Gói thầu: Thi công nâng cấp, cải tạo tuyến đường ống truyền tải chính Nhà máy nước Đại Thắng; Cung cấp vật tư dự phòng cho cải tạo, sửa chữa.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109205-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công nâng cấp, cải tạo tuyến đường ống truyền tải chính Nhà máy nước Đại Thắng; Cung cấp vật tư dự phòng cho cải tạo, sửa chữa.
Số hiệu KHLCNT 20211070200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 17:05:00 đến ngày 2021-11-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,769,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên;-Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học trở lên,-Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên-Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Palăng xích ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công nâng cấp, cải tạo tuyến đường ống truyền tải chính Nhà máy nước Đại Thắng; Cung cấp vật tư dự phòng cho cải tạo, sửa chữa.
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ống truyền tải chính Nhà máy nước Đại Thắng; Dự phòng vật tư phục vụ công tác nâng cấp, cải tạo, thay thế cho Nhà máy nước Đại Thắng và các Nhà máy khác thuộc Công ty quản lý
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. + Đơn vị tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT (thiết kế BVTC và dự toán): Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 114, đường Nguyễn Đức Thuận, phường Thống Nhất, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường. Địa chỉ: Số 304 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên, Tp Nam Định, tỉnh Nam Định + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH , địa chỉ: Số 5 Yết Kiêu, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Hòa, TP. Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẮT, ĐỤC PHÁ BÊ TÔNG, ĐÀO ĐẤT
1Cắt mặt đường bê tong
Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm
10,28100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm15,57m3
3Đào rãnh chôn ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1.100,8411m3
B LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG
1Tháo dỡ Khớp nối mềm gang FF DN100
Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm
1cái
2Tháo dỡ côn nhựa HDPE DN140x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
3Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông, đường kính 300mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8m
4Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông DN300Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm8cái
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm23,477100m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm28,01100m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7,38100m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 5,4mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,4100 m
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN225-90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm9cái
10Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN225-45 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm14cái
11Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN140-90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
12Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN140-45 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm12cái
13Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN225x140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
14Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm 1cái
15Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
16Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
17Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN225x160Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE DN140x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
19Cung cấp côn nhựa HDPE DN140x110 (tận dụng lại 01 cái)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
20Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PE D90x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
21Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN110x50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
22Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN110x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
23Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN110x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
24Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN110x20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm28cái
25Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN90x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
26Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN90x20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm14cái
27Cung cấp, lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
28Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong PVC DN75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
29Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
30Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
31Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
32Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
33Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm42cái
34Cung cấp, lắp đặt Tê gang FFF DN225x160 (lắp cho ống HDPE)Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4501cái
35Cung cấp, lắp đặt Khớp nối mềm gang FF DN225 (lắp cho ống HDPE)Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4506cái
36Cung cấp, lắp đặt Khớp nối mềm gang FF DN140 (lắp cho ống HDPECó kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4506cái
37Lắp đặt khớp nối mềm gang DN110Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4502cái
38Cung cấp Khớp nối mềm gang FF DN110 (lắp cho ống HDPE); Tận dụng 01 cái tháo dỡCó kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4501cái
39Cung cấp, lắp đặt bu-bích DN140 (gồm 2 bích HDPE DN140, 2 bích thép DN140)Áp lực tối thiểu PN101bộ
40Vật tư phụ: Bulong, gioăng lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
C LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG
1Cung cấp, gia công và lắp dựng hệ khung dàn thép hình L60x60x6 (đỡ ống qua kênh, mương)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,598tấn
D LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ
1Cung cấp, lắp đặt đai gang DN225x25Gang cầu FCD 4502cái
2Cung cấp, lắp đặt đai gang DN140x25Gang cầu FCD 4503cái
3Cung cấp, lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmThân và nắp bằng gang cầu, áp lực tối thiểu PN105cái
4Cung cấp, lắp đặt Hộp bảo vệ van xả khí (bao gồm cả khóa)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5cái
E LẮP ĐẶT VAN VÀ ĐỒNG HỒ,
KẾT NỐI TRONG TRẠM
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1957m3
2Tháo dỡ tê thép DN200x200 (nối bằng mặt bích)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
3Tháo dỡ van mặt bích DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
4Tháo dỡ khớp nối gang EB DN200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
5Tháo dỡ ống thép DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,031100m
6Tháo dỡ đồng hồ DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cái
7Tháo dỡ cụm tê, cút thép nối bằng mặt bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1cụm
8Tháo dỡ van mặt bích DN150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
9Đào móng hố vanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,8761m3
10Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2545m3
11Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,0108m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0183tấn
13Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,0144100m2
14Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,2545m3
15Lắp tấm đan đúc sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5C.kiện
16Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mmThân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN103cái
17Cung cấp van MB DN200, tận dụng 01 cái tháo dỡThân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN102cái
18Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmThân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN101cái
19Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mmThân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN101cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200, DN150Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên2cái
21Cung cấp đồng hồ lưu lượng BB DN200 (tận dụng lại đồng hồ DN150)Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên1cái
22Lắp đặt khớp nối gang BF DN225Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
23Cung cấp Khớp nối mềm gang BF DN225 (lắp cho ống HDPE), tận dụng 01 cái tháo dỡCó kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4502cái
24Lắp đặt Khớp nối gang BF DN160, DN140Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm4cái
25Cung cấp Khớp nối mềm gang BF DN160 (lắp cho ống PVC)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2cái
26Cung cấp Khớp nối mềm gang BF DN140 (lắp cho ống HDPE),Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 4502cái
27Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,022tấn
28Cung cấp ống thép mạ kẽm DN200 (dày 5.56mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,75m
29Lắp bích thép mạ kẽm - Đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
30Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
31Vật tư phụ: Bulong, gioăng lắp bíchTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1bộ
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,1957m3
33Lắp bích thép mạ kẽm - Đường kính 200mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3cái
F LẤP ĐẤT, CỌC TRE GIÁ CỐ, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Lấp cát cống BTCL đoạn qua đường nhựaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm2,3552m3
2Bê tông nền M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,4m3
3Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,5610m2
4Đắp đất đường ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm954,7429m3
5Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm13,39m3
6Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm0,5m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5,54100m
8Cung cấp cọc tre loại dài 2mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm277cọc
9Cung cấp, lắp dựng ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm1,385100m2
10Cung cấp phên nứa loại 0.5x2mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm138,5m2
G CUNG CẤP VẬT TƯ
1Ống HDPE DN90, PE100 (dày 5,4mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5.000m
2Ống HDPE DN75, PE100 (dày 4,5mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3.000m
3Ống HDPE DN63, PE100 (dày 3,8mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm5.000m
4Ống HDPE DN50, PE100 (dày 3,0mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm7.000m
5Ống HDPE DN40, PE100 (dày 2,4mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm3.000m
6Ống HDPE DN32, PE100 (dày 2,0mm)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm10.000m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Trình độ: Đại học trở lên;-Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)52
3 Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 -Trình độ: Đại học trở lên,-Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) 1 -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên-Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Công nhân kỹ thuật 5 -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy gia nhiệt D315 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy cắt bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy đào ≥ 0,4 m3 Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan bê tông ≥1,5KW Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Ô tô tự đổ Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy cắt uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Palăng xích ≥1,5T Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->