Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm trang bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến Công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại TTTTCH Công an tỉnh Hưng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm trang bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến Công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại TTTTCH Công an tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211083197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:49:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,365,527,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.109658175E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin hoặc Thiết bị điện và điện tử.Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có 01 đại lý/đại diện/ trung tâm bảo hành trên địa bàn thành phố Hưng Yên hoặc huyện Tiên Lữ/Phù Cừ và 01 đại lý/đại diện/trung tâm bảo hành tại một trong các huyện/ thị xã: Văn Lâm/ Mỹ Hào/Văn Giang/Yên Mỹ và 01 đại lý/đại diện/trung tâm bảo hành tại một trong các huyện Khoái Châu/ Ân Thi/ Kim Động thuộc địa bàn tỉnh Hưng Yên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế … phục vụ hệ thống. ( Có tài liệu chứng minh)- Trong thời gian bảo hành: Nhà thầu phải có mặt trong vòng 01 giờ ngay sau khi nhận được thông báo của đại diện Chủ đầu tư về các lỗi thiết bị. Việc sửa chữa các lỗi thuộc phạm vi bảo hành phải được bắt đầu trong vòng không quá 04giờ.Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì đại diện Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên chuyên ngành: CNTT (bao gồm các chuyên ngành như Thông tin học, Điện-điện tử, điện tử-viễn thông, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông, Điện tử-truyền thông, Toán tin ứng dụng hoặc tương đương)Có chứng chỉ quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên chuyên ngành: CNTT (bao gồm các chuyên ngành như Thông tin học, Điện-điện tử, điện tử-viễn thông, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông, Điện tử-truyền thông, Toán tin ứng dụng hoặc tương đương)Có chứng chỉ mạng JNCIP hoặc CCNP hoặc các chứng chỉ khác tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai an ninh bảo mật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên chuyên ngành: CNTT (bao gồm các chuyên ngành như Thông tin học, Điện-điện tử, điện tử-viễn thông, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông, Điện tử-truyền thông, Toán tin ứng dụng hoặc tương đương)Có chứng chỉ bảo mật CEH hoặc tương đương hoặc CCNP Seccurity hoặc JNCIP Seccurity |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặt bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: CNTT (bao gồm các chuyên ngành như Thông tin học, Điện-điện tử, điện tử-viễn thông, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông, Điện tử-truyền thông, Toán tin ứng dụng hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: CNTT (bao gồm các chuyên ngành như Thông tin học, Điện-điện tử, điện tử-viễn thông, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông, Điện tử-truyền thông, Toán tin ứng dụng hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hợp đồng và thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên chuyên ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm trang bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến Công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại TTTTCH Công an tỉnh Hưng Yên Mua sắm trang bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến đến Công an cấp huyện và nâng cấp trang thiết bị tại TTTTCH Công an tỉnh Hưng Yên 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Đầy đủ các thành phần E-HSDT theo quy định tại Mục 1, Mục 2, Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại E-CDNT 10.2(c), Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định tại E-CDNT 15.2, Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU. - Có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, catalogue/Datasheet của hãng sản xuất đối với hàng hóa thiết bị chào thầu đi kèm E-HSDT. Bản gốc các tài liệu chứng minh sẽ được yêu cầu xuất trình để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong HSĐXKT: 1. Nhà thầu phải cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có đặc tính/thông số kỹ thuật của sản phẩm đáp ứng yêu cầu E-HSMT. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực chứng từ chứng nhận xuất xứ và chứng nhận chất lượng của hàng hóa khi giao hàng đối với các hàng hóa nhập khẩu; cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất khi giao hàng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. 3. Nhà thầu phải cung cấp catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. 4. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh chào bán phần mềm hợp pháp. 5. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực quyết định/công văn/văn bản của cơ quan có thẩm quyền trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng, đảm bảo an toàn thông tin. Trong trường hợp liên danh, tương ứng theo phần công việc đảm nhận trong liên danh (Nếu phần việc đảm nhận là cung cấp mạng truyền số liệu chuyên dùng), thành viên trong liên danh phải cung cấp bản sao chứng thực quyết định/công văn/văn bản của cơ quan có thẩm quyền trực thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng, đảm bảo an toàn thông tin. 6. Nhà thầu phải cam kết về tính xác thực của tất cả tài liệu thuộc E-HSDT và chịu mọi hình thức xử lý vi phạm nếu bị phát hiện có hành vi gian lận theo quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 và Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | a.Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ của hãng sản xuất (Hãng sản xuất/văn phòng của hãng sản xuất/công ty con của hãng sản xuất/chi nhánh của hãng sản xuất/ nhà phân phối của hãng sản xuất đóng dấu / xác nhậnphát hành) đối với các loại hàng hoá sau: Phần mềm bản quyền phòng họp hội nghị truyền hình cho phép kết nối đồng thời lên đến 25 điểm cầu, Bộ thiết bị cầu truyền hình,Máy chủ cài đặt quản lý tài nguyên và quản lý truy cập, trong đó cam kết thiết bị mới 100% có nguồn gốc chính hãng, đang trong thời gian hãng sản xuất cho phép bán ra thị trường hoặc đang trong thời gian được hỗ trợ từ chính hãng, được bảo hành theo tiêu chuẩn chính hãng sản xuất. Đối với nhà thầu liên danh, Giấy phép bán hàng hoặc thư hỗ trợ của hãng sản xuất phải được cấp cho liên danh tham gia thầu. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng và cam kết hỗ trợ kỹ thuật hoặc tài liệu khác có giá trị tương đươngcủa Hãng sản xuấthoặc của văn phòng đại diện của Hãng tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hưng Yên – Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hưng Yên – Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có yêu cầu, phù hợp với quy định. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hưng Yên – Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền phòng họp Hội nghị truyền hình cho phép kết nối đồng thời lên đến 25 điểm cầu | 1 | Bản quyền | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy chủ cài đặt quản lý tài nguyên và quản lý truy cập | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy tính xách tay phục vụ vận hành hội nghị | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch layer 3 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị cature hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Kênh truyền số liệu chuyên dùng | 1 | Kênh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị Chống sét lan truyền đường nguồn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây dẫn địa | 80 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi HDMI sang mạng lan HDMI 4 cổng | 1 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cáp HDMI | 2 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cáp HDMI | 2 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ổ cắm công nhiệp | 1 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Vật tư phụ bao gồm: Ống ghen : 2x4 sl 30m, Vít nở: 20 cái, Đầu RJ45: 20 cái, Dây mạng 100m: chuẩn Cat6. | 1 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ thiết bị cầu truyền hình | 2 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Khối điều khiển trung tâm – hệ thống âm thanh | 1 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Máy chủ tọa loại để bàn | 1 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 39 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây nối dài 10m | 5 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Loa hộp | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Âm ly kèm trộn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ cắt nguồn tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ chống phản hồi âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp micro chuyên dụng dành cho Micro | 10 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giắc canon cái | 2 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giắc canon đực | 2 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Ống bảo vệ dây dẫn | 10 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tivi 65 inch | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ gá màn hình chuyên dụng | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ổ cắm công ngiệp | 4 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Cáp điện | 50 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Vật tư phụ bao gồm:Ống ghen : 2x4 sl 30m, Vít nở: 20 cái, Đầu RJ45: 20 cái, Dây mạng 100m: chuẩn Cat6. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ thiết bị cầu truyền hình | 10 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tivi 65 inch | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ gá màn hình chuyên dụng | 20 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giá đỡ màn hình di động | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Khối điều khiển trung tâm | 9 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy chủ tọa loại để bàn | 9 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 126 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Dây nối dài 10m | 9 | Sợi | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Loa hộp | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Âm ly kèm trộn | 9 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ chống phản hồi âm thanh | 9 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp micro chuyên dụng dành cho Micro | 180 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Cáp loa | 450 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Giắc canon cái | 18 | Cái | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giắc canon đực | 18 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ống bảo vệ dây dẫn | 360 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ rack 10 U, tủ chứa thiết bị âm thanh | 9 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ chuyển đổi HDMI sang HDMI 4 cổng | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kênh truyền số liệu chuyên dùng | 10 | kênh | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Actomat | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Thiết bị Chống sét lan truyền đường nguồn | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chống sét lan truyền đường mạng | 10 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dây dẫn địa | 800 | m | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Cọc tiếp đất | 20 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Ổ cắm công nghiệp | 30 | bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy tính xách tay phục vụ vận hành hội nghị | 10 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cáp HDMI | 30 | Cáp | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cáp điện | 300 | Mét | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Vật tư phụ bao gồm: Ống ghen : 2x4 sl 30m, Vít nở: 20 cái, Đầu RJ45: 20 cái, Dây mạng 100m: chuẩn Cat6. | 10 | Bộ | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.109658175E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin hoặc Thiết bị điện và điện tử.Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có 01 đại lý/đại diện/ trung tâm bảo hành trên địa bàn thành phố Hưng Yên hoặc huyện Tiên Lữ/Phù Cừ và 01 đại lý/đại diện/trung tâm bảo hành tại một trong các huyện/ thị xã: Văn Lâm/ Mỹ Hào/Văn Giang/Yên Mỹ và 01 đại lý/đại diện/trung tâm bảo hành tại một trong các huyện Khoái Châu/ Ân Thi/ Kim Động thuộc địa bàn tỉnh Hưng Yên có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế … phục vụ hệ thống. ( Có tài liệu chứng minh)- Trong thời gian bảo hành: Nhà thầu phải có mặt trong vòng 01 giờ ngay sau khi nhận được thông báo của đại diện Chủ đầu tư về các lỗi thiết bị. Việc sửa chữa các lỗi thuộc phạm vi bảo hành phải được bắt đầu trong vòng không quá 04giờ.Nếu quá thời hạn này mà Nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì đại diện Chủ đầu tư có quyền thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện các công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba sẽ do Nhà thầu chịu và sẽ được khấu trừ vào tiền bảo hành của Nhà thầu và thông báo cho Nhà thầu giá trị trên, Nhà thầu buộc phải chấp thuận giá trị trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên chuyên ngành: CNTT (bao gồm các chuyên ngành như Thông tin học, Điện-điện tử, điện tử-viễn thông, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông, Điện tử-truyền thông, Toán tin ứng dụng hoặc tương đương)Có chứng chỉ quản lý dự án | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên chuyên ngành: CNTT (bao gồm các chuyên ngành như Thông tin học, Điện-điện tử, điện tử-viễn thông, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông, Điện tử-truyền thông, Toán tin ứng dụng hoặc tương đương)Có chứng chỉ mạng JNCIP hoặc CCNP hoặc các chứng chỉ khác tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự triển khai an ninh bảo mật | 2 | Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên chuyên ngành: CNTT (bao gồm các chuyên ngành như Thông tin học, Điện-điện tử, điện tử-viễn thông, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông, Điện tử-truyền thông, Toán tin ứng dụng hoặc tương đương)Có chứng chỉ bảo mật CEH hoặc tương đương hoặc CCNP Seccurity hoặc JNCIP Seccurity | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự triển khai lắp đặt bảo trì, bảo dưỡng, hỗ trợ kỹ thuật, vận hành hệ thống | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: CNTT (bao gồm các chuyên ngành như Thông tin học, Điện-điện tử, điện tử-viễn thông, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông, Điện tử-truyền thông, Toán tin ứng dụng hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: CNTT (bao gồm các chuyên ngành như Thông tin học, Điện-điện tử, điện tử-viễn thông, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, công nghệ viễn thông, Điện tử-truyền thông, Toán tin ứng dụng hoặc tương đương) | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách quản lý hợp đồng và thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy trở lên chuyên ngành kinh tế | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi