Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109838-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 16:43:00 đến ngày 2021-11-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,261,556,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình dân dụng cấp II và các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu:-Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc côngtrình.-đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc (Trong đó có ít nhất 05 thợ cơ khí) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cân laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng tải hàng loại 1000Kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan, đục bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn đảm bảo khả năng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn đảm bảo khả năng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn đảm bảo khả năng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện công trình xây dựng Trung tâm Truyền hình kỹ thuật số Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Trị 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: (0233) 3852529. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 360,1386 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2856 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4199 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bể nước mái | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ cục nóng máy điều hòa | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ hệ lam chắn nắng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 165,756 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 64,386 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 198,685 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,302 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,9427 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5371 | m3 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤15cm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 23,1182 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 33,678 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,991 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa chống thấm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 7,6384 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2578 | m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7883 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9568 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8565 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1989 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3457 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2603 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, đổ, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3067 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3739 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1193 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2301 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2928 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6893 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp các loại vật liệu lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8568 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật liệu thừa ra khỏi công trình | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2857 | 10m3/1km |
| 19 | Bê tông nền, đổ, M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0179 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng Blô12x20x30cm , vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,002 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7565 | 100m2 |
| 22 | Khoan cấy thép fi10 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ gia | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | lỗ khoan |
| 23 | Khoan cấy thép vào kết cấu hiện trạng, thép Fi16 sử dụng phụ gia | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | lỗ khoan |
| 24 | Khoan cấy thép Fi18 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ gia | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | lỗ khoan |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1155 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6401 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9438 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7654 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0376 | 100m2 |
| 30 | Khoan cấy thép vào kết cấu hiện trạng, thép Fi16 sử dụng phụ gia Ramset Epcon G5 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | lỗ khoan |
| 31 | Khoan cấy thép Fi18 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ gia tđ Ramset Epcon G5 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | lỗ khoan |
| 32 | Khoan cấy thép vào kết cấu hiện trạng, thép Fi20 sử dụng phụ gia | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | lỗ khoan |
| 33 | Khoan cấy thép fi10 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ gia | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.184 | lỗ khoan |
| 34 | Khoan cấy thép fi8 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ gia | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | lỗ khoan |
| 35 | Khoan cấy thép fi10 vào kết cấu hiện trạng sử dụng phụ gia | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 228 | lỗ khoan |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7168 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8692 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5388 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8898 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 28,9884 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2899 | 100m3 |
| 42 | Đục nhám bề mặt dầm, trần bê tông | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 38,5072 | m2 |
| 43 | Quét lớp vữa kết nối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 38,5072 | m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5106 | m3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10,4588 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7997 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 25,0482 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 25,0482 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 47,54 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 63,0104 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 64,6 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 14,352 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 70,016 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 40,0916 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 103,7586 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 25,0482 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 134,616 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 47,54 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 158,2022 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 25,0482 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 63,0104 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 365,4064 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 88,0586 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 873,4052 | m2 |
| 66 | Sơn bóng bảo vệ bề mặt sơn giả đá | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 873,4052 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 475,4494 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch gốm tiết diện 400x400 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 304,3538 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 70 | Quét lớp vữa kết nối | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 171,0956 | m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 171,0956 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9722 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9722 | tấn |
| 74 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,5ly | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5174 | 100m2 |
| 75 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.975,71 | cái |
| 76 | Gia công lam thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3761 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lam thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3761 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 149,0688 | 1m2 |
| 79 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 12,5887 | tấn |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9122 | tấn |
| 81 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 21,5009 | tấn |
| 82 | Khoan cấy Bulong hóa chất M20x170 vào kết cấu hiện trạng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | lỗ khoan |
| 83 | Khoan cấy Bulong hóa chất M16x125 vào kết cấu hiện trạng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 410 | lỗ khoan |
| 84 | Bulong M18x60 cấp bền 8.8 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | cái |
| 85 | Gia công dầm thép đỡ hệ facade | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6965 | tấn |
| 86 | Khoan cấy Bulong hóa chất M16x125 vào kết cấu hiện trạng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | lỗ khoan |
| 87 | Lắp dầm thép đỡ hệ facade | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6965 | tấn |
| 88 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8709 | tấn |
| 89 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8709 | tấn |
| 90 | Bulong M16x60 cấp bền 8.8 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.816 | cái |
| 91 | Tăng đơ D18 mạ kẽm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 648 | cái |
| 92 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18,0908 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 18,0908 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3.611,6937 | 1m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng tấm ốp nhôm mặt dựng theo thiết kế dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1.851,526 | m2 |
| 96 | Kính dán an toàn phản quang 10,38ly | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 191,0674 | m2 |
| 97 | Gia công nẹp Inox sus 304 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,853 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 191,0674 | m2 |
| 99 | Vách mặt dựng kết hợp cửa mở hất nhôm dấu đố hệ 65 dày 2,5mm, kính dán an toàn phản quang dày 10,38ly | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 76,05 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng vách mặt dựng kết hợp cửa mở hất nhôm dấu đố hệ 65 dày 2,5mm, kính dán an toàn phản quang dày 10,38ly | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 207,764 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ mở hất, mở quay, kính an toàn 8,38ly | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 102 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1641 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1641 | tấn |
| 104 | Tấm gỗ laminate ốp tường dày 12mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 32,3696 | m2 |
| 105 | Nhân công + vật liệu phụ ốp tường | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 32,3696 | m2 |
| 106 | Bộ chữ Đài PTTH tỉnh Quảng Trị bằng inox màu vàng đồng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 107 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4786 | m3 |
| 108 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4228 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5381 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển Các loại sơn, bột bả | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1768 | tấn |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 30,621 | 100m2 |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 6,4mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt ống đồng dẫn ga, ĐK 12,7mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 114 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 115 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 116 | Co cút đồng Fi 6,35mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Co cút đồng Fi 12,7mm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20 thoát nước ngưng | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2,05 | 100m |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt co nhựa PVC D20 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D20 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Gia công hệ khung đỡ kim thu sét thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0564 | tấn |
| 124 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt ống lạnh nhựa nhiệt PPR D50-10bar | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt ống lạnh nhựa nhiệt PPR D40-10bar | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D50/50 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Tê nhựa nhiệt PP-R D40/40 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D50/50 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D40 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D50-RN | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D40-RN | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa nhiệt PP-R D40-RT | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D50 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Măng song nhựa nhiệt PP-R D40 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D50-RN | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Van nhựa nhiệt PP-R D50 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PP-R D50 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Rắc co nhựa nhiệt PP-R D40 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Ống ruột gà D20 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 3,45 | 100m |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa UPVC-PN5BAR D60 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt Tê xiên nhựa UPVC D90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Cút xiên nhựa UPVC D90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Cút nhựa UPVC D90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Măng song nhựa UPVC D90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 149 | Cầu chắn rác inox D125 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 150 | Đai giữ ống D90 | Theo Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.778E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm III.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình dân dụng cấp II và các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 2 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 2 | Yêu cầu tối thiểu:-Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc côngtrình.-đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian côngtác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc (Trong đó có ít nhất 05 thợ cơ khí) Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến hết thời gian hiệu lực của HSDT). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy cân laze | thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu | 2 |
| 5 | Máy đào | thể tích gầu ≥0,5m3, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy phát điện | 5kVA trở lên, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy vận thăng tải hàng loại 1000Kg trở lên | thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan, đục bê tông các loại | còn đảm bảo khả năng sử dụng | 4 |
| 9 | Cẩu tự hành | ≥ 5tấn, thời gian đăng kiểm còn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy hàn kim loại | còn đảm bảo khả năng sử dụng | 4 |
| 11 | Giàn giáo thép | còn đảm bảo khả năng sử dụng | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi