Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hải Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 16:43:00 đến ngày 2021-11-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có tải trọng hàng hóa từ 5T- 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc dung tích gàu ≤ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Hải Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường mầm non Hải Hoà, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: UBND phường Hải Hòa
Địa chỉ là: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Số điện thoại: 02372218121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hải Hòa Địa chỉ: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2341 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,7584 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,405 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0617 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6467 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8632 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0276 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,282 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,5933 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5451 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3782 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7839 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5678 | 100m3 |
| 15 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m3 |
| 16 | Mua cấp phối đá dăm loại 2 (H=1,25) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,125 | m3 |
| 17 | Đào xúc CPĐD vào hố móng bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9913 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,2028 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8725 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5868 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2508 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7726 | m3 |
| 25 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7726 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6862 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6202 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2162 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6731 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3457 | tấn |
| 32 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5188 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,7602 | m3 |
| 34 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,8464 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lam trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm lam M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6022 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm lam trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt tấm lam trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3437 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 42 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1825 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2238 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,3634 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,959 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4532 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4697 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7787 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9384 | m3 |
| 50 | Xây kết cấu phức tạp, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,0561 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 298,7238 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,512 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 577,196 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,344 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 262,02 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,084 | m2 |
| 58 | Trát lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,58 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,1892 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 254,8377 | m2 |
| 62 | Ốp tường gạch men kính 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 92,652 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 383,9478 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 897,3 | m2 |
| 65 | Hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 12x12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,152 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,916 | m2 |
| 68 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,008 | m2 |
| 69 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, phụ kiện Kinlong, pano kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m2 |
| 70 | Vách cố định khung nhôm hệ, pano kính trắng dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,088 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 73 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9961 | m3 |
| 74 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,694 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,029 | m2 |
| 76 | Lan can cầu thang, thép hộp sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,6865 | m2 |
| 77 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,724 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,724 | m2 |
| 79 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,2053 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3605 | m3 |
| 81 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 83 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,152 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0851 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,17 | m |
| 89 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 434,04 | cái |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,6928 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,4504 | m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,94 | m |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,78 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 166,1432 | m2 |
| 95 | Đào móng băng - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2297 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 97 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,7031 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,8438 | m2 |
| 99 | Đào móng băng - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9533 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | m3 |
| 101 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5944 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4583 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4583 | m2 |
| 104 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 105 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,974 | m3 |
| 106 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7981 | m3 |
| 107 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,8232 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,5296 | m2 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6852 | m3 |
| 113 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| 114 | Bê tông nền hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 115 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 116 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp điện phòng 150x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 133 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 135 | Hộp khung nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 137 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 138 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Swich port 8 cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | ổ cắm mạng Sino 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 141 | Cáp mạng UTP CAT5E | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 143 | Bộ phát WIFI | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tủ đặt Swich | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình K85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 147 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét D10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 151 | Kéo rải dây tiếp địa, lập là 40x4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 152 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25, kẹp kiểm tra, giá đỡ dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 154 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 156 | Quai nhê, ốc vít | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa ren trong D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Van khóa D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Van khóa D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Van phao điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa D48x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa D48x21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Máy bơm nước liên doanh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 174 | Giếng khoan hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa D75x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa D110x42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Vòi rửa PVC D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 197 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 198 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0513 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 201 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 203 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 204 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,729 | m3 |
| 205 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 206 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5096 | m2 |
| 207 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,1407 | m3 |
| 209 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 210 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2974 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9474 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1682 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0103 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5488 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4426 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4969 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,1075 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8745 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,35 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,25 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,5 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,245 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 33 | SXLD lan can tay vịn hành lang sơn màu ghi sáng hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Quai nhê, ốc vít | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2021 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4823 | 100m2 |
| 43 | Đai bắt tôn (4 cái/m2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 192,92 | 0.0 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m |
| 45 | Tháo dỡ nền gạch Terazo 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,025 | m2 |
| 46 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,025 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch Terazo 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,025 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công công trình xây dựng.- Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có tải trọng hàng hóa từ 5T- 10T | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy xúc dung tích gàu ≤ 0.8m3 | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi