Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:45:00 đến ngày 2021-11-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,799,168,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự phải bao gồm các phần hạng mục và có cùng hoặc lớn hơn về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước Có đầy đủ hồ hơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC CNCH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; có chứng chỉ ATLĐ, Chứng chỉ PCCC và CNCH ;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, có tải trọng hàng hóa 7T-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có thể tích gàu ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 70 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông và rãnh thoát nước từ nhà ông Tiến Hoa đến Mộc Chân, thôn Tiên Vệ, xã Quảng Định, huyện Quảng Xương 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc công chứng: Nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, các hồ sơ chứng minh loại cấp công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh
Địa chỉ: 114 phố Hàng Đồng, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa
Số điện thoại: 0962005186
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Định
Địa chỉ: Xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Định; địa chỉ: Xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Đoàn Đình Tùng, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quảng Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Quảng Định; địa chỉ: Xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Đoàn Đình Tùng, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quảng Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Quảng Định; địa chỉ: Xã Quảng Định, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. Đại diện: Ông Đoàn Đình Tùng, Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Quảng Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mặt đường + Vuốt nối + bù vênh M250, đá 1x2, PCB40 | 330,31 | m3 | |
| 2 | Đánh bóng mặt đường | 1.550,4 | m2 | |
| 3 | Cắt khe mặt đường | 15,2 | 10m | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm + Bù vênh | 1,5783 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | 1,8624 | 100m2 | |
| 6 | Ni lông tái sinh | 1.550,4 | m2 | |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 6,2889 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,7643 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (5%KL đắp) | 0,8581 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, (95%KL đắp) | 16,3037 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất đá thải để đắp | 1.939,2834 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | 42,49 | m3 | |
| 13 | Bê tông đáy kênh, M200, PC40, đá 1x2 | 61,81 | m3 | |
| 14 | Bê tông thành kênh+ bù thành kênh, M200, PC40, đá 1x2 | 126,76 | m3 | |
| 15 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | 1,64 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép đáy kênh | 1,2174 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép thành kênh | 17,0368 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ thanh chống | 0,3667 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép liên kết thành kênh, ĐK ≤10mm | 0,7947 | tấn | |
| 20 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | 0,486 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng thanh chống | 193 | cái | |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 18,72 | m2 | |
| 23 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | 16,43 | m3 | |
| 24 | Bê tông đáy kênh, M200, PC40, đá 1x2 | 23,9 | m3 | |
| 25 | Bê tông thành kênh, M200, PC40, đá 1x2 | 31,37 | m3 | |
| 26 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | 0,64 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép đáy kênh | 0,4707 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn tường mương | 4,2147 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ thanh chống | 0,1425 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép liên kết thành kênh, ĐK ≤10mm | 0,3073 | tấn | |
| 31 | Cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | 0,1889 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng thanh chống | 75 | cái | |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 5,4 | m2 | |
| 34 | Bê tông đáy cống, M200, PC40, đá 1x2 | 1,07 | m3 | |
| 35 | Bê tông tường đầu+thành cửa chia, M200, PC40, đá 1x2 | 0,78 | m3 | |
| 36 | Bê tông tấm phai M250, đá 1x2, PCB40 | 0,05 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép đáy cống | 0,0418 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn thép tường đầu+thành cửa chia | 0,1006 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ tấm phai | 0,0064 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép tấm phai ĐK ≤10mm | 0,0079 | tấn | |
| 41 | Lắp tấm phai | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | 5 | 1 đoạn ống | |
| 43 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 44 | Ni lông tái sinh | 5,72 | m2 | |
| 45 | Bê tông đáy cửa chia, M200, PC40, đá 1x2 | 0,07 | m3 | |
| 46 | Bê tông thành cửa chia, M200, PC40, đá 1x2 | 0,11 | m3 | |
| 47 | Bê tông tấm phai M250, đá 1x2, PCB40 | 0,05 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn thép đáy cống | 0,0014 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép thành cửa chia | 0,0196 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ tấm phai | 0,0064 | 100m2 | |
| 51 | Cốt thép tấm phai ĐK ≤10mm | 0,0079 | tấn | |
| 52 | Lắp tấm phai | 4 | cái | |
| 53 | Ni lông tái sinh | 0,5 | m2 | |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,9549 | 100m3 | |
| 55 | Đắp đất kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,0682 | 100m3 | |
| 56 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 6,9551 | 100m3 | |
| 57 | Bóc phong hóa máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,9016 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển bùn+phong hóa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 7,8567 | 100m3 | |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 125,67 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 1,2567 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 | 24,8 | m3 | |
| 62 | Đánh bóng mặt đường | 124 | m2 | |
| 63 | Cắt khe mặt đường | 1,2 | 10m | |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm | 0,1488 | 100m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | 0,148 | 100m2 | |
| 66 | Ni lông tái sinh | 124 | m2 | |
| 67 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 1,5097 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,5097 | 100m3 | |
| 69 | Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, (5%KL đắp) | 0,1643 | 100m3 | |
| 70 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, (95%KL đắp) | 3,1217 | 100m3 | |
| 71 | Mua đất đá thải để đắp | 371,318 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự phải bao gồm các phần hạng mục và có cùng hoặc lớn hơn về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông; Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước Có đầy đủ hồ hơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kiểm tra chất lượng công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC CNCH | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; có chứng chỉ ATLĐ, Chứng chỉ PCCC và CNCH ;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, có tải trọng hàng hóa 7T-15T | Hoạt động tốt, có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào có thể tích gàu ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T | Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 70 CV | Hoạt động tốt, có Kiểm định kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đủ điều kiện đưa vào khai thác sử dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi