Gói thầu: Cải tạo hệ thống cấp thoát nước toàn bộ dãy phòng làm việc, dãy phòng học lý thuyết, thực hành và các xưởng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III |
| Tên gói thầu | Cải tạo hệ thống cấp thoát nước toàn bộ dãy phòng làm việc, dãy phòng học lý thuyết, thực hành và các xưởng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước + Quỹ PTHĐ sự nghiệp cua đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:53:00 đến ngày 2021-11-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,477,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 1.000.00.000 VNĐ (Một tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, kỹ thuật công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: bảo hộ lao động,an toàn lao động,kỹ thuật xây dựng, xây dựng, thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn. vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 có hiệu lực .- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥1.2m3Kiểm định còn hiệu lực, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥5 tấnKiểm định còn hiệu lực, giấy chứng nhận sở hữu , chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥110 CVKiểm định còn hiệu lực, Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥10 TấnKiểm định còn hiệu lực ,Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥5 KWHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥250LHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥1.5KwHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥600m3/hHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥1600LHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥600wHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thảm/ rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm : ≥ 130 CvKiểm định còn hiệu lực ,Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo hệ thống cấp thoát nước toàn bộ dãy phòng làm việc, dãy phòng học lý thuyết, thực hành và các xưởng Sửa chữa, nâng cấp hàng năm 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước + Quỹ PTHĐ sự nghiệp cua đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III, địa chỉ: 73 Đường Văn Cao, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III, địa chỉ: 73 Đường Văn Cao, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – Quận 1 – TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Cao đẳng Giao thông vận tải Trung ương III, địa chỉ: 73 Đường Văn Cao, Phường Phú Thọ Hòa, Quận Tân Phú, Thành Phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG DỌC D600 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,24 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,84 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0384 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3968 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3968 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3968 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lót móng cống dày 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | đoạn ống |
| 11 | Đổ bê tông chèn móng cống bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,4 | m3 |
| 12 | Đắp cát lưng cống, hố ga đến cao độ hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7219 | 100m3 |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,792 | 100m2 |
| 14 | Tái lập lằn phui bằng cấp phối đá dăm dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,448 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,792 | 100m2 |
| 16 | Tái lập làn phui bằng bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,792 | 100m2 |
| B | CỐNG DỌC D400 | |||
| 1 | Cắt đường BTXM hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,93 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,88 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7563 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7563 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7563 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7563 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lót móng cống dày 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,65 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,475 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,125 | đoạn ống |
| 11 | Đổ bê tông chèn móng cống bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,3 | m3 |
| 12 | Đắp cát lưng cống đến cao độ hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6351 | 100m3 |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,544 | 100m2 |
| 14 | Tái lập lằn phui bằng cấp phối đá dăm dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4632 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,544 | 100m2 |
| 16 | Tái lập làn phui bằng bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,544 | 100m2 |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Cắt đường BTXM hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,28 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lót móng cống dày 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,136 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nắp đan, khuôn hầm ga, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8208 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình khuôn hầm, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,83 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ hầm ga, khuôn hầm, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5203 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành hố ga, khuôn hầm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,312 | m3 |
| 12 | Bê tông nắp đan hố ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 13 | Đắp cát hố ga đến cao độ hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,92 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| D | NẠO VÉT CỐNG, HỐ GA | |||
| 1 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga 90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 2 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công, ĐK cống: D=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44 | 10md |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 120,4195 | m3 |
| 4 | Thay nắp hầm ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 1.000.00.000 VNĐ (Một tỷ đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 05 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp, thủy lợi, kỹ thuật công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng | 1 | 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: bảo hộ lao động,an toàn lao động,kỹ thuật xây dựng, xây dựng, thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc nhóm 6: Người làm công tác an toàn. vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 có hiệu lực .- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm : ≥1.2m3Kiểm định còn hiệu lực, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Đặc điểm : ≥5 tấnKiểm định còn hiệu lực, giấy chứng nhận sở hữu , chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy ủi | Đặc điểm : ≥110 CVKiểm định còn hiệu lực, Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Xe lu rung | Đặc điểm : ≥10 TấnKiểm định còn hiệu lực ,Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | Đặc điểm : ≥5 KWHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm : ≥250LHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đặc điểm : ≥1.5KwHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Đặc điểm : ≥600m3/hHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa | Đặc điểm : ≥1600LHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm : ≥600wHóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy thảm/ rải bê tông nhựa | Đặc điểm : ≥ 130 CvKiểm định còn hiệu lực ,Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi