MHz), (50 Mét)- Ốc vít để bắt Module LED cố định vào khung cabin led. Module ngoài trời: Ốc M4 + Cấu tạo gồm 1 đầu tạo ren và 1 đầu là nam châm hút + Chiều dài: 0,5 - 1 cm (870 Con)- 01 Tủ điện. Bao gồm: Vỏ tủ Kích thước 500x700x250mm – (01 Cái); MCB 02 Pha (02 Cái); Dây điện CVV (2,5)mm2- 0,6/1kV (55 Mét); Bộ hẹn giờ (01 Bộ); …..- Vật liệu phụ cho toàn bảng như: Băng keo, Dây rút,….- Nhân công thực hiện khung sắt + dán Alu; Nhân công chạy mạch điện và Lắp đặt hoàn thiện…. - Nhân công tháo Màn hình Led cũ, kích thước: 960x7680mm | ||
| 2 | Màn hình LED điện tử P5 Outdoor Kích thước 11840x1120mm/ 1600x1280mm/1600x1280mm; tháo dỡ màn hình Led cũ | 1 | Bảng | Thông số kỹ thuật:- Khung sườn Sắt vuông mạ kẽm 40x40 dày 1,2mm - (73,92m), Sắt V40x40x2,5mm (68m); Mặt bằng Aluminium ngoài trời, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21 (có phủ PVDF) (36,40m2); Vít sắt nở (Vít 8) (60 Con); Bulong 80mm gá liên kết (120 Con); Bách gá khung sắt liên kết Cabin Kích thước 60x60mm (76 Cái); Que hàn; Keo dán…; - 01 Bộ điều khiển (CPU) Fullcolor off line:- 12 Cabin led Kich thước 960X1120 mm: - 02 Cabin led Kich thước 1600X1280 mm: - 332 Tấm Modull led:- 16 Card thu: - 332 Jắck cắm nguồn 5V:- Cáp tín hiệu 16 line để liên kết các tấm modull với nhau (250 Mét)- COMMSCOPE/AMP Category 6 UTP Cable (600 MHz), (80 Mét)- Ốc vít để bắt Module LED cố định vào khung cabin led. Module ngoài trời: Ốc M4 + Cấu tạo gồm 1 đầu tạo ren và 1 đầu là nam châm hút + Chiều dài: 0,5 - 1 cm (1.992 Con)- 01 Tủ điện. Bao gồm: Vỏ tủ Kích thước 500x700x250mm –(01 Cái); MCB 02 Pha 63A (04 Cái); Dây điện CVV (2,5)mm2- 0,6/1kV (90 Mét); Bộ hẹn giờ (01 Bộ); …..- Vật liệu phụ cho toàn bảng như: Băng keo, Dây rút,….- Nhân công thực hiện khung sắt + dán Alu; Nhân công chạy mạch điện và Lắp đặt hoàn thiện….- Nhân công tháo Màn hình Led cũ kích thước 11840x1120mm/ 1600x1280mm/1600x1280mm (Tổng điện tích = 17,356m2) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc giấy cam kết của Nhà phân phối phải cam kết hỗ trợ nhà thầu trong suốt thời gian bảo hành (thời gian hỗ trợ của nhà sản xuất bằng đúng thời gian mà nhà thầu cam kết bảo hành tại HSDT), mọi thiết bị theo hợp đồng có sự cố do lỗi của nhà sản xuất phải được khắc phục bằng biện pháp sửa chữa hoặc thay mới. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực bằng cấp. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nộp bản gốc để đối chiếu, xác minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi