Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật năm 2020 thuộc nhiệm vụ mã số: NVQG-2018 04
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200523467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Di truyền Nông nghiệp |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật năm 2020 thuộc nhiệm vụ mã số: NVQG-2018 04 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312880 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 10:23:00 đến ngày 2020-05-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân đạm | 2.580 | Kg | - Hàm lượng nitơ (N) ≥ 46%. - Hàm lượng biuret ≤ 1,2%. - Độ ẩm ≤ 1%. | ||
| 2 | Phân bón lá | 5 | Lít | - Hàm lượng P¬2O5 ≥ 16%. - Hàm lượng P¬2O5 tự do ≤ 4%. - Độ ẩm ≤ 13%. | ||
| 3 | Phân chuồng hoai mục | 1,8 | Tấn | Phân chuồng là loại phân do gia súc thải ra, là hỗn hợp chủ yếu của phân, nước tiểu và chất độn. Phân chuồng bổ sung chất hữu cơ cho đất, giúp đất được tơi xốp, tăng độ phì nhiêu. | ||
| 4 | Phân lân | 6.090 | Kg | - Độ ẩm ≤ 30%. - Hữu cơ ≥ 15%. - P¬2O5 ≤ 1,5%. - Acid Humic ≤ 2,5%. - Trung lượng: Ca ≤ 1,0%; Mg ≤ 0,5%; S ≤ 0,3%. - Các chủng vi sinh vật hữu ích: Apergillus sp: 1x106 CFU/g; Bacillus: 1x106 CFU/g. | ||
| 5 | Phân kali | 1.175 | Kg | - Hàm lượng K2O ≥ 60%. - Độ ẩm ≤ 5%. | ||
| 6 | Phân hữu cơ vi sinh | 6.090 | Kg | - Đạm (N) ≥ 15%. - Kali (K2O) ≥ 10%. - Lân (P¬2O5) ≥ 20%. - Các nguyên tố vi lượng Magie (Mg), Canxi (Ca), Kẽm (Zn), Sắt (Fe), Đồng (Cu), Mangan (Mn), Bo (B) và gibberellins, αNAA. | ||
| 7 | Thuốc trừ sâu | 66,5 | Kg | - Trị rầy rệp hại cam quýt. - Hoạt chất: Fipronil 800g/kg. | ||
| 8 | Thuốc trừ bệnh | 66,5 | Kg | - Thuốc phòng trị nấm bệnh diệt khuẩn căn bản từ gốc. Phòng trị các loại bệnh hại như: phấn trắng, ghẻ, đốm lá, đốm đen, đốm nâu, đốm vòng, chết rũ, thán thư, thối trái, bồ hóng, mốc sương, rỉ sắt, bệnh loét, thối vi khuẩn, cổ rể và rong rêu trên cam, quýt. - Hoạt chất: Đồng Sunfat 25%. | ||
| 9 | Chế phẩm AT vi sinh, chai 500 ml | 30 | Chai | - Nts: 8,0%; P¬2O5: 5,5%; K2O: 2,0%; Ca: 0,02%. - Các nguyên tố vi lượng Mangan (Mn), Canxi (Ca), Kẽm (Zn), Bo(B). - Phụ gia: Sản phẩm lên men. | ||
| 10 | Chế phẩm Vaccino, chai 500 ml | 30 | Chai | - Chaetomium spp: 1 x 108 CFU/ml. - Trichoderma spp: 1 x 108 CFU/ml. - pH: 5 -7, tỷ trọng 1,05 -1,2. | ||
| 11 | Chế phẩm AT mebe, hộp 500 g | 30 | Hộp | - Metarhizium ssp: 1 x 106CFU/g. - Beauveria ssp: 1 x 106 CFU/g. - Hữu cơ: 15%; Độ ẩm ≤ 30%. | ||
| 12 | Hạt giữ ẩm | 50 | Kg | Hạt giữ ẩm là các hạt polyme có khả năng hút giữ nước rồi nhả dần để cung cấp độ ẩm cho cây trong thời gian không có mưa hoặc thiếu nước tưới. | ||
| 13 | Giá thể đóng bầu | 2 | Tấn | - Đất tơi, xốp. - Hữu cơ chất lượng cao, chất giữ ẩm, dinh dưỡng khoáng đa chung vi lượng. | ||
| 14 | Bầu ươm giống | 10 | Kg | - Kích thước 15x13cm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi