Gói thầu: Vật tư, hóa chất dùng trong xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và các dung dịch sát khuẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106743-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đăk Mil
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất dùng trong xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và các dung dịch sát khuẩn
Số hiệu KHLCNT 20210807300
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao năm 2021 (theo Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021); nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:18:00 đến ngày 2021-11-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 571,216,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 370.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Đăk Mil
E-CDNT 1.2 Vật tư, hóa chất dùng trong xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh và các dung dịch sát khuẩn
Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm sử dụng năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao năm 2021 (theo Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021); nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đắk Mil (Địa chỉ: Thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An - Huyện Đắk Mil - Tỉnh Đắk Nông); SĐT: 02613.741795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đăk Mil , địa chỉ: Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đắk Mil (Địa chỉ: Thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An - Huyện Đắk Mil - Tỉnh Đắk Nông); SĐT: 02613.741795


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
I/ Giấy phép Bộ Y Tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. II/ Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng): III/ Giấy chứng nhận chất lượng: IV/ Các tài liệu khác: + Có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ các thông tin theo quy định tại điều 54 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 + Tài liệu kỹ thuật; + Thông tin hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đắk Mil (Địa chỉ: Thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An - Huyện Đắk Mil - Tỉnh Đắk Nông); SĐT: 02613.741795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Số 63 đường 23 tháng 3 (QL28), phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Số 63 đường 23 tháng 3 (QL28), phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu col xanh có khía 200ul-1000ulN08.00.19050.000CáiĐầu col xanh có khía 200ul-1000ul; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
2Đầu col vàng có khía 0ul-200ulN08.00.19050.000CáiĐầu col vàng có khía 0ul-200ul; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
3Đầu côn QSP có màng lọc 1000ulN08.00.190200CáiĐầu côn QSP có màng lọc 1000ul; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
4Ống ly tâm HematocricN10.00.0001.000TuýpỐng ly tâm Hematocric; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
5Pipet nhựa 1ml-3mlN10.00.0002.000CáiPipet nhựa 1ml-3ml; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
6Mở khí quản 1 nòng có bóng các sốN04.01.02030CáiMở khí quản 1 nòng có bóng các số; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
7Dây nối ống thở dùng cho máy thở (sâu máy thở)N04.03.090500CáiDây nối ống thở dùng cho máy thở (sâu máy thở); Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
8Điện cực dán điện timN08.00.2501.000CáiĐiện cực dán điện tim; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
9Giấy ghi kết quả đo điện tim 3 cần, kích thước 50mm-80mm x 30mN10.00.00020CuộnGiấy ghi kết quả đo điện tim 3 cần, kích thước 50mm-80mm x 30m; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
10Giấy ghi kết quả đo điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 140mm x 143 tờN10.00.000200XấpGiấy ghi kết quả đo điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 140mm x 143 tờ; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
11Giấy ghi kết quả của monitoring sản khoa, kích thước 152mm x 150mm x 200 sheetsN10.00.00050XấpGiấy ghi kết quả của monitoring sản khoa, kích thước 152mm x 150mm x 200 sheets; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
12Giấy in nhiệt máy xét nghiệm, kích thước 50mm-58mmN10.00.000200CuộnGiấy in nhiệt máy xét nghiệm, kích thước 50mm-58mm; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
13Nhiệt kế nách thủy ngân đã kiểm địnhN10.00.0001.000CáiNhiệt kế nách thủy ngân đã kiểm định; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
14Dầu soi kính hiển vi, chai 500mlN10.00.0002ChaiDầu soi kính hiển vi, chai 500ml; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
15Dung dịch Giêmsa, chai 500mlN10.00.0002ChaiDung dịch Giêmsa, chai 500ml; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
16Gel bôi trơn dùng trong thủ thuật, tuýp >=50gN10.00.00030TuýpGel bôi trơn dùng trong thủ thuật, tuýp >=50g; Nhóm 2 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
17Gel điện tim, tube >=260gN10.00.00050TuýpGel điện tim, tube >=260g; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
18Gel siêu âm, >=5kgN10.00.00060HộpGel siêu âm, >=5kg; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
19Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẩu thuật, dung tích >=500ml, thành phần: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w)N01.02.010100ChaiDung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẩu thuật, dung tích >=500ml, thành phần: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w); Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
20Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẩu thuật, dung tích >=500ml, thành phần: Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w)N01.02.01050ChaiDung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẩu thuật, dung tích >=500ml, thành phần: Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w); Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
21Dung dịch rửa tay sát khuẩn tay nhanh, dung tích >=500ml, thành phần: Ethanol 50%, Iso Propanol 28%, Chlorhexidine digluconate: 0.5%N01.02.0102.000ChaiDung dịch rửa tay sát khuẩn tay nhanh, dung tích >=500ml, thành phần: Ethanol 50%, Iso Propanol 28%, Chlorhexidine digluconate: 0.5%; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
22Dung dich sát khuẩn bề mặt và không khí, dung tích >=750ml, thành phần: Didecyl dimethyl ammonium chloride 12% (w/w) , Poly (hexamethylenebiguanide) hydrochloride 2,5% (w/w)N01.02.04030CanDung dich sát khuẩn bề mặt và không khí, dung tích >=750ml, thành phần: Didecyl dimethyl ammonium chloride 12% (w/w) , Poly (hexamethylenebiguanide) hydrochloride 2,5% (w/w); Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
23Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao, thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), dung tích >=5 lítN01.02.03020CanDung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao, thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), dung tích >=5 lít; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
24Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, thành phần chứa Ortho-Phthalaldehyde 0,55%, dung tích >=3,78 lítN01.02.03020CanDung dịch khử khuẩn dụng cụ, thành phần chứa Ortho-Phthalaldehyde 0,55%, dung tích >=3,78 lít; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
25Dung dịch tẩy rửa dựa trên hoạt tính Enzyme Protease 0,5%. Dùng khử nhiễm và khử bẩn dụng cụ. Chứa chất chống gỉ giúp bảo vệ các thiết bị y tế có giá trị và dụng cụ phẫu thuật. Chai >=1lítN01.02.05010ChaiDung dịch tẩy rửa dựa trên hoạt tính Enzyme Protease 0,5%. Dùng khử nhiễm và khử bẩn dụng cụ. Chứa chất chống gỉ giúp bảo vệ các thiết bị y tế có giá trị và dụng cụ phẫu thuật. Chai >=1lít; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
26Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế, dung tích >=5 lít, thành phần: Enzyme Protease: 0,5% (w/w), Lipase: 0,2% (w/w), Amylase: 0,15% (w/w), Cellulase : 0,05% (w/w), Mannanase : 0,05% (w/w)N01.02.05010ChaiDung dịch làm sạch dụng cụ y tế, dung tích >=5 lít, thành phần: Enzyme Protease: 0,5% (w/w), Lipase: 0,2% (w/w), Amylase: 0,15% (w/w), Cellulase : 0,05% (w/w), Mannanase : 0,05% (w/w); Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
27Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế, dung tích >=1 lít, thành phần: Enzyme Protease: 0,5% (w/w), Lipase: 0,2% (w/w), Amylase: 0,15% (w/w), Cellulase : 0,05% (w/w), Mannanase : 0,05% (w/w)N01.02.05020ChaiDung dịch làm sạch dụng cụ y tế, dung tích >=1 lít, thành phần: Enzyme Protease: 0,5% (w/w), Lipase: 0,2% (w/w), Amylase: 0,15% (w/w), Cellulase : 0,05% (w/w), Mannanase : 0,05% (w/w); Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
28Bộ trang phục phòng chống dịch 7 món cấp độ 2 theo QĐ 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 (áo, mũ liền quần; giày; khẩu trang y tế; găng tay cao su; kính bảo hộ), các size, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016N10.00.0001.500BộBộ trang phục phòng chống dịch 7 món cấp độ 2 theo QĐ 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 (áo, mũ liền quần; giày; khẩu trang y tế; găng tay cao su; kính bảo hộ), các size, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
29Bộ trang phục phòng chống dịch 7 món cấp độ 3 theo QĐ 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 (áo, mũ liền quần; giày; khẩu trang y tế; găng tay cao su; kính bảo hộ), các size, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016N10.00.000500BộBộ trang phục phòng chống dịch 7 món cấp độ 3 theo QĐ 1616/QĐ-BYT ngày 08/4/2020 (áo, mũ liền quần; giày; khẩu trang y tế; găng tay cao su; kính bảo hộ), các size, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 13485: 2016; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
30Khẩu trang dùng trong y tế, đạt tiêu chuẩn N95 (NIOSH), N95-1860 hoặc tương đươngN10.00.000300CáiKhẩu trang dùng trong y tế, đạt tiêu chuẩn N95 (NIOSH), N95-1860 hoặc tương đương; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.75E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 370.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 370.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->