Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085948-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐỊA ỐC EDEN GARDEN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư và vốn nhà đầu tư huy động theo quy định của pháp luật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 16:25:00 đến ngày 2021-11-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,511,670,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 3 (đã được nghiệm thu hoàn thành hạng mục đưa vào sử dụng), ít nhất 01 hợp đồng là 6 tỷ đồng và tổng giá trị hợp đồng là ≥ 18 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ 100% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu Phòng cháy chữa cháy của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC, đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát PCCC trở lên còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ giám sát PCCC được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ PCCC; Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: (quyết định ban chỉ huy công trường) hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐỊA ỐC EDEN GARDEN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC Đầu tư xây dựng chỉnh trang khu tập thể 4-5 tầng, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư và vốn nhà đầu tư huy động theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hoạt động lĩnh vực thi công PCCC (Theo nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần BIDGroup (Số 99 phố Trần Bình, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội); Doanh nghiệp dự án: Công ty TNHH Địa ốc EDEN GARDEN (Tổ 25 Phường Lê Hồng Phong, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch HĐQT Công ty cổ phần BIDGroup (Số 99 phố Trần Bình, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống báo cháy PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 loop (đã tính trong thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ nguồn phụ 220VAC/24DC 10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang thường | Theo thiết kế được duyệt | 847 | cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường | Theo thiết kế được duyệt | 152 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt cố định thường | Theo thiết kế được duyệt | 372 | cái |
| 6 | Đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 8 | Đế đầu báo cháy thường | Theo thiết kế được duyệt | 1.371 | cái |
| 9 | Đế đầu báo cháy địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt | 103 | cái |
| 10 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 11 | Đế gắn nổi cho nút ấn địa chỉ | Theo thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 12 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo thiết kế được duyệt | 67 | cái |
| 13 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 7.200 | m |
| 14 | Dây cấp nguồn, dây loop 2x1.0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 9.400 | m |
| 15 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu (kèm phụ kiện tê, cút, măng sông..) | Theo thiết kế được duyệt | 16.600 | m |
| 16 | Module kênh | Theo thiết kế được duyệt | 392 | bộ |
| 17 | Module đầu ra có điện áp | Theo thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 18 | Module giám sát đầu vào | Theo thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 19 | Module cách ly | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 20 | Attomat 1 pha 10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo thiết kế được duyệt | 17 | hộp |
| 24 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống (băng dính điện, dây thít, thiếc hàn..) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 25 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| B | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) | Theo thiết kế được duyệt | 17 | hộp |
| 2 | Dây cấp nguồn 2x1.0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 3.600 | m |
| 3 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu (kèm phụ kiện tê, cút, măng sông..) | Theo thiết kế được duyệt | 3.600 | m |
| 4 | ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo thiết kế được duyệt | 255 | cái |
| 5 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 98 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 157 | bộ |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (đã tính trong thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (đã tính trong thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Đầu phun Sprinkler DN15, quay lên | Theo thiết kế được duyệt | 263 | cái |
| 4 | Đầu phun Sprinkler DN15, quay xuống | Theo thiết kế được duyệt | 504 | cái |
| 5 | Đầu phun Sprinkler DN15, quay ngang | Theo thiết kế được duyệt | 408 | cái |
| 6 | Đầu phun hở | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 7 | Dây nối mềm cho đầu phun DN15 | Theo thiết kế được duyệt | 504 | cái |
| 8 | Nắp che đầu phun quay xuống | Theo thiết kế được duyệt | 1.008 | cái |
| 9 | Đồng hồ áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Công tắc dòng chảy | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 11 | Bình tích áp 200 lít | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 12 | Công tắc áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Van an toàn DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Alarm vale DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Van giảm áp DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Van khóa DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Van khóa kèm công tắc giám sát DN80 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 18 | Van 1 chiều mặt bích DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Van khóa D50 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Van một chiều D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 22 | Van một chiều D25 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Van xả khí D25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Y lọc D125 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Y lọc D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Rọ hút gang mặt bích D125 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Rọ hút ren đồng D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm chống rung D125 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 95 + 1c x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | md |
| 32 | Cáp cấp nguồn máy bơm bù 3c x 6 + 1c x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | md |
| 33 | Ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 34 | Ống thép trãng kẽm DN125; BSA1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 35 | Ống thép trãng kẽm DN100; BSA1 | Theo thiết kế được duyệt | 5,36 | 100m |
| 36 | Ống thép trãng kẽm DN80; BSA1 | Theo thiết kế được duyệt | 19,4 | 100m |
| 37 | Ống thép trãng kẽm DN65; BSA1 | Theo thiết kế được duyệt | 1,96 | 100m |
| 38 | Ống thép trãng kẽm DN50; BSA1 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 40 | Ống thép trãng kẽm DN32; BSA1 | Theo thiết kế được duyệt | 8,56 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 | Theo thiết kế được duyệt | 8,81 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống D125 | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo thiết kế được duyệt | 5,36 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống D | Theo thiết kế được duyệt | 40,69 | 100m |
| 45 | Cút thép DN125 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Cút thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 47 | Cút thép DN80 | Theo thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 48 | Cút thép ren DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 49 | Cút thép ren DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 50 | Cút thép ren DN40/25 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Cút thép ren DN32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 113 | cái |
| 52 | Cút thép ren DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 53 | Cút thép ren DN15 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Tê thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Tê thép DN100/80 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 56 | Tê thép DN100/65 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 57 | Tê thép DN80 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Tê thép DN80/65 | Theo thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 59 | Tê thép ren DN65/50 | Theo thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 60 | Tê thép ren DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Tê thép DN40/25 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 62 | Tê thép DN32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 452 | cái |
| 63 | Tê thép ren DN25 | Theo thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 64 | Côn thu hàn DN100/80 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Côn thu ren DN65/50 | Theo thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 66 | Côn thu ren DN25/15 | Theo thiết kế được duyệt | 1.175 | cái |
| 67 | Bích thép DN125; (kèm bulong và gioăng cao su) | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cặp bích |
| 68 | Bích thép DN100; (kèm bulong và gioăng cao su) | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cặp bích |
| 69 | Bích thép DN80; (kèm bulong và gioăng cao su) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 70 | Bulông liên kết bặt bích M14x70 | Theo thiết kế được duyệt | 176 | cái |
| 71 | Lơ DN15 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Nút bịt ren trong DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 73 | Nút bịt ren trong DN15 | Theo thiết kế được duyệt | 1.175 | cái |
| 74 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy kt: 1200x600x200 (nhân công 4,0/7 nhóm II: 1 công) | Theo thiết kế được duyệt | 60 | hộp |
| 75 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 76 | Khớp nối ren trong D50 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 77 | Khớp nối ren ngoài D50 | Theo thiết kế được duyệt | 240 | cái |
| 78 | Lăng phun D13 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 79 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 80 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Bình chữa cháy khí FNX 5700 (đã tính trong thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 82 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động 6kg (đã tính trong thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 52 | bình |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy 35kg (đã tính trong thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 84 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 (đã tính trong thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 199 | bình |
| 85 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 (đã tính trong thiết bị) | Theo thiết kế được duyệt | 114 | bình |
| 86 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 85 | cái |
| 87 | Giá đựng bình chữa cháy kt: 600x350x180 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 88 | Bệ bơm PCCC | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 885 | m² |
| 90 | Vật tư phụ (ty ren, quang treo..) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| D | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 loop | Notifiler / Asenware (hoặc tương đương) Giao tiếp với thiết bị bằng giao thức truyền thông DCP nhanh và tin cậy, Có thể kết nối 127 thiết bị địa chỉ bất kỳ và 127 đế đầu báo có còi địa chỉ, tự động cân chỉnh độ nhạy theo ngày và cảnh báo đầu báo bẩn; Điện áp vào: 120/220V AC 50/60Hz; Kích thước tủ: 29"Wx24"Hx5"D; mầu đỏ | 1 | cái |
| E | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy | Caprari / Versar (hoặc tương đương) Q=(14,6-78,6)l/s, H=(82-43) m.c.n Máy bơm cấp nước chữa cháy ly tâm trục ngang một tầng cánh, động cơ điện. Pump Model : NC 100-250/Y Lưu lượng: 14,6 - 78,6 l/s Cột áp: 82 - 43 m Động cơ điện ELVEM - Italy Công suất động cơ: 75 kW Điện áp: 400 V, 3 pha, 50Hz Tốc độ vòng quay: 2900 vòng/phút Cấp bảo vệ/ cấp cách điện: IP 55/ Class F Đường kính cổng hút / cổng xả: 125/100 mm | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm bù áp | Caprari / Versar (hoặc tương đương)Q=1l/s, H=90m.c.n.Máy bơm bù áp ly tâm trục đứng đa tầng cánh Model: CVX051/16+F0220T211-VLưu lượng: 1 l/sCột áp: 90 mCông suất động cơ: 2,2 kwĐiện áp: 380 V, 3 pha, 50Hz Tốc độ vòng quay: 2900 vòng/phút Đường kính cổng hút / cổng xả: 25/25 mm | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | LD hoặc tương đươngVỏ tủ Việt Nam, Linh kiện và thiết bị LS liên doanh - Hàn Quốc | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy khí FNX 5700 | FNX 5700 Hochiki / Pyrogen EXA50 (hoặc tương đương)Chất liệu: Bình thường chất chữa cháy này ở dạng rắn, khi bị kích hoạt sẽ nở ra nhanh chóng và chuyển thành dạng hơi phun vào vùng cháy, kích thước 300x300x300mm, chiều dài dòng phun 3m, Khả năng chữa cháy ABC: A: chất cháy rắn, B: chất cháy khí , C: chất cháy lỏng. | 8 | bình |
| 5 | Bình cầu chữa cháy tự động 6kg XTZ6 | Dragon/tđChất liệu: Bột chữa cháy, kích thước 310x270mm, chiều dài dòng phun >3m, Khả năng chữa cháy BC; B: chất cháy khí, C: chất cháy lỏng. | 52 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy xe đẩy 35kg MFZL35 | Dragon/tđChất liệu: Bột chữa cháy, kích thước 985x300mm, chiều dài dòng phun 3m, Khả năng chữa cháy ABC; A: chất cháy rắn, B: chất cháy khí, C: chất cháy lỏng. | 4 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Dragon/tđChất liệu: Bột chữa cháy, kích thước 480x130mm , chiều dài dòng phun 3m, Khả năng chữa cháy ABC; A: chất cháy rắn, B: chất cháy khí, C: chất cháy lỏng. | 199 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Dragon/tđChất liệu: Bột chữa cháy, kích thước 510x130mm, chiều dài dòng phun 1,5m, Khả năng chữa cháy ABC; A: chất cháy rắn, B: chất cháy khí, C: chất cháy lỏng. | 114 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1317E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 3 (đã được nghiệm thu hoàn thành hạng mục đưa vào sử dụng), ít nhất 01 hợp đồng là 6 tỷ đồng và tổng giá trị hợp đồng là ≥ 18 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ 100% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng và lắp đặt hệ thống PCCC. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu Phòng cháy chữa cháy của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC, đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự; có chứng chỉ giám sát PCCC trở lên còn hiệu lực (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, có chứng chỉ giám sát PCCC được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ PCCC; Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: (quyết định ban chỉ huy công trường) hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy tiện ren | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi