Gói thầu: Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 cho công chức và người lao động các đơn vị Ngân hàng Nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| Tên gói thầu | Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 cho công chức và người lao động các đơn vị Ngân hàng Nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014942 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ kinh phí khoán thường xuyên của Chi cục Quản trị và hỗ trợ của công đoàn Ngân hàng Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 16:30:00 đến ngày 2021-11-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Là hợp đồng Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ công nhân viên của doanh nghiệp tại địa điểm của doanh nghiệp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 703.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ phân loại, kết luận, ký hồ sơ khám sức khoẻ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh.- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khoẻ định kỳ.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 7 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác đánh giá kết quả xét nghiệm: tối thiểu 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xét nghiệm: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Xét nghiệm y học.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên Xét nghiệm.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác Kỹ thuật viên Xét nghiệm: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám nội khoa tổng quát: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Nội.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh nội khoa: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám mắt: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Mắt.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Mắt.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh mắt: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám răng hàm mặt: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Răng hàm mặt.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Răng hàm mặt.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh răng hàm mặt: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám tai mũi họng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Tai mũi họng.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Tai mũi họng.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh tai mũi họng: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về siêu âm.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về chẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ X-Quang: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/X-Quang.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về chẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 5 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên X-Quang: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh/X-Quang.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh/X-Quang.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên (đo chỉ số sinh tồn, lấy mẫu xét nghiệm, siêu âm): |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Điều dưỡng.- Có chứng chỉ hoặc chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh có chuyên môn Điều dưỡng viên.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo huyết áp người lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đo huyết áp bắp tay.- Công suất: > 45s/lần đo.- Năm sản xuất: Từ năm 2019 đến nay. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Chụp X-Quang ngực thẳng di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chụp X-Quang cổ, tim, phổi và cột sống thẳng, nghiêng.- Giấy kiểm định an toàn bức xạ còn hiệu lực.- Năm sản xuất: Từ năm 2019 đến nay. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Siêu âm tổng quát 4D (siêu âm doppler màu).- Năm sản xuất: Từ năm 2019 đến nay. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phân tích huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo tổng trở 28 thông số chuẩn và 11 thông số tự chọn.- Công suất: > 100 mẫu/giờ.- Năm sản xuất: Từ năm 2017 đến nay.- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xét nghiệm sinh hoá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: > 800 test/giờ.- Năm sản xuất: Từ năm 2017 đến nay.- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: > 60 test/giờ.- Năm sản xuất: Từ năm 2017 đến nay.- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phân tích miễn dịch theo phương pháp điện hoá phát quang.- Công suất: > 170 test/giờ, > 60 thông số.- Năm sản xuất: Từ năm 2017 đến nay.- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản trị tại TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 cho công chức và người lao động các đơn vị Ngân hàng Nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh Khám sức khoẻ định kỳ năm 2021 cho công chức và người lao động các đơn vị Ngân hàng Nhà nước tại Thành phố Hồ Chí Minh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ kinh phí khoán thường xuyên của Chi cục Quản trị và hỗ trợ của công đoàn Ngân hàng Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Văn bản công bố Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đủ điều kiện khám sức khỏe |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục cơ sở vật chất và thiết bị y tế của cơ sở khám sức khỏe; - Danh sách người thực hiện khám sức khỏe. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản trị tại Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 08 Võ Văn Kiệt, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh;
Số điện thoại: (028) 3829 2158; (028) 3829 3808
Fax: (028) 3829 1159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Quản trị tại thành phố Hồ Chí Minh, số 08 Võ Văn Kiệt, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi cục Quản trị tại thành phố Hồ Chí Minh, số 08 Võ Văn Kiệt, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3829 2158: Fax: (028) 3829 1159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính- Nhân sự Chi cục Quản trị tại thành phố Hồ Chí Minh, số 08 Võ Văn Kiệt, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3829 3808; Fax: (028) 3829 1159 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội tổng quát | Khám tim mạch, hệ hô hấp, hệ vận động, tâm thần kinh… Tư vấn chế độ ăn uống, sinh hoạt phù hợp | người | 395 | Không |
| 2 | Khám chuyên khoa mắt | Đo thị lực: Khám, phát hiện các tật khúc xạ như cận thị, viễn thị, loạn thị; khám, phát hiện các bệnh như viêm kết mạc, viêm bờ mi… | người | 395 | Không |
| 3 | Khám chuyên khoa răng hàm mặt | Khám, phát hiện các bệnh lý về răng hàm mặt như: bệnh nha chu, viêm lợi, cao răng, viêm tuỷ răng… Tư vấn các vấn đề về răng hàm mặt… | người | 395 | Không |
| 4 | Khám chuyên khoa tai mũi họng | Khám, phát hiện các bệnh lý về tai mũi họng như: viêm họng, viêm thanh quản, viêm Amydal; viêm mũi, viêm tai… Tư vấn các vấn đề về tai mũi họng… | người | 395 | Không |
| 5 | Khám thể lực | Kiểm tra chỉ số BMI | người | 395 | Không |
| 6 | Kết luận sức khoẻ | Kết luận và phân loại sức khoẻ | người | 395 | Không |
| 7 | Siêu âm ổ bụng tổng quát (máy siêu âm 4D) | Phát hiện các bệnh lý của các cơ quan trong ổ bụng: Gan, mật, lách, thận, bàng quang, tử cung và buồng trứng ở nữ, tiền liệt tuyến ở nam… | người | 395 | Không |
| 8 | Chụp X-Quang ngực thẳng (in phim) | Phát hiện các bệnh lý về phổi, ngực, trung thất | người | 395 | Không |
| 9 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (Công thức máu) | Phát hiện các rối loạn như nhiễm trùng, thiếu máu hay các bệnh về máu… | người | 395 | Không |
| 10 | Định lượng Ure- Creatinin | Đánh giá chức năng thận và theo dõi các bệnh lý về thận như viêm cầu thận, viêm ống thận, suy thận… | người | 395 | Không |
| 11 | Định lượng Glucose | Cho biết định lượng chỉ số đường trong máu, phát hiện bệnh tiểu đường | người | 395 | Không |
| 12 | Đo hoạt động GOT/ASAT- GPT/ALAT | Là các chỉ số men gan giúp phản ánh tình trạng tổn thương gan trong các bệnh lý về gan như: viêm gan cấp, viêm gan mạn, xơ gan… | người | 395 | Không |
| 13 | Định lượng Cholesterol toàn phần- Triglycerid;Xét nghiệm mỡ máu: (LDL-C; HDL-C) | Bộ XN 4 chỉ số mỡ máu để đánh giá bệnh rối loạn chuyển hoá Lipid hoặc các bệnh có liên quan khác như tiểu đường, tim mạch, xơ vữa động mạch… | người | 395 | Không |
| 14 | Xét nghiệm Acid Uric | Phát hiện, chẩn đoán và theo dõi bệnh Gout; theo dõi chức năng thận; theo dõi bệnh nhân ung thư trước và sau hoá và xạ trị… | người | 395 | Không |
| 15 | Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | Phát hiện các bệnh lý như nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục; bệnh lý về gan, túi mật, thận, niệu quản… | người | 395 | Không |
| 16 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư tiêu hoá CEA | Phát hiện các ung thư biểu mô như dạ dày, ruột, vú, phổi, tuyến tuỵ… | người | 195 | Không |
| 17 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến PSA | Chẩn đoán phát hiện sớm ung thư tiền liệt tuyến ở nam giới | người | 116 | Nam |
| 18 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư buồng trứng (CA-125) | Chẩn đoán phát hiện sớm ung thư buồng trứng ở nữ giới | người | 79 | Nữ |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Là hợp đồng Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ công nhân viên của doanh nghiệp tại địa điểm của doanh nghiệp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 234.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 703.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ phân loại, kết luận, ký hồ sơ khám sức khoẻ: | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh.- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khoẻ định kỳ.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 7 năm. | 7 | 7 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm: | 1 | Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác đánh giá kết quả xét nghiệm: tối thiểu 5 năm. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật viên xét nghiệm: | 7 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Xét nghiệm y học.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên Xét nghiệm.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác Kỹ thuật viên Xét nghiệm: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 4 | Bác sỹ khám nội khoa tổng quát: | 2 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Nội.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh nội khoa: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 5 | Bác sỹ khám mắt: | 1 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Mắt.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Mắt.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh mắt: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 6 | Bác sỹ khám răng hàm mặt: | 1 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Răng hàm mặt.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Răng hàm mặt.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh răng hàm mặt: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 7 | Bác sỹ khám tai mũi họng: | 1 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về Tai mũi họng.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa Tai mũi họng.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh tai mũi họng: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 8 | Bác sỹ siêu âm: | 2 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I về siêu âm.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về chẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 9 | Bác sỹ X-Quang: | 1 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: bác sỹ chuyên khoa cấp I.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh/X-Quang.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh về chẩn đoán hình ảnh: tối thiểu 5 năm. | 5 | 5 |
| 10 | Kỹ thuật viên X-Quang: | 1 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành chẩn đoán hình ảnh/X-Quang.- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên môn Kỹ thuật viên chẩn đoán hình ảnh/X-Quang.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
| 11 | Điều dưỡng viên (đo chỉ số sinh tồn, lấy mẫu xét nghiệm, siêu âm): | 6 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: cao đẳng chuyên ngành Điều dưỡng.- Có chứng chỉ hoặc chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh có chuyên môn Điều dưỡng viên.- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác: tối thiểu 05 năm. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo huyết áp người lớn | - Máy đo huyết áp bắp tay.- Công suất: > 45s/lần đo.- Năm sản xuất: Từ năm 2019 đến nay. | 2 |
| 2 | Chụp X-Quang ngực thẳng di động | - Chụp X-Quang cổ, tim, phổi và cột sống thẳng, nghiêng.- Giấy kiểm định an toàn bức xạ còn hiệu lực.- Năm sản xuất: Từ năm 2019 đến nay. | 1 |
| 3 | Máy siêu âm | - Siêu âm tổng quát 4D (siêu âm doppler màu).- Năm sản xuất: Từ năm 2019 đến nay. | 2 |
| 4 | Máy phân tích huyết học | - Đo tổng trở 28 thông số chuẩn và 11 thông số tự chọn.- Công suất: > 100 mẫu/giờ.- Năm sản xuất: Từ năm 2017 đến nay.- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ. | 1 |
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hoá | - Công suất: > 800 test/giờ.- Năm sản xuất: Từ năm 2017 đến nay.- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ. | 1 |
| 6 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy bán tự động) | - Công suất: > 60 test/giờ.- Năm sản xuất: Từ năm 2017 đến nay.- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ. | 1 |
| 7 | Máy xét nghiệm miễn dịch | - Phân tích miễn dịch theo phương pháp điện hoá phát quang.- Công suất: > 170 test/giờ, > 60 thông số.- Năm sản xuất: Từ năm 2017 đến nay.- Có tài liệu chứng minh tham gia chương trình ngoại kiểm định kỳ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi