Gói thầu: Vật tư y tế thông thường, sond các loại, các cỡ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đăk Mil |
| Tên gói thầu | Vật tư y tế thông thường, sond các loại, các cỡ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807300 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao năm 2021 (theo Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021); nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 16:22:00 đến ngày 2021-11-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 642,022,930 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế thông thường cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 450.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế huyện Đăk Mil |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư y tế thông thường, sond các loại, các cỡ Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm sử dụng năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao năm 2021 (theo Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021); nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | I/ Giấy phép Bộ Y Tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. II/ Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng): III/ Giấy chứng nhận chất lượng: IV/ Các tài liệu khác: + Có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ các thông tin theo quy định tại điều 54 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 + Tài liệu kỹ thuật; + Thông tin hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Đắk Mil (Địa chỉ: Thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An - Huyện Đắk Mil - Tỉnh Đắk Nông);
SĐT: 02613.741795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Số 63 đường 23 tháng 3 (QL28), phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Số 63 đường 23 tháng 3 (QL28), phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway các số | N04.01.010 | 2.000 | Cái | Airway các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 2 | Băng bó bột kích thước 10cm * 2,7m | N02.01.010 | 600 | Cuộn | Băng bó bột kích thước 10cm * 2,7m; Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 3 | Băng bó bột kích thước 15cm * 2,7m | N02.01.010 | 400 | Cuộn | Băng bó bột kích thước 15cm * 2,7m; Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 4 | Băng bó bột kích thước 7,5cm * 2,7m | N02.01.010 | 600 | Cuộn | Băng bó bột kích thước 7,5cm * 2,7m; Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 5 | Băng cuộn co giãn kích thước 10cm*10m, dùng cố định bông gạc, kim luồn và ống thông | N02.02.020 | 20 | Cuộn | Băng cuộn co giãn kích thước 10cm*10m, dùng cố định bông gạc, kim luồn và ống thông; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 6 | Băng cuộn co giãn kích thước 15cm*10m, dùng cố định bông gạc, kim luồn và ống thông | N02.02.020 | 20 | Cuộn | Băng cuộn co giãn kích thước 15cm*10m, dùng cố định bông gạc, kim luồn và ống thông; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 7 | Băng dính cuộn vải lụa y tế 1,25cm x 5m | N02.02.020 | 2.000 | Cuộn | Băng dính cuộn vải lụa y tế 1,25cm x 5m; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 8 | Băng dính cuộn vải lụa y tế, kích thước >=1,5cm x 9,1m | N02.02.020 | 2.000 | Cuộn | Băng dính cuộn vải lụa y tế, kích thước >=1,5cm x 9,1m; Nhóm 1 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 9 | Băng dính cuộn vải lụa y tế, kích thước >=2,5cm x 9,1m | N02.02.020 | 1.000 | Cuộn | Băng dính cuộn vải lụa y tế, kích thước >=2,5cm x 9,1m; Nhóm 1 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 10 | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, size 60x70mm | N02.02.020 | 1.000 | Miếng | Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, size 60x70mm; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 11 | Băng keo dán sườn kích thước 10cm x 4.5m | N02.01.030 | 20 | Cuộn | Băng keo dán sườn kích thước 10cm x 4.5m; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 12 | Băng keo dán sườn kích thước 8cm x 4.5m | N02.01.030 | 20 | Cuộn | Băng keo dán sườn kích thước 8cm x 4.5m; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 13 | Bình dẫn lưu vết thương kín 400ml | N08.00.080 | 50 | Cái | Bình dẫn lưu vết thương kín 400ml; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 14 | Bộ dây dẫn lưu màng phổi (dây + nắm bình) | N04.01.090 | 20 | Bộ | Bộ dây dẫn lưu màng phổi (dây + nắm bình); Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 15 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số | N04.04.010 | 20 | Bộ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 16 | Dao mổ mũi đầu bầu các số | N05.03.080 | 5.000 | Cái | Dao mổ mũi đầu bầu các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 17 | Dao mổ lưỡi thẳng các số | N05.03.080 | 1.000 | Cái | Dao mổ lưỡi thẳng các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 18 | Ống thông dạ dày cho ăn các số | N04.02.060 | 200 | Cái | Ống thông dạ dày cho ăn các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 19 | Dây garo có khóa | N10.00.000 | 200 | Cái | Dây garo có khóa; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 20 | Dây hút đàm, có van kiểm soát, có 3 lỗ (2 lỗ bên), các số | N04.01.090 | 1.000 | Cái | Dây hút đàm, có van kiểm soát, có 3 lỗ (2 lỗ bên), các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 21 | Dây nối bơm tiêm điện, chiều dài các cỡ | N04.03.090 | 200 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện, chiều dài các cỡ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 22 | Dây thở oxy 2 nhánh các số | N04.01.080 | 3.000 | Cái | Dây thở oxy 2 nhánh các số; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 23 | Kẹp rốn trẻ sơ sinh | N10.00.000 | 3.000 | Cái | Kẹp rốn trẻ sơ sinh; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 24 | Khoá 3 ngã có dây | N10.00.000 | 200 | Cái | Khoá 3 ngã có dây; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 25 | Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần các cỡ, đường kính thân kim: 0.16 mm-0.45 mm, độ dài thân kim : 13 mm-75 mm | N03.04.010 | 200.000 | Cái | Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần các cỡ, đường kính thân kim: 0.16 mm-0.45 mm, độ dài thân kim : 13 mm-75 mm; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 26 | Kim chích máu ngón tay | N03.02.030 | 20.000 | Cái | Kim chích máu ngón tay; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 27 | Kim gây tê tủy sống 18/20/22/25/27G x 3 1/2" | N03.03.070 | 1.000 | Cái | Kim gây tê tủy sống 18/20/22/25/27G x 3 1/2"; Nhóm 1 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại D | |
| 28 | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cửa, các cỡ 16-24 | N03.02.070 | 5.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cửa, các cỡ 16-24; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 29 | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cửa, các cỡ 16-24 | N03.02.070 | 4.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch, có cánh, có cửa, các cỡ 16-24; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 30 | Lọ nhựa đựng nước tiểu 50ml, nắp đỏ, có nhãn | N03.07.060 | 6.000 | Cái | Lọ nhựa đựng nước tiểu 50ml, nắp đỏ, có nhãn; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 31 | Lọ nhựa đựng phân 50ml, nắp vàng, có nhãn | N03.07.060 | 1.000 | Cái | Lọ nhựa đựng phân 50ml, nắp vàng, có nhãn; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 32 | Lưỡi dao lạng da | N05.03.060 | 20 | Cái | Lưỡi dao lạng da; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 33 | Mặt nạ khí dung các cỡ, kèm dây | N08.00.310 | 700 | Cái | Mặt nạ khí dung các cỡ, kèm dây; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 34 | Mặt nạ oxy các cỡ, kèm dây | N08.00.310 | 700 | Cái | Mặt nạ oxy các cỡ, kèm dây; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 35 | Ống hút điều hòa kinh nguyệt các cỡ | N04.02.050 | 100 | Cái | Ống hút điều hòa kinh nguyệt các cỡ; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 36 | Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp | N10.00.000 | 1.000 | Cái | Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 37 | Ống nghiệm Citrate 3,8% HTM 2ml nắp xanh lá, mous thấp | N10.00.000 | 3.000 | Cái | Ống nghiệm Citrate 3,8% HTM 2ml nắp xanh lá, mous thấp; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 38 | Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml nắp xanh lá, mous thấp | N10.00.000 | 2.000 | Cái | Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml nắp xanh lá, mous thấp; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 39 | Ống nghiệm EDTA K2 1ml nắp xanh dương, mous thấp | N10.00.000 | 20.000 | Cái | Ống nghiệm EDTA K2 1ml nắp xanh dương, mous thấp; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 40 | Ống nghiệm EDTA K2 2ml sấy khô, nắp xanh dương, mous thấp | N10.00.000 | 20.000 | Cái | Ống nghiệm EDTA K2 2ml sấy khô, nắp xanh dương, mous thấp; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 41 | Ống nghiệm EDTA K3 2ml nắp xanh dương, mous thấp | N10.00.000 | 40.000 | Cái | Ống nghiệm EDTA K3 2ml nắp xanh dương, mous thấp; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 42 | Ống nghiệm chân không EDTA K3 6 ml | N10.00.000 | 300 | Cái | Ống nghiệm chân không EDTA K3 6 ml; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 43 | Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp. | N10.00.000 | 20.000 | Cái | Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp.; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 44 | Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA K3 | N10.00.000 | 15.000 | Cái | Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA K3; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 45 | Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ | N10.00.000 | 2.000 | Cái | Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 46 | Ống nối hút dịch 2m | N04.02.070 | 200 | Cái | Ống nối hút dịch 2m; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 47 | Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần các loại, các cỡ | N04.01.030 | 2.000 | Cái | Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần các loại, các cỡ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 48 | Ống nội khí quản không bóng sử dụng một lần các loại, các cỡ | N04.01.030 | 30 | Cái | Ống nội khí quản không bóng sử dụng một lần các loại, các cỡ; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 49 | Ống thông (dẫn lưu ổ bụng), các số | N04.02.030 | 100 | Cái | Ống thông (dẫn lưu ổ bụng), các số; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 50 | Ống thông dạ dày có nắp, các số | N04.02.060 | 300 | Cái | Ống thông dạ dày có nắp, các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 51 | Ống thông phổi các số | N04.01.090 | 50 | Cái | Ống thông phổi các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 52 | Que đè lưỡi bằng gỗ, túi 1 chiếc | N08.00.240 | 150.000 | Cái | Que đè lưỡi bằng gỗ, túi 1 chiếc; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 53 | Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm, trong vỉ giấy | N01.01.020 | 2.500 | Que | Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm, trong vỉ giấy; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 54 | Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram, thành phần: Sáp ong trắng (85%), Isopropyl Palmitate (15%) | N02.04.050 | 50 | Miếng | Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram, thành phần: Sáp ong trắng (85%), Isopropyl Palmitate (15%); Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại C | |
| 55 | Sonde Foley 2 nhánh, các số | N04.01.090 | 1.000 | Cái | Sonde Foley 2 nhánh, các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 56 | Sonde Foley 3 nhánh các số | N04.01.090 | 50 | Cái | Sonde Foley 3 nhánh các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 57 | Tạp dề y tế 1.1 x 1.2m | N10.00.000 | 1.000 | Cái | Tạp dề y tế 1.1 x 1.2m; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 58 | Thông tiểu Nelaton 1 nhánh các số | N04.01.090 | 3.000 | Cái | Thông tiểu Nelaton 1 nhánh các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B | |
| 59 | Túi chứa nước tiểu >=2000ml, có van xả + dây treo | N03.07.060 | 3.000 | Cái | Túi chứa nước tiểu >=2000ml, có van xả + dây treo; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A | |
| 60 | Túi đo lượng máu sau sinh >=2000ml | N03.07.060 | 1.000 | Cái | Túi đo lượng máu sau sinh >=2000ml; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế thông thường cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 450.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi