Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210928113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư sự nghiệp kinh tế khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 16:08:00 đến ngày 2021-11-23 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,441,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình thủy lợi, cấp IV+ Công trình tiêu thoát nước phòng chống úng lụt và có hạng mục tường kè bê tông cốt thép kênh, hoặc kênh bê tông mặt cắt hình chữ nhật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợiTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh Đò Vọ, quận Kiến An (giai đoạn 1) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư sự nghiệp kinh tế khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình thủy lợi hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Thỏa thuận Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Địa chỉ: Số 5 Chiêu Hoa, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
Bên mời thầu và bên thụ hưởng là: Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai Hải Phòng - Khu đô thị Nam Sông Lạch Tray, P.Anh Dũng, Q.Dương Kinh, TP Hải Phòng - Sdt: 0225.3.701.986 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng – Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng – Số 01 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Kè mái Kênh đoạn từ MCA đến MC2+4,0M( L=94m) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4 | 100m2 |
| 2 | Đào đất lòng kênh, mái kè, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6022 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6998 | 100m3 |
| 4 | Mua đất núi đắp mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209,0754 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm lát mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,88 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm lát mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3323 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dầm mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,0352 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ tại chỗ M250, đá 1x2 dầm mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,1928 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm mái kè, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8229 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm mái kè, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8589 | tấn |
| 11 | Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đường dầm mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,84 | m2 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,4869 | 100m2 |
| 13 | Rải đá lót 2x4 mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,44 | 1m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm bê tông cốt thép đúc sẵn lát mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.800 | cấu kiện |
| 15 | Đấu nối cống D1000, L=1m tại vị trí MC2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 16 | Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6022 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2:Kênh hộp từ MC2+4,0m đến MC7+9,6M (L= 216,6M) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,66 | 100m2 |
| 2 | Đào móng kênh hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,928 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 562,52 | 100m |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,566 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,566 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,1998 | tấn |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ M300, đá 1x2 đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 257,642 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,0158 | tấn |
| 9 | Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 365,5627 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan cống, 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,0605 | tấn |
| 11 | Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 236,3145 | m3 |
| 12 | Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,56 | m2 |
| 13 | Khớp nối cống bằng nhựa sika | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157,2 | m |
| 14 | Cọc cừ Larsen IV không nhổ bảo vệ công trình lân cận. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 15 | Cụm tấm nắp hố ga bằng gang đúc (87x87cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Thép hình L75*75*5, thép tấm làm miệng hố ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 17 | Hố ga thu nước tại K7 +2,6m (Vị trí cống qua đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất núi và đất tận dụng hoàn trả kênh hộp, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,3673 | 100m3 |
| 19 | Mua đất núi đắp hoàn trả kênh hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,1186 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7974 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3 :Kênh hộp từ MC7+15M đến MC9+12m (L=47M) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7 | 100m2 |
| 2 | Đào móng kênh hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1306 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,662 | 100m |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,572 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,572 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7418 | tấn |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ M300, đá 1x2 đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,998 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5241 | tấn |
| 9 | Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,103 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan cống, 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6238 | tấn |
| 11 | Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,459 | m3 |
| 12 | Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 13 | Khớp nối cống bằng nhựa sika | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m |
| 14 | Cọc cừ Larsen IV không nhổ bảo vệ công trình lân cận. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,26 | 100m |
| 15 | Đắp đất tận dụng hoàn trả kênh hộp, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5137 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3014 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4 :Kênh hộp từ MC9+12M đến MC 17+19,3M (L=307,5M) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng kênh hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,2123 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 827,736 | 100m |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,248 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,248 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,6023 | tấn |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ M300, đá 1x2 đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 380,367 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,9022 | tấn |
| 9 | Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 507,1545 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan cống, 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,2929 | tấn |
| 11 | Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 341,1608 | m3 |
| 12 | Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,48 | m2 |
| 13 | Khớp nối cống bằng nhựa sika | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209,6 | m |
| 14 | Đắp đất núi và đất tận dụng hoàn trả kênh hộp, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,7487 | 100m3 |
| 15 | Mua đất núi đắp hoàn trả kênh hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137 | m3 |
| 16 | Đấu nối cống D1000, L=1m từ kênh vào hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 17 | Cụm tấm nắp hố ga bằng gang đúc (87x87cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Thép hình L75*75*5, thép tấm làm miệng hố ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 19 | Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,0057 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5 :Kênh hộp từ MC17+19,3M đến MC19+29,15M (L = 58,7M) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,87 | 100m2 |
| 2 | Đào móng kênh hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0352 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,148 | 100m |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,164 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,164 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1998 | tấn |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ M300, đá 1x2 đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,124 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1438 | tấn |
| 9 | Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,6525 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan cống, 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6028 | tấn |
| 11 | Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,78 | m3 |
| 12 | Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m2 |
| 13 | Khớp nối cống bằng nhựa sika | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,4 | m |
| 14 | Hố ga thu nước đầu cống dân sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất tận dụng hoàn trả kênh hộp, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3548 | 100m3 |
| 16 | Nối cống D1000, L=1m nối cống D1000 có sẵn vào cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 17 | Nối cống D800, L=1m ga vào cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 18 | Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7434 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6:Kênh hộp từ MC19+45M đến MC23+10,3M (L = 155,0M) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,5 | 100m2 |
| 2 | Đào móng kênh hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2334 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 411,81 | 100m |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,83 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,83 | m3 |
| 6 | Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7469 | tấn |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ M300, đá 1x2 đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 187,738 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,5275 | tấn |
| 9 | Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 238,4505 | m3 |
| 10 | Cốt thép đan cống, 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,6816 | tấn |
| 11 | Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,2195 | m3 |
| 12 | Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,24 | m2 |
| 13 | Khớp nối cống bằng nhựa sika | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,8 | m |
| 14 | Nối cống D800 dẫn nước vào hố ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 15 | Cụm tấm nắp hố ga bằng gang đúc (87x87cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Thép hình L75*75*5, thép tấm làm miệng hố ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 17 | Cọc cừ Larsen IV không nhổ bảo vệ công trình lân cận. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 18 | Đắp đất tận dụng hoàn trả kênh hộp, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0729 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6105 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Phá dỡ các công trình trên kênh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,0625 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,112 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6751 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,1745 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,1745 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3196 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 108mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 9 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,335 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 108mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m |
| 13 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình thủy lợi, cấp IV+ Công trình tiêu thoát nước phòng chống úng lụt và có hạng mục tường kè bê tông cốt thép kênh, hoặc kênh bê tông mặt cắt hình chữ nhật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợiTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 5 |
| 9 | Búa rung | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi