Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 16:02:00 đến ngày 2021-11-13 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,391,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm các hạng mục: + Nhà dân dụng+ Đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Lĩnh vực xây dựng DD và CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Lĩnh vực xây dựng DD và CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≤ 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≤ 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dầm dùi ≤ 11,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi ≤ 11,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≤ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≤ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Kho kỹ thuật, nhà thử nghiệm bảo quản trang thiết bị, sân đường, nhà điều hành tại Trạm TNTH Hòa Lạc 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020). - 03 hợp đồng tương tự trong 05 năm gần đây (2016-2020). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 043.836.3906 Fax: 069.516.516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Kỹ thuật - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 043.836.3906 Fax: 069.516.516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần – Kỹ thuật - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 043.836.3906 Fax: 069.516.516 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Quy định tại Chương V | 954,004 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Quy định tại Chương V | 607,726 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Quy định tại Chương V | 670,803 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, phá lớp láng nền cũ | Quy định tại Chương V | 670,803 | m2 |
| 5 | Dọn vệ sinh sê nô mái | Quy định tại Chương V | 184,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ úp nóc mái | Quy định tại Chương V | 61,72 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Quy định tại Chương V | 466,439 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ | Quy định tại Chương V | 1,389 | tấn |
| 9 | Bốc xếp sắt thép các loại | Quy định tại Chương V | 1,389 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Quy định tại Chương V | 1,389 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - sắt thép các loại | Quy định tại Chương V | 1,389 | tấn |
| 12 | Bốc xếp mái tôn | Quy định tại Chương V | 4,664 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tôn lợp mái | Quy định tại Chương V | 4,664 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - tôn lợp mái | Quy định tại Chương V | 4,664 | 100m2 |
| 15 | Cắt ống D110 thoát nước mái | Quy định tại Chương V | 43,2 | m |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 670,803 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 670,803 | m2 |
| 18 | Ống uPVC D110, PN6 | Quy định tại Chương V | 0,432 | 100m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bằng diện tích cạo bỏ) | Quy định tại Chương V | 1.561,73 | m2 |
| 20 | Đổ dung dịch chống thấm cổ ống thoát nước mái | Quy định tại Chương V | 8 | lỗ |
| 21 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp 80x40x1,5mm | Quy định tại Chương V | 0,992 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,992 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( bằng diện tích phá dỡ) | Quy định tại Chương V | 4,885 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc mái | Quy định tại Chương V | 61,72 | m |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 5,34 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Quy định tại Chương V | 8,639 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 10,228 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Quy định tại Chương V | 2,277 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 7,487 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 7,487 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 7,487 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 7,487 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 0,795 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,614 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 5,308 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Quy định tại Chương V | 9,104 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 9,104 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 26,772 | m2 |
| 42 | Mua tấm vách Composite làm vách | Quy định tại Chương V | 10,056 | m2 |
| 43 | Chân INOX và phụ kiện | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép loại cao cấp, hệ PROFILE SHIDE - Kính Việt Nhật dày 5mm | Quy định tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 45 | Bản lề cửa | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 54 | Cầu chắn rác D110 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Ống ppr-D25 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Cút nhựa ppr-D50 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Cút nhựa ppr-D25 | Quy định tại Chương V | 15 | cái |
| 58 | Ống uPVC D90, PN6 | Quy định tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Cút uPVC D90 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Vận chuyển vê nơi tập kết | Quy định tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 68 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định tại Chương V | 27,839 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Chương V | 132,912 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền WC để khò bằng màng khò nóng | Quy định tại Chương V | 4,176 | m3 |
| 71 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Quy định tại Chương V | 7,391 | m3 |
| 72 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Quy định tại Chương V | 7,391 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm các loại phế thải | Quy định tại Chương V | 7,391 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Quy định tại Chương V | 7,391 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 7,391 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 7,391 | m3 |
| 77 | Vệ sinh nền bê tông | Quy định tại Chương V | 27,839 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Quy định tại Chương V | 44,453 | 1m2 |
| 79 | Mua và thi công chống thấm bằng phương pháp khò nóng | Quy định tại Chương V | 44,453 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 4,176 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 27,839 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 132,912 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHO KỸ THUẬT (K1) | |||
| 1 | Đào móng gốc cây xoài | Quy định tại Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển và trồng ra khu vực mới | Quy định tại Chương V | 1 | t.bộ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Quy định tại Chương V | 39,984 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Quy định tại Chương V | 6,59 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 4,117 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,625 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,254 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 10,641 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại Chương V | 0,186 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Chương V | 12,046 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 2,812 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 25,564 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 25,564 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 25,564 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 25,564 | m2 |
| 19 | Mua cột thép D110, thép mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 26,4 | m |
| 20 | Lắp đặt cột thép, đường kính 110mm ( tính VLP, NC, M) | Quy định tại Chương V | 0,29 | 100m |
| 21 | Bản mã chân cột, đỉnh cột | Quy định tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 22 | Hệ Bu lông M16 | Quy định tại Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,283 | tấn |
| 25 | Gia công thưng tường để bắn tôn | Quy định tại Chương V | 0,177 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 50 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 0,46 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp | Quy định tại Chương V | 1,894 | 100m2 |
| 30 | sối mái | Quy định tại Chương V | 12,508 | m |
| 31 | Máng nước 250*350*0.45mm | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 32 | Cửa bằng thép, bịt tôn dày 0,5mm (bao gồm cả khung và phụ kiện bản lề, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 16,704 | m2 |
| 33 | Ống uPVC D90, PN6 | Quy định tại Chương V | 0,064 | 100m |
| 34 | Đèn tuýp led đôi gắn trần 1.2m, 36w | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Quạt trần+chiết áp | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 36 | Ống luồn dây PVC D20 | Quy định tại Chương V | 90 | m |
| 37 | Hộp đựng cầu chì, Áp tô mát, kích thước tủ 250x350x150 | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Aptomat MCB-1P-40A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Dây điện Cu/PVC/(2x2.5mm2) | Quy định tại Chương V | 90 | m |
| 40 | Công tắc ba + đế âm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THỬ NGHIỆM CÓ MÁI CHE (S8) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 2 | Đèn tuýp led đôi gắn trần 1.2m, 36w | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Công tắc ba + đế âm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHO THỬ NGHIỆM (S10) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Quy định tại Chương V | 79,967 | m2 |
| 3 | Diệt mối bằng bả sinh học XTERM | Quy định tại Chương V | 79,967 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 79,967 | m2 |
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 20,52 | m2 |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh: bản lề + khóa tay bẻ | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cửa sổ mở quay, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 51,48 | m2 |
| 8 | Bộ phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Khóa tay gạt cửa đi | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lưới chắn côn trùng | Quy định tại Chương V | 72 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa | Quy định tại Chương V | 72 | m2 cấu kiện |
| 12 | Công tắc đôi + đế âm | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 13 | Đèn tuýp led đôi gắn trần 1.2m, 36w | Quy định tại Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Công tắc đôi + đế âm | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Ống luồn dây PVC D16 | Quy định tại Chương V | 90 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC/(2x2.5mm2) | Quy định tại Chương V | 90 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀO KHO K1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép, phá dỡ khu vỉa hè nhà S2 | Quy định tại Chương V | 0,906 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 0,906 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Quy định tại Chương V | 0,906 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Quy định tại Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 5 | Ni lon chống mất nước xi măng | Quy định tại Chương V | 40,568 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Quy định tại Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định tại Chương V | 8,114 | m3 |
| 8 | Cắt khe 5m 1 khe | Quy định tại Chương V | 0,821 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ THỬ NGHIỆM BẢO QUẢN TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Quy định tại Chương V | 0,817 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 0,545 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 10,163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 1,827 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,749 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 1,404 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 24,127 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Chương V | 0,671 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Quy định tại Chương V | 3,69 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định tại Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,724 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm chiều cao | Quy định tại Chương V | 6,319 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Quy định tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Quy định tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,214 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 22 | Gia công vì kèo thép V khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Quy định tại Chương V | 1,205 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Quy định tại Chương V | 1,205 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Quy định tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết | Quy định tại Chương V | 0,438 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,315 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Chương V | 1,315 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 232,827 | m2 |
| 29 | Tăng đơ D20 cho giằng mái và giằng đứng | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng 3 lớp | Quy định tại Chương V | 3,125 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Quy định tại Chương V | 30,22 | m |
| 32 | Tấm úp sườn | Quy định tại Chương V | 20,68 | m |
| 33 | Máng nước 250*350*0.45mm | Quy định tại Chương V | 60,44 | m |
| 34 | Đắp cát nền bằng thủ công | Quy định tại Chương V | 11,288 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định tại Chương V | 33,864 | m3 |
| 36 | Cắt khe 3-8 của sân đỗ | Quy định tại Chương V | 0,8 | 10m |
| 37 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng keo | Quy định tại Chương V | 8 | m |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 54,746 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Quy định tại Chương V | 5,147 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 363,61 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 19,514 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 17,495 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 200,542 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 52,42 | m |
| 45 | Mài nhẵn mặt bằng máy | Quy định tại Chương V | 78,24 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600*600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 38,792 | m2 |
| 47 | Lát gạch đỏ 300*300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 126,864 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch gạch đỏ 300*300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 0,653 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 50,316 | m2 |
| 50 | Cắt rãnh 20*20 | Quy định tại Chương V | 7,2 | 10m |
| 51 | Lắp rãnh nước inox 20*20 | Quy định tại Chương V | 72 | m |
| 52 | Thi công Trần panel tôn xốp dày 50mm | Quy định tại Chương V | 196,48 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Quy định tại Chương V | 37,714 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 1) | Quy định tại Chương V | 59,69 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 2) | Quy định tại Chương V | 59,69 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa barit XM mác 100 ( lớp 3) | Quy định tại Chương V | 59,69 | m2 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường trát vữa Barit | Quy định tại Chương V | 119,38 | m2 |
| 58 | Bàn đá granite lavabo rộng 0.6m (bao gồm mặt bàn đá granite, giá đỡ, phụ kiện, nhân công lắp đặt | Quy định tại Chương V | 1,2 | m |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,489 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Quy định tại Chương V | 0,774 | m3 |
| 61 | Lát gạch đỏ 300*300, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 3,132 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 2,431 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Quy định tại Chương V | 4,104 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 12,543 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch men kính, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 28,589 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch men kính, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 7,257 | m2 |
| 67 | Gia công khung sắt thép V | Quy định tại Chương V | 1,215 | tấn |
| 68 | Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 59,12 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 77,995 | m2 |
| 70 | Lắp dựng chuồng sắt | Quy định tại Chương V | 63,696 | m2 |
| 71 | Bản lề cửa | Quy định tại Chương V | 18 | bộ |
| 72 | Khoá cửa | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,122 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 75 | Gia công khung hàng rào Thép ống mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 76 | Gia công hàng rào lưới thép B40 mạ kẽm | Quy định tại Chương V | 39,475 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 10,751 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hàng rào | Quy định tại Chương V | 39,475 | m2 |
| 79 | Thép gai chống trộn loại uốn tròn D600 (3mm) | Quy định tại Chương V | 23,036 | kg |
| 80 | Bản lề cửa | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Khoá cửa | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Gia công hệ khung dàn thép V | Quy định tại Chương V | 0,402 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Quy định tại Chương V | 0,402 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 18,44 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 150,226 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Chương V | 460,309 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 4,253 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong | Quy định tại Chương V | 2,381 | 100m2 |
| 89 | Cửa đi 4 cánh thép hộp bịt tôn huỳnh 2 mặt, sơn tĩnh điện màu ghi xám, lắp đặt hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 24,5 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa sắt (bản lề, khoá..) | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 1,98 | m2 |
| 92 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh: bản lề + khóa tay bẻ | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 3,525 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh: bản lề + khóa tay bẻ | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 2,61 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa sổ: bản lề chữ A + tay cài | Quy định tại Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Vách kính khung nhôm, Nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính trắng dán 2 lớp Việt Nhật dày 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Quy định tại Chương V | 6,52 | m2 |
| 98 | Cửa sổ chớp nhôm, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Quy định tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 99 | Cửa đi cánh inox, dày 1.5mm, bọc chì dày 3mm (bao gồm cả khung và phụ kiện bản lề, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 2,2 | m2 |
| 100 | Khoá tay gạt | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Tay co thuỷ lực | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Cửa sổ khung nhôm, kính chì dày 8mm (bao gồm cả khung và phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định tại Chương V | 0,35 | m2 |
| 103 | Đèn led ốp trần, 25w | Quy định tại Chương V | 6 | bộ |
| 104 | Đèn tuýp led 1.2m, 36w | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 105 | Đèn tuýp led đôi gắn trần 1.2m, 36w | Quy định tại Chương V | 3 | bộ |
| 106 | Quạt thông gió gắn tường | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Công tắc đơn + đế âm | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Công tắc đôi + đế âm | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 109 | Công tắc ba + đế âm | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 110 | Quạt trần+chiết áp | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 111 | Ổ cắm đôi + đế âm | Quy định tại Chương V | 6 | cái |
| 112 | Điều hòa gắn tường 18.000BTU/H (funiki hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Quy định tại Chương V | 1 | máy |
| 114 | Tủ điện 600x400x200 | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 115 | Aptomat MCB-3P-100A-22KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Aptomat MCB-3P-80A-10KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Dây điện Cu/PVC/(1x1.5mm2) | Quy định tại Chương V | 228 | m |
| 121 | Dây điện Cu/PVC/(1x2.5mm2) | Quy định tại Chương V | 84 | m |
| 122 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x35mm2) | Quy định tại Chương V | 120 | m |
| 123 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC(4x25mm2) | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 124 | Dây tiếp địa Cu/PVC(1x2.5mm2) | Quy định tại Chương V | 42 | m |
| 125 | Ống luồn dây PVC D16 | Quy định tại Chương V | 110 | m |
| 126 | Ống luồn dây PVC D20 | Quy định tại Chương V | 95 | m |
| 127 | Ống luồn dây PVC D40 | Quy định tại Chương V | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét D10, H=0.8m | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Đóng cọc chống sét L63*63*6, L=2.4m | Quy định tại Chương V | 3 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Quy định tại Chương V | 140 | m |
| 131 | Thanh đồng 40*4 | Quy định tại Chương V | 6 | m |
| 132 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Quy định tại Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Hóa chất làm giảm điện trở | Quy định tại Chương V | 3 | bao |
| 134 | Bồn inox-2.5m3 | Quy định tại Chương V | 1 | bể |
| 135 | Bơm cấp nước Q=2.5m3/h, H=15m | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt lavabo + xả | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi lavabo | Quy định tại Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 140 | Vòi nước DN15 | Quy định tại Chương V | 4 | cái |
| 141 | Ống ppr-D20 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 142 | Ống ppr-D25 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,78 | 100m |
| 143 | Ống ppr-D32 (PN10) | Quy định tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 144 | Van khóa PPR D32 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Van khóa PPR D25 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 146 | Van khóa PPR D20 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 147 | Van phao điện (ATA AT5M hoặc tương đương) | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Cút nhựa ppr-D32 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | Cút nhựa ppr-D25 | Quy định tại Chương V | 10 | cái |
| 150 | Cút nhựa ppr-D20 | Quy định tại Chương V | 9 | cái |
| 151 | Cút nhựa ren trong ppr-D20 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 152 | Tê nhựa ppr-D32x32 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 153 | Tê nhựa ppr-D25x25 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Tê nhựa ppr-D25x20 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 155 | Côn thu PPR D25x20 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 156 | Nút bịt ren ngoài ppr D20 | Quy định tại Chương V | 5 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D25 | Quy định tại Chương V | 20 | cái |
| 158 | Cầu chắn rác D110 | Quy định tại Chương V | 8 | cái |
| 159 | Ống uPVC D110, PN6 | Quy định tại Chương V | 0,74 | 100m |
| 160 | Ống uPVC D60, PN6 | Quy định tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 161 | Ống uPVC D42, PN6 | Quy định tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 162 | Y nhựa uPVC D110x110 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 163 | Cút uPVC D42 | Quy định tại Chương V | 3 | cái |
| 164 | Cút uPVC D60 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Chếch uPVC D110 | Quy định tại Chương V | 38 | cái |
| 166 | Chếch uPVC D60 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 167 | Cút uPVC D42 | Quy định tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Côn thu uPVC D60x42 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 169 | Chụp thông hơi D60 | Quy định tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Vật tư phụ (ubolt, tyren...) | Quy định tại Chương V | 1 | lô |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Quy định tại Chương V | 1,003 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Quy định tại Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Quy định tại Chương V | 0,131 | tấn |
| 176 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Quy định tại Chương V | 2,18 | m3 |
| 177 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 14,116 | m2 |
| 178 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 14,116 | m2 |
| 179 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 12,042 | m2 |
| 180 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 2,875 | m2 |
| 181 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Chương V | 16,991 | m2 |
| 182 | Ngâm chống thấm bể | Quy định tại Chương V | 3,45 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Quy định tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 184 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Quy định tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Chương V | 0,378 | m3 |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Quy định tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 187 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất hữu cơ | Quy định tại Chương V | 1,034 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,034 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Quy định tại Chương V | 1,034 | 100m3 |
| 190 | Cung cấp đất đầm K=0.98 | Quy định tại Chương V | 65,424 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Quy định tại Chương V | 0,564 | 100m3 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Chương V | 28,2 | m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Quy định tại Chương V | 47 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng bao gồm các hạng mục: + Nhà dân dụng+ Đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Lĩnh vực xây dựng DD và CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu | 10 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng DD và CN.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình: Lĩnh vực xây dựng DD và CN; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao độngTất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | Văn bằng tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong 6 tháng. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá ≤ 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≤ 15 kW | Máy cắt uốn cốt thép ≤ 15 kW | 1 |
| 4 | Máy dầm dùi ≤ 11,5 kW | Máy dầm dùi ≤ 11,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≤ 16 T | Máy lu bánh thép ≤ 16 T | 1 |
| 12 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 360 m3/h | Máy nén khí diezel 360 m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi