Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968263-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210959652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công từ ngân sách tỉnh cân đối theo tiêu chí đầu tư cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 15:50:00 đến ngày 2021-11-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,274,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân laze
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường THCSTHPT Cồn Tiên, hạng mục: Nhà học thực hành
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công từ ngân sách tỉnh cân đối theo tiêu chí đầu tư cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Delta - Vina; Địa chỉ: 252 Hùng Vương, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị, số 59 đường Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 324 Lê Duẩn, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Gio Linh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 324 Lê Duẩn, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-E-HSMT9,904100m3
2Đào móng tường, móng vĩa, rộng Chương V-E-HSMT28,624m3
3Phá dỡ thành cấp nhà đã cóChương V-E-HSMT0,315m3
4Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Chương V-E-HSMT36,58m3
5Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V-E-HSMT78,217m3
6Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT1,359100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,129100m2
8Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V-E-HSMT19,309m3
9Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V-E-HSMT0,538m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT2,137100m2
11Bê tông tường thẳng, sạn ngang, chiều dày Chương V-E-HSMT44,315m3
12Ván khuôn tườngChương V-E-HSMT4,98100m2
13Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT26,806m3
14Ván khuôn dầm, giằng móngChương V-E-HSMT1,204100m2
15Ván khuôn dầm móngChương V-E-HSMT0,297100m2
16Rãi nilon bản bậc cấpChương V-E-HSMT0,682100m2
17Bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT7,932m3
18Ván khuôn gờ bản bậc cấpChương V-E-HSMT0,012100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mmChương V-E-HSMT0,098tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmChương V-E-HSMT0,022tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mmChương V-E-HSMT2,689tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (14-18)mmChương V-E-HSMT0,054tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mmChương V-E-HSMT0,554tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao Chương V-E-HSMT0,206tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao Chương V-E-HSMT0,034tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cao Chương V-E-HSMT0,353tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm, cao Chương V-E-HSMT2,641tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao Chương V-E-HSMT0,525tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao Chương V-E-HSMT0,281tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-1)8mm, cao Chương V-E-HSMT2,848tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính (6-8)mmChương V-E-HSMT0,26tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính 10mmChương V-E-HSMT0,777tấn
33Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-E-HSMT8,831100m3
34Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-E-HSMT8,023100m3
35Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V-E-HSMT5,195100m3
36Rải bạt nilonChương V-E-HSMT6,477100m2
37Bê tông nền, sạn ngang, mác 100Chương V-E-HSMT64,765m3
38Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V-E-HSMT42,73m3
39Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V-E-HSMT4,641m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao Chương V-E-HSMT6,741100m2
41Bê tông dầm, mác 250Chương V-E-HSMT122,725m3
42Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT3,5m3
43Ván khuôn dầm, giằng, cao Chương V-E-HSMT11,162100m2
44Ván khuôn giằngChương V-E-HSMT0,467100m2
45Bê tông sàn, mác 250Chương V-E-HSMT213,372m3
46Ván khuôn sàn cao Chương V-E-HSMT20,921100m2
47Bê tông cầu thang, mác 250Chương V-E-HSMT12,943m3
48Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT0,794m3
49Ván khuôn cầu thang, cao Chương V-E-HSMT1,523100m2
50Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT34,868m3
51Ván khuôn lanh tô, cao Chương V-E-HSMT5,128100m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao Chương V-E-HSMT1,256tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao Chương V-E-HSMT0,097tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cao Chương V-E-HSMT1,983tấn
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm, cao Chương V-E-HSMT6,641tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao Chương V-E-HSMT3,405tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao Chương V-E-HSMT0,232tấn
58Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 12mm, cao Chương V-E-HSMT0,433tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-18)mm, cao Chương V-E-HSMT3,81tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm, cao Chương V-E-HSMT20,14tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm, cao Chương V-E-HSMT13,841tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm, cao Chương V-E-HSMT10,904tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (14-18)mm, cao Chương V-E-HSMT0,763tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm, cao Chương V-E-HSMT0,292tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao Chương V-E-HSMT0,72tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (14-18)mm, cao Chương V-E-HSMT0,307tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >18mm, cao Chương V-E-HSMT0,197tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền, đường kính (6-8)mm, cao Chương V-E-HSMT0,664tấn
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm, cao Chương V-E-HSMT2,627tấn
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (14-18)mm, cao Chương V-E-HSMT0,185tấn
71Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao Chương V-E-HSMT102,557m3
72Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-E-HSMT0,556m3
73Xây gạch 5x10x20, xây tường chắn nước, chiều dày Chương V-E-HSMT13,694m3
74Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao Chương V-E-HSMT143,924m3
75Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày Chương V-E-HSMT51,364m3
76Xây gạch 5x10x20, xây tường trong, chiều dày Chương V-E-HSMT11,808m3
77Bê tông sạn ngang, mác 100Chương V-E-HSMT13,62m3
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bục giảngChương V-E-HSMT0,144100m2
79Xây gạch 5x10x20, xây các bậc cấp ngoài nhà, vữa XM mác 75 (gạch nung)Chương V-E-HSMT7,612m3
80Xây gạch đặc 5x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 (gạch không nung)Chương V-E-HSMT0,282m3
81Xây gạch đặc 5x10x20, xây bậc thang cao Chương V-E-HSMT3,286m3
82Xây gạch 5x10x20, xây cột, chiều cao Chương V-E-HSMT32,298m3
83Phá dỡ lan can nhà đã cóChương V-E-HSMT0,255m3
84Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V-E-HSMT873,395m2
85Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75Chương V-E-HSMT148,666m2
86Kẻ đá rối chân tườngChương V-E-HSMT115,147m2
87Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT242,871m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1.054,987m2
89Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT627,58m2
90Trát dầm, giằng vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT797,879m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT1.778,664m2
92Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT147,513m2
93Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-E-HSMT436,828m2
94Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT135,753m2
95Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-E-HSMT522,4m
96Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-E-HSMT109,98m
97Trát gờ chỉ 100x35, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-E-HSMT250,74m
98Trát gờ chỉ 100x25, vữa XM cát mịn mác 75Chương V-E-HSMT763,74m
99Cắt chỉ lõm 50x15Chương V-E-HSMT38,52m
100Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoàiChương V-E-HSMT1.022,061m2
101Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trongChương V-E-HSMT1.297,858m2
102Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhàChương V-E-HSMT1.043,688m2
103Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhàChương V-E-HSMT2.915,562m2
104Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT2.065,749m2
105Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT4.213,42m2
106Quét nước ximăng 2 nướcChương V-E-HSMT31,164m2
107Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sángChương V-E-HSMT1.670,95m2
108Láng granitô bục giảngChương V-E-HSMT36,785m2
109Công tác ốp gạch granite 600x120 chân tườngChương V-E-HSMT48,172m2
110Chống thấm khu vệ sinhChương V-E-HSMT60,427m2
111Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnChương V-E-HSMT90,64m2
112Công tác ốp gạch 300x600 men bóngChương V-E-HSMT564,014m2
113Láng granitô bậc cấpChương V-E-HSMT136,389m2
114Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT113,251m2
115Lát gạch terrazzo 400x400Chương V-E-HSMT21,316m2
116Thép hộp mạ kẽm 50x100x2Chương V-E-HSMT67,8m
117Thép tấm 30x3Chương V-E-HSMT95,801kg
118Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V-E-HSMT803,4m
119Gia công thanh kèo, nóc, xà gồ thépChương V-E-HSMT3,03tấn
120Lắp dựng thanh kèo, nóc, xà gồ thépChương V-E-HSMT3,03tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT222,106m2
122Lợp mái tôn dày 0,45lyChương V-E-HSMT8,281100m2
123Ke chống bãoChương V-E-HSMT4.906,2cái
124Nắp tôn đậy lỗ thăm máiChương V-E-HSMT1cái
125Ngâm chống thấm sê nôChương V-E-HSMT171,236m2
126Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấmChương V-E-HSMT171,236m2
127Đóng thạch cao chìm tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm+ hệ khungChương V-E-HSMT66,566m2
128Đóng thạch cao Gyptone big line 6 dày 12,5mmChương V-E-HSMT99,36m2
129Bông khoáng Safe'n'Silent Pro 350Chương V-E-HSMT251,836m2
130Vải thủy tinh tiêu âm chuyên dụngChương V-E-HSMT80,016m2
131Màng nhôm 2 mặt B228aaChương V-E-HSMT85,91m2
132Bả bằng bột bả 1 lớp vào tườngChương V-E-HSMT44,15m2
133Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT22,416m2
134Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT66,566m2
135Đóng trần nổi tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC+ hệ khungChương V-E-HSMT201,663m2
136Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8lyChương V-E-HSMT90,72m2
137Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8lyChương V-E-HSMT14,25m2
138Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính mờ dày 4,2lyChương V-E-HSMT51,24m2
139Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8lyChương V-E-HSMT61,56m2
140Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8lyChương V-E-HSMT193,8m2
141Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực dày 8lyChương V-E-HSMT11,16m2
142Vách kính cố định, kính cường lực dày 8lyChương V-E-HSMT33,36m2
143Vách pano nhôm cố địnhChương V-E-HSMT107,49m2
144Hoa cửa sắtChương V-E-HSMT148,2m2
145Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT93,017m2
146Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT148,2m2
147Cửa cuốn loại khe thoángChương V-E-HSMT34,317m2
148Bộ tời cửa cuốnChương V-E-HSMT3bộ
149Bộ lưu điện cửa cuốnChương V-E-HSMT3bộ
150Tay điều khiển từ xa cửa cuốnChương V-E-HSMT3bộ
151Bộ khóa cửa cuốnChương V-E-HSMT3bộ
152Lắp dựng cửa cuốnChương V-E-HSMT34,317m2
153Chèn xốp khe co giãnChương V-E-HSMT32,593m2
154Nẹp nhôm khe co giãnChương V-E-HSMT32,58m
155Chét khe sắt lá dày 1ly, rộng 50 và bitunChương V-E-HSMT7,72m
156Inox dày 0,45ly bịt sê nô 2 nhàChương V-E-HSMT3,368m2
157Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mmChương V-E-HSMT5,265m2
158Tay vịn inox 304 400x400Chương V-E-HSMT6cái
159Logo người khuyết tật 300x300Chương V-E-HSMT6cái
160Thép hình V50x50x5Chương V-E-HSMT35,8m
161Thép hình V30x30x3Chương V-E-HSMT7,6m
162Vít liên kết 10x24x22Chương V-E-HSMT24cái
163Gia công bàn rửaChương V-E-HSMT0,145tấn
164Lắp dựng bàn rửaChương V-E-HSMT0,145tấn
165Lát đá granít tự nhiên màu đen bàn rửaChương V-E-HSMT4,896m2
166Inox các loại SUS 304Chương V-E-HSMT539,772kg
167Gia công lan canChương V-E-HSMT0,54tấn
168Lắp dựng lan canChương V-E-HSMT55,471m2
169Nắp chụp inox D60Chương V-E-HSMT120cái
170Nắp chụp inox D42Chương V-E-HSMT10cái
171Nắp chụp inox D27Chương V-E-HSMT209cái
172Vận chuyển cát bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT81,896m3
173Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT19,513m3
174Vận chuyển sơn, bột bả bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT2,436tấn
175Vận chuyển gạch ốp lát bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT82,16610m2
176Vận chuyển đá ốp lát bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT0,25710m2
177Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT10,145100m2
178Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT24,328tấn
179Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT0,983m3
180Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-E-HSMT17,306100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 36WChương V-E-HSMT100bộ
2Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m - 18WChương V-E-HSMT15bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18WChương V-E-HSMT35bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xaChương V-E-HSMT72cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V-E-HSMT92cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V-E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc 1 nút bấmChương V-E-HSMT13cái
8Lắp đặt công tắc 2 nút bấmChương V-E-HSMT10cái
9Lắp đặt công tắc 3 nút bấmChương V-E-HSMT1cái
10Lắp đặt công tắc 4 nút bấmChương V-E-HSMT10cái
11Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 ModuleChương V-E-HSMT12cái
12Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300Chương V-E-HSMT22cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànChương V-E-HSMT67cái
14Lắp đặt ốp tường led 5WChương V-E-HSMT8cái
15Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2Chương V-E-HSMT220m
16Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2Chương V-E-HSMT220m
17Lắp đặt cáp điện CVV 2x35mm2Chương V-E-HSMT25m
18Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2Chương V-E-HSMT160m
19Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2Chương V-E-HSMT180m
20Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2Chương V-E-HSMT495m
21Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT215m
22Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT2.400m
23Lắp đặt cáp điện CV 1x35mm2Chương V-E-HSMT25m
24Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2Chương V-E-HSMT160m
25Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2Chương V-E-HSMT180m
26Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2Chương V-E-HSMT495m
27Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2Chương V-E-HSMT215m
28Lắp đặt tủ điện 700x500x200 âm tườngChương V-E-HSMT3cái
29Lắp đặt aptomat 6A-220VChương V-E-HSMT21cái
30Lắp đặt aptomat 40A-220VChương V-E-HSMT8cái
31Lắp đặt aptomat 25A-220VChương V-E-HSMT18cái
32Lắp đặt aptomat 100A-220VChương V-E-HSMT4cái
33Lắp đặt aptomat 100A-380VChương V-E-HSMT1cái
34Lắp đặt ống nhựa D20Chương V-E-HSMT2.500m
35Lắp đặt ống nhựa D32Chương V-E-HSMT160m
36Lắp đặt ống nhựa D50Chương V-E-HSMT25m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V-E-HSMT440m
38Bọt màu chỉ thị phaChương V-E-HSMT16cái
39Đầu cos đồng M25Chương V-E-HSMT8cái
40Đầu cos đồng M10Chương V-E-HSMT8cái
41Xếp gạch 50x100x200Chương V-E-HSMT1.800viên
42Đào đất đặt ống, đất cấp IIIChương V-E-HSMT57,6m3
43Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,441100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,117100m3
45ổ cắm điện loại 6 lỗ 2 công tắcChương V-E-HSMT40cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Chương V-E-HSMT40m
47Đóng cọc đồng D16 L=2400Chương V-E-HSMT7cái
48Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50Chương V-E-HSMT24m
49Dây liên kết đồng trần M50Chương V-E-HSMT20m
50Mối hàn hóa nhiệtChương V-E-HSMT8vị trí
51Kẹp cáp đồngChương V-E-HSMT10cái
52Đầu cos đồng M50Chương V-E-HSMT4cái
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét chiều dài 0,5mChương V-E-HSMT10kim
2Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5mChương V-E-HSMT10kim
3Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhàChương V-E-HSMT60m
4Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tườngChương V-E-HSMT90m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đấtChương V-E-HSMT24m
6Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12Chương V-E-HSMT10m
7Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóngChương V-E-HSMT7cái
8Cát vàngChương V-E-HSMT0,3m3
9Xi măngChương V-E-HSMT20kg
10Que hàn điệnChương V-E-HSMT5kg
11Sơn chống rĩChương V-E-HSMT1kg
12ống gốm trang tríChương V-E-HSMT10cái
13Lắp đặt ống nhựa D20Chương V-E-HSMT6m
14Đào đất đặt ốngChương V-E-HSMT10,8m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-E-HSMT0,108100m3
D HỆ THỐNG MẠNG LAN
1Lắp đặt tủ rack 625x550x500Chương V-E-HSMT2cái
2Lắp đặt cáp mạng cat-6eChương V-E-HSMT520m
3Connector RJ45 cat6eChương V-E-HSMT48cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45)Chương V-E-HSMT44cái
5Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat6e, 2 đầu đúc RJ45Chương V-E-HSMT44sợi
6Lắp đặt ống nhựa D32Chương V-E-HSMT180m
7Khớp nối D32Chương V-E-HSMT12cái
8Cút góc D32Chương V-E-HSMT10cái
9Đinh vítChương V-E-HSMT2kg
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10BarChương V-E-HSMT1,32100m
2Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10BarChương V-E-HSMT0,62100m
3Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10BarChương V-E-HSMT0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10BarChương V-E-HSMT0,91100m
5Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40Chương V-E-HSMT3cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Chương V-E-HSMT4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20Chương V-E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Chương V-E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V-E-HSMT6cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Chương V-E-HSMT22cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V-E-HSMT60cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Chương V-E-HSMT4cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V-E-HSMT19cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V-E-HSMT9cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V-E-HSMT6cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V-E-HSMT103cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RNChương V-E-HSMT68cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RTChương V-E-HSMT33cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Chương V-E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V-E-HSMT3cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Chương V-E-HSMT4cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V-E-HSMT9cái
23Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RNChương V-E-HSMT6cái
24Lắp đặt măng song nhựa PPR D40Chương V-E-HSMT22cái
25Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Chương V-E-HSMT4cái
26Lắp đặt măng song nhựa PPR D25Chương V-E-HSMT6cái
27Lắp đặt măng song nhựa PPR D20Chương V-E-HSMT16cái
28Lắp đặt van nhựa PPR D50Chương V-E-HSMT2cái
29Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V-E-HSMT1cái
30Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V-E-HSMT4cái
31Lắp đặt vòi rửa DN15Chương V-E-HSMT24cái
32Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40Chương V-E-HSMT2cái
33Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 loại ngangChương V-E-HSMT2cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D110Chương V-E-HSMT0,68100m
35Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90Chương V-E-HSMT0,5100m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D76Chương V-E-HSMT0,54100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60Chương V-E-HSMT1,07100m
38Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34Chương V-E-HSMT0,55100m
39Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110Chương V-E-HSMT24cái
40Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Chương V-E-HSMT3cái
41Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/90Chương V-E-HSMT3cái
42Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/76Chương V-E-HSMT2cái
43Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60Chương V-E-HSMT18cái
44Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/34Chương V-E-HSMT1cái
45Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/76Chương V-E-HSMT2cái
46Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/34Chương V-E-HSMT24cái
47Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Chương V-E-HSMT18cái
48Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110Chương V-E-HSMT4cái
49Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90Chương V-E-HSMT2cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60Chương V-E-HSMT5cái
51Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/34Chương V-E-HSMT1cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/34Chương V-E-HSMT2cái
53Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT30cái
54Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT8cái
55Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76Chương V-E-HSMT6cái
56Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Chương V-E-HSMT47cái
57Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D34Chương V-E-HSMT20cái
58Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT7cái
59Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT3cái
60Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Chương V-E-HSMT6cái
61Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Chương V-E-HSMT51cái
62Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Chương V-E-HSMT105cái
63Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Chương V-E-HSMT1cái
64Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60Chương V-E-HSMT2cái
65Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/34Chương V-E-HSMT4cái
66Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Chương V-E-HSMT21cái
67Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT8cái
68Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT6cái
69Lắp đặt măng song nhựa uPVC D76Chương V-E-HSMT6cái
70Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60Chương V-E-HSMT12cái
71Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34Chương V-E-HSMT8cái
72Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110Chương V-E-HSMT2cái
73Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT5cái
74Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60Chương V-E-HSMT24cái
75Lắp đặt phễu thu inoxChương V-E-HSMT24cái
76Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90Chương V-E-HSMT2,93100m
77Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60Chương V-E-HSMT0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34Chương V-E-HSMT0,04100m
79Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT25cái
80Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Chương V-E-HSMT8cái
81Cầu chắn rác inox D125Chương V-E-HSMT25cái
82Đai giữ ống loại D90Chương V-E-HSMT165cái
83Lắp đặt tiểu namChương V-E-HSMT9cái
84Lắp đặt lavabo treo tường chân lữngChương V-E-HSMT12cái
85Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT12cái
86Lắp đặt chậu rửa inoxChương V-E-HSMT8cái
87Lắp đặt kệ xà phòngChương V-E-HSMT4cái
88Lắp đặt chậu xí bệtChương V-E-HSMT24cái
89Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT24cái
90Lắp đặt vòi xịtChương V-E-HSMT24cái
91Đào bể tự hoại, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,342100m3
92Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,984m3
93Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V-E-HSMT1,968m3
94Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,039100m2
95Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT0,132m3
96Ván khuôn dầmChương V-E-HSMT0,016100m2
97Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT0,858m3
98Ván khuôn tấm đanChương V-E-HSMT0,045100m2
99Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mmChương V-E-HSMT0,07tấn
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mmChương V-E-HSMT0,002tấn
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (14-18)mmChương V-E-HSMT0,014tấn
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chương V-E-HSMT0,014tấn
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mmChương V-E-HSMT0,056tấn
104Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩuChương V-E-HSMT12cái
105Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Chương V-E-HSMT4,495m3
106Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp)Chương V-E-HSMT52,231m2
107Quét nước ximăng 2 nướcChương V-E-HSMT26,116m2
108Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V-E-HSMT5,83m2
109Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT8,58m2
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-8BarChương V-E-HSMT0,01100m
111Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-E-HSMT0,162100m3
112Đào hố thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V-E-HSMT2,442m3
113Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,085m3
114Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V-E-HSMT0,079m3
115Ván khuôn nắp tấm đanChương V-E-HSMT0,003100m2
116Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mmChương V-E-HSMT0,013tấn
117Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V-E-HSMT1cái
118Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Chương V-E-HSMT0,452m3
119Làm tầng lọc bằng sạnChương V-E-HSMT0,276m3
120Đắp đất nền móng công trìnhChương V-E-HSMT1,023m3
121Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan Chương V-E-HSMT30m
122Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan Chương V-E-HSMT30m ống lọc
123Mẫu thí nghiệm nước lọc sinh hoạtChương V-E-HSMT1mẫu
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mmChương V-E-HSMT30m
125Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D40Chương V-E-HSMT30m
126Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40-RNChương V-E-HSMT2cái
127Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125Chương V-E-HSMT2cái
128Lắp đặt bơm chìmChương V-E-HSMT1cái
129Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT50m
130Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điệnChương V-E-HSMT30m
131Lắp đặt aptomat 20A-220VChương V-E-HSMT1cái
132Lắp đặt van phao điệnChương V-E-HSMT1cái
133Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT55m
134Vòng định hướng D150 thépChương V-E-HSMT3cái
135Đào đất đặt ống, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,78m3
136Đắp đất đặt ốngChương V-E-HSMT0,78m3
137Đào móng cột, rộng >1m, sâu Chương V-E-HSMT1,482m3
138Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V-E-HSMT0,196m3
139Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,006100m2
140Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày Chương V-E-HSMT0,544m3
141Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT3,696m2
142Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V-E-HSMT0,64m2
143Đắp đất nền móng công trìnhChương V-E-HSMT0,523m3
144Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơmChương V-E-HSMT1,69m2
145Khóa nắp tônChương V-E-HSMT1cái
F NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Bu lông 5.6 M12x200Chương V-E-HSMT52cái
2Thép tấmChương V-E-HSMT26,288kg
3Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V-E-HSMT25,61m
4Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V-E-HSMT73,8m
5Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8Chương V-E-HSMT5,66m
6Gia công cột bằng thépChương V-E-HSMT0,11tấn
7Lắp dựng cột thépChương V-E-HSMT0,11tấn
8Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT0,241tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,241tấn
10Gia công cửa sắtChương V-E-HSMT0,018tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-E-HSMT26,054m2
12Lợp mái tôn dày 0,45lyChương V-E-HSMT0,571100m2
13Ke chống bãoChương V-E-HSMT138cái
14Lắp dựng cửa khung sắtChương V-E-HSMT1,496m2
15Lắp chốt bản lề cửaChương V-E-HSMT3cái
16Lắp khóa cửaChương V-E-HSMT1cái
G SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt nilonChương V-E-HSMT17,94100m2
2Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V-E-HSMT179,4m3
3Ván khuôn, ván khuôn sânChương V-E-HSMT0,131100m2
4Cắt sân chống nứtChương V-E-HSMT6100m
5Đục nhám mặt sân cũ để lát gạchChương V-E-HSMT2.565m2
6Lát sân gạch terrazzo 400x400Chương V-E-HSMT4.359m2
7Đào chân mái, đất cấp IIIChương V-E-HSMT1,95m3
8Bê tông chân mái, đá 4x6, mác 100Chương V-E-HSMT1,95m3
9Lát mái taluy bằng gạch lỗ số 8Chương V-E-HSMT149,656m2
H SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V-E-HSMT0,212100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V-E-HSMT0,212100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V-E-HSMT14,364100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V-E-HSMT0,856100m3
5San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-E-HSMT0,778100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V-E-HSMT8,313100m3
I THIẾT BỊ
1Swich 48port 10/100/1000 TL-SG1048 TP-Link hoặc tương đươngChương V-E-HSMT2bộ
2Patch Panel 48 Port Cat6e AMPChương V-E-HSMT2cái
3Modem (nhà mạng cấp)Chương V-E-HSMT1bộ
4Máy bơm chìm Q=2,4m3/h-h=44m-N=0,74Kw Pentax 4S hoặc tương đươngChương V-E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìn 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy cân laze (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đào (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->