Gói thầu: Que thử Khay thử dùng trong xét nghiệm các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103165-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đăk Mil
Tên gói thầu Que thử Khay thử dùng trong xét nghiệm các loại
Số hiệu KHLCNT 20210807300
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao năm 2021 (theo Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021); nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:44:00 đến ngày 2021-11-13 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 830,017,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,900,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 582.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 582.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Đăk Mil
E-CDNT 1.2 Que thử Khay thử dùng trong xét nghiệm các loại
Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm sử dụng năm 2021-2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách nhà nước được giao năm 2021 (theo Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh Đắk Nông về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2021); nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đắk Mil (Địa chỉ: Thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An - Huyện Đắk Mil - Tỉnh Đắk Nông SĐT:02613741795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đăk Mil , địa chỉ: Thôn Thuận Sơn, xã Thuận An, huyện Đăk Mil, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đắk Mil (Địa chỉ: Thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An - Huyện Đắk Mil - Tỉnh Đắk Nông SĐT:02613741795


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
I/ Giấy phép Bộ Y Tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. II/ Giấy ủy quyền (giấy phép bán hàng): III/ Giấy chứng nhận chất lượng: IV/ Các tài liệu khác: IV/ Các tài liệu khác: + Có nhãn hoặc có kèm theo nhãn phụ với đầy đủ các thông tin theo quy định tại điều 54 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP và Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 + Tài liệu kỹ thuật; + Thông tin hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đắk Mil (Địa chỉ: Thôn Thuận Sơn - Xã Thuận An - Huyện Đắk Mil - Tỉnh Đắk Nông SĐT:02613741795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Số 63 đường 23 tháng 3 (QL28), phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Số 63 đường 23 tháng 3 (QL28), phường Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV dùng trong xét nghiệm khẳng định - SD Biloline 1/2 3.0N10.00.0003.000TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV dùng trong xét nghiệm khẳng định - SD Biloline 1/2 3.0; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại D
2Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV dùng trong xét nghiệm khẳng định - Alere Determine HIV 1/2N10.00.000800TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV dùng trong xét nghiệm khẳng định - Alere Determine HIV 1/2; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại D
3Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV dùng trong xét nghiệm khẳng định - Rapid Anti-HIV testN10.00.000800TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV dùng trong xét nghiệm khẳng định - Rapid Anti-HIV test; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại D
4Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBsN10.00.000400TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại D
5Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng DengueN10.00.0001.000TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue; Nhóm 2 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại C
6Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên DengueN10.00.0002.000TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue; Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại C
7Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsN10.00.0003.000TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBs; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại D
8Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCVN10.00.000500TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại D
9Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAVN10.00.000100TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV; Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại C
10Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus nhóm AN10.00.000100TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus nhóm A; Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại C
11Test thử xét nghiệm ASO latexN10.00.000500TestTest thử xét nghiệm ASO latex; Nhóm 3 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
12Que thử/Khay thử xét nghiệm HbA1cN10.00.000500TestQue thử/Khay thử xét nghiệm HbA1c; Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
13Que thử/Khay thử xét nghiệm HBeN10.00.000300TestQue thử/Khay thử xét nghiệm HBe; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại D
14Que thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71N10.00.000200TestQue thử/Khay thử xét ngiệm kháng thể kháng Enterovirus 71; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại D
15Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.PyloriN10.00.0001.000TestQue thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng H.Pylori; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại D
16Test nhanh phát hiện H.Pylori có trong bệnh phẩm nội soi dạ dàyN10.00.0001.500TestTest nhanh phát hiện H.Pylori có trong bệnh phẩm nội soi dạ dày; Nhóm 5 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại A
17Test thử chất gây nghiện MarijuanaN10.00.000500TestTest thử chất gây nghiện Marijuana; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
18Test thử nhanh chất gây nghiện Morphin/Heroine/OpiatesN10.00.000600TestTest thử nhanh chất gây nghiện Morphin/Heroine/Opiates; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
19Test thử chất gây nghiện MethamphetamineN10.00.000500TestTest thử chất gây nghiện Methamphetamine; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
20Test thử chất gây nghiện AmphetamineN10.00.000500TestTest thử chất gây nghiện Amphetamine; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
21Test ma túy 4 chỉ số (Heroin/Morphin, Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana)N10.00.0002.000TestTest ma túy 4 chỉ số (Heroin/Morphin, Amphetamine, Methamphetamine, Marijuana); Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
22Que thử đường huyết SD Code free Blood Glucose test tương thích với máy hiện có của đơn vị hoặc tương đươngN10.00.0006.000TestQue thử đường huyết SD Code free Blood Glucose test tương thích với máy hiện có của đơn vị hoặc tương đương; Nhóm 6 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
23Que thử đường huyết VivaChek Ino tương thích với máy hiện có của đơn vị hoặc tương đươngN10.00.0005.500TestQue thử đường huyết VivaChek Ino tương thích với máy hiện có của đơn vị hoặc tương đương; Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại C
24Que thử/Khay thử xét nghiệm HCGN10.00.000300TestQue thử/Khay thử xét nghiệm HCG; Nhóm 4 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
25Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số (SD Urocolor 10) tương thích với máy SD Urometer 10 hoặc tương đươngN10.00.0005.000TestQue thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số (SD Urocolor 10) tương thích với máy SD Urometer 10 hoặc tương đương; Nhóm 2 theo Thông tư 14/2020/TT-BYT; Phân loại B
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.245E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau: 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 582.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 582.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->