Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200963613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:39:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,379,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện tử viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 13-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy tiện ren ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy tạo khói và nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cây thử đầu báo nhiệt, khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị Xây dựng trường mầm non Kim Lan, huyện Gia Lâm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp: Lĩnh vực thi công, lắp đặt thiết bị PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp và người đại diện theo pháp luật phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. (Theo quy định tại Khoản 1, Điều 43 Nghị định 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 10, đường Ngô Xuân Quảng, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 2 đường Cổ Bi, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ HỌC 1 (XÂY MỚI) | |||
| B | 1. PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 100,343 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,278 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,992 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,102 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,791 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,791 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn hướng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,162 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 190 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,747 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| C | 2. PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,838 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,143 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9129 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,448 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,02 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37,856 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,869 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,301 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,621 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,532 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,855 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,368 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21,724 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,6207 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40,033 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,969 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,243 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,427 | tấn |
| D | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 67,148 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,91 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,308 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,191 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,767 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 154,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,558 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,342 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,113 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,538 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,174 | tấn |
| E | THANG BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,076 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,776 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,851 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,209 | tấn |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,123 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,869 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,346 | m2 |
| G | 3. PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| H | Hạng mục cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 57,27 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 100,08 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,38 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 42,36 | m2 |
| 6 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 7 | Cửa thép bịt tôn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,97 | m2 |
| 9 | Lưới chống côn trùng chắn cửa trọn bộ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31,59 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 227,69 | m2 |
| 11 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,97 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,965 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 73,606 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 113,256 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 113,256 | m2 |
| I | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 87,639 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 89,491 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,738 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,792 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,357 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,755 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,101 | m3 |
| 8 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 364,392 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 321,354 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 447,182 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.049,16 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 591 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.408,696 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.047,925 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 239,6091 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 230,858 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 178,265 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.696,6571 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 278,656 | m |
| J | HẠNG MỤC LÁT NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38,901 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 909,42 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 6 | Sàn nhựa hèm khóa dày 4mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 7 | Phào chân tường nhựa vân gỗ H=100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,264 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 67,235 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37,186 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 369,546 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 723,156 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 575,833 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 360,179 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60,569 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 102,329 | m2 |
| 16 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,624 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 18 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 19 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,117 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 72,721 | m2 |
| 22 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,41 | m |
| 23 | Sản xuất tay vịn phụ cầu thang, tay vịn gỗ d40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 33,68 | m |
| 24 | Gia công lan can | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,448 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,421 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 72,02 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 72,02 | m2 |
| 29 | Gia công lan can | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,405 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 146,355 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 134,903 | m2 |
| 32 | Sản xuât thang lên mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,724 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,601 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,958 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,339 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,621 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,621 | m2 |
| K | BIỆN PHÁP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,421 | 100m2 |
| L | KHỐI NHÀ 2 (CẢI TẠO) | |||
| M | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| N | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,0224 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 61,412 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 399,2263 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 61,6512 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,6187 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3882 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1336 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 107,7583 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,1513 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,6013 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5385 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5385 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,5385 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC :PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI | |||
| P | 1.CẢI TẠO KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 152 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 388 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Bơm keo tương đương keo ramset Epcom G5 để cấy thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,6 | lọ |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2552 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4036 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4594 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1717 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9104 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,0542 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,9626 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7498 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3839 | tấn |
| Q | LANH TÔ + MẶT ĐỨNG TRANG TRÍ: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9937 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,5827 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1421 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5271 | tấn |
| R | THANG BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,8464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8286 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6442 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5802 | tấn |
| S | PHẦN MÁI SẢNH | |||
| 1 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9416 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9416 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 34,7703 | m2 |
| 4 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc( Bao gồm hề xương thép hộp 30x30x1.2 khoảng cách a=600, tấm alumin, keo dán, nhân công ..) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 107,4374 | m2 |
| T | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,4898 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2241 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0703 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,9108 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0869 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1232 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,8695 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,3464 | m2 |
| U | HẠNG MỤC :PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| V | HẠNG MỤC CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 216,5 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0219 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43,392 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,84 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 7 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 10 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 11 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 183,96 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 102,322 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 102,322 | m2 |
| W | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65,143 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,02 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,3949 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,002 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 291,0882 | m2 |
| X | Tường ngoài WC | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 313,0902 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 517,4187 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 72,271 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 416,0872 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.005,7769 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,18 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,14 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 902,793 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 273,1098 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 677,0032 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 636,816 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 636,816 | 1m2 |
| Y | HẠNG MỤC LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 657,179 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 144,822 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,7639 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 792,0016 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 171,99 | 1m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46,283 | 1m2 |
| 10 | Sàn nhựa hèm khóa dày 4mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 171,2892 | m2 |
| 11 | Phào chân tường nhựa vân gỗ H=100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,136 | m2 |
| Z | CHỐNG THẤM VỆ SINH, MÁI, SÊ NÔ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 486,5393 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 383,144 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 231,0404 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 178,516 | m |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 66,7622 | m2 |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,4644 | m2 |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,592 | m2 |
| 8 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,242 | m2 |
| 9 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6128 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 55,0936 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 55,0936 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 51,244 | m2 |
| 14 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22,348 | m |
| 15 | Sản xuất tay vịn phụ cầu thang, tay vịn gỗ d40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 34,4 | m |
| 16 | Gia công lan can cầu thang | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0292 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 123,2998 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 136,7403 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,7439 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,7439 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0648 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0245 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,5339 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,2544 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1725 | 100m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,2894 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1545 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1629 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5328 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 32 | Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,04 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7425 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7425 | m2 |
| 35 | Tấm Cemboar dàu 8mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,9512 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,4578 | 100m2 |
| AA | KHỐI NHÀ 3 (CẢI TẠO) | |||
| AB | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| AC | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,4013 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 586,0046 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,3212 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,8881 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,939 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0845 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 90,0698 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,9773 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,0756 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6272 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6272 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6272 | 100m3 |
| AD | PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI | |||
| AE | CẢI TẠO KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 160 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo tương đương keo ramset Epcom G5 để cấy thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | lọ |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5632 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0976 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,962 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1223 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,7804 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,1452 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,6167 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0622 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7098 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,7097 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9312 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,9985 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0261 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3858 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2667 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0337 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9415 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 27 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1983 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1983 | tấn |
| 29 | Gia công thang sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3429 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3429 | tấn |
| 31 | Gia công lan can | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6407 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 81,8905 | m2 |
| AF | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 291,7946 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 589,4 | m |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7409 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31,4592 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2717 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2717 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 63,9117 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 87,4 | m2 |
| 9 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 12 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 33,74 | m2 |
| 13 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 14 | Vách kính cố định, cửa nhôm Profile định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2717 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 214,2 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2717 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 115,016 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 117,9886 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 74,3889 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,5656 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,9433 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30,484 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 159,1575 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 189,6415 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 436,3033 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 437,1842 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 565,4466 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.450,0696 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 75,46 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,26 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.419,2696 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.155,1283 | 1m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.294,9413 | 1m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 47,32 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,18 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 27,14 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.129,6308 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.129,6308 | 1m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 360,092 | m |
| AG | HẠNG MỤC LÁT NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 842,3416 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 439,206 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường: | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,026 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5559 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5559 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5559 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 842,3416 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 439,206 | 1m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,026 | 1m2 |
| AH | CHỐNG THẤM MÁI,SÊ NÔ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.069,7477 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 943,8968 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 606,9684 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 161,169 | m2 |
| 5 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 42,656 | m2 |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 8 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| AI | CẦU THANG BỘ, LAN CAN HÀNH LANG CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,4727 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30,024 | m2 |
| 4 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,28 | m |
| 5 | Sản xuất tay vịn phụ cầu thang, tay vịn gỗ d40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13,6 | m |
| 6 | Gia công lan can cầu thang | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 7 | Gia công lan can hành lang | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,7776 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 119,9106 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 135,1503 | m2 |
| AJ | TAM CẤP XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0564 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0973 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0998 | m2 |
| AK | BỒN HOA CẢI TẠO | |||
| 1 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,986 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,596 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,986 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,147 | 100m2 |
| AL | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| AM | 1.PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,3803 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 509,2521 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 270,2074 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,8242 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4342 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4824 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4824 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4824 | 100m3 |
| AN | 2. SÂN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,801 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 429,3 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.293 | m2 |
| AO | 3. CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7513 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5566 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1012 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1058 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,3001 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8225 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35,73 | m2 |
| 17 | Biển tên công trình | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,664 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4886 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mạ kẽm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,9012 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7236 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26,1504 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,496 | m2 |
| 26 | Môtơ điện tự động | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bánh xe cổng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AP | 4. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,758 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0149 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8806 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,3488 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0354 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4378 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0408 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,535 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9353 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6981 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16,918 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,9168 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,2527 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 521,0916 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 139,878 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 576,8636 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 576,8636 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 660,9696 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,2202 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 172,8 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 213,248 | m2 |
| AQ | 5. BỒN CÂY + BÓ VỈA + TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1142 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1003 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,1424 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25,0587 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41,004 | m2 |
| 12 | Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,1986 | m2 |
| 13 | Cây muồng hoàng yến trồng mới đường kính gốc D>=15cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 14 | Cây kèn hồng trồng mới đường kính gốc D>=15cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 15 | Cây bàng Đài Loan trồng mới đường kính gốc D>=15cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| 16 | Di chuyển vị trí cây D | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 17 | Di chuyển vị trí cây D | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cây |
| AR | 6. VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,0997 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,4567 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5791 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,4634 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,1092 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11,4654 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 65,1136 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,652 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17,4295 | m2 |
| 14 | Bó vỉa đá xẻ 15x10x70, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40,4432 | m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 16 | Rải sỏi bể cát | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3377 | m3 |
| 17 | Cát trắng rửa sạch đổ trong lòng bể cát | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6,221 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 21 | Lớp thảm cỏ nhân tạo VFC 32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| AS | 7. BỂ NƯỚC PCCC | |||
| AT | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 53,25 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,7925 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,5056 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,0648 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24,0619 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,8185 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3069 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,0636 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8772 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20,2309 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,9984 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1958 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5004 | tấn |
| 18 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 179,1125 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 77,4375 | m2 |
| 21 | Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 84 | m |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 153,3 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 128 | m2 |
| AU | Phần BPTC bể nước | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,725 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,725 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ larsen IV | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.745,3646 | m |
| 4 | Khấu hao văng chống cọc cừ bằng thép hình I250*125*6*9mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 157,6177 | kg |
| 5 | Lắp dựng văng chống | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,3751 | tấn |
| AV | 8. CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 155,262 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 155,262 | m2 |
| AW | 9. CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,1656 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,1656 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15,1656 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0346 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0346 | m2 |
| 6 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6594 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 29,7524 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43,2412 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,5084 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40,2608 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 55,2892 | 1m2 |
| AX | 10. CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 94,5224 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 94,5224 | 1m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,512 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37,2 | m |
| 5 | Máng tôn thu nước khổ rộng 450mm, dày 0,42mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,6 | m |
| AY | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| AZ | A.PHẦN ĐIỆN | |||
| BA | 1.Phần điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 2 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Rải cáp ngầm dây dẫn Dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x120) mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (1x16)mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (1x6)mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC (1x4)mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,783 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,861 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 20 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 1000x600x300 loại 1 cánh - TĐT | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-250A-36KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại MCB 2P-25A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/6A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| BB | MÓNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 5 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| BC | KHỐI NHÀ SỐ 1( xây mới) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Công tác đơn xoay chiều | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A có báo bình nóng lạnh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 88 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x5W/220V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.550 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 172 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 - TĐT | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P 20A-30MA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-10KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-10KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-40A-10KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/6A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 49 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Hộp đo điện trở | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 55 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 56 | Ống PVC D27 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 57 | Tê 45 PVC D27 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Cút 135 độ PVC D27 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| BD | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Hộp đo điện trở | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| BE | KHỐI NHÀ SỐ 2 (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Công tác đơn xoay chiều | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 6 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x5W/220V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| BF | Vật tư dây điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.950 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 97,5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 775 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.650 | m |
| BG | Thiết bị bảo vệ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 - TĐT | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 400x350x170 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 10 modul | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-10KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-10KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-10KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 80A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 100A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/6A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| BH | Vật tư điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 7 | Ống PVC D34 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 8 | Ống PVC D27 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Tê 45 PVC D34/27 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút 135 độ PVC D27 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 11 | Cút 135 độ PVC D34 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BI | Vật tư hệ thống nối đất chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC d20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| BJ | KHỐI NHÀ SỐ 3 (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Công tác đơn xoay chiều | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Công tác 1 hạt 1 chiều loại 20A có báo bình nóng lạnh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x5W/220V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 55 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 584 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.080 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4.550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 292 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.040 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2.150 | m |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 - TĐT | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 400x350x170 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 28 | Lắp đặt aptomat RCB0 2P 20A-30MA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-125A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/6A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 42 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 44 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 45 | Ống PVC D27 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 46 | Tê 45 PVC D27 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Cút 135 độ PVC D27 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 48 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC d20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| BK | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| BL | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Rải cáp ngầm dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm dây điện Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt đèn gắn trụ cổng 1*9W-220V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| BM | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x450x250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| BN | TỦ BƠM NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 650x450x250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-16KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 5A-4,5KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc tơ 3P N32A-6KA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Nút ấn on/off 5A/220V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Máy biến dòng tỷ số biến đổi 32/5A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 40A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đèn báo pha | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BO | PHẦN NƯỚC | |||
| BP | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| BQ | Vật tư cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van hai chiều D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van hai chiều D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Họng cấp nước tưới | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR PN10 40/32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đai khới thủy ống PPR PN10 D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đai khới thủy ống PPR PN10 D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hộp thu nước đáy bể vầy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ống PVC D90 Class2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,4438 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12,7354 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,1462 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18,5503 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5,5398 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 53,7966 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10,0734 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6355 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính thép d= | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,7189 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 222 | cấu kiện |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 249,882 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 56,34 | m2 |
| 34 | Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 164 | cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 164 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9,9055 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,171 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7,04 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,0305 | 100m2 |
| 45 | Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Ống PVC D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| BR | KHỐI NHÀ SỐ 1( XÂY MỚI) | |||
| BS | Vật tư thiết bị Bếp | |||
| 1 | Vòi nước D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| BT | Phụ tùng cấp nước Bếp | |||
| 1 | Van 2 chiều PPR PN10 DN32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D32/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa ren trong PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Côn thu PPR D32/25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| BU | Phụ tùng thoát nước Bếp | |||
| 1 | Cút 135 độ PVC PN10 D140 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN10 D48 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Tê 45 PVC D140 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tê 45 PVC D90x60 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tê 45 PVC D90x48 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tê 90 PVC D90x90 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống PVC D140 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Ống PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 11 | Ống PVC D60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 12 | Ống PVC D48 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| BV | Vật tư thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt lavabol | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabol | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn D90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Vòi nước D20 (loại tay gạt) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van trộn nước nóng lạnh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| BW | Phụ tùng cấp nước WC | |||
| 1 | Van 2 chiều PPR PN10 DN63 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Van 2 chiều PPR PN10 DN40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Van 2 chiều PPR PN10 DN32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Van 2 chiều PPR PN10 DN25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D63 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 13 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR PN10 D63 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR PN10 D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Tê thu PPR PN10 D50/40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê thu PPR PN10 D40/32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tê thu PPR PN10 32x20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Tê thu PPR PN10 D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D63 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D63x50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D50x40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D40x32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Côn thu PPR D32/25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Côn thu PPR D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR PN16 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| BX | Phụ tùng thoát nước WC | |||
| 1 | Chóp thông hơi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Côn thu PVC PN10 D110x60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Cút 135 độ PVC PN10 D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PVC PN10 D60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê 45 PVC D110M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tê 90 PVC D110 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê 90 PVC D60x60 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Ống PVC D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 15 | Ống PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 16 | Ống PVC D60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Ống PVC D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Họng thông tắc D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Họng thông tắc D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| BY | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Chụp Inox đục lỗ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Tê 45 PVC D90x42M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Ống PVC D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Ống PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| BZ | KHỐI NHÀ SỐ 2 ( CẢI TẠO) | |||
| CA | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại người lớn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabol | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn D90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Vòi nước D20 (loại tay gạt) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van trộn nước nóng lạnh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| CB | Phụ tùng cấp nước | |||
| 1 | Van 2 chiều PPR PN10 DN50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Van 2 chiều PPR PN10 DN32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cút nhựa ren ngoài PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR PN10 D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Tê thu PPR PN10 D50/32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê thu PPR PN10 32x20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Tê thu PPR PN10 D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Côn thu PPR D50x40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Côn thu PPR D32/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| CC | Phụ tùng thoát nước | |||
| 1 | Chóp thông hơi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Côn thu PVC PN10 D110x60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Cút 135 độ PVC PN10 D90/42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PVC PN10 D60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Tê 45 PVC D110M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Tê 45 PVC D90M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Tê 90 PVC D110M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê 90 PVC D60 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ống PVC D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Ống PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 15 | Ống PVC D60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Ống PVC D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Họng thông tắc D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Họng thông tắc D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| CD | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Chụp Inox đục lỗ ( ống D42 ) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Cút 135 độ PVC D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tê 45 PVC D90x42M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Ống PVC D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 7 | Ống PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| CE | KHỐI NHÀ SỐ 3 ( CẢI TẠO) | |||
| CF | Vật tư thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (người lớn) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (trẻ em) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (trẻ em) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Phễu thu sàn D90mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Vòi nước D20 (1 đường lạnh) | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van trộn nước nóng lạnh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| CG | Phụ tùng cấp nước | |||
| 1 | Van 2 chiều PPR PN10 DN63 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Van 2 chiều PPR PN10 DN50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Van 2 chiều PPR PN10 DN40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Van 2 chiều PPR PN10 DN25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D63 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 178 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR PN10 D63 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR PN10 D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 15 | Tê thu PPR PN10 D63/50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Tê thu PPR PN10 D50/40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Tê thu PPR PN10 32x20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 19 | Tê thu PPR PN10 D25/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 20 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Rắc co PPR D63 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D50x40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Côn thu PPR D40x32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Côn thu PPR D32/25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Côn thu PPR D32/20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 31 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PPR PN16 D25 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR PN16 D20 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| CH | Phụ tùng thoát nước | |||
| 1 | Chóp thông hơi | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Côn thu PVC PN10 D110x60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Côn thu PVC PN10 D90x60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Cút 135 độ PVC PN10 D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 6 | Cút 135 độ PVC PN10 D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PVC PN10 D60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê 45 PVC D110M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Tê 45 PVC D90 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 11 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 12 | Tê 90 PVC D110 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tê 90 PVC D60 M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ống PVC D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Ống PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 16 | Ống PVC D60 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Ống PVC D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Họng thông tắc D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Họng thông tắc D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Hút bể phốt | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| CI | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Rọ chắn rác D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Chụp Inox đục lỗ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Tê 45 PVC D90x42M | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Ống PVC D42 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Ống PVC D90 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| CJ | Ống thoát nước nhà xe | |||
| 1 | Ống PVC D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m |
| 2 | Cút 135 độ PVC PN10 D110 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| CK | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| CL | Hệ thống mạng Internet | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3.070 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | "Tủ Rack 10U: | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | UPS 3 KVA | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp nối KT ≤1600cm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 575 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 313,2 | m |
| CM | Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| CN | Hệ thống camera | |||
| 1 | Camera thân dài IP | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 2 | Switch POE 24 port cho camera | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Camera bán cầu IP | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | NVR 32 kênh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Màn hình 40 inch | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ổ cứng 6TB | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cáp HDMI 5m | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Bộ chuyển đổi từ VGA sang HDMI | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| CO | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15kênh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=81m3/h, H>=50mcn, P>=22.5Kw | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=81m3/h, H>=50mcn, P>=22.5Kw | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=3.6m3/h, H>=55mcn, P=2.2Kw | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=22.5Kw | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| CP | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Cấu hình 19 Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz Điện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 2 | Cấu hình 26Điều hòa treo tường 24000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 24.000 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 2.400WĐộ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 50 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 56 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máyỐng đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lậpỐng nước thải D21 mềmDây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉGen 25x10Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| CQ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| CR | Phòng cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67/50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40/25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25/15mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x1000x220 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 67mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 29 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | tg |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp KT ≤1600cm2-đựng bình chữa cháy 500x800x180, tôn sơn tĩnh điện | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 33 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối ren trong - Đường kính 50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL8 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 40 | Kệ để bình chữa cháy bằng tôn sơn tĩnh điện màu đỏ 600x250x250 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 41 | Bình tích áp 100l | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 40mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính50mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 40mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính ≤25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 40mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Công tắc áp lực nước | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 108,2044 | 1m2 |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 67 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 3 | 1 lỗ khoan |
| 68 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 70 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo khói quang loại thường+đế | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 71 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 72 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-nút ấn báo cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-đèn báo cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2-tổ hợp chuông, đèn nút báo cháy | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2-2x0.75mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.130 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-2x1.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 910 | m |
| 78 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 20px0.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 62 | m |
| 79 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 15px0.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 2px0.5mm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 37 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE- Đường kính 32/25mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1,52 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1.642 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp KT ≤40cm2-hia ngả, d16cm2 | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 195 | hộp |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-điên trở cuối kênh | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tường-chiếu sáng sự cố | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| CS | PHẦN THIẾT BỊ DẠY HỌC | |||
| 1 | Hạng mục thiết bị | Theo BVTK được duyệt và Chương V của E-HSMT | 1 | HM |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc hạng mục thuộc công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC, thiết bị học đường, thiết bị điện nhẹ...+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.280.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư cơ khí | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 10 | Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc chỉ huy trưởng về PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 12 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 9 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 10 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 13 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) (bộ) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 17 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 19 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 3 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 21 | Máy tiện ren ống thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 22 | Máy tạo khói và nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 23 | Cây thử đầu báo nhiệt, khói | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 24 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 25 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi