Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn phẩm năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn phẩm năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108835 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:50:00 đến ngày 2021-11-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,678,063,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Bên mời thầu...)(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X=NxV (N=1; V=70%): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này (hợp đồng tương tự phải có loại hàng hóa: văn phòng phẩm, giấy in nhiệt có in 2 mặt theo thông tin yêu cầu của bên mua, in mail merge trên giấy liên tục theo dữ liệu hàng ngày) và đã hoàn thành với giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu (đính kèm bản scan hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn quyết toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.175.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết đảm bảo tiến độ giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư tại bảng tiến độ cung cấp hàng hóa (yêu cầu tại biểu mẫu số 02), đồng thời tiếp nhận và thực hiện bảo hành, bảo trì hàng hóa theo qui định bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn phẩm năm 2021-2022 Mua sắm văn phòng phẩm và in ấn phẩm năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa dưới hình thức văn bản và số liệu các tài liệu sau: a. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c. Tài liệu về mặt kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần), ký hiệu nhãn mác hoặc xuất xứ và cam kết hàng hóa đảm bảo chất lượng. d. Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V. e. Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp, giấy chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo (CQ), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu phải nộp trong E-HSDT như yêu cầu trong trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Bình Chánh, địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP. HCM
+ Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH – Công ty Điện lực Bình Chánh, địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP. HCM. Điện thoại: (028) 62689158. Fax: (028) 62689188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, TP.HCM. Điện thoại: (028) 6268.9158. Fax: (028) 6268.9188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 38.293.179 Fax: (028) 38.295.008. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM TNHH – 29 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH CHÁNH * Địa chỉ: D15/10C đường Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Thành phố Hồ Chí Minh * Điện thoại: (028) 6268.9158 - Fax: (028) 6268.9188; - Điện thọai đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611 - Địa chỉ E.mail của Ban QLĐT EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo đục 5P | 250 | Cuộn | Độ dính keo 0,5; rộng 4,8cm - Hiệu Cattape - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Băng keo trong 5P | 224 | Cuộn | Độ dính keo 0,5; rộng 4,8cm - Hiệu Cattape - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Băng keo màu 5P | 220 | Cuộn | Băng keo simili dày, rộng 5cm - Hiệu Cattape -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Băng keo 2cm | 76 | Cuộn | Độ dính keo 0,5; rộng 2cm - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt 2cm | 65 | Cuộn | Độ dính keo 0,5; rộng 2cm, keo dính 2 mặt - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt 4cm | 65 | Cuộn | Độ dính keo 0,5; rộng 4cm, keo dính 2 mặt - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Dụng cụ cắt băng keo cuộn nhỏ | 2 | Cái | Dụng cụ cắt băng keo để bàn (dùng cho cuộn băng keo 2cm) hiệu TTH- Singapore (hoặc tương đương) | ||
| 8 | Dụng cụ cắt băng dính cực đại | 5 | Cái | Dụng cụ cắt băng keo cầm tay (dùng cho cuộn băng keo 5cm), có phủ lớp sơn chống gỉhiệu TTH- Singapore (hoặc tương đương) | ||
| 9 | Bìa Myclear (dày) | 550 | Bìa | Khổ F4 -Long Định - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 10 | Bìa cây | 100 | Bìa | Có khả năng lưu trữ 50 tờ giấy A4 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 11 | Túi nhựa đựng hồ sơ có nắp và dây quấn | 110 | Cái | Khổ F4, sử dụng loại nhựa PP trong suốt, cứng cáp, có dây buộc bên ngoài -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 12 | Bìa lỗ dày A4 (xấp 100 cái) | 50 | Xấp | Trọng lượng 3.5g - Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Bìa lá | 100 | Bìa | Dày 0.13 dem- Thiên Long - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Bìa trình ký đôi | 300 | Bìa | Da đôi A4 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Bìa trình ký đơn | 70 | Bìa | Si đơn A4 Rạng Đông - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Bìa trình ký đôi 2 kẹp | 12 | Bìa | Đôi, cao cấp, 2 kẹp - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Bìa cứng A3 | 1.500 | Tờ | Dày 300g, khổ 32x48cm – Bìa Mỹ (hoặc tương đương) | ||
| 18 | Bìa 3 dây 10P thường | 50 | Cái | Rộng 10cm, dây cột loại dày -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Bìa 3 dây 15P thường | 175 | Cái | Rộng 15cm, dây cột loại dày -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Bìa 3 dây 20P | 370 | Bìa | Rộng 20cm, dây cột loại dày -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Bìa phân trang A4 | 58 | Bộ | Bìa phân trang nhựa mỏng 12 số | ||
| 22 | Bìa còng 7 phân | 380 | Cái | Khổ A4, dày 7cm King Jim 2695 GSV- Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Bút cắm bàn | 60 | Cặp | Hiệu Thiên Long (hoặc tương đương) (1 bộ gồm 1đế cắm và 2 cây bút) | ||
| 24 | Viết dạ quang (nhiều màu) | 468 | Cây | GS 045 - Ấn Độ (hoặc tương đương) | ||
| 25 | Viết bíc xanh (ngòi 0.5) | 5.528 | Cây | Thiên Long gel – B011 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Viết bíc xanh (ngòi 0.7) | 3.664 | Cây | Thiên Long gel – TL 036 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 27 | Bút ký lãnh đạo | 1.600 | Cây | Thiên Long Hi-Master Gel-B03 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 28 | Viết bic đỏ | 437 | Cây | Thiên Long gel – B011 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Viết bic đen | 225 | Cây | Thiên Long gel – B011 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Bút lông dầu xanh | 400 | Cây | Hiệu Thiên Long PM09 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Bút lông kim 2 đầu | 170 | Cây | Hiệu Thiên Long PM04 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Bút chì 3B | 32 | Cây | Thiên Long 3B - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Bút chì bấm | 10 | Cây | Hiệu Pentel A255 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Bút lông bảng | 50 | Cây | Hiệu Thiên Long W03 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Bút xóa kéo | 516 | Cây | Hiệu Plus - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Ruột xóa kéo | 200 | Cái | Hiệu Plus - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Bút xóa nước | 586 | Cây | Hiệu Thiên Long CP05 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 38 | Bìa màu A4 cứng (xấp 100 tờ) | 83 | Xấp | Dày 180g -Indo (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Giấy note màu vàng 3x4 | 252 | Xấp | Hiệu Unicorn - Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 40 | Giấy note màu vàng 3x3 | 100 | Xấp | Hiệu Unicorn - Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Giấy note màu vàng 3x5 | 100 | Xấp | Hiệu Unicorn - Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Giấy note màu vàng 3x2 | 50 | Xấp | Hiệu Unicorn - Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Giấy A4 70gsm | 5.500 | Ram | Giấy Double A - Thái Lan (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Giấy A3 liên tục 2 liên (một màu trắng 700 bộ/thùng) | 150 | Thùng | Hiệu Liên Sơn - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Giấy A3 80gsm | 131 | Ram | Giấy E-Paper hoặc tương đương | ||
| 46 | Giấy A5 80gsm | 100 | Ram | Giấy E-Paper hoặc tương đương | ||
| 47 | Giấy cuộn A0 | 30 | Cuộn | Giấy Liên Sơn hoặc tương đương | ||
| 48 | Giấy note mũi tên | 477 | Xấp | Hiệu Prononti - Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Giấy Than Thailan | 100 | Hộp | Hiệu Kokusai - Thái Lan (hoặc tương đương) | ||
| 50 | Hồ dán | 1.059 | Chai | Thể tích 30ml - Thiên Long VN (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Hồ dán khô | 118 | Chai | Khối lượng 8g - G-05 Thiên Long VN (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Kẹp bướm 15mm (hộp 12 cái) | 322 | Hộp | Slecho Siêu Long -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Kẹp bướm 19mm (hộp 12 cái) | 294 | Hộp | Slecho Siêu Long -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Kẹp bướm 25mm (hộp 12 cái) | 642 | Hộp | Slecho Siêu Long -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Kẹp bướm 32mm (hộp 12 cái) | 174 | Hộp | Slecho Siêu Long -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 56 | Kẹp bướm 41mm (hộp 12 cái) | 378 | Hộp | Slecho Siêu Long -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 57 | Kẹp bướm 51mm (hộp 12 cái) | 192 | Hộp | Slecho Siêu Long -Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 58 | Kẹp Acco nhựa | 98 | Hộp | Hiệu Unicorn - Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 59 | Kim bấm số 10 | 1.648 | Hộp | Plus-Nhật Bản (hoặc tương đương) | ||
| 60 | Kim bấm 23/13 | 54 | Hộp | Munix - Ấn Độ (hoặc tương đương) | ||
| 61 | Kim bấm số 3 | 52 | Hộp | Munix - Ấn Độ (hoặc tương đương) | ||
| 62 | Máy bấm kim số 10 | 182 | Cái | Bấm kim số 10 trợ lực Max HD 10N – Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 63 | Máy bấm kim lớn | 16 | Cái | Bấm trợ lực TTH 210 tờ - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 64 | Máy bấm kim số 3 | 18 | Cái | Bấm Munix 103 - Ấn Độ (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Máy bấm 2 lỗ | 50 | Cái | Munix (15 tờ) - Ấn Độ (hoặc tương đương) | ||
| 66 | Máy bấm lỗ lớn | 18 | Cái | Kw -Trio 978 - 30 tờ - Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 67 | Máy tính 12 số | 19 | Cái | Casio (hàng chính hãng) – Nhật (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Ruy băng | 230 | Cái | 2190, Hiệu Fullmark - Malaysia (hoặc tương đương) | ||
| 69 | Mực dấu đỏ | 154 | Chai | Shiny - Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 70 | Mực dấu xanh | 20 | Chai | Shiny - Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 71 | Pin sạc Energizer 2A | 188 | Viên | Hiệu Energizer – Singapore (hoặc tương đương) | ||
| 72 | Pin sạc Energizer 3A | 180 | Viên | Hiệu Energizer – Singapore (hoặc tương đương) | ||
| 73 | Máy sạc pin 2A | 11 | Máy | Hiệu Energizer – Singapore (hoặc tương đương) | ||
| 74 | Máy sạc pin 3A | 11 | Máy | Hiệu Energizer – Singapore (hoặc tương đương) | ||
| 75 | Pin 3A | 491 | Viên | Maxell - Indo (hoặc tương đương) | ||
| 76 | Pin 2A | 606 | Viên | Maxell - Indo (hoặc tương đương) | ||
| 77 | Pin vuông 9V | 275 | Viên | Hiệu Energizer – Singapore (hoặc tương đương) | ||
| 78 | Pin trung | 150 | Viên | Maxell - Indo (hoặc tương đương) | ||
| 79 | Sáp đếm tiền | 54 | Hộp | Hiệu Tam lập - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 80 | Kẹp giấy | 350 | Hộp | Hiệu C62 - Trung Quốc (hoặc tương đương) | ||
| 81 | Kéo trung | 10 | Cái | Kéo K19 - Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 82 | Gỡ kim | 24 | Cái | Eagle - Đài Loan (hoặc tương đương) | ||
| 83 | Dây thun bản lớn (5x100mm) | 20 | Bịch/500gram | Dẻo, dai, co dãn tốt - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 84 | Dây thun dẻo vàng tròn sợi lớn | 10 | Bịch/500gram | Dẻo, dai, co dãn tốt - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 85 | Bàn cắt giấy đa năng | 1 | Cái | Bàn cắt giấy văn phòng A3 DSB DC-20 (hoặc tương đương) | ||
| 86 | Gôm | 16 | Cái | Hiệu Pentel H.03 - Việt Nam (hoặc tương đương) | ||
| 87 | Mực in HP 729-F9J68A-300ml (đen) | 6 | Hộp | Hiệu HP Chính Hãng - Trung Quốc | ||
| 88 | Mực in HP 729-F9J67A-130ml (xanh) | 3 | Hộp | Hiệu HP Chính Hãng - Trung Quốc | ||
| 89 | Mực in HP 729-F9J66A-130ml (hồng) | 3 | Hộp | Hiệu HP Chính Hãng - Trung Quốc | ||
| 90 | Mực in HP 729-F9J65A-130ml (vàng) | 3 | Hộp | Hiệu HP Chính Hãng - Trung Quốc | ||
| 91 | Mực in HP LaserJet Pro M402d | 15 | Hộp | Hiệu HP Chính Hãng - Trung Quốc | ||
| 92 | Mực in HP LaserJet Pro 400 M401D | 10 | Hộp | Hiệu HP Chính Hãng - Trung Quốc | ||
| 93 | Mực in Laser HP2015 | 9 | Hộp | Hiệu HP Chính Hãng - Trung Quốc | ||
| 94 | Sổ nhật ký vận hành | 8 | Cuốn | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu 2 mặt, dán keo gáy; 200 tờ/cuốn, cuốn có đóng bìa | ||
| 95 | Số theo dõi công tác trong ngày | 8 | Cuốn | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu 2 mặt, dán keo gáy; 200 tờ/cuốn, cuốn có đóng bìa | ||
| 96 | Lệnh công tác | 73 | Cuốn | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu 2 mặt, dán keo gáy; 200 tờ/cuốn, cuốn có đóng bìa | ||
| 97 | Phiếu công tác | 16 | Cuốn | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu 2 mặt, 100 tờ/cuốn, dán keo gáy đóng cuốn, cuốn có đóng bìa | ||
| 98 | Thông báo tạm ngừng cung cấp điện (giấy màu hồng) | 470 | Thùng | Giấy liên tục cacbon kích thước 210 x 139.5mm, 2 liên, giấy màu hồng, in 2 mặt trong đó 1 mặt in 2 màu và 1 mặt in 1 màu2.000 bộ/thùng | ||
| 99 | Thông báo thời điểm ngừng cấp điện do quá hạn thanh toán (24 giờ) (giấy màu vàng) | 255.000 | KH | - Giấy liên tục cacbon kích thước 210 x 139.5mm, 2 liên, giấy màu vàng, in 2 mặt trong đó 1 mặt in 2 màu và 1 mặt in 1 màu. Số lượng 2.000 bộ/thùng (1 bộ gồm 2 liên)- In merge phần thông tin khách hàng theo ngày theo thông tin do bên mời thầu cung cấp- Tiến độ cung cấp: Điện lực gửi thông tin khách hàng sử dụng điện cho đơn vị in trước 13g30 mỗi ngày (kể cả ngày nghỉ, lễ khi có yêu cầu); đơn vị in thực hiên in hoàn tất và giao về Công ty Điện lực Bình Chánh, D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, Tp.HCM trước 16g30 cùng ngày. | ||
| 100 | Phiếu kiểm tra an toàn trước khi công tác | 202 | Cuốn | Giấy ford, định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/2 mặt, bấm cuốn; 100 tờ/cuốn, cuốn có đóng bìa | ||
| 101 | Giấy niêm phong | 620 | Cuốn | Kích thước 260x154mm, giấy Polly, định lượng 42gsm, in 1 mặt tạo đường răng cưa ở giữa, đánh số nhảy màu đỏ, bấm thành cuốn;100 tờ/cuốn | ||
| 102 | Biên bản làm việc | 438 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4, in 1 màu 1 mặt; đánh số nhảy, bấm thành cuốn, 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 103 | Giấy in nhiệt | 30.600 | Cuộn | Giấy OJI K80, đường kính ngoài cả lõi cuộn giấy 45mm, định lượng 60gsm, in 1 màu 2 mặt, xuất xứ Thái Lan/Nhật bản hoặc tương đương | ||
| 104 | Phôi Hợp đồng mua bán điện đích sinh hoạt có thời hạn | 2.000 | Tờ | Giấy ford, màu xanh, định lượng 140gsm, khổ A4; In 4 màu/2 mặt | ||
| 105 | Hợp đồng sinh hoạt theo mẫu Sở Công thương | 2.000 | Tờ | Giấy ford, màu xanh, định lượng 140gsm, khổ A4; In 4 màu/2 mặt | ||
| 106 | Giấy đề nghị mua điện hạ áp | 11.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu/2 mặt | ||
| 107 | Giấy đề nghị di dời điện kế | 4.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu/2 mặt | ||
| 108 | Giấy đề nghị thay đổi công suất | 2.500 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A3, in 1 màu/2 mặt | ||
| 109 | Thông báo kết quả khảo sát | 600 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4, in 1 màu 1 mặt; 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 110 | Giấy đề nghị thay đổi nội dung trên HĐMBĐ | 10.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/1 mặt | ||
| 111 | Biên bản thỏa thuận mục đích sử dụng điện | 18.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/2 mặt | ||
| 112 | Biên bản thỏa thuận Định mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang | 6.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/1 mặt | ||
| 113 | Biên bản chấm dứt HĐMBĐ | 12.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/1 mặt | ||
| 114 | Bìa vàng đựng hồ sơ | 9.000 | Cái | Kích thước: 250 x 345 x 35mm; Giấy Couches, định lượng 300gsm, in 1 màu/2 mặt, bế dán thành phẩm theo mẫu | ||
| 115 | Bìa xanh đựng hồ sơ | 5.500 | Cái | Kích thước: 290 x 355 x 35mm; Giấy Couches, định lượng 300gsm, in 1 màu/2 mặt, bế dán thành phẩm theo mẫu | ||
| 116 | Giấy đề nghị thu hồi điện kế | 2.500 | Tờ | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu/2 mặt | ||
| 117 | Điều khoản chung | 4.000 | Tờ | Giấy ford định lượng 80gsm, khổ A4; In 4 màu 2 mặt. | ||
| 118 | Biên bản kiểm tra sử dụng điện | 40 | Cuốn | Giấy ford, khổ A4; định lượng 70gsm, In 3 liên, 3 màu mực, đóng số nhảy bấm thành cuốn 1 cuốn 10 biên bản (30 tờ), cuốn có đóng bìa | ||
| 119 | Phụ lục hồ sơ đấu dây và bảng liệt kê công suất thiết bị điện | 40 | Cuốn | Giấy ford, khổ A4; định lượng 70gsm, In 3 liên, 3 màu mực, đóng số nhảy bấm thành cuốn 1 cuốn 10 biên bản (30 tờ), cuốn có đóng bìa | ||
| 120 | Biên bản vi phạm hành chính về lĩnh vực điện | 17 | Cuốn | Giấy ford, khổ A4; định lượng 70gsm, In 3 liên, 3 màu mực, đóng số nhảy bấm thành cuốn 1 cuốn 10 biên bản (30 tờ), cuốn có đóng bìa | ||
| 121 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm trong lĩnh vực điện lực theo thủ tục hành chính | 12 | Cuốn | Giấy ford, khổ A4; định lượng 70gsm, In 3 liên, 3 màu mực, đóng số nhảy bấm thành cuốn 1 cuốn 10 biên bản (30 tờ), cuốn có đóng bìa | ||
| 122 | Biên bản kiểm tra thiết bị đo đếm | 30 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4; ; in 1 màu 2 mặt, đánh số nhảy màu đỏ; bấm cuốn; 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 123 | Biên bản treo tháo thiết bị đo đếm | 1.500 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4; ; in 1 màu 2 mặt, đánh số nhảy màu đỏ; bấm cuốn; 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 124 | Bao thư niêm chì | 2.000 | cái | KT: 11cm x 17cm, ford 70gsm, in 1 màu xanh, bế dán, không keo nắp | ||
| 125 | Băng rôn | 100 | m2 | Chất liệu: bạt hiflex in kỹ thuật số, dán biên | ||
| 126 | Biên bản thỏa thuận sử dụng hệ thống thu thập dữ liệu điện kế từ xa | 2.400 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4, in 1 màu 1 mặt; 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 127 | Biên bản cam kết | 500 | Cuốn | Giấy cacbon, 2 liên, khổ A4, in 1 màu 2 mặt; 50 bộ/cuốn (1 bộ gồm 1 tờ 2 liên), cuốn có đóng bìa | ||
| 128 | Biên bản nghiệm thu công tác | 150 | Cuốn | Giấy ford định lượng 70gsm, khổ A4, in 1 màu 1 mặt, 100 tờ/cuốn, dán keo gáy đóng cuốn, cuốn có đóng bìa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Bên mời thầu...)(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X=NxV (N=1; V=70%): Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này (hợp đồng tương tự phải có loại hàng hóa: văn phòng phẩm, giấy in nhiệt có in 2 mặt theo thông tin yêu cầu của bên mua, in mail merge trên giấy liên tục theo dữ liệu hàng ngày) và đã hoàn thành với giá trị tối thiểu là 1.175.000.000 đồng kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu (đính kèm bản scan hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn quyết toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. Cung cấp bản chính để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.175.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có văn bản cam kết đảm bảo tiến độ giao hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư tại bảng tiến độ cung cấp hàng hóa (yêu cầu tại biểu mẫu số 02), đồng thời tiếp nhận và thực hiện bảo hành, bảo trì hàng hóa theo qui định bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi