Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109837-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210864099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:45:00 đến ngày 2021-11-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,974,009,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,600,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu bê tông cốt thép hoặc tràn liên hợp cầu bản mố nhẹ; thi công nền đường, mặt đường bê tông xi măng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.487.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.487.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhgiao thôngcấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuêxe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuêxe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuêxe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuêxe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu các loại ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị ép cọc (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h
- Đặc điểm thiết bị Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các cầu trên đường giao thông nông thôn, địa bàn thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang năm 2021
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Trung tâm tư vấn xây dựng giao thông Phú Thọ - Cơ quan phê duyệt dự án: UBND tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sản xuất dầm cầu Vực Vại 1 , dầm chữ PI, L=12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
B Xây dựng cầu Vực Vại 1, L=12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,76m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0563tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4442tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3764100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,5m2
23Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đốt mũi cọc L=3mĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1484tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,679tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=3m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4438100m2
30Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đốt mũi cọc L=4mĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1792tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8554tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0882tấn
34Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
35Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=4m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5338100m2
37Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
38Bê tông móng bản quá độ, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
40Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
41Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
42Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
43Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
44Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
45Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6583100m3
46Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,336100m3
47Đào nền đường, đất cấp 3Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
48Đào xúc đất, đất cấp 1Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0885100m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2137100m3
50Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2163100m2
51Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
52Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
53Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251100m2
54Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,89m3
55Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,245100m
56Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
57Đào móng chân khay, đất cấp 3Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1971100m3
58Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,02m3
59Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,851100m2
60Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m3
61Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,06m3
62Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,08m2
63Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9m
64Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
65Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0181100m2
66Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
67Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
68Bê tông móng, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
69Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
70Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
72Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
75Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp 2Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
76Đóng cọc định vịThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
77Nhổ cọc định vịThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
78Cọc định vị I300Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
79Thép khung giằng vòng vây I300Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
80Lắp dựng khung giằngThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
81Tháo dỡ khung giằngThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
82Cọc ván gỗ dày 3cmThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
83Tháo dỡ kết cấu gỗThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
84Lắp dựng đà giáo thépThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
85Tháo dỡ đà giáo thépThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
86Đà giáo thép YUKMThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
87Đào móng mố, đất cấp 3Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m3
88Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Thi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
89Giàn giáo thép chống ván khuônThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
90Lắp dựng giàn giáo thép chốngThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
91Tháo dỡ giàn giáo thép chốngThi công Mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
92Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 14.7kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
93Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
94Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
95Gỗ chồng nềThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
96Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m3
97Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0846100m3
98Đào nền đường, đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,702100m3
99Đắp đất đường tránhĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,104100m3
100Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
101Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
102Tháo dỡ ống cốngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
103Đào phá vây ngăn nước, đất cấp 1Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0846100m3
104Đào xúc đất cấp 3-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp 1km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1403100m3
105Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào xúc đất để đắp 1km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,399210m³
106Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
107Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
108Vận chuyển đất cấp 1 phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1731100m3
C Xây dựng đường dẫn Cầu Vực Vại 1
1Phá mặt đường bê tông cũNền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,01m3
2Đào xúc đất cấp 1Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2739100m3
3Đào nền đường, đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2986100m3
4Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7224100m3
5Vận chuyển đất cấp 1 phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải đổ đi 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2739100m3
6Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải đổ đi 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4823100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải đổ đi 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải đổ đi 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0601100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1546100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8812100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0857100m2
12Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,86m3
13Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175100m
14Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường cấp phối/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2542100m3
16Đào móng cống đất cấp 3Xây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195100m3
17Đệm CPDD loại 2Xây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0574100m3
18Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Xây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,24m3
19Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M100Xây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,94m3
20Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Xây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmXây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2052tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiệnXây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7294100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgXây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
24Quét nhựa bitum nóngXây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0036m2
25Vữa XM M150Xây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
26Bao tải tẩm nhựa đườngXây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m2
27Vải tẩm nhựaXây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,41m2
28Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Xây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7918100m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXây dựng cống tròn D75/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,323m3
30Đào xúc đất cấp3Vận chuyển đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6997100m3
31Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmVận chuyển đất để đắp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,97710m³
32Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m3
33Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải đổ đi /Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0132100m3
D Sản xuất dầm cầu Đồng Bình, dầm chữ Pi, L = 12m
1Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1193tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3906tấn
5Bê tông UHPC 130Mpa dầm chủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93m3
6Bê tông UHPC 130Mpa Mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
7Bê tông gờ lan can 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
8Sơn Epoxy tạo nhám mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
9Lắp đặt ống thoát nước PVC D67.2/60, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m
10Nắp gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Tấm xốp dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm UHPCMô tả kỹ thuật theo Chương V79,45m2
13Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10,07m2
14Ván khuôn mối nối dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m2
E Xây dựng cầu Đồng Bình, L = 12m
1Sản xuất thép mạ kẽm lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
2Lắp dựng thép lan can dầm cầuLan can dầm cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4718tấn
3Sản xuất thép mạ kẽm lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055tấn
4Lắp dựng thép lan can tường cánh mốLan can tường cánh mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3055tấn
5Bê tông khe co dãn không co ngót 40MpaKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
6Gia công thép bản mạ kẽm khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
7Lắp đặt thép bản khe co dãn trong bê tôngKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2145tấn
8Cốt thép khe co giãnKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
9Máng nước bằng tôn dày 3mmKhe co giãn loại 1/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
10Gối cầu cao su kích thước 150x150x21mmGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Lắp đặt gối cầu cao suGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Vữa không co ngót SikagroutGối cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Gia công thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
14Lắp đặt thép bản chốt neo trong bê tôngChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
15Chốt neo D32 mạ kẽmChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
16Nhựa matit chèn chốt neoChốt neo dầm chữ PI/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
17Bê tông móng, mố trên cạn 30Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,86m3
18Bê tông móng 10Mpa, đá 1x2Mố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK ≤18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5997tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn ĐK >18mmMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5108tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6418100m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tường mốMố cầu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,34m2
23Bê tông 30Mpa, đá 1x2 đốt mũi cọc L=5mĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤10mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4144tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK ≤18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0664tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép đốt mũi cọc, ĐK >18mmĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
27Gia công thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
28Lắp đặt thép bản đốt mũi cọc trong bê tôngĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3472tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đốt mũi cọcĐốt mũi cọc L=5m/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4476100m2
30Bê tông bản quá độ 30Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,94m3
31Bê tông móng bản quá độ, 10Mpa, đá 1x2Bản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0136100m2
33Tấm xốp dày 20mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m2
34Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047tấn
35Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0279tấn
36Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3954tấn
37Ván khuôn thép bản quá độBản quá độ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816100m2
38Đắp đất lòng mố và tứ nón độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6523100m3
39Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1655100m3
40Đào nền đường, đất cấp 3Gia cố tứ nón/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5215100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1729100m3
42Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0328100m2
43Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815tấn
44Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
45Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
46Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4,Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,59m3
47Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
48Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
49Đào móng chân khay, đất cấp 3Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100m3
50Bê tông móng chân khay M200, đá 1x2Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,39m3
51Ván khuôn gỗ chân khayChân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9151100m2
52Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Chân khay/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1484100m3
53Bê tông ốp mái gia cố dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2Ốp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,43m3
54Vữa lót M50 dày 3cmỐp mái gia cố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,18m2
55Ống nhựa PVC D50Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m
56Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Ống thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,47m3
57Vải địa kỹ thuậtỐng thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194100m2
58Lắp đặt hộ lan tôn lượn sóngHộ lan/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
59Đào móng biển báo, đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
60Bê tông móng, M150, đá 1x2Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
61Biển báo chữ nhật, 2 biển kt 0.3x0.6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
62Biển báo hình tròn D70Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Cột biển báo 3m/cột, L=2*3=6mBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Đập đầu cọc bê tôngThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
67Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọcThi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
68Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp 1Thi công ép cọc/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
69Đóng cọc định vịThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
70Nhổ cọc định vịThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4822100m
71Cọc định vị I300Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,902tấn
72Thép khung giằng vòng vây I300Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,271tấn
73Lắp dựng khung giằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
74Tháo dỡ khung giằngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48tấn
75Cọc ván gỗ dày 3cmThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
76Tháo dỡ kết cấu gỗThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
77Lắp dựng đà giáo thépThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
78Tháo dỡ đà giáo thépThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,76tấn
79Đà giáo thép YUKMThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88tấn
80Đào móng mố, đất cấp 3Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m3
81Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95Thi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m3
82Giàn giáo thép chống ván khuônThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1763tấn
83Lắp dựng giàn giáo thép chốngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
84Tháo dỡ giàn giáo thép chốngThi công mố/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1tấn
85Vận chuyển dầm cầu - Cự ly vận chuyển ≤ 14.3kmThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48310 tấn
86Bốc xếp dầm lên phương tiện vận chuyểnThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
87Bốc xếp xuống, lắp dựng đốt dầm vào vị tríThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2dầm
88Gỗ chồng nềThi công kết cấu nhịp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
89Đào dẫn dòng đất cấp 3Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m3
90Đắp vây ngăn nướcĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7018100m3
91Đắp đất đê, đập, kênh mươngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,692100m3
92Ống cống D100Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6ống
93Lắp đặt ống bê tông dài 1m - Đường kính ≤1000mmĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
94Tháo dỡ ống cốngĐường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đoạn ống
95Đào phá vây ngăn nước, đất cấp 1Đường tránh thi công/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7018100m3
96Đào xúc đất cấp 3-Đắp đất lòng mố, tứ nón, nền đường, hố móng, vây ngăn nướcĐào xúc đất để đắp 1km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6889100m3
97Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmĐào xúc đất để đắp 1km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,652910m³
98Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnVận chuyển vật liệu thải 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
99Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0158100m3
100Vận chuyển đất cấp 1 phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7018100m3
F Xây dựng đường dẫn cầu Đồng Bình
1Đào xúc đất cấp 1Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786100m3
2Đào nền đường đất cấp 3Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0599100m3
3Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Nền đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9759100m3
4Vận chuyển đất cấp 3 phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải đổ đi 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9571100m3
5Vận chuyển đất cấp 1 phạm vi ≤500mVận chuyển vật liệu thải đổ đi 0.5km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1786100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5209100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0036100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2814100m2
9Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4,Mặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,07m3
10Cắt khe dọc đường bê tông dày ≤ 14cmMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525100m
11Matit nhựa chèn kheMặt đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các hạng mục: Xây dựng cầu bê tông cốt thép hoặc tràn liên hợp cầu bản mố nhẹ; thi công nền đường, mặt đường bê tông xi măng.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.487.000.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.487.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm;có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉvà các tài liệu chứng minh khác theo quy định.75
2 Kỹ sư thi công hiện trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trìnhgiao thôngcấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định33
3 Kỹ sư phụ trách đúc cấu kiện (cọc, dầm bê tông... ) tại công trường hoặc xưởng đúc 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc chuyên ngành xây dựng); có kinh nghiệm thi công đúc cấu kiện bê tông cốt thép. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ theo quy định.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình;có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành ≥ 25T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuêxe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuêxe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
3 Ô tô tải thùng hoặc đầu kéo ≥ 12T Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuêxe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥ 6m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và các tài liệu có liên quan. Trường hợp đi thuêxe máy thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê xe máy phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê.1
5 Máy ủi ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Máy lu các loại ≥ 9T Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Máy đào, dung tích gầu ≥0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
8 Thiết bị ép cọc (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 30m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy phát điện ≥ 75CV Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Thiết bị căng cáp dự ứng lực (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Trạm trộn bê tông cường độ cao, siêu tính năng (UHPC), công suất ≥ 4,3m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Nồi hơi công suất ≥ 500kg/h Phải có kiểm định theo quy định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Hệ thống khung bạt bảo dưỡng ≥ 250m2 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->