Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109432-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211109317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:02:00 đến ngày 2021-11-13 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,391,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm các hạng mục: + Nhà dân dụng+ Đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Lĩnh vực xây dựng DD và CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Lĩnh vực xây dựng DD và CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép ≤ 15 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≤ 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy dầm dùi ≤ 11,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≤ 11,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≤ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≤ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Kho kỹ thuật, nhà thử nghiệm bảo quản trang thiết bị, sân đường, nhà điều hành tại Trạm TNTH Hòa Lạc
35 Ngày
E-CDNT 3 NSQP khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - 03 hợp đồng tương tự trong 05 năm gần đây (2016-2020). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 043.836.3906 Fax: 069.516.516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Kỹ thuật - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 043.836.3906 Fax: 069.516.516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần – Kỹ thuật - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 043.836.3906 Fax: 069.516.516
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụQuy định tại Chương V954,004m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnQuy định tại Chương V607,726m2
3Phá dỡ nền gạch CeramicQuy định tại Chương V670,803m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng, phá lớp láng nền cũQuy định tại Chương V670,803m2
5Dọn vệ sinh sê nô máiQuy định tại Chương V184,28m2
6Tháo dỡ úp nóc máiQuy định tại Chương V61,72m
7Tháo dỡ mái tônQuy định tại Chương V466,439m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồQuy định tại Chương V1,389tấn
9Bốc xếp sắt thép các loạiQuy định tại Chương V1,389tấn
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiQuy định tại Chương V1,389tấn
11Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loạiQuy định tại Chương V1,389tấn
12Bốc xếp mái tônQuy định tại Chương V4,664100m2
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tôn lợp máiQuy định tại Chương V4,664100m2
14Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - tôn lợp máiQuy định tại Chương V4,664100m2
15Cắt ống D110 thoát nước máiQuy định tại Chương V43,2m
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V670,803m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V670,803m2
18Ống uPVC D110, PN6Quy định tại Chương V0,432100m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng diện tích cạo bỏ)Quy định tại Chương V1.561,73m2
20Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước máiQuy định tại Chương V8lỗ
21Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 80x40x1,5mmQuy định tại Chương V0,992tấn
22Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V0,992tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( bằng diện tích phá dỡ)Quy định tại Chương V4,885100m2
24Tấm úp nóc máiQuy định tại Chương V61,72m
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Chương V2bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuQuy định tại Chương V2bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Chương V2bộ
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V5,34m2
29Phá dỡ nền gạch chống trơnQuy định tại Chương V8,639m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Chương V10,228m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định tại Chương V2,277m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V7,487m3
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V7,487m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V7,487m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V7,487m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V0,795m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V3,614m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V5,308m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Quy định tại Chương V9,104m2
40Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V9,104m2
41Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V26,772m2
42Mua tấm vách Composite làm váchQuy định tại Chương V10,056m2
43Chân INOX và phụ kiệnQuy định tại Chương V1bộ
44Cửa đi, cửa nhựa lõi thép loại cao cấp, hệ PROFILE SHIDE - Kính Việt Nhật dày 5mmQuy định tại Chương V1,98m2
45Bản lề cửaQuy định tại Chương V1bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Chương V1bộ
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senQuy định tại Chương V1bộ
48Lắp đặt chậu rửa 2 vòiQuy định tại Chương V1bộ
49Lắp đặt vòi rửa 2 vòiQuy định tại Chương V1bộ
50Lắp đặt kệ kínhQuy định tại Chương V1cái
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại Chương V1cái
52Lắp đặt hộp đựngQuy định tại Chương V1cái
53Lắp đặt giá treoQuy định tại Chương V1cái
54Cầu chắn rác D110Quy định tại Chương V2cái
55Ống ppr-D25 (PN10)Quy định tại Chương V0,16100m
56Cút nhựa ppr-D50Quy định tại Chương V1cái
57Cút nhựa ppr-D25Quy định tại Chương V15cái
58Ống uPVC D90, PN6Quy định tại Chương V0,1100m
59Cút uPVC D90Quy định tại Chương V8cái
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíQuy định tại Chương V2bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuQuy định tại Chương V2bộ
62Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaQuy định tại Chương V2bộ
63Lắp đặt chậu xí bệtQuy định tại Chương V2bộ
64Lắp đặt chậu rửa 2 vòiQuy định tại Chương V2bộ
65Lắp đặt vòi rửa 2 vòiQuy định tại Chương V2bộ
66Lắp đặt chậu tiểu namQuy định tại Chương V2bộ
67Vận chuyển vê nơi tập kếtQuy định tại Chương V1t.bộ
68Phá dỡ nền gạch lá nemQuy định tại Chương V27,839m2
69Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Chương V132,912m2
70Phá dỡ nền WC để khò bằng màng khò nóngQuy định tại Chương V4,176m3
71Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiQuy định tại Chương V7,391m3
72Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Chương V7,391m3
73Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm các loại phế thảiQuy định tại Chương V7,391m3
74Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V7,391m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V7,391m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V7,391m3
77Vệ sinh nền bê tôngQuy định tại Chương V27,839m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngQuy định tại Chương V44,4531m2
79Mua và thi công chống thấm bằng phương pháp khò nóngQuy định tại Chương V44,453m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V4,176m3
81Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V27,839m2
82Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V132,912m2
B HẠNG MỤC: KHO KỸ THUẬT (K1)
1Đào móng gốc cây xoàiQuy định tại Chương V1m3
2Vận chuyển và trồng ra khu vực mớiQuy định tại Chương V1t.bộ
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIQuy định tại Chương V39,984m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Quy định tại Chương V6,59m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,279100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,279100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V4,117m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyQuy định tại Chương V0,625100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,101tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V1,254tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Quy định tại Chương V10,641m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngQuy định tại Chương V0,186m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Quy định tại Chương V12,046m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V2,812m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V25,564m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V25,564m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V25,564m2
18Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V25,564m2
19Mua cột thép D110, thép mạ kẽmQuy định tại Chương V26,4m
20Lắp đặt cột thép, đường kính 110mm ( tính VLP, NC, M)Quy định tại Chương V0,29100m
21Bản mã chân cột, đỉnh cộtQuy định tại Chương V0,092tấn
22Hệ Bu lông M16Quy định tại Chương V10bộ
23Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V0,18tấn
24Gia công xà gồ thépQuy định tại Chương V0,283tấn
25Gia công thưng tường để bắn tônQuy định tại Chương V0,177tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V50m2
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Chương V0,18tấn
28Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V0,46tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớpQuy định tại Chương V1,894100m2
30sối máiQuy định tại Chương V12,508m
31Máng nước 250*350*0.45mmQuy định tại Chương V20m
32Cửa bằng thép, bịt tôn dày 0,5mm (bao gồm cả khung và phụ kiện bản lề, lắp đặt hoàn thiện)Quy định tại Chương V16,704m2
33Ống uPVC D90, PN6Quy định tại Chương V0,064100m
34Đèn tuýp led đôi gắn trần 1.2m, 36wQuy định tại Chương V6bộ
35Quạt trần+chiết ápQuy định tại Chương V3cái
36Ống luồn dây PVC D20Quy định tại Chương V90m
37Hộp đựng cầu chì, Áp tô mát, kích thước tủ 250x350x150Quy định tại Chương V1hộp
38Aptomat MCB-1P-40A-6KAQuy định tại Chương V1cái
39Dây điện Cu/PVC/(2x2.5mm2)Quy định tại Chương V90m
40Công tắc ba + đế âmQuy định tại Chương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ THỬ NGHIỆM CÓ MÁI CHE (S8)
1Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại Chương V4cái
2Đèn tuýp led đôi gắn trần 1.2m, 36wQuy định tại Chương V6bộ
3Công tắc ba + đế âmQuy định tại Chương V2cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHO THỬ NGHIỆM (S10)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại Chương V72m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemQuy định tại Chương V79,967m2
3Diệt mối bằng bả sinh học XTERMQuy định tại Chương V79,967m2
4Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V79,967m2
5Cửa đi 2 cánh mở quay, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Quy định tại Chương V20,52m2
6Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh: bản lề + khóa tay bẻQuy định tại Chương V2bộ
7Cửa sổ mở quay, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Quy định tại Chương V51,48m2
8Bộ phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiQuy định tại Chương V2bộ
9Khóa tay gạt cửa điQuy định tại Chương V2bộ
10Lưới chắn côn trùngQuy định tại Chương V72m2
11Lắp dựng cửaQuy định tại Chương V72m2 cấu kiện
12Công tắc đôi + đế âmQuy định tại Chương V8cái
13Đèn tuýp led đôi gắn trần 1.2m, 36wQuy định tại Chương V8bộ
14Công tắc đôi + đế âmQuy định tại Chương V4cái
15Ống luồn dây PVC D16Quy định tại Chương V90m
16Dây điện Cu/PVC/(2x2.5mm2)Quy định tại Chương V90m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO KHO K1
1Phá dỡ nền bê tông có cốt thép, phá dỡ khu vỉa hè nhà S2Quy định tại Chương V0,906m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V0,906m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V0,906m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháQuy định tại Chương V0,411100m2
5Ni lon chống mất nước xi măngQuy định tại Chương V40,568m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyQuy định tại Chương V0,071100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định tại Chương V8,114m3
8Cắt khe 5m 1 kheQuy định tại Chương V0,82110m
F HẠNG MỤC: NHÀ THỬ NGHIỆM BẢO QUẢN TRANG THIẾT BỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định tại Chương V0,817100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định tại Chương V0,272100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V0,545100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V0,545100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V10,163m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V1,827100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,749tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V1,404tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V24,127m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtQuy định tại Chương V0,671100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,08tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,438tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Quy định tại Chương V3,69m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngQuy định tại Chương V0,742100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,126tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,724tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm chiều cao Quy định tại Chương V6,319m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôQuy định tại Chương V0,023tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tôQuy định tại Chương V0,025100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V0,214m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định tại Chương V91 cấu kiện
22Gia công vì kèo thép V khẩu độ nhỏ, khẩu độ Quy định tại Chương V1,205tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Quy định tại Chương V1,205tấn
24Gia công giằng mái thépQuy định tại Chương V0,438tấn
25Lắp dựng giằng thép liên kếtQuy định tại Chương V0,438tấn
26Gia công xà gồ thépQuy định tại Chương V1,315tấn
27Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại Chương V1,315tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V232,827m2
29Tăng đơ D20 cho giằng mái và giằng đứngQuy định tại Chương V24cái
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớpQuy định tại Chương V3,125100m2
31Tôn úp nócQuy định tại Chương V30,22m
32Tấm úp sườnQuy định tại Chương V20,68m
33Máng nước 250*350*0.45mmQuy định tại Chương V60,44m
34Đắp cát nền bằng thủ côngQuy định tại Chương V11,288m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định tại Chương V33,864m3
36Cắt khe 3-8 của sân đỗQuy định tại Chương V0,810m
37Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keoQuy định tại Chương V8m
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V54,746m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Quy định tại Chương V5,147m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V363,61m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V19,514m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V17,495m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V200,542m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V52,42m
45Mài nhẵn mặt bằng máyQuy định tại Chương V78,24m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600*600, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V38,792m2
47Lát gạch đỏ 300*300, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V126,864m2
48Công tác ốp gạch gạch đỏ 300*300, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V0,653m2
49Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V50,316m2
50Cắt rãnh 20*20Quy định tại Chương V7,210m
51Lắp rãnh nước inox 20*20Quy định tại Chương V72m
52Thi công Trần panel tôn xốp dày 50mmQuy định tại Chương V196,48m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoQuy định tại Chương V37,714m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 1)Quy định tại Chương V59,69m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 2)Quy định tại Chương V59,69m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 3)Quy định tại Chương V59,69m2
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường trát vữa BaritQuy định tại Chương V119,38m2
58Bàn đá granite lavabo rộng 0.6m (bao gồm mặt bàn đá granite, giá đỡ, phụ kiện, nhân công lắp đặtQuy định tại Chương V1,2m
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,489m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Quy định tại Chương V0,774m3
61Lát gạch đỏ 300*300, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V3,132m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V2,431m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Quy định tại Chương V4,104m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V12,543m2
65Công tác ốp gạch men kính, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V28,589m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch men kính, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V7,257m2
67Gia công khung sắt thép VQuy định tại Chương V1,215tấn
68Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽmQuy định tại Chương V59,12m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V77,995m2
70Lắp dựng chuồng sắtQuy định tại Chương V63,696m2
71Bản lề cửaQuy định tại Chương V18bộ
72Khoá cửaQuy định tại Chương V6bộ
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,122m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,15m3
75Gia công khung hàng rào Thép ống mạ kẽmQuy định tại Chương V0,15tấn
76Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽmQuy định tại Chương V39,475m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V10,751m2
78Lắp dựng hàng ràoQuy định tại Chương V39,475m2
79Thép gai chống trộn loại uốn tròn D600 (3mm)Quy định tại Chương V23,036kg
80Bản lề cửaQuy định tại Chương V6bộ
81Khoá cửaQuy định tại Chương V1bộ
82Gia công hệ khung dàn thép VQuy định tại Chương V0,402tấn
83Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnQuy định tại Chương V0,402tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V18,44m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V150,226m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V460,309m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V4,253100m2
88Lắp dựng dàn giáo trongQuy định tại Chương V2,381100m2
89Cửa đi 4 cánh thép hộp bịt tôn huỳnh 2 mặt, sơn tĩnh điện màu ghi xám, lắp đặt hoàn thiệnQuy định tại Chương V24,5m2
90Phụ kiện cửa sắt (bản lề, khoá..)Quy định tại Chương V2bộ
91Cửa đi 1 cánh mở quay, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Quy định tại Chương V1,98m2
92Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh: bản lề + khóa tay bẻQuy định tại Chương V1bộ
93Cửa đi 2 cánh mở quay, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Quy định tại Chương V3,525m2
94Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh: bản lề + khóa tay bẻQuy định tại Chương V1bộ
95Cửa sổ 1 cánh mở quay, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Quy định tại Chương V2,61m2
96Bộ phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay càiQuy định tại Chương V2bộ
97Vách kính khung nhôm, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Quy định tại Chương V6,52m2
98Cửa sổ chớp nhôm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiệnQuy định tại Chương V3,84m2
99Cửa đi cánh inox, dày 1.5mm, bọc chì dày 3mm (bao gồm cả khung và phụ kiện bản lề, lắp đặt hoàn thiện)Quy định tại Chương V2,2m2
100Khoá tay gạtQuy định tại Chương V1bộ
101Tay co thuỷ lựcQuy định tại Chương V1bộ
102Cửa sổ khung nhôm, kính chì dày 8mm (bao gồm cả khung và phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Quy định tại Chương V0,35m2
103Đèn led ốp trần, 25wQuy định tại Chương V6bộ
104Đèn tuýp led 1.2m, 36wQuy định tại Chương V12bộ
105Đèn tuýp led đôi gắn trần 1.2m, 36wQuy định tại Chương V3bộ
106Quạt thông gió gắn tườngQuy định tại Chương V1cái
107Công tắc đơn + đế âmQuy định tại Chương V2cái
108Công tắc đôi + đế âmQuy định tại Chương V1cái
109Công tắc ba + đế âmQuy định tại Chương V3cái
110Quạt trần+chiết ápQuy định tại Chương V3cái
111Ổ cắm đôi + đế âmQuy định tại Chương V6cái
112Điều hòa gắn tường 18.000BTU/H (funiki hoặc tương đương)Quy định tại Chương V1cái
113Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngQuy định tại Chương V1máy
114Tủ điện 600x400x200Quy định tại Chương V1hộp
115Aptomat MCB-3P-100A-22KAQuy định tại Chương V1cái
116Aptomat MCB-3P-80A-10KAQuy định tại Chương V1cái
117Aptomat MCB-1P-20A-6KAQuy định tại Chương V2cái
118Aptomat MCB-1P-16A-6KAQuy định tại Chương V1cái
119Aptomat MCB-1P-10A-6KAQuy định tại Chương V1cái
120Dây điện Cu/PVC/(1x1.5mm2)Quy định tại Chương V228m
121Dây điện Cu/PVC/(1x2.5mm2)Quy định tại Chương V84m
122Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x35mm2)Quy định tại Chương V120m
123Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x25mm2)Quy định tại Chương V20m
124Dây tiếp địa Cu/PVC(1x2.5mm2)Quy định tại Chương V42m
125Ống luồn dây PVC D16Quy định tại Chương V110m
126Ống luồn dây PVC D20Quy định tại Chương V95m
127Ống luồn dây PVC D40Quy định tại Chương V20m
128Lắp đặt kim thu sét D10, H=0.8mQuy định tại Chương V4cái
129Đóng cọc chống sét L63*63*6, L=2.4mQuy định tại Chương V3cọc
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmQuy định tại Chương V140m
131Thanh đồng 40*4Quy định tại Chương V6m
132Hộp kiểm tra tiếp địaQuy định tại Chương V1hộp
133Hóa chất làm giảm điện trởQuy định tại Chương V3bao
134Bồn inox-2.5m3Quy định tại Chương V1bể
135Bơm cấp nước Q=2.5m3/h, H=15mQuy định tại Chương V1cái
136Lắp đặt lavabo + xảQuy định tại Chương V1bộ
137Lắp đặt vòi lavaboQuy định tại Chương V1bộ
138Lắp đặt gương soiQuy định tại Chương V1cái
139Lắp đặt kệ kínhQuy định tại Chương V1cái
140Vòi nước DN15Quy định tại Chương V4cái
141Ống ppr-D20 (PN10)Quy định tại Chương V0,3100m
142Ống ppr-D25 (PN10)Quy định tại Chương V0,78100m
143Ống ppr-D32 (PN10)Quy định tại Chương V0,02100m
144Van khóa PPR D32Quy định tại Chương V1cái
145Van khóa PPR D25Quy định tại Chương V3cái
146Van khóa PPR D20Quy định tại Chương V5cái
147Van phao điện (ATA AT5M hoặc tương đương)Quy định tại Chương V1cái
148Cút nhựa ppr-D32Quy định tại Chương V2cái
149Cút nhựa ppr-D25Quy định tại Chương V10cái
150Cút nhựa ppr-D20Quy định tại Chương V9cái
151Cút nhựa ren trong ppr-D20Quy định tại Chương V5cái
152Tê nhựa ppr-D32x32Quy định tại Chương V1cái
153Tê nhựa ppr-D25x25Quy định tại Chương V1cái
154Tê nhựa ppr-D25x20Quy định tại Chương V3cái
155Côn thu PPR D25x20Quy định tại Chương V2cái
156Nút bịt ren ngoài ppr D20Quy định tại Chương V5cái
157Măng sông PPR D25Quy định tại Chương V20cái
158Cầu chắn rác D110Quy định tại Chương V8cái
159Ống uPVC D110, PN6Quy định tại Chương V0,74100m
160Ống uPVC D60, PN6Quy định tại Chương V0,12100m
161Ống uPVC D42, PN6Quy định tại Chương V0,01100m
162Y nhựa uPVC D110x110Quy định tại Chương V2cái
163Cút uPVC D42Quy định tại Chương V3cái
164Cút uPVC D60Quy định tại Chương V1cái
165Chếch uPVC D110Quy định tại Chương V38cái
166Chếch uPVC D60Quy định tại Chương V2cái
167Cút uPVC D42Quy định tại Chương V2cái
168Côn thu uPVC D60x42Quy định tại Chương V1cái
169Chụp thông hơi D60Quy định tại Chương V1cái
170Vật tư phụ (ubolt, tyren...)Quy định tại Chương V1
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Quy định tại Chương V0,585m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định tại Chương V1,003m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại Chương V0,037100m2
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,01tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định tại Chương V0,131tấn
176Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Quy định tại Chương V2,18m3
177Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V14,116m2
178Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V14,116m2
179Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V12,042m2
180Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Quy định tại Chương V2,875m2
181Quét nước xi măng 2 nướcQuy định tại Chương V16,991m2
182Ngâm chống thấm bểQuy định tại Chương V3,45m3
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanQuy định tại Chương V0,03tấn
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanQuy định tại Chương V0,021100m2
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Quy định tại Chương V0,378m3
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuQuy định tại Chương V51 cấu kiện
187Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất hữu cơQuy định tại Chương V1,034100m3
188Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Quy định tại Chương V1,034100m3
189Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Quy định tại Chương V1,034100m3
190Cung cấp đất đầm K=0.98Quy định tại Chương V65,424m3
191Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Quy định tại Chương V0,564100m3
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Quy định tại Chương V28,2m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Quy định tại Chương V47m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm các hạng mục: + Nhà dân dụng+ Đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Lĩnh vực xây dựng DD và CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu105
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Lĩnh vực xây dựng DD và CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
2 Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 kW Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≤ 15 kW Máy cắt uốn cốt thép ≤ 15 kW1
4 Máy dầm dùi ≤ 11,5 kW Máy dầm dùi ≤ 11,5 kW1
5 Máy đào ≤ 1,25 m3 Máy đào ≤ 1,25 m31
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
8 Máy hàn Máy hàn1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
11 Máy lu bánh thép ≤ 16 T Máy lu bánh thép ≤ 16 T1
12 Máy mài Máy mài1
13 Máy nén khí diezel 360 m3/h Máy nén khí diezel 360 m3/h1
14 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
15 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->