Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110161-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Hải Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211110127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 16:43:00 đến ngày 2021-11-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,138,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có tải trọng hàng hóa từ 5T- 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc dung tích gàu ≤ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Hải Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ trường mầm non Hải Hoà, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn.
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa , địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa Địa chỉ là: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02372218121
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TV đầu tư và Xây dựng Hoàng Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Đức Linh


- Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa , địa chỉ: Tiểu khu 6, Thị trấn Tĩnh Gia, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa Địa chỉ là: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02372218121


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa Địa chỉ là: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số điện thoại: 02372218121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2341100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,75841m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,405m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0617tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6467tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8632tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bèYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0276100m2
8Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V48,282m3
9Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,5933m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5451tấn
12Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3782m3
13Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7839100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5678100m3
15Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,793100m3
16Mua cấp phối đá dăm loại 2 (H=1,25)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V99,125m3
17Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9913100m3
18Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,2028m3
19Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8725tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5868tấn
23Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,2508100m2
24Bê tông cột cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7726m3
25Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,7726m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6862100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6202100m2
28Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2162tấn
29Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6731tấn
30Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2169tấn
31Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3457tấn
32Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5188tấn
33Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,7602m3
34Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,8464m3
35Ván khuôn gỗ lam trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0713100m2
36Cốt thép lam trang tríYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0842tấn
37Bê tông tấm lam M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6022m3
38Lắp đặt tấm lam trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
39Lắp đặt tấm lam trọng lượng ≤50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
40Ván khuôn gỗ lanh tôYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3437100m2
41Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,069tấn
42Cốt thép lanh tô, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1825tấn
43Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,2238m3
44Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,3634m3
45Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,959m3
46Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4532m3
47Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4697m3
48Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7787m3
49Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9384m3
50Xây kết cấu phức tạp, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1943m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,0561m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V298,7238m2
53Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,512m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V577,196m2
55Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,344m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V262,02m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V58,084m2
58Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,88m2
59Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V42,58m
60Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,1892m2
61Lát nền, sàn gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V254,8377m2
62Ốp tường gạch men kính 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,652m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V383,9478m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V897,3m2
65Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 12x12mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V39,2m2
66Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,152m2
67Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,916m2
68Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,008m2
69Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,216m2
70Vách cố định khung nhôm hệ, pano kính trắng dày 6,38mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,088m2
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0996100m2
72Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1805tấn
73Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9961m3
74Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,694m3
75Lát đá bậc cầu thang, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,029m2
76Lan can cầu thang, thép hộp sơn tĩnh điện màu trắngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,6865m2
77Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,724m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,724m2
79Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,2053m3
80Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3605m3
81Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0466tấn
82Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
83Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2812m3
84Gia công xà gồ thép U80x40x3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1786tấn
85Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1786tấn
86Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,1521m2
87Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0851100m2
88Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,17m
89Đai bắt tôn (4 cái/m2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V434,04cái
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V85,6928m2
91Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V80,4504m2
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,94m
93Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,78m
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V166,1432m2
95Đào móng băng - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,22971m3
96Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7433m3
97Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,7031m3
98Lát đá bậc tam cấp, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,8438m2
99Đào móng băng - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,95331m3
100Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2837m3
101Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5944m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4583m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4583m2
104Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1488100m3
105Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,974m3
106Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7981m3
107Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,8232m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,5296m2
109Đắp đất nền móng công trình K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0496m3
110Ván khuôn gỗ tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
111Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0732tấn
112Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6852m3
113Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V401cấu kiện
114Bê tông nền hè, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,4m3
115Lót Nilon tái sinh chống thấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V44m2
116Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
117Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật theo chương V17bộ
118Lắp đặt công tắc 5 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt công tắc 4 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
123Lắp đặt hộp điện phòng 150x200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V5hộp
124Lắp đặt hộp điện tổng 250x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2hộp
125Lắp đặt các automat 1 pha 25AYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 40AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 63AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V450m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V450m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V350m
133Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
134Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7hộp
135Hộp khung nhôm kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
136Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bình
137Bình cứu hỏa MFZ4 4KGYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bình
138Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
139Swich port 8 cổngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
140ổ cắm mạng Sino 1 lỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V11bộ
141Cáp mạng UTP CAT5EYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
142Lắp đặt ống ghen nhựa D20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
143Bộ phát WIFIYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
144Tủ đặt SwichYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
145Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08100m3
146Đắp đất nền móng công trình K85Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,08m3
147Gia công kim thu sét, dài 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt kim thu sét, dài 1mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
149Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cọc
150Kéo rải dây thép chống sét D10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
151Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V20m
152Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra, giá đỡ dâyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt ống nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,54100m
154Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
155Lắp đặt cút nhựa D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
156Quai nhê, ốc vítYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
157Lắp đặt ống nhựa D34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
158Lắp đặt ống nhựa D48mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
159Lắp đặt ống nhựa D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
160Lắp đặt cút nhựa D48mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt cút nhựa D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
162Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
163Lắp đặt tê nhựa D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
165Van khóa D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
166Van khóa D48mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
167Van phao điệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt ống nhựa D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
169Lắp đặt cút nhựa D27mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
170Lắp đặt côn nhựa D48x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt tê nhựa D48x21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
172Máy bơm nước liên doanhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
174Giếng khoan hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt ống nhựa D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
176Lắp đặt ống nhựa D75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,18100m
177Lắp đặt ống nhựa D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
178Lắp đặt cút nhựa D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
179Lắp đặt cút nhựa D75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
180Lắp đặt cút nhựa D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt tê nhựa D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
182Lắp đặt tê nhựa D75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
183Lắp đặt tê nhựa D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
184Lắp đặt côn nhựa D75x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
185Lắp đặt côn nhựa D110x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
187Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt phễu thu D75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
189Vòi rửa PVC D21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
190Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
191Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
192Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
195Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1542100m3
196Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,756m3
197Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,756m3
198Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0519100m2
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,029tấn
201Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,7m3
202Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,035100m2
203Cốt thép tấm đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0454tấn
204Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,729m3
205Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,5m2
206Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5096m2
207Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,5m2
208Đắp đất nền móng công trình K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,1407m3
209Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1028100m3
210Lắp đặt tấm đan nắp bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
B HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2974100m3
2Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1002100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9474m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2342tấn
6Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1331100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1682m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,043tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1636tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1662100m2
11Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,0103m3
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0991100m3
13Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1982100m3
14Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2159tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0282100m2
17Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5488m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2035100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3625100m2
20Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2872tấn
22Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4426tấn
23Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4969m3
24Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,1075m3
25Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8745m3
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,82m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,35m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,25m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,78m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,5m
31Lát nền, sàn gạch 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V35,245m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V73,2m2
33SXLD lan can tay vịn hành lang sơn màu ghi sáng hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,875m2
34Lắp đặt ống nhựa D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,168100m
35Lắp đặt cút nhựa D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp đặt phễu thu D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
37Quai nhê, ốc vítYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
38Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2021tấn
39Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2021tấn
40Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2615tấn
41Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2615tấn
42Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4823100m2
43Đai bắt tôn (4 cái/m2)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V192,920.0
44Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,25m
45Tháo dỡ nền gạch Terazo 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,025m2
46Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V49,025m2
47Lát nền gạch Terazo 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V49,025m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có tải trọng hàng hóa từ 5T- 10T Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy xúc dung tích gàu ≤ 0.8m3 Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->