Gói thầu: Thi công nâng cấp, cải tạo tuyến đường ống truyền tải chính Nhà máy nước Đại Thắng; Cung cấp vật tư dự phòng cho cải tạo, sửa chữa.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công nâng cấp, cải tạo tuyến đường ống truyền tải chính Nhà máy nước Đại Thắng; Cung cấp vật tư dự phòng cho cải tạo, sửa chữa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211070200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 17:05:00 đến ngày 2021-11-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,769,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên;-Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học trở lên,-Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên-Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Palăng xích ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH NÔNG THÔN TỈNH NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nâng cấp, cải tạo tuyến đường ống truyền tải chính Nhà máy nước Đại Thắng; Cung cấp vật tư dự phòng cho cải tạo, sửa chữa. Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ống truyền tải chính Nhà máy nước Đại Thắng; Dự phòng vật tư phục vụ công tác nâng cấp, cải tạo, thay thế cho Nhà máy nước Đại Thắng và các Nhà máy khác thuộc Công ty quản lý 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của Công ty cổ phần nước sạch VSNT tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Công ty cổ phần nước sạch và vệ sinh nông thôn tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Số 5, đường Yết Kiêu, KĐT Hòa Vượng, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.845 589; Số fax: 02283.845 589 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẮT, ĐỤC PHÁ BÊ TÔNG, ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tong | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,28 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15,57 | m3 |
| 3 | Đào rãnh chôn ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.100,841 | 1m3 |
| B | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ Khớp nối mềm gang FF DN100 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ côn nhựa HDPE DN140x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông, đường kính 300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông DN300 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 23,477 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28,01 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7,38 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, dày 5,4mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,4 | 100 m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN225-90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN225-45 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE DN140-90 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa HDPE DN140-45 độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN225x140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN140x75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE DN110x90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt côn nhựa HDPE DN225x160 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE DN140x110 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp côn nhựa HDPE DN140x110 (tận dụng lại 01 cái) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Côn nhựa PE D90x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN110x50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN110x40 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN110x25 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN110x20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN90x32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đai KT HDPE DN90x20 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE DN75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt măng sông ren trong PVC DN75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 42 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Tê gang FFF DN225x160 (lắp cho ống HDPE) | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Khớp nối mềm gang FF DN225 (lắp cho ống HDPE) | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 6 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Khớp nối mềm gang FF DN140 (lắp cho ống HDPE | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối mềm gang DN110 | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp Khớp nối mềm gang FF DN110 (lắp cho ống HDPE); Tận dụng 01 cái tháo dỡ | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt bu-bích DN140 (gồm 2 bích HDPE DN140, 2 bích thép DN140) | Áp lực tối thiểu PN10 | 1 | bộ |
| 40 | Vật tư phụ: Bulong, gioăng lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| C | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cung cấp, gia công và lắp dựng hệ khung dàn thép hình L60x60x6 (đỡ ống qua kênh, mương) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,598 | tấn |
| D | LẮP ĐẶT VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đai gang DN225x25 | Gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đai gang DN140x25 | Gang cầu FCD 450 | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Thân và nắp bằng gang cầu, áp lực tối thiểu PN10 | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Hộp bảo vệ van xả khí (bao gồm cả khóa) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| E | LẮP ĐẶT VAN VÀ ĐỒNG HỒ, KẾT NỐI TRONG TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1957 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tê thép DN200x200 (nối bằng mặt bích) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van mặt bích DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ khớp nối gang EB DN200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ ống thép DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,031 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ đồng hồ DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ cụm tê, cút thép nối bằng mặt bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cụm |
| 8 | Tháo dỡ van mặt bích DN150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Đào móng hố van | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,876 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2545 | m3 |
| 11 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,0108 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0183 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,0144 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2545 | m3 |
| 15 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | C.kiện |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm | Thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp van MB DN200, tận dụng 01 cái tháo dỡ | Thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm | Thân và nắp gang cầu, trục thép không rỉ, áp lực tối thiểu PN10 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN200, DN150 | Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp đồng hồ lưu lượng BB DN200 (tận dụng lại đồng hồ DN150) | Thân gang cầu, áp lực tối thiểu PN16, mặt kính, tiêu chuẩn tương đương cấp B trở lên | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối gang BF DN225 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp Khớp nối mềm gang BF DN225 (lắp cho ống HDPE), tận dụng 01 cái tháo dỡ | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Khớp nối gang BF DN160, DN140 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 25 | Cung cấp Khớp nối mềm gang BF DN160 (lắp cho ống PVC) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp Khớp nối mềm gang BF DN140 (lắp cho ống HDPE), | Có kiềng ngàm chống trượt, gang cầu FCD 450 | 2 | cái |
| 27 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,022 | tấn |
| 28 | Cung cấp ống thép mạ kẽm DN200 (dày 5.56mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,75 | m |
| 29 | Lắp bích thép mạ kẽm - Đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 225mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 31 | Vật tư phụ: Bulong, gioăng lắp bích | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,1957 | m3 |
| 33 | Lắp bích thép mạ kẽm - Đường kính 200mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| F | LẤP ĐẤT, CỌC TRE GIÁ CỐ, HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Lấp cát cống BTCL đoạn qua đường nhựa | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,3552 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,4 | m3 |
| 3 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,56 | 10m2 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 954,7429 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13,39 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,5 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,54 | 100m |
| 8 | Cung cấp cọc tre loại dài 2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 277 | cọc |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,385 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp phên nứa loại 0.5x2m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 138,5 | m2 |
| G | CUNG CẤP VẬT TƯ | |||
| 1 | Ống HDPE DN90, PE100 (dày 5,4mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5.000 | m |
| 2 | Ống HDPE DN75, PE100 (dày 4,5mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3.000 | m |
| 3 | Ống HDPE DN63, PE100 (dày 3,8mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5.000 | m |
| 4 | Ống HDPE DN50, PE100 (dày 3,0mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7.000 | m |
| 5 | Ống HDPE DN40, PE100 (dày 2,4mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3.000 | m |
| 6 | Ống HDPE DN32, PE100 (dày 2,0mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10.000 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.154E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.676.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên;-Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên, còn hiệu lực;-Kinh nghiệm: Tính từ thời điểm 01/01/2016 đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.* Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên đứng đầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm theo nội dung mục 01 mẫu số 04A;- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên;- Chuyên ngành cấp - thoát nước hoặc xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).-(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán | 1 | -Trình độ: Đại học trở lên,-Chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng có liên quan;-Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động (Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ hiện trường hoặc cán bộ thanh quyết toán có thể kiêm nhiệm vị trí này nếu đủ điều kiện) | 1 | -Trình độ: Đại học/cao đẳng trở lên-Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư là đã từng tham gia công trình đó hoặc các tài liệu chứng minh khác có giá trị tương đương (kèm theo các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình).-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | -Có bằng nghề hoặc chứng chỉ tương đương xác nhận đã qua đào tạo.-Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- (Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy gia nhiệt D315 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy thử áp lực đường ống (trọn bộ) | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Palăng xích ≥1,5T | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi