Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108973-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200963613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 15:39:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,379,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện tử viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy tiện ren ống thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy tạo khói và nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Xây dựng trường mầm non Kim Lan, huyện Gia Lâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với UBND huyện Gia Lâm, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng nhà và đô thị Thăng Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Hợp Lợi. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Gia Lâm, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ HỌC 1 (XÂY MỚI)
B 1. PHẦN CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT100,343m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,278100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,992tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,102tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,235tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,791tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,791tấn
8Cọc dẫn hướngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,326100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,162100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT190mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,747m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0275100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0275100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0275100m3
C 2. PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,306m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,838m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,733100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,143m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9129100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0238100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,448m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,02m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,856m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,869m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,301100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,621100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,532tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,855tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,368tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,724m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,6207m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,329100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,28tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40,033m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,969100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,579tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,243tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,427tấn
D PHẦN DẦM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT67,148m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,91100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,308tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,191tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,767tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT154,728m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,558100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,342tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,113m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,538100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,367tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,174tấn
E THANG BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,076m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,776100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,851tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,209tấn
F BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,49m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2241100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0704100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,064m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,91m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,065100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,152tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,087tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,123m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,046100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,097tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT61 cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,869m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,346m2
G 3. PHẦN KIẾN TRÚC
H Hạng mục cửa
1Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT57,27m2
2Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,6m2
3Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT100,08m2
4Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,38m2
5Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT42,36m2
6Cửa sổ lam chớp nhômTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,88m2
7Cửa thép bịt tônTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,43m2
8Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,97m2
9Lưới chống côn trùng chắn cửa trọn bộTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,59m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT227,69m2
11Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,97m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,965tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT73,606m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT129,6m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113,256m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT113,256m2
I Phần xây tường
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT87,639m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT89,491m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,738m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,792m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,357m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,755m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,101m3
8Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng ápTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT364,392m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT321,354m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT447,182m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.049,16m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT591m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.408,696m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.047,925m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT239,6091m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT230,858m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT178,265m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.696,6571m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT278,656m
J HẠNG MỤC LÁT NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,63100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,901m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,474m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT909,42m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT135m2
6Sàn nhựa hèm khóa dày 4mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT135m2
7Phào chân tường nhựa vân gỗ H=100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,264m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT67,235m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,186m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT369,546m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT723,156m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT575,833m2
13Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT360,179m2
14Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60,569m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT102,329m2
16Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,624m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,64m2
18Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,68m2
19Khung inox đỡ bệ lavaboTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8bộ
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,117m3
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT72,721m2
22Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,41m
23Sản xuất tay vịn phụ cầu thang, tay vịn gỗ d40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33,68m
24Gia công lan canTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,437tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,448m2
26Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,421m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT72,02m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT72,02m2
29Gia công lan canTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,405tấn
30Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT146,355m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT134,903m2
32Sản xuât thang lên máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
33Nắp tôn đậy 1,2mm + khóaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
34Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuậtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,724m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,066m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,601m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,026m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,005100m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21 cấu kiện
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,51m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,958m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,339m2
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,137m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,468m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,621m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,621m2
K BIỆN PHÁP
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,421100m2
L KHỐI NHÀ 2 (CẢI TẠO)
M HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
N Tháo dỡ vì kèo, xà gồ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,0224tấn
2Tháo dỡ lan can bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT61,412m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT399,2263m2
4Tháo dỡ trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT61,6512m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22,6187m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,3882m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1336m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,012100m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT107,7583m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,1513m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,6013m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5385100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5385100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,5385100m3
O HẠNG MỤC :PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI
P 1.CẢI TẠO KHỐI NHÀ B
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1521 lỗ khoan
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3881 lỗ khoan
3Bơm keo tương đương keo ramset Epcom G5 để cấy thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,6lọ
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2552100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4036m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0546tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,481tấn
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4594100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1717tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9104tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,0542m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,9626m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7498100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3839tấn
Q LANH TÔ + MẶT ĐỨNG TRANG TRÍ:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9937100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,5827m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1421tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5271tấn
R THANG BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,8464m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8286100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6442tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5802tấn
S PHẦN MÁI SẢNH
1Gia công giằng mái thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9416tấn
2Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9416tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT34,7703m2
4Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( Bao gồm hề xương thép hộp 30x30x1.2 khoảng cách a=600, tấm alumin, keo dán, nhân công ..)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT107,4374m2
T BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4898m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2241100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0703100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,064m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,9108m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0646100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1521tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0869tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1232m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0461100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,097tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT61 cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,8695m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,3464m2
U HẠNG MỤC :PHẦN KIẾN TRÚC
V HẠNG MỤC CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT216,5m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0219tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43,392m2
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT86,4m2
5Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,84m2
6Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,64m2
7Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT64,8m2
8Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,48m2
9Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29,2m2
10Cửa sổ lam chớp nhômTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,24m2
11Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,16m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT183,96m2
13Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,16m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT102,322m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT102,322m2
W Phần xây tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT65,143m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,02m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,3949m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22,002m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT291,0882m2
X Tường ngoài WC
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT313,0902m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT517,4187m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT72,271m2
4Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT416,0872m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.005,7769m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,32m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,18m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,14m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT902,793m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT273,10981m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT677,00321m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT636,816m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT636,8161m2
Y HẠNG MỤC LÁT NỀN
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT657,179m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT144,822m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,372100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,372100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,372100m3
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,7639m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT792,00161m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT171,991m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46,2831m2
10Sàn nhựa hèm khóa dày 4mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT171,2892m2
11Phào chân tường nhựa vân gỗ H=100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,136m2
Z CHỐNG THẤM VỆ SINH, MÁI, SÊ NÔ
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT486,53931m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT383,144m2
3Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT231,0404m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT178,516m
5Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT66,7622m2
6Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,4644m2
7Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,592m2
8Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,242m2
9Khung inox đỡ bệ lavaboTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6128m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT55,0936m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT55,0936m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT51,244m2
14Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22,348m
15Sản xuất tay vịn phụ cầu thang, tay vịn gỗ d40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT34,4m
16Gia công lan can cầu thangTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0292tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT123,2998m2
18Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT136,7403m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7439m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7439m2
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0648m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0245100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,5339m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,2544m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1725100m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,2894m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,371m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1545m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1629m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5328m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0119100m3
32Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,04m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7425m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7425m2
35Tấm Cemboar dàu 8mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,9512m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,4578100m2
AA KHỐI NHÀ 3 (CẢI TẠO)
AB PHẦN PHÁ DỠ
AC Tháo dỡ vì kèo, xà gồ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4013tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT586,0046m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,3212m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,8881m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,939m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0845100m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT90,0698m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,9773m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,0756m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6272100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6272100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6272100m3
AD PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI
AE CẢI TẠO KHỐI NHÀ B
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1601 lỗ khoan
2Bơm keo tương đương keo ramset Epcom G5 để cấy thépTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8lọ
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5632100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0976m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1092tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,962tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6164100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2143tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1223tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,7804m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,1452m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,6167100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0622tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7098100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,7097m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,273tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9312tấn
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,9985m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0261100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3858m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2667m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0337m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9415m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0302100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,013tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0292tấn
27Gia công cột bằng thép tấmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1983tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1983tấn
29Gia công thang sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3429tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3429tấn
31Gia công lan canTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6407tấn
32Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,64m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT81,8905m2
AF PHẦN KIẾN TRÚC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT291,7946m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT589,4m
3Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7409tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31,4592m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2717m2
6Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,27171m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT63,9117m2
8Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT87,4m2
9Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,88m2
10Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46,98m2
11Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,2m2
12Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT33,74m2
13Cửa sổ lam chớp nhômTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,2m2
14Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2717m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT214,2m2
16Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2717m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT115,016m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT117,9886m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT74,3889m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,5656m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,9433m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,484m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT159,1575m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT189,6415m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT436,3033m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT437,1842m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT565,4466m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.450,0696m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT75,46m2
30Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40,2m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,26m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.419,2696m2
33Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.155,12831m2
34Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.294,94131m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT47,32m2
36Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,18m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT27,14m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.129,6308m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.129,63081m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT360,092m
AG HẠNG MỤC LÁT NỀN
1Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT842,3416m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT439,206m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tường:Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,026m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5559100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5559100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5559100m3
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT842,34161m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT439,2061m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,0261m2
AH CHỐNG THẤM MÁI,SÊ NÔ
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.069,74771m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT943,8968m2
3Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT606,9684m2
4Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT161,169m2
5Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT42,656m2
6Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21,6m2
7Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT19,2m2
8Khung inox đỡ bệ lavaboTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30bộ
AI CẦU THANG BỘ, LAN CAN HÀNH LANG CẢI TẠO
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2041tấn
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,4727m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30,024m2
4Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,28m
5Sản xuất tay vịn phụ cầu thang, tay vịn gỗ d40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13,6m
6Gia công lan can cầu thangTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1612tấn
7Gia công lan can hành langTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,7776tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT119,9106m2
9Lắp dựng lan can sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT135,1503m2
AJ TAM CẤP XÂY MỚI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0564m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0973m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0998m2
AK BỒN HOA CẢI TẠO
1Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,986m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,596m2
3Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,9861m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,147100m2
AL PHẦN PHỤ TRỢ
AM 1.PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,3803tấn
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT509,2521m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT270,2074m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,8242m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4342100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4824100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4824100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4824100m3
AN 2. SÂN
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,801100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0992100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0992100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0992100m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,52m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT429,3m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.293m2
AO 3. CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7513m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0522100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5566m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1012100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0491tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1058tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,3001m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,98m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8225m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,97m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,24m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35,73m2
17Biển tên công trìnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2025tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,664m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,528m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4886tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mạ kẽmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,9012m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7236tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26,1504m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,496m2
26Môtơ điện tự độngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
27Bánh xe cổngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
AP 4. HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,758m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0149m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8806m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,3488m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0071tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0354tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0398100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4378m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0408100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,535m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9353100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6981tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16,918m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,9168m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,2527m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT521,0916m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT139,878m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT23,52m2
19Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT576,8636m2
20Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT576,86361m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT660,9696m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,2202tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT172,8m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT213,248m2
AQ 5. BỒN CÂY + BÓ VỈA + TRỒNG CÂY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3gốc cây
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1gốc cây
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1142m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1003100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,1424m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25,0587m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT76,5m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT76,5m2
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41,004m2
12Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,1986m2
13Cây muồng hoàng yến trồng mới đường kính gốc D>=15cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cây
14Cây kèn hồng trồng mới đường kính gốc D>=15cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cây
15Cây bàng Đài Loan trồng mới đường kính gốc D>=15cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cây
16Di chuyển vị trí cây DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cây
17Di chuyển vị trí cây DTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cây
AR 6. VƯỜN CỔ TÍCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,0997m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,369100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,4567m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5791tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0725tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0942100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,4634m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,1092m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11,4654m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT65,1136m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,652m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28,26m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17,4295m2
14Bó vỉa đá xẻ 15x10x70, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40,4432m
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0498100m2
16Rải sỏi bể cátTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3377m3
17Cát trắng rửa sạch đổ trong lòng bể cátTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6,221m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,093100m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,6m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46m2
21Lớp thảm cỏ nhân tạo VFC 32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT140m2
AS 7. BỂ NƯỚC PCCC
AT Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT53,25m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,7925100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,5056100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,0648m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24,0619m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,109100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1152tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,8185tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38,6m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,072100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3069tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,0636tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8772tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20,2309m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,9984100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1958tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5004tấn
18Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lềTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT179,1125m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT77,4375m2
21Mạch ngừng thi công băng cách nước V200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT84m
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT153,3m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT128m2
AU Phần BPTC bể nước
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,725100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,725100m
3Khấu hao cừ larsen IVTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.745,3646m
4Khấu hao văng chống cọc cừ bằng thép hình I250*125*6*9mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT157,6177kg
5Lắp dựng văng chốngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,3751tấn
AV 8. CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM BỂ NƯỚC
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT155,262m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT155,262m2
AW 9. CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,1656m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,1656m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15,1656m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0346m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0346m2
6Cao su trương nở quấn quanh ốngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6594m
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT29,7524m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43,2412m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,5084m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40,26081m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT55,28921m2
AX 10. CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT94,5224m2
2Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT94,52241m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,512100m2
4Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37,2m
5Máng tôn thu nước khổ rộng 450mm, dày 0,42mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,6m
AY PHẦN ĐIỆN NƯỚC
AZ A.PHẦN ĐIỆN
BA 1.Phần điện tổng thể
1Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT420m
2Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,1100m
3Lắp đặt đèn led chiếu pha 50WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8bộ
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT190m
5Lắp đặt ống luồn dây PVC d20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT175m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
7Rải cáp ngầm dây dẫn Dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x120) mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,15100m
8Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x50)mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,2100m
9Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4100m
10Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
11Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (1x16)mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
12Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
13Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (1x6)mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
14Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7100m
15Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (1x4)mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,7100m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8,7m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,783100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,861100m3
19Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,4100m
20Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,25100m
21Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,25100m
22Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,65100m
23Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 1000x600x300 loại 1 cánh - TĐTTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
24Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-250A-36KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
27Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
30Cầu chì kiểu xoáy 220V/6ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
32Chuyển mạch Vôn kế 500VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
33Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
34Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
35Đèn báo tín hiệu 3W-220WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
BB MÓNG TỦ ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,459m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0041100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,051m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,312m3
5Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20m
BC KHỐI NHÀ SỐ 1( xây mới)
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
5Công tác đơn xoay chiềuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
6Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A có báo bình nóng lạnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
7Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT88bộ
8Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7bộ
9Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x5W/220VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
10Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT43cái
12Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT36cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15m
16Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT300m
17Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80m
18Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT900m
19Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.200m
20Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.550m
21Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT172m
22Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
23Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT315m
24Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT600m
25Lắp đặt ống luồn dây PVC d42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
26Lắp đặt ống luồn dây PVC d25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT150m
27Lắp đặt ống luồn dây PVC d20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT800m
28Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.200m
29Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 - TĐTTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2hộp
30Lắp đặt tủ điện 8 modulTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4hộp
31Lắp đặt tủ điện 6 modulTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2hộp
32Lắp đặt aptomat RCBO 2P 20A-30MATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
33Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
34Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
35Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14cái
36Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-10KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
38Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-10KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-40A-10KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
42Cầu chì kiểu xoáy 220V/6ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
44Chuyển mạch Vôn kế 500VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
45Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
47Đèn báo tín hiệu 3W-220WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
48Đóng cọc đã có sẵnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cọc
49Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20m
50Hộp đo điện trởTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
51Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,36100m
52Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,36100m
53Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,36100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,36100m
55Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4100m
56Ống PVC D27Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4100m
57Tê 45 PVC D27Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
58Cút 135 độ PVC D27Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30cái
BD CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3,36m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,336100m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT180m
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
5Đóng cọc đã có sẵnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cọc
6Hộp đo điện trởTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2hộp
7Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,25100m
BE KHỐI NHÀ SỐ 2 (CẢI TẠO)
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
4Công tác đơn xoay chiềuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT53bộ
6Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x5W/220VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
7Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT35bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT34cái
9Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT49cái
BF Vật tư dây điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25m
2Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT145m
3Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT48m
4Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT340m
5Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.550m
6Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.950m
7Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT97,5m
8Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24m
9Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT170m
10Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT775m
11Lắp đặt ống luồn dây PVC d42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
12Lắp đặt ống luồn dây PVC d25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT280m
13Lắp đặt ống luồn dây PVC d20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT650m
14Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.650m
BG Thiết bị bảo vệ
1Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 - TĐTTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 400x350x170Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2hộp
3Lắp đặt tủ điện 10 modulTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
4Lắp đặt tủ điện 8 modulTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3hộp
5Lắp đặt tủ điện 6 modulTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7hộp
6Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28cái
8Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-10KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-10KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
12Lắp đặt aptomat MCCB 2P 80A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
15Cầu chì kiểu xoáy 220V/6ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
17Chuyển mạch Vôn kế 500VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
20Đèn báo tín hiệu 3W-220WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
BH Vật tư điều hòa
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,54100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,54100m
3Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,54100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,54100m
5Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,36100m
6Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
7Ống PVC D34Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,36100m
8Ống PVC D27Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
9Tê 45 PVC D34/27Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
10Cút 135 độ PVC D27Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT108cái
11Cút 135 độ PVC D34Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
BI Vật tư hệ thống nối đất chống sét
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT140m
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC d20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT25m
BJ KHỐI NHÀ SỐ 3 (CẢI TẠO)
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45cái
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
4Công tác đơn xoay chiềuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
5Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A có báo bình nóng lạnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
6Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT70bộ
7Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12bộ
8Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x5W/220VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21bộ
9Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT55bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40cái
11Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41cái
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
13Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT584m
14Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT500m
15Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.080m
16Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4.550m
17Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12m
18Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT292m
19Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT250m
20Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.040m
21Lắp đặt ống luồn dây PVC d42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m
22Lắp đặt ống luồn dây PVC d25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT280m
23Lắp đặt ống luồn dây PVC d20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.200m
24Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2.150m
25Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 - TĐTTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
26Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 400x350x170Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
27Lắp đặt tủ điện 8 modulTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10hộp
28Lắp đặt aptomat RCB0 2P 20A-30MATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
29Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13cái
30Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31cái
31Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
32Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
34Cầu chì kiểu xoáy 220V/6ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
36Chuyển mạch Vôn kế 500VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
37Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
39Đèn báo tín hiệu 3W-220WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6100m
41Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6100m
42Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6100m
43Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6100m
44Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,65100m
45Ống PVC D27Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,65100m
46Tê 45 PVC D27Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
47Cút 135 độ PVC D27Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80cái
48Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT180m
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC d20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20m
BK NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt tủ điện 6 modulTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
6Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
8Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
9Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
10Lắp đặt ống luồn dây PVC d20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20m
11Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
BL CỔNG CHÍNH
1Rải cáp ngầm dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,25100m
2Rải cáp ngầm dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4100m
3Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5100m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4,8m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,048100m3
6Lắp đặt đèn gắn trụ cổng 1*9W-220VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5bộ
BM TRẠM BƠM
1Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x450x250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
5Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
8Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT200m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8m
10Lắp đặt dây đơn Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8m
11Lắp đặt ống luồn dây PVC d20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m
12Lắp đặt ống luồn dây PVC d16Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT90m
BN TỦ BƠM NƯỚC SINH HOẠT
1Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 650x450x250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-16KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB 1P 5A-4,5KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc tơ 3P N32A-6KATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
6Nút ấn on/off 5A/220VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
8Đèn báo tín hiệu 3W-220WTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
9Máy biến dòng tỷ số biến đổi 32/5ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 40ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
12Chuyển mạch Vôn kế 500VTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
13Đèn báo phaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3bộ
14Cầu chì kiểu xoáy 220V/5ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
BO PHẦN NƯỚC
BP CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
BQ Vật tư cấp nước
1Lắp đặt van phao cơ D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt van hai chiều D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt van hai chiều D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Họng cấp nước tướiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1100m
6Ống nhựa PPR PN10 D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,45100m
7Ống nhựa PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4100m
8Ống nhựa PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,68100m
9Lắp đặt cút HDPE D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
10Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
11Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
12Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê HDPE D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
14Tê nhựa PPR PN10 40/32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
15Đai khới thủy ống PPR PN10 D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
16Đai khới thủy ống PPR PN10 D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
17Hộp thu nước đáy bể vầyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
18Ống PVC D90 Class2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,01100m
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,4438m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,027100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12,7354m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,1462100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,229100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18,5503m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5,5398m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT53,7966m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10,0734m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6355100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính thép d=Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,7189tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT222cấu kiện
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT249,882m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT56,34m2
34Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kgTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT81 cấu kiện
36Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT164cấu kiện
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1641 cấu kiện
38Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9,9055m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0991100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0991100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp ITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,0991100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,171m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7,04m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,0305100m2
45Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kgTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT41 cấu kiện
47Ống PVC D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,35100m
BR KHỐI NHÀ SỐ 1( XÂY MỚI)
BS Vật tư thiết bị Bếp
1Vòi nước D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
BT Phụ tùng cấp nước Bếp
1Van 2 chiều PPR PN10 DN32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
2Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
3Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
4Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
5Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
6Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
7Cút nhựa ren trong PPR PN10 D32/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
8Tê nhựa ren trong PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
9Tê nhựa ren trong PPR PN10 D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
10Côn thu PPR D32/25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
11Ống nhựa PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,22100m
12Ống nhựa PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,05100m
13Ống nhựa PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,06100m
BU Phụ tùng thoát nước Bếp
1Cút 135 độ PVC PN10 D140Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
2Cút 135 độ PVC PN10 D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
3Cút 135 độ PVC PN10 D48Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
4Tê 45 PVC D140 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
5Tê 45 PVC D90x60 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
6Tê 45 PVC D90x48 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
7Tê 90 PVC D110x110 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
8Tê 90 PVC D90x90 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
9Ống PVC D140Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1100m
10Ống PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,17100m
11Ống PVC D60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,01100m
12Ống PVC D48Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m
BV Vật tư thiết bị WC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bể
2Lắp đặt lavabolTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16bộ
3Lắp đặt vòi lavabolTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8bộ
8Phễu thu sàn D90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
9Vòi nước D20 (loại tay gạt)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16bộ
10Vòi nước D20 (1 đường lạnh)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
13Lắp đặt van phao điện bể nước máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt van phao cơ bể nước máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
15Van trộn nước nóng lạnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
BW Phụ tùng cấp nước WC
1Van 2 chiều PPR PN10 DN63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
2Van 2 chiều PPR PN10 DN40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
3Van 2 chiều PPR PN10 DN32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
4Van 2 chiều PPR PN10 DN25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
5Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
6Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
7Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
8Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
9Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
10Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
11Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
12Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT68cái
13Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
14Tê nhựa PPR PN10 D63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
15Tê nhựa PPR PN10 D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
16Tê nhựa PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
17Tê thu PPR PN10 D50/40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
18Tê thu PPR PN10 D40/32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
19Tê thu PPR PN10 32x25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
20Tê thu PPR PN10 32x20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28cái
21Tê thu PPR PN10 D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
22Rắc co PPR D63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
23Rắc co PPR D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
24Côn thu PPR D63x50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
25Côn thu PPR D50x40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
26Côn thu PPR D40x32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
27Côn thu PPR D32/25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
28Côn thu PPR D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
29Ống nhựa PPR PN10 D63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,08100m
30Ống nhựa PPR PN10 D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,25100m
31Ống nhựa PPR PN10 D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,07100m
32Ống nhựa PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
33Ống nhựa PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,35100m
34Ống nhựa PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,15100m
35Ống nhựa PPR PN16 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
36Ống nhựa PPR PN16 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1100m
BX Phụ tùng thoát nước WC
1Chóp thông hơiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
2Côn thu PVC PN10 D110x60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
3Côn thu PVC PN10 D90x60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
4Cút 135 độ PVC PN10 D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
5Cút 135 độ PVC PN10 D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT80cái
6Cút 135 độ PVC PN10 D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16cái
7Cút 90 độ PVC PN10 D60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
8Tê 45 PVC D110MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
9Tê 45 PVC D110x90 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
10Tê 45 PVC D90x90 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cái
11Tê 45 PVC D90x42 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
12Tê 90 PVC D110 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
13Tê 90 PVC D60x60 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
14Ống PVC D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,35100m
15Ống PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8100m
16Ống PVC D60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2100m
17Ống PVC D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,08100m
18Tê kiểm tra PVC D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
19Tê kiểm tra PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
20Họng thông tắc D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
21Họng thông tắc D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
BY Phần thoát nước mưa
1Rọ chắn rác D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
2Chụp Inox đục lỗTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13cái
3Cút 135 độ PVC PN6 D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16cái
4Cút 135 độ PVC PN6 D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13cái
5Cút 90 độ PVC PN6 D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
6Tê 45 PVC D90x42MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17cái
7Ống PVC D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,05100m
8Ống PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,05100m
BZ KHỐI NHÀ SỐ 2 ( CẢI TẠO)
CA Vật tư thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT13cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt lavabolTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bộ
7Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bộ
10Phễu thu sàn D90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
11Vòi nước D20 (loại tay gạt)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6bộ
12Lắp đặt van phao điện bể nước máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt van phao cơ bể nước máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
14Lắp đặt van trộn nước nóng lạnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
CB Phụ tùng cấp nước
1Van 2 chiều PPR PN10 DN50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
2Van 2 chiều PPR PN10 DN32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
3Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
5Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18cái
6Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
7Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
8Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT38cái
9Tê nhựa PPR PN10 D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
10Tê nhựa PPR PN10 25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
11Tê nhựa PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
12Tê thu PPR PN10 D50/32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
13Tê thu PPR PN10 32x25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
14Tê thu PPR PN10 32x20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
15Tê thu PPR PN10 D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
16Tê ren trong PPR PN10 25x20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
17Rắc co PPR D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
18Rắc co PPR D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
19Côn thu PPR D50x40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
20Côn thu PPR D32/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
21Ống nhựa PPR PN10 D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,14100m
22Ống nhựa PPR PN10 D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m
23Ống nhựa PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,26100m
24Ống nhựa PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,18100m
25Ống nhựa PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1100m
CC Phụ tùng thoát nước
1Chóp thông hơiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
2Côn thu PVC PN10 D110x60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Côn thu PVC PN10 D90x60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Cút 135 độ PVC PN10 D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14cái
5Cút 135 độ PVC PN10 D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT50cái
6Cút 135 độ PVC PN10 D90/42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
7Cút 90 độ PVC PN10 D60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
8Tê 45 PVC D110MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
9Tê 45 PVC D110x90 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cái
10Tê 45 PVC D90MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18cái
11Tê 90 PVC D110MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
12Tê 90 PVC D60 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
13Ống PVC D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,5100m
14Ống PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,45100m
15Ống PVC D60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2100m
16Ống PVC D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,12100m
17Tê kiểm tra PVC D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
18Tê kiểm tra PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
19Họng thông tắc D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
20Họng thông tắc D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
CD Phần thoát nước mưa
1Rọ chắn rác D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
2Chụp Inox đục lỗ ( ống D42 )Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16cái
3Cút 135 độ PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28cái
4Cút 135 độ PVC D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
5Tê 45 PVC D90x42MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
6Ống PVC D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,04100m
7Ống PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,95100m
CE KHỐI NHÀ SỐ 3 ( CẢI TẠO)
CF Vật tư thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT50cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20bộ
5Phễu thu sàn D90mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22cái
6Vòi nước D20 (1 đường lạnh)Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10bộ
8Lắp đặt van phao điện bể nước máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt van phao cơ bể nước máiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
10Van trộn nước nóng lạnhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
CG Phụ tùng cấp nước
1Van 2 chiều PPR PN10 DN63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
2Van 2 chiều PPR PN10 DN50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
3Van 2 chiều PPR PN10 DN40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
4Van 2 chiều PPR PN10 DN25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
5Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18cái
6Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
7Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT15cái
8Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30cái
9Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30cái
10Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40cái
11Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT178cái
12Tê nhựa PPR PN10 D63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
13Tê nhựa PPR PN10 D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
14Tê nhựa PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT46cái
15Tê thu PPR PN10 D63/50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
16Tê thu PPR PN10 D50/40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
17Tê thu PPR PN10 32x25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
18Tê thu PPR PN10 32x20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40cái
19Tê thu PPR PN10 D25/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT84cái
20Tê ren trong PPR PN10 25x20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
21Rắc co PPR D63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
22Rắc co PPR D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
23Côn thu PPR D50x40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
24Côn thu PPR D40x32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
25Côn thu PPR D32/25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
26Côn thu PPR D32/20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
27Ống nhựa PPR PN10 D63Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,45100m
28Ống nhựa PPR PN10 D50Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,32100m
29Ống nhựa PPR PN10 D40Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,2100m
30Ống nhựa PPR PN10 D32Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6100m
31Ống nhựa PPR PN10 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,75100m
32Ống nhựa PPR PN10 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
33Ống nhựa PPR PN16 D25Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,6100m
34Ống nhựa PPR PN16 D20Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1100m
CH Phụ tùng thoát nước
1Chóp thông hơiTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
2Côn thu PVC PN10 D110x60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
3Côn thu PVC PN10 D90x60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
4Cút 135 độ PVC PN10 D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT20cái
5Cút 135 độ PVC PN10 D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT180cái
6Cút 135 độ PVC PN10 D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40cái
7Cút 90 độ PVC PN10 D60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
8Tê 45 PVC D110MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
9Tê 45 PVC D110x90 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT40cái
10Tê 45 PVC D90 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45cái
11Tê 45 PVC D90x42 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT50cái
12Tê 90 PVC D110 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
13Tê 90 PVC D60 MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
14Ống PVC D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,8100m
15Ống PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,6100m
16Ống PVC D60Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,3100m
17Ống PVC D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,4100m
18Tê kiểm tra PVC D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
19Tê kiểm tra PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
20Họng thông tắc D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
21Họng thông tắc D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
22Hút bể phốtTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m3
CI Phần thoát nước mưa
1Rọ chắn rác D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
2Chụp Inox đục lỗTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26cái
3Cút 135 độ PVC PN6 D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT24cái
4Cút 135 độ PVC PN6 D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
5Cút 90 độ PVC PN6 D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT12cái
6Tê 45 PVC D90x42MTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10cái
7Ống PVC D42Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,06100m
8Ống PVC D90Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,3100m
CJ Ống thoát nước nhà xe
1Ống PVC D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,462100m
2Cút 135 độ PVC PN10 D110Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT28cái
CK PHẦN ĐIỆN NHẸ
CL Hệ thống mạng Internet
1Lắp đặt ổ cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tườngTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT50cái
2Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3.070m
3"Switch 24 post:Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
4"Patch panel 24 post:Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
5"Tủ Rack 10U:Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
6UPS 3 KVATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4bộ
7Lắp đặt hộp nối KT ≤1600cm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4hộp
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT575m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT313,2m
CM Hệ thống điện thoại
1Lắp đặt hộp cáp điện 10x2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
3Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT200m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,18100 m
CN Hệ thống camera
1Camera thân dài IPTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32cái
2Switch POE 24 port cho cameraTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
3Camera bán cầu IPTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
4NVR 32 kênhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
5Màn hình 40 inchTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
6Ổ cứng 6TBTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
7Cáp HDMI 5mTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17cái
8Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMITheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17cái
CO PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 15kênhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=81m3/h, H>=50mcn, P>=22.5KwTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=81m3/h, H>=50mcn, P>=22.5KwTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=55mcn, P=2.2KwTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
5Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=22.5KwTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tủ
CP PHẦN ĐIỀU HÒA
1Cấu hình 19
Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)
Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz
Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W
Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A)
Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A)
Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32
Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT18Bộ
2Cấu hình 26Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.400WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 50 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 56 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dâyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4Bộ
3Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉGen 25x10Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòaTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT22Bộ
CQ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
CR Phòng cháy
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,88100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,64100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,14100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT0,16100m
6Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT26cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT7cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
13Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
14Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
17Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2hộp
25Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
26Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16barTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cuộn
29Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điệnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1hộp
30Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1tg
31Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
32Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng bình chữa cháy 500x800x180, tôn sơn tĩnh điệnTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8hộp
33Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT16cái
34Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
35Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
36Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16barTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cuộn
37Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8cái
38Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCCTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT8bộ
39Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT66bộ
40Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT21cái
41Bình tích áp 100lTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt bể nước mồi 100lTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1bể
43Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt rọ hút - Đường kính 40mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
46Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính50mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính ≤25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT5cái
51Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt Y lọc - Đường kính 40mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT4cái
54Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2cái
55Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT11cặp bích
56Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
57Công tắc áp lực nướcTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT3cái
58Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT30m
61Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT10m
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT108,20441m2
65Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT2,88100m
66Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,04100m
67Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31 lỗ khoan
68Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCDTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT17hộp
70Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo khói quang loại thường+đếTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT100bộ
71Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo nhiệt loại thường+đếTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT32bộ
72Lắp đặt linh kiện báo cháy-nút ấn báo cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
73Lắp đặt chuông báo cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
74Lắp đặt linh kiện báo cháy-đèn báo cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9bộ
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháyTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9hộp
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2-2x0.75mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.130m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT910m
78Lắp đặt dây cáp báo cháy 20px0.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT62m
79Lắp đặt dây cáp báo cháy 15px0.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT45m
80Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT60m
81Lắp đặt dây cáp báo cháy 2px0.5mm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT37m
82Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1,52100 m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1.642m
84Lắp đặt hộp KT ≤40cm2-hia ngả, d16cm2Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT195hộp
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT9cái
86Lắp đặt linh kiện báo cháy-điên trở cuối kênhTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14bộ
87Lắp đặt đèn EXITTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT14bộ
88Lắp đặt đèn tường-chiếu sáng sự cốTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT31bộ
CS PHẦN THIẾT BỊ DẠY HỌC
1Hạng mục thiết bịTheo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT1HM
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kiến trúc sư 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Kỹ sư điện tử viễn thông 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
7 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
8 Kỹ sư cơ khí 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
9 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
10 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
11 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
12 Tổ trưởng kỹ thuật 1 - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực3
2 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
3 Vận thăng Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13 Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) (bộ) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
18 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21 Máy tiện ren ống thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
22 Máy tạo khói và nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
23 Cây thử đầu báo nhiệt, khói Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
24 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
25 Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->