Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công từ ngân sách tỉnh cân đối theo tiêu chí đầu tư cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 15:50:00 đến ngày 2021-11-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,274,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THCSTHPT Cồn Tiên, hạng mục: Nhà học thực hành 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công từ ngân sách tỉnh cân đối theo tiêu chí đầu tư cho lĩnh vực giáo dục và đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-E-HSMT | 9,904 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, móng vĩa, rộng | Chương V-E-HSMT | 28,624 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thành cấp nhà đã có | Chương V-E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 36,58 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 78,217 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 1,359 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V-E-HSMT | 19,309 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V-E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 2,137 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường thẳng, sạn ngang, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 44,315 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Chương V-E-HSMT | 4,98 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 26,806 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V-E-HSMT | 1,204 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Chương V-E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 16 | Rãi nilon bản bậc cấp | Chương V-E-HSMT | 0,682 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bản bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 7,932 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ bản bậc cấp | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (6-8)mm | Chương V-E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12mm | Chương V-E-HSMT | 2,689 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính (14-18)mm | Chương V-E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,554 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm, cao | Chương V-E-HSMT | 2,641 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-1)8mm, cao | Chương V-E-HSMT | 2,848 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính (6-8)mm | Chương V-E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản bậc cấp, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 33 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 8,831 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 8,023 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 5,195 | 100m3 |
| 36 | Rải bạt nilon | Chương V-E-HSMT | 6,477 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền, sạn ngang, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 64,765 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V-E-HSMT | 42,73 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V-E-HSMT | 4,641 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V-E-HSMT | 6,741 | 100m2 |
| 41 | Bê tông dầm, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 122,725 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 43 | Ván khuôn dầm, giằng, cao | Chương V-E-HSMT | 11,162 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn giằng | Chương V-E-HSMT | 0,467 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 213,372 | m3 |
| 46 | Ván khuôn sàn cao | Chương V-E-HSMT | 20,921 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cầu thang, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 12,943 | m3 |
| 48 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,794 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cầu thang, cao | Chương V-E-HSMT | 1,523 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 34,868 | m3 |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, cao | Chương V-E-HSMT | 5,128 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 1,256 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính 10mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 1,983 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính >18mm, cao | Chương V-E-HSMT | 6,641 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 3,405 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 10mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính 12mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 3,81 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng, đường kính >18mm, cao | Chương V-E-HSMT | 20,14 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 13,841 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính 10mm, cao | Chương V-E-HSMT | 10,904 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >18mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền, đường kính (6-8)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10mm, cao | Chương V-E-HSMT | 2,627 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính (14-18)mm, cao | Chương V-E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 71 | Xây gạch ống 4 lỗ (9x9x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường ngoài, tường cao | Chương V-E-HSMT | 102,557 | m3 |
| 72 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 73 | Xây gạch 5x10x20, xây tường chắn nước, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 13,694 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống 4 lỗ (9,5x9,5x20), câu gạch đặc (6x10x20), xây tường trong, tường cao | Chương V-E-HSMT | 143,924 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,5x14x20), chiều dày | Chương V-E-HSMT | 51,364 | m3 |
| 76 | Xây gạch 5x10x20, xây tường trong, chiều dày | Chương V-E-HSMT | 11,808 | m3 |
| 77 | Bê tông sạn ngang, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bục giảng | Chương V-E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 79 | Xây gạch 5x10x20, xây các bậc cấp ngoài nhà, vữa XM mác 75 (gạch nung) | Chương V-E-HSMT | 7,612 | m3 |
| 80 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Chương V-E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc 5x10x20, xây bậc thang cao | Chương V-E-HSMT | 3,286 | m3 |
| 82 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 32,298 | m3 |
| 83 | Phá dỡ lan can nhà đã có | Chương V-E-HSMT | 0,255 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 873,395 | m2 |
| 85 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 148,666 | m2 |
| 86 | Kẻ đá rối chân tường | Chương V-E-HSMT | 115,147 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 242,871 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1.054,987 | m2 |
| 89 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 627,58 | m2 |
| 90 | Trát dầm, giằng vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 797,879 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1.778,664 | m2 |
| 92 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 147,513 | m2 |
| 93 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 436,828 | m2 |
| 94 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 135,753 | m2 |
| 95 | Trát gờ giọt nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 522,4 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ 100x50, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 109,98 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ 100x35, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 250,74 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ 100x25, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V-E-HSMT | 763,74 | m |
| 99 | Cắt chỉ lõm 50x15 | Chương V-E-HSMT | 38,52 | m |
| 100 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường ngoài | Chương V-E-HSMT | 1.022,061 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường trong | Chương V-E-HSMT | 1.297,858 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô ngoài nhà | Chương V-E-HSMT | 1.043,688 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần, cầu thang, lanh tô trong nhà | Chương V-E-HSMT | 2.915,562 | m2 |
| 104 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2.065,749 | m2 |
| 105 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 4.213,42 | m2 |
| 106 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 31,164 | m2 |
| 107 | Lát gạch nền, sàn, gạch granite 600x600 bóng mờ màu sáng | Chương V-E-HSMT | 1.670,95 | m2 |
| 108 | Láng granitô bục giảng | Chương V-E-HSMT | 36,785 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch granite 600x120 chân tường | Chương V-E-HSMT | 48,172 | m2 |
| 110 | Chống thấm khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 60,427 | m2 |
| 111 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Chương V-E-HSMT | 90,64 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch 300x600 men bóng | Chương V-E-HSMT | 564,014 | m2 |
| 113 | Láng granitô bậc cấp | Chương V-E-HSMT | 136,389 | m2 |
| 114 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 113,251 | m2 |
| 115 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Chương V-E-HSMT | 21,316 | m2 |
| 116 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Chương V-E-HSMT | 67,8 | m |
| 117 | Thép tấm 30x3 | Chương V-E-HSMT | 95,801 | kg |
| 118 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V-E-HSMT | 803,4 | m |
| 119 | Gia công thanh kèo, nóc, xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 3,03 | tấn |
| 120 | Lắp dựng thanh kèo, nóc, xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 3,03 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 222,106 | m2 |
| 122 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương V-E-HSMT | 8,281 | 100m2 |
| 123 | Ke chống bão | Chương V-E-HSMT | 4.906,2 | cái |
| 124 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Ngâm chống thấm sê nô | Chương V-E-HSMT | 171,236 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 + phụ gia chống thấm | Chương V-E-HSMT | 171,236 | m2 |
| 127 | Đóng thạch cao chìm tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm+ hệ khung | Chương V-E-HSMT | 66,566 | m2 |
| 128 | Đóng thạch cao Gyptone big line 6 dày 12,5mm | Chương V-E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 129 | Bông khoáng Safe'n'Silent Pro 350 | Chương V-E-HSMT | 251,836 | m2 |
| 130 | Vải thủy tinh tiêu âm chuyên dụng | Chương V-E-HSMT | 80,016 | m2 |
| 131 | Màng nhôm 2 mặt B228aa | Chương V-E-HSMT | 85,91 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào tường | Chương V-E-HSMT | 44,15 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 22,416 | m2 |
| 134 | Sơn trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 66,566 | m2 |
| 135 | Đóng trần nổi tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC+ hệ khung | Chương V-E-HSMT | 201,663 | m2 |
| 136 | Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly | Chương V-E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 137 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính cường lực dày 8ly | Chương V-E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 138 | Cửa đi 1 cánh mở quay, dưới pano nhôm trên kính mờ dày 4,2ly | Chương V-E-HSMT | 51,24 | m2 |
| 139 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly | Chương V-E-HSMT | 61,56 | m2 |
| 140 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, kính cường lực dày 8ly | Chương V-E-HSMT | 193,8 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, kính cường lực dày 8ly | Chương V-E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 142 | Vách kính cố định, kính cường lực dày 8ly | Chương V-E-HSMT | 33,36 | m2 |
| 143 | Vách pano nhôm cố định | Chương V-E-HSMT | 107,49 | m2 |
| 144 | Hoa cửa sắt | Chương V-E-HSMT | 148,2 | m2 |
| 145 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 93,017 | m2 |
| 146 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 148,2 | m2 |
| 147 | Cửa cuốn loại khe thoáng | Chương V-E-HSMT | 34,317 | m2 |
| 148 | Bộ tời cửa cuốn | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 149 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 150 | Tay điều khiển từ xa cửa cuốn | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 151 | Bộ khóa cửa cuốn | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 152 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V-E-HSMT | 34,317 | m2 |
| 153 | Chèn xốp khe co giãn | Chương V-E-HSMT | 32,593 | m2 |
| 154 | Nẹp nhôm khe co giãn | Chương V-E-HSMT | 32,58 | m |
| 155 | Chét khe sắt lá dày 1ly, rộng 50 và bitun | Chương V-E-HSMT | 7,72 | m |
| 156 | Inox dày 0,45ly bịt sê nô 2 nhà | Chương V-E-HSMT | 3,368 | m2 |
| 157 | Vách ngăn + cửa vệ sinh compack HPL, màu ghi, dày 12 mm | Chương V-E-HSMT | 5,265 | m2 |
| 158 | Tay vịn inox 304 400x400 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Logo người khuyết tật 300x300 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Thép hình V50x50x5 | Chương V-E-HSMT | 35,8 | m |
| 161 | Thép hình V30x30x3 | Chương V-E-HSMT | 7,6 | m |
| 162 | Vít liên kết 10x24x22 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 163 | Gia công bàn rửa | Chương V-E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 164 | Lắp dựng bàn rửa | Chương V-E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 165 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bàn rửa | Chương V-E-HSMT | 4,896 | m2 |
| 166 | Inox các loại SUS 304 | Chương V-E-HSMT | 539,772 | kg |
| 167 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 168 | Lắp dựng lan can | Chương V-E-HSMT | 55,471 | m2 |
| 169 | Nắp chụp inox D60 | Chương V-E-HSMT | 120 | cái |
| 170 | Nắp chụp inox D42 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 171 | Nắp chụp inox D27 | Chương V-E-HSMT | 209 | cái |
| 172 | Vận chuyển cát bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 81,896 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đá dăm bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 19,513 | m3 |
| 174 | Vận chuyển sơn, bột bả bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 2,436 | tấn |
| 175 | Vận chuyển gạch ốp lát bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 82,166 | 10m2 |
| 176 | Vận chuyển đá ốp lát bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 0,257 | 10m2 |
| 177 | Vận chuyển tấm lợp bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 10,145 | 100m2 |
| 178 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 24,328 | tấn |
| 179 | Vận chuyển gỗ bằng vận thăng lồng | Chương V-E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-E-HSMT | 17,306 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 1,2m - 36W | Chương V-E-HSMT | 100 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt 0,6m - 18W | Chương V-E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần led D220/18W | Chương V-E-HSMT | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần điều khiển từ xa | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Chương V-E-HSMT | 92 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 Module | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Chương V-E-HSMT | 67 | cái |
| 14 | Lắp đặt ốp tường led 5W | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA (3x16+1x10)mm2 | Chương V-E-HSMT | 220 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 495 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 215 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 2.400 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 1x35mm2 | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện CV 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp điện CV 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện CV 1x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 495 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện CV 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 215 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200 âm tường | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 6A-220V | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 40A-220V | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 25A-220V | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 100A-220V | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 100A-380V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V-E-HSMT | 2.500 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Chương V-E-HSMT | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Chương V-E-HSMT | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V-E-HSMT | 440 | m |
| 38 | Bọt màu chỉ thị pha | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Đầu cos đồng M25 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Đầu cos đồng M10 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Xếp gạch 50x100x200 | Chương V-E-HSMT | 1.800 | viên |
| 42 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,441 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 45 | ổ cắm điện loại 6 lỗ 2 công tắc | Chương V-E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Đóng cọc đồng D16 L=2400 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Dây liên kết các cọc tiếp địa đồng trần M50 | Chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 49 | Dây liên kết đồng trần M50 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V-E-HSMT | 8 | vị trí |
| 51 | Kẹp cáp đồng | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Đầu cos đồng M50 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài 0,5m | Chương V-E-HSMT | 10 | kim |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,5m | Chương V-E-HSMT | 10 | kim |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo mái nhà | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm theo tường | Chương V-E-HSMT | 90 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép mạ kẽm nhúng nóng D12mm dưới mương đất | Chương V-E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Chân bật thép mạ kẽm nhúng nóng D12 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cát vàng | Chương V-E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Xi măng | Chương V-E-HSMT | 20 | kg |
| 10 | Que hàn điện | Chương V-E-HSMT | 5 | kg |
| 11 | Sơn chống rĩ | Chương V-E-HSMT | 1 | kg |
| 12 | ống gốm trang trí | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V-E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Đào đất đặt ống | Chương V-E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 625x550x500 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng cat-6e | Chương V-E-HSMT | 520 | m |
| 3 | Connector RJ45 cat6e | Chương V-E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng 2 lỗ (mặt + đế + nhân mạng RJ45) | Chương V-E-HSMT | 44 | cái |
| 5 | Cáp mạng bấm sãn 2 đầu dài 5m cat6e, 2 đầu đúc RJ45 | Chương V-E-HSMT | 44 | sợi |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Chương V-E-HSMT | 180 | m |
| 7 | Khớp nối D32 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cút góc D32 | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đinh vít | Chương V-E-HSMT | 2 | kg |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D40-10Bar | Chương V-E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Chương V-E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D25-10Bar | Chương V-E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D20-10Bar | Chương V-E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/40 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/20 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 103 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RN | Chương V-E-HSMT | 68 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 RT | Chương V-E-HSMT | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối nhựa PPR D40 RN | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D25 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D20 | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PPR D50 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa DN15 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt bồn nước inox 1,5m3 loại ngang | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D110 | Chương V-E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D76 | Chương V-E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Chương V-E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 | Chương V-E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/90 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/76 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/34 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/76 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D76/34 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/90 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/60 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60/34 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34/34 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60 | Chương V-E-HSMT | 47 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D34 | Chương V-E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | Chương V-E-HSMT | 51 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 | Chương V-E-HSMT | 105 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/34 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34 | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D60 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D34 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bịt xã nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt xi phong nhựa uPVC D60 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D90 | Chương V-E-HSMT | 2,93 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D60 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-PN5Bar D34 | Chương V-E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác inox D125 | Chương V-E-HSMT | 25 | cái |
| 82 | Đai giữ ống loại D90 | Chương V-E-HSMT | 165 | cái |
| 83 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt lavabo treo tường chân lững | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa inox | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 91 | Đào bể tự hoại, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,984 | m3 |
| 93 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 95 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 96 | Ván khuôn dầm | Chương V-E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (6-8)mm | Chương V-E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính (14-18)mm | Chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V-E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 104 | Lắp dựng tấm đan bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 105 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Chương V-E-HSMT | 4,495 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Chương V-E-HSMT | 52,231 | m2 |
| 107 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V-E-HSMT | 26,116 | m2 |
| 108 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 5,83 | m2 |
| 109 | Láng tấm đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140-8Bar | Chương V-E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 111 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 112 | Đào hố thấm, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 113 | Bê tông lót móng, sạn ngang, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,085 | m3 |
| 114 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 115 | Ván khuôn nắp tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính (6-8)mm | Chương V-E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 117 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Chương V-E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 119 | Làm tầng lọc bằng sạn | Chương V-E-HSMT | 0,276 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 1,023 | m3 |
| 121 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 122 | Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan | Chương V-E-HSMT | 30 | m ống lọc |
| 123 | Mẫu thí nghiệm nước lọc sinh hoạt | Chương V-E-HSMT | 1 | mẫu |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 dày 6mm | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10Bar D40 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE D40-RN | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D125 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt bơm chìm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây điện | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt aptomat 20A-220V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao điện | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 55 | m |
| 134 | Vòng định hướng D150 thép | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Đào đất đặt ống, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 136 | Đắp đất đặt ống | Chương V-E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 137 | Đào móng cột, rộng >1m, sâu | Chương V-E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 138 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V-E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 140 | Xây tường bờ lô 10x20x30, tường dày | Chương V-E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 3,696 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V-E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 144 | Gia công tôn dày 2ly đậy máy bơm | Chương V-E-HSMT | 1,69 | m2 |
| 145 | Khóa nắp tôn | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| F | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Bu lông 5.6 M12x200 | Chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 2 | Thép tấm | Chương V-E-HSMT | 26,288 | kg |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V-E-HSMT | 25,61 | m |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V-E-HSMT | 73,8 | m |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Chương V-E-HSMT | 5,66 | m |
| 6 | Gia công cột bằng thép | Chương V-E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V-E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt | Chương V-E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 26,054 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn dày 0,45ly | Chương V-E-HSMT | 0,571 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Chương V-E-HSMT | 138 | cái |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V-E-HSMT | 1,496 | m2 |
| 15 | Lắp chốt bản lề cửa | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp khóa cửa | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt nilon | Chương V-E-HSMT | 17,94 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V-E-HSMT | 179,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn, ván khuôn sân | Chương V-E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 4 | Cắt sân chống nứt | Chương V-E-HSMT | 6 | 100m |
| 5 | Đục nhám mặt sân cũ để lát gạch | Chương V-E-HSMT | 2.565 | m2 |
| 6 | Lát sân gạch terrazzo 400x400 | Chương V-E-HSMT | 4.359 | m2 |
| 7 | Đào chân mái, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 8 | Bê tông chân mái, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 9 | Lát mái taluy bằng gạch lỗ số 8 | Chương V-E-HSMT | 149,656 | m2 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 14,364 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,778 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V-E-HSMT | 8,313 | 100m3 |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Swich 48port 10/100/1000 TL-SG1048 TP-Link hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Patch Panel 48 Port Cat6e AMP | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Modem (nhà mạng cấp) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm chìm Q=2,4m3/h-h=44m-N=0,74Kw Pentax 4S hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trìn | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cân laze | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi