Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211081942-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211072321
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:16:00 đến ngày 2021-11-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,532,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.172.416.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.517.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tương (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy tia laze hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục Nhà làm việc 14 tầng Công an tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272. + Bên mời thầu : Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Trường. Địa chỉ: Thôn Cẩm La, xã Cẩm Ninh, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Minh Anh. Địa chỉ: Thôn Triều Tiên, Xã Bảo Khê, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng VIETCONS. Địa chỉ: Số 70C đường An Dương, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Số 31, đường Đào Tấn, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: 45 Hải Thượng Lãn Ông, Hiến Nam,Hưng Yên, Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272. + Bên mời thầu : Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Tài liệu chứng minh Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272. + Bên mời thầu : Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần-Công an tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 45 Hải Thượng Lãn Ông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Số điện thoại: 069.284.9272.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA
1Tháo dỡ bóng đèn cũ hỏng (trọn gói cả tháo dỡ, vận chuyển về kho)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm813Bóng
2Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3.453,17m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm69,063m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (tính trung bình 50m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm69,063m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tính trung bình 2km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm69,063m3
6Trần nhôm tấm thả C-SHAPED C150 ( giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, phụ kiện và công lắp đặt), dày 0,6mm khung xương tiêu chuẩn (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3.156,308m2
7Trần nhôm tấm thả 3D hoa văn cao cấp 600x600 ( giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, phụ kiện và công lắp đặt), dày 0,6mm khung xương tiêu chuẩn (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm408,39m2
8Lắp dựng phào chỉ viền trần nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm491,72md
9Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn LED downlight d150/9wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm797bộ
10Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn LED D600x600, 36WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm66bộ
11Lắp đặt đèn chùm ốp trần D800, 240wChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4.621,5m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm246,5m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, ống tròn D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2.424m
15Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm139,4m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm198,8m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm217,496m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,94m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (tính trung bình 50m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,94m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tính trung bình 2km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm9,94m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm268,5m2
22Màng chống thấm Danosa (TBN) dày 3,2mm hoặc tương đương (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm383,416m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm268,5m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm114,916m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, láng tạo dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm254,1m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, vét lòng máng thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,4m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, gạch đỏ 400x400Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm254,1m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, bịt khe lúnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1,394100m2
29Phá dỡ vữa trát khu vệ sinh bị thấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm194,04m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm194,04m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm194,04m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm4.323,753m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5.650,694m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.045,152m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn bóng cao cấp hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10.168,487m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn bóng cao cấp hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm1.045,152m2
37Cạo sơn mặt bậc thang số 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm608,998m2
38Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy (hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm608,998m2
39Lắp đặt đèn tường cầu thang (cả đui và bóng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm26bộ
40Tháo dỡ, thay thế kính trắng lưới thép chịu lực dày 10mm bị nứt vỡ mái kính trục X2-X3, Y3-Y4 (trọn gói)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm14,23m2
41Vệ sinh, tẩy trắng mái kính trục X8-X9, Y3-Y4 (trọn gói cả vật liệu tẩy rửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10Công
42Tháo dỡ tấm đá granite cũ, hỏngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm45,89m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox độ cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm48,23m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm56,836100m2
45Kiểm tra, bóc lớp keo cũ và tra keo sinicon toàn bộ ốp đá mặt ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3.806,422m2
46Kiểm tra lại toàn bộ mái tôn hội trường lớn, bắn vít lại khu vực nào cũ bungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm3,799100m2
47Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm20m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn Austnam dày 0,47mm, 3 lớp chống nóng chống ồn hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm0,2100m2
49Khoan đục 02 điểm hộp kỹ thuật và kiểm tra ống thông hơi vệ sinh WC5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5Công
50Sửa ống thông hơi và hoàn trả lại hộp kỹ thuật (trọn gói cả vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5Công
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm40m
52Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300, 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2cái
53Tháo dỡ bóng đèn cũ hỏng (trọn gói cả tháo dỡ, vận chuyển về kho)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm34Bóng
54Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm113,28m2
55Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,266m3
56Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (tính trung bình 50m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,266m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (tính trung bình 2km)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2,266m3
58Tháo dỡ toàn bộ vòi chậu rửa, vòi xịt vệ sinh, nút xả tiểu (toàn bộ 4 vệ sinh chung WC2, WC3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm2Công
59Thi công trần nhựa hoa văn cao cấp tấm thả 600x600, nhựa PVC dày 7mm (trọn gói)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm113,28m2
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm52m
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm52m
62Lắp đặt đèn trang trí âm trần, đèn led vuông 300x300, 18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10bộ
63Vệ sinh, tẩy rửa, làm mới toàn bộ thiết bị vệ sinh, bàn chậu rửa, ốp tường ... (toàn bộ 4 vệ sinh chung WC2, WC3 và 02 vệ sinh riêng WC5)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm10Công
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm24cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu rửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm16bộ
66Van xả tiểu nam (Van xả tiểu Inax UF-5V hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm12bộ
67Làm vách vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL dày 18mm (trọn gói cả phụ kiện inox 304 và lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm5,76m2
68Thi công lắp dựng trần thạch cao phẳng kháng ẩm (trọn gói cả lắp dựng, sơn bả)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm30m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.359E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.172.416.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.517.248.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).42
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương tương (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện, cấp thoát nước 1 - Đại học, chuyên ngành điện (kèm theo tài liệu chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phần an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy tia laze hoặc máy toàn đạc điện tử -1
2 Máy hàn -2
3 Máy cắt gạch đá -2
4 Máy khoan bê tông cầm tay -2
5 Máy mài cầm tay -2
6 Máy trộn vữa -1
7 Máy nén khí -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->