Gói thầu: Cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu phục vụ phòng thí nghiệm năm 2020 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-09 19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu phục vụ phòng thí nghiệm năm 2020 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-09 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 10:38:00 đến ngày 2020-05-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 623,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar pH 7,0-7,5 | 90 | kg | Không sử dụng phụ gia và chất bảo quản - Sức đông đo ở 20o C (±1oC) với nồng độ 1,5% ≥800g/cm2 - Độ ẩm ≤ 18% - Độ hòa tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút. | ||
| 2 | Cồn tuyệt đối 99,5%, 1 lít/ chai | 270 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) - Acetone (GC) ≤ 0.001 % - Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % - Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % - 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % - Cu (Copper) ≤ 0.000002 % - Fe (Iron) ≤ 0.00001 % - Pb (Lead) ≤ 0.00001 % | ||
| 3 | Peptôn Ash ≤15,0%, pH: 6,5-7,5, 500g/lọ | 60 | lọ | Ứng dụng: chỉ dùng trong nghiên cứu VSV Điều kiện bảo quản: nhiệt độ 15 – 25oC Độ tan 25.5g/l.; Dạng bột | ||
| 4 | K2HPO4, tinh khiết ≥99,0%, 500g/lọ | 10 | lọ | Công thức hóa học: K₂HPO₄ - Dạng tinh thể - Khối lượng Mol: 174.18 g/mol - Khối lượng riêng: 2.44 g/cm3 (20 °C) - Giá trị pH: 9 (10 g/l, H₂O, 20 °C) - Độ hòa tan: 1600 g/l - Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C - Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % | ||
| 5 | KH2PO4, 500g/lọ | 10 | lọ | Công thức hóa học: KH₂PO₄ - Dạng tinh thể - Khối lượng Mol: 136.1 g/mol - Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C - Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % | ||
| 6 | MgSO4.7H20 tinh khiết ≥99,0%, 500g/lọ | 10 | lọ | Công thức hóa học: MgSO4.7H2O Độ tinh khiết: ≥ 99% Khối lượng phân tử: 246.47g/mol Ngoại quan: tinh thể trong suốt pH: 5.0 - 8.0 ở 50 g/l Tính tan: tan trong nước (710 g/L ở 20 °C), alcohol và tan trong glycerol Nhiệt độ nóng chảy: 1124 °C | ||
| 7 | Glucoza, 500g/lọ | 10 | lọ | Dạng bột, độ tinh khiết ≥99% | ||
| 8 | Sarcaroza, 500g/gói | 8 | gói | Dạng bột, độ tinh khiết ≥99% Nhiệt độ nóng chảy: 169 - 170 °C pH: 7 (100 g/l, H2O, 20 °C) Kim loại nặng ≤ 0.001 % | ||
| 9 | Tryptone Glucose Yeast Extract Agar | 4 | lọ | Casein enzymic hydrolysate, 5.00 - Yeast extract, 3.00 - Glucose, 1.00 - Agar, 15.00 | ||
| 10 | Formaldehyde solution (37%) | 3 | lít | Nồng độ: 36.5 - 38.0 % - Điểm sôi: 93 - 96 °C (1013 hPa) - Điểm nóng chảy | ||
| 11 | 50X TAE Buffer | 2 | chai | 0.4 M Tris acetate - pH: 8.3 - 0.01 M EDTA - Nồng độ 50X - Đóng gói: lít/chai | ||
| 12 | QIAamp DNA Micro kid (50 u) | 3 | hộp | 50 cột lọc mini - 100 collection tubes (2 ml) - Proteinase K - Buffers - Đóng gói: 50 phản ứng/hộp | ||
| 13 | Bộ hóa chất để nhân gen GoTaq 50u | 2 | hộp | Taq polymerase - Buffer (Mg2+...) - Đóng gói: 50 phản ứng/hộp | ||
| 14 | Hỗn hợp dNTPs 200‑µl | 3 | lọ | dNTPs - Đóng gói: 200 µl/ lọ | ||
| 15 | Primers | 10 | cặp | Các oligonucleotide có độ dài trung bình 25 nucleotide/mồi Bảo quản ở nhiệt độ -200C | ||
| 16 | Ethidium bromide | 2 | lọ | Công thức phân tử: C21H20BrN3 - Đóng gói: 5gam/lọ thủy tinh tối màu | ||
| 17 | 1kb DNA Ladder 150ug/hộp | 2 | hộp | Thang chuẩn DNA 1kb chứa 13 băng DNA để xác định kích thước và định lượng tương đối khối lượng phân tử trên gel agarose - 150 phản ứng/ hộp | ||
| 18 | dNTP set, 100nM Solition, 4 x 0,25 µmol | 2 | set | dNTPs, set gồm (dA, dC, dG, dT) 100mM Solutions, - Độ tinh khiết: ≥ 99% Đóng gói: 4 X 25 μmol | ||
| 19 | Rnase A | 8 | ml | Hoạt động ở 65°C với pH 5.5 - 8.5 - Đóng gói: 25ml/lọ | ||
| 20 | Agarose - HE 100g/lọ | 3 | lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Không phát hiện hoạt động DNase/RNase & Protease; - Dải phân tách DNA từ 100 bp tới lớn hơn 30 kb; - Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 21 | Tris, Pure | 5 | hộp | Là một thành phần của các dung dịch đệm - Độ tinh khiết: ≥ 99% -Đóng gói: 100g/hộp | ||
| 22 | 2-Propanol, 500ml/lọ | 5 | lọ | Công thức phân tử: (CH3)2CHOH - Khối lượng phân tử: 60.10g/ml - Độ tinh khiết : ≥ 99% - Đóng gói: 500ml /lọ | ||
| 23 | Chloroform 500ml/lọ | 2 | lọ | Công thức phân tử: CHCl3 - Khối lượng phân tử: 119,38g/ml - Độ tinh khiết : ≥ 99%, chứa 0,5 -1,0% ethanol - Đóng gói: 500ml/lọ | ||
| 24 | Tris- HCL 500g/lọ | 3 | lọ | Khối lượng phân tử: 157.56 g/mol - Điểm nóng chảy: 150 –152°C. - Độ ẩm : ≤0.5%. - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Dạng tinh thể | ||
| 25 | EDTA, free acid | 3 | hộp | Công thức phân tử: C₁ ₀ H₁ ₄ N₂ Na₂ O ₈ · 2H ₂ O; -Dạng tinh thể rắn màu trắng không nhiễm DNases, proteases, Rnases; - Khối lượng phân tử: 292.24 g/mol; - Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 26 | Hymexazol | 3 | lọ | Tinh thể trắng tinh khiết. Mp 86 ~ 87 ℃ độ hòa tan trong nước ở 25oC là 85g / L | ||
| 27 | Pimaricin | 3 | lọ | Lọ 25gram Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 28 | Rifampicin | 3 | lọ | Lọ 1gram Kim loại nặng ≤20ppm Sulfate ash ≤0.1% Rifcampicin quonone ≤1.5% pH: 4.5 - 6.5 Độ tinh khiết ≥99% | ||
| 29 | Boric acid | 3 | lọ | Chất rắn kết tinh màu trắng - Khối lượng riêng1,43g/cm3 - Điểm nóng chảy - 170,9°C (444,0 K; 339,6°F) - Điểm sôi 300°C (573 K;572°F) - Độ hòa tantrong nước 2,52 g/100 mL (0°C) 4,72 g/100 mL (20°C) 5,7 g/100 mL (25°C) 19,10 g/100 mL (80°C) 27,53 g/100 mL (100°C) Độ axit (pKa) 9,24 | ||
| 30 | CaCO3 tinh khiết ≥99,0%, 500g/lọ | 60 | lọ | Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 31 | Clove Oil | 3 | lít | Dùng để kháng khuẩn | ||
| 32 | Yeast extract, 500g/lọ | 14 | lọ | pH: 5.5 - 7.2 Ni tơ ≥ 10.5 % Sulfated ash (600°C) ≤ 17.0 % Kim loại nặng ≤ 0.005 % Ca (Calcium) ≤ 0.05 % Mg (Magnesium) ≤ 0.10 % Chloride (Cl) (as NaCl) ≤ 5.0 % | ||
| 33 | Meats extract, 500g/lọ | 8 | lọ | pH: 6.0 - 7.5 Tổng ni tơ: 11.5 - 12.5 % Sulfated ash (800°C) ≤ 18.0 % Amino nitrogen: 3.5 - 4.5 % | ||
| 34 | Beefs extract, 500g/lọ | 8 | lọ | Môi trường tổng hợp dùng trong nuôi cấy vi sinh vật, dạng bột | ||
| 35 | Potato Dextrose Agar 500g/lọ | 6 | lọ | Thành phần: Potatoes, infusion from 200 g/l Dextrose 20 g/l Agar 15 g/l pH: 5.6±0.2 | ||
| 36 | Nước cất 2 lần, pH: 6,5-8,0 | 75 | lít | pH: 6.50 – 8.00 - Độ dẫn điện: ≤ 1 µS/cm - Điện trở kháng: ≥ 1 Mohm.cm - TOC: ≤ 50 µg/L - Sodium: ≤ 5 µg/L - Chloride: ≤ 5 µg/L - Silica: ≤ 3 µg/L Vi khuẩn ≤ 3 CFU/mL | ||
| 37 | Đĩa Petri Þ 9cm | 660 | cặp | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, đáy và nắp rất phẳng, độ dày đồng nhất, giảm thiểu biến dạng quang học, tiệt trùng lên đến 135o C, đường kính 9 cm | ||
| 38 | Cốc đong các loại (50 ml, 250ml, 500ml, 1000ml…) | 1 | bộ | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt, có vạch chia (28 cái 50 ml, 21 cái 250ml, 21 cái 500ml, 7 cái 1000ml) | ||
| 39 | Chai thủy tinh trung tính chịu nhiệt nắp xanh 1 lít | 40 | cái | Dung tích 1 lít, chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP | ||
| 40 | Chai thủy tinh trung tính chịu nhiệt nắp xanh 250ml | 20 | cái | Dung tích 250 ml, chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP | ||
| 41 | Parafilm M | 1 | cuộn | Dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết Kích thước 10 x 3800 cm | ||
| 42 | Ống nghiệm Þ 18mm | 406 | cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt, không vành, đường kính 18 mm | ||
| 43 | Ống nghiệm có nắp | 858 | cái | Ống nghiệm có nắp vặn đen 18 x 180mm - Ống nghiệm làm bằng thủy tinh soda-lime. Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. | ||
| 44 | Đầu tip 1000µl đã khử trùng(1000 cái/túi) | 3 | túi | Tên sản phẩm:Pipette Tip - Màu sắc:Màu xanh - Khối lượng:100µl ~ 1000 µl - Chất liệu:Nhựa 1000 cái/ túi | ||
| 45 | Đầu tip 200µl đã khử trùng(1000 cái/túi) | 3 | túi | Tên sản phẩm:Pipette Tip - Màu sắc:Màu xanh - Khối lượng:100µl ~ 200 µl - Chất liệu:Nhựa 1000 cái/ túi | ||
| 46 | Ống PCR 0,2ml, nắp phẳng trips 8 ống, 1250 trips/thùng | 1 | thùng | Dây 8 ống PCR 0,2ml chất lượng cao với nắp phẳng phù hợp cho việc chạy PCR - Chất liệu:nhựa polypropylene - Thiết kế tối ưu để sử dụng phù hợp trong các chu trình nhiệt - Thành siêu mỏng cho phép truyền nhiệt chính xác - Nắp phẳng tiện lợi cho ghi nhãn - Chưa tiệt trùng và có thể khử trùng Không có DNase and Rnase | ||
| 47 | Eppendoft 1,5 ml | 8 | túi | - Quy cách: 500 chiếc/túi | ||
| 48 | Eppendoft 0,5 ml | 8 | túi | - Quy cách: 500 chiếc/túi | ||
| 49 | Ống Eppendorf 2ml, 500 cái/túi | 6 | túi | - Quy cách: 500 chiếc/túi | ||
| 50 | Găng tay cao su | 86 | hộp | Găng tay cao su vô trùng 100 đôi/ hộp | ||
| 51 | Giấy bạc | 12 | cuộn | Băng nhôm lá mỏng, mềm - Kích thước: Rộng 30cm x Dài 75m - Màu bạc - Cách nhiệt, chịu nhiệt hấp khử trùng được | ||
| 52 | Panh, bút lông…. | 57 | bộ | Nhíp y tế 2 đầu nhọn, không mấu - Chất liệu: thép không gỉ - Kích thước (chiều dài): 12cm, 14cm, 16cm - Bút lông bộ 6 Cọ Đầu Vát Oval Lohev 938 | ||
| 53 | Giấy thấm | 100 | tờ | Giấy lọc định lượng 42, chậm 2.5um, 55mm Whatman | ||
| 54 | Bông thấm | 23 | cân | Quy cách: 1 kg / túi. | ||
| 55 | Bình tam giác 250 ml | 150 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày 250ml. - Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng. | ||
| 56 | Bình tam giác 1000 ml | 150 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày 1000ml. - Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng. | ||
| 57 | Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm | 8 | cái | Độ chính xác± 0,1°C - Độ ẩm20% - 95% - Độ C0°C - 50°C - Kích thước9,9cm x 8,1cm x 1,1cm - Thương hiệu Đức |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi