Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109576-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210928113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư sự nghiệp kinh tế khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:08:00 đến ngày 2021-11-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,441,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình thủy lợi, cấp IV+ Công trình tiêu thoát nước phòng chống úng lụt và có hạng mục tường kè bê tông cốt thép kênh, hoặc kênh bê tông mặt cắt hình chữ nhật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợiTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp tuyến kênh Đò Vọ, quận Kiến An (giai đoạn 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư sự nghiệp kinh tế khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng , địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng An Đồng An Dương Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Địa chỉ: Số 5 Chiêu Hoa, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng Bên mời thầu và bên thụ hưởng là: Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai Hải Phòng - Khu đô thị Nam Sông Lạch Tray, P.Anh Dũng, Q.Dương Kinh, TP Hải Phòng - Sdt: 0225.3.701.986
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thủy lợi Hải Phòng – Số 816 Đường Trần Nhân Tông, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Số 5 Chiêu Hoa, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Số 5 Chiêu Hoa, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi và phòng chống thiên tai Hải Phòng , địa chỉ: Số 692 Tôn Đức Thắng An Đồng An Dương Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Địa chỉ: Số 5 Chiêu Hoa, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng Bên mời thầu và bên thụ hưởng là: Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai Hải Phòng - Khu đô thị Nam Sông Lạch Tray, P.Anh Dũng, Q.Dương Kinh, TP Hải Phòng - Sdt: 0225.3.701.986


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình thủy lợi hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Thỏa thuận Hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Địa chỉ: Số 5 Chiêu Hoa, Phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng Bên mời thầu và bên thụ hưởng là: Chi cục Thủy lợi và Phòng chống thiên tai Hải Phòng - Khu đô thị Nam Sông Lạch Tray, P.Anh Dũng, Q.Dương Kinh, TP Hải Phòng - Sdt: 0225.3.701.986
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng – Số 18 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng – Số 01 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Kè mái Kênh đoạn từ MCA đến MC2+4,0M( L=94m)
1Dọn dẹp mặt bằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật9,4100m2
2Đào đất lòng kênh, mái kè, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật6,6022100m3
3Đắp đất mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật1,6998100m3
4Mua đất núi đắp mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật209,0754m3
5Bê tông tấm lát mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật38,88m3
6Cốt thép tấm lát máiTheo yêu cầu kỹ thuật2,3323tấn
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6 dầm mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật20,0352m3
8Bê tông đổ tại chỗ M250, đá 1x2 dầm mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật75,1928m3
9Cốt thép dầm mái kè, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,8229tấn
10Cốt thép dầm mái kè, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8589tấn
11Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đường dầm mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật20,84m2
12Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật9,4869100m2
13Rải đá lót 2x4 mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật71,441m3
14Lắp đặt tấm bê tông cốt thép đúc sẵn lát mái kèTheo yêu cầu kỹ thuật1.800cấu kiện
15Đấu nối cống D1000, L=1m tại vị trí MC2Theo yêu cầu kỹ thuật12m
16Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật6,6022100m3
B Hạng mục 2:Kênh hộp từ MC2+4,0m đến MC7+9,6M (L= 216,6M)
1Dọn dẹp mặt bằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật21,66100m2
2Đào móng kênh hộpTheo yêu cầu kỹ thuật34,928100m3
3Đóng cọc tre đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật562,52100m
4Cát đen đệm đầu cọc đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật84,566m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật84,566m3
6Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật21,1998tấn
7Bê tông đổ tại chỗ M300, đá 1x2 đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật257,642m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤18mm tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật29,0158tấn
9Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật365,5627m3
10Cốt thép đan cống, 10 Theo yêu cầu kỹ thuật20,0605tấn
11Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, đan cốngTheo yêu cầu kỹ thuật236,3145m3
12Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật81,56m2
13Khớp nối cống bằng nhựa sikaTheo yêu cầu kỹ thuật157,2m
14Cọc cừ Larsen IV không nhổ bảo vệ công trình lân cận.Theo yêu cầu kỹ thuật3,5100m
15Cụm tấm nắp hố ga bằng gang đúc (87x87cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
16Thép hình L75*75*5, thép tấm làm miệng hố ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1032tấn
17Hố ga thu nước tại K7 +2,6m (Vị trí cống qua đường)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Đắp đất núi và đất tận dụng hoàn trả kênh hộp, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật20,3673100m3
19Mua đất núi đắp hoàn trả kênh hộpTheo yêu cầu kỹ thuật110,1186m3
20Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật12,7974100m3
C Hạng mục 3 :Kênh hộp từ MC7+15M đến MC9+12m (L=47M)
1Dọn dẹp mặt bằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật4,7100m2
2Đào móng kênh hộpTheo yêu cầu kỹ thuật6,1306100m3
3Đóng cọc tre đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật109,662100m
4Cát đen đệm đầu cọc đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật16,572m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật16,572m3
6Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,7418tấn
7Bê tông đổ tại chỗ M300, đá 1x2 đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật46,998m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤18mm tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật6,5241tấn
9Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật68,103m3
10Cốt thép đan cống, 10 Theo yêu cầu kỹ thuật2,6238tấn
11Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, đan cốngTheo yêu cầu kỹ thuật48,459m3
12Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật27,12m2
13Khớp nối cống bằng nhựa sikaTheo yêu cầu kỹ thuật26,2m
14Cọc cừ Larsen IV không nhổ bảo vệ công trình lân cận.Theo yêu cầu kỹ thuật8,26100m
15Đắp đất tận dụng hoàn trả kênh hộp, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,5137100m3
16Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật1,3014100m3
D Hạng mục 4 :Kênh hộp từ MC9+12M đến MC 17+19,3M (L=307,5M)
1Dọn dẹp mặt bằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật15,5100m2
2Đào móng kênh hộpTheo yêu cầu kỹ thuật55,2123100m3
3Đóng cọc tre đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật827,736100m
4Cát đen đệm đầu cọc đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật118,248m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật118,248m3
6Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật29,6023tấn
7Bê tông đổ tại chỗ M300, đá 1x2 đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật380,367m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤18mm tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật37,9022tấn
9Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật507,1545m3
10Cốt thép đan cống, 10 Theo yêu cầu kỹ thuật27,2929tấn
11Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, đan cốngTheo yêu cầu kỹ thuật341,1608m3
12Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật108,48m2
13Khớp nối cống bằng nhựa sikaTheo yêu cầu kỹ thuật209,6m
14Đắp đất núi và đất tận dụng hoàn trả kênh hộp, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật35,7487100m3
15Mua đất núi đắp hoàn trả kênh hộpTheo yêu cầu kỹ thuật137m3
16Đấu nối cống D1000, L=1m từ kênh vào hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật5m
17Cụm tấm nắp hố ga bằng gang đúc (87x87cm)Theo yêu cầu kỹ thuật3Bộ
18Thép hình L75*75*5, thép tấm làm miệng hố ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1547tấn
19Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật20,0057100m3
E Hạng mục 5 :Kênh hộp từ MC17+19,3M đến MC19+29,15M (L = 58,7M)
1Dọn dẹp mặt bằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật5,87100m2
2Đào móng kênh hộpTheo yêu cầu kỹ thuật8,0352100m3
3Đóng cọc tre đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật162,148100m
4Cát đen đệm đầu cọc đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật23,164m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật23,164m3
6Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,1998tấn
7Bê tông đổ tại chỗ M300, đá 1x2 đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật65,124m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤18mm tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật9,1438tấn
9Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật96,6525m3
10Cốt thép đan cống, 10 Theo yêu cầu kỹ thuật5,6028tấn
11Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, đan cốngTheo yêu cầu kỹ thuật63,78m3
12Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật27,12m2
13Khớp nối cống bằng nhựa sikaTheo yêu cầu kỹ thuật52,4m
14Hố ga thu nước đầu cống dân sinhTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Đắp đất tận dụng hoàn trả kênh hộp, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,3548100m3
16Nối cống D1000, L=1m nối cống D1000 có sẵn vào cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật2m
17Nối cống D800, L=1m ga vào cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật2m
18Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật4,7434100m3
F Hạng mục 6:Kênh hộp từ MC19+45M đến MC23+10,3M (L = 155,0M)
1Dọn dẹp mặt bằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật15,5100m2
2Đào móng kênh hộpTheo yêu cầu kỹ thuật21,2334100m3
3Đóng cọc tre đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật411,81100m
4Cát đen đệm đầu cọc đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật58,83m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6 đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật58,83m3
6Cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật16,7469tấn
7Bê tông đổ tại chỗ M300, đá 1x2 đáy cốngTheo yêu cầu kỹ thuật187,738m3
8Cốt thép tường, ĐK ≤18mm tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật20,5275tấn
9Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, tường cốngTheo yêu cầu kỹ thuật238,4505m3
10Cốt thép đan cống, 10 Theo yêu cầu kỹ thuật14,6816tấn
11Bê tông đổ tại chỗ M300 đá 1x2, đan cốngTheo yêu cầu kỹ thuật166,2195m3
12Khe lún 3 lớp bao tải, 2 lớp nhựa đườngTheo yêu cầu kỹ thuật54,24m2
13Khớp nối cống bằng nhựa sikaTheo yêu cầu kỹ thuật104,8m
14Nối cống D800 dẫn nước vào hố ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật2m
15Cụm tấm nắp hố ga bằng gang đúc (87x87cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2Bộ
16Thép hình L75*75*5, thép tấm làm miệng hố ga thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1032tấn
17Cọc cừ Larsen IV không nhổ bảo vệ công trình lân cận.Theo yêu cầu kỹ thuật3,5100m
18Đắp đất tận dụng hoàn trả kênh hộp, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật9,0729100m3
19Vận chuyển đất, cát đổ đi trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật12,6105100m3
G Hạng mục 7: Phá dỡ các công trình trên kênh
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật21,0625m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật1,112m3
3Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hànTheo yêu cầu kỹ thuật0,6751tấn
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật22,1745m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật22,1745m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,3196tấn
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 108mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,163100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,112100m
9Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,0576tấn
10Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật7,335m2
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 108mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,049100m
13Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,0252tấn
14Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật2,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình thủy lợi, cấp IV+ Công trình tiêu thoát nước phòng chống úng lụt và có hạng mục tường kè bê tông cốt thép kênh, hoặc kênh bê tông mặt cắt hình chữ nhật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥46.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợiTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình thủy lợi cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi hoặc tương đươngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Hoạt động tốt1
2 Cần cẩu bánh xích Hoạt động tốt1
3 Máy bơm nước Hoạt động tốt3
4 Máy đào Hoạt động tốt3
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy lu Hoạt động tốt2
7 Máy ủi Hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt5
9 Búa rung Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt5
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->