Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211087745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 17:04:00 đến ngày 2021-11-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,023,348,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.107E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2018 đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.832.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.916.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san nền; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản cam kết thời gian thực hiện trong vai trò chức danh chỉ huy trưởng công trình. Nội dung cam kết phải thể hiện rõ là phải đảm bảo thời gian thực hiện trong suốt quá trình thi công công trình và không được tự ý chấm dứt công việc (trừ trường hợp bất khả kháng và phải được chủ đầu tư chấp thuận).a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phần điện (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công trắc đạc (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc riêng đối với các lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng công trình phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công sân đường nội bộ (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân đường nội bộ thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công phòng cháy chữa cháy (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 13-Cây chống tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Máy thuỷ bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp Chợ Long Tân (giai đoạn 3) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đối với các hạng mục công trình: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; b) Đối với hạng mục thi công PCCC: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách hạng mục thi công PCCC) phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy quy định của Bộ Công an về Luật phòng cháy và chữa cháy. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành hạng mục thi công PCCC thì Nhà thầu được phép đề xuất nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải có chức năng hoạt động theo đúng quy định, trong E-HSDT nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong HSDT. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Long Tân. Địa chỉ: Đường tỉnh 749A, xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 590 294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 561 101 - Fax: (0274) 3 561 251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỒNG CHỢ ƯỚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,0835 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 8,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 1,8197 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 3,3866 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 53,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 29,444 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,6112 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 5,088 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 26,384 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 3,393 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 10,7712 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 9,32 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 20,191 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 23,567 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,6199 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,3848 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 1,4474 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 1,1168 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 2,6512 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,1373 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,432 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,1426 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1941 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0132 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,551 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,4115 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2651 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,0915 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4176 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,044 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0829 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2686 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 2,8041 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0832 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,348 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 19,4544 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 38,3526 | m3 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,324 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 8,0316 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 94,57 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 190,148 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 190,148 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 201,42 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 256,46 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 413,73 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 159,3 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 318,6 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 101,15 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 101,15 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 101,15 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 284,718 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 284,718 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 190,148 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 190,148 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 938,516 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 938,516 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 389,2 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 389,2 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 88,76 | m2 |
| 61 | Cung cấp lam nhôm giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | 38,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 38,4 | m2 |
| 63 | Cắt jont nến bê tông kích thước 2000x2000mm | Đáp ứng mục III chương V | 64 | m |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Đáp ứng mục III chương V | 11,1888 | tấn |
| 65 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng mục III chương V | 11,1888 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 228,1364 | m2 |
| 67 | Bulon đường kính D12x100 | Đáp ứng mục III chương V | 144 | bộ |
| 68 | Bulon đường kính D16x300 | Đáp ứng mục III chương V | 72 | bộ |
| 69 | Bulon đường kính D22x650 | Đáp ứng mục III chương V | 96 | bộ |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 6,0084 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 6,0084 | tấn |
| 72 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, ở giữa có lớp PU cách nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 7,1894 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 2,5992 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái che rìa cạnh mái | Đáp ứng mục III chương V | 0,3767 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 13,58 | 100m2 |
| 76 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 268,6929 | 10m3/1km |
| 77 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 891,1252 | 10m3/1km |
| 78 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1.141,8798 | 10 tấn/1km |
| 79 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1.738,828 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Đáp ứng mục III chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng mục III chương V | 257,7648 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 859,216 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 4,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 7,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 4,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,896 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,768 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,768 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,6768 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2227 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6264 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2217 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,9515 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0889 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,6021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,1318 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,5646 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 33,336 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 17 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 235 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 839,152 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 44,8 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 182,88 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 128 | m |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 420 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 420 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 49,8 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 235 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 235 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 839,152 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 839,152 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 246,88 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 246,88 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,745 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,745 | tấn |
| 38 | Đóng trần tole lạnh dày 2.8dem và phụ kiện đi kèm | Đáp ứng mục III chương V | 252 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chỉ nhựa loại 4 phân | Đáp ứng mục III chương V | 256 | m |
| 40 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 4,32 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III chương V | 7,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 7,68 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa sắt kéo giống thiết kế | Đáp ứng mục III chương V | 350,52 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng mục III chương V | 60,72 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 822,48 | m2 |
| 47 | Cung cấp Khóa cửa loại Việt Tiệp lớn | Đáp ứng mục III chương V | 38 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 6,732 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 2,52 | 100m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 97,456 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng mục III chương V | 8,775 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 8,775 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 8,775 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục III chương V | 97,456 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 105,94 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 131,08 | m2 |
| 57 | Vệ sinh đánh bóng bậc cấp | Đáp ứng mục III chương V | 8,64 | m2 |
| 58 | Xử lý hệ thống cấp, thoát nước khu vệ sinh b ị hư hỏng, rỉ nước và thay mới | Đáp ứng mục III chương V | 1 | khu |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 25 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 68 | Hút hầm cầu | Đáp ứng mục III chương V | 16,56 | m3 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,4225 | 100m2 |
| 70 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Đáp ứng mục III chương V | 55,069 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 78,67 | m2 |
| 72 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 119,6085 | 10m3/1km |
| 73 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 102,312 | 10m3/1km |
| 74 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 346,305 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 483,0083 | 10 tấn/1km |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TẬP KẾT RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 14,5152 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 8,128 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2217 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,3413 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,288 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,024 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,928 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,136 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,176 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,1592 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0656 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0506 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2223 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,088 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,4297 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,2486 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,0258 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,1241 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,04 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 4,1474 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 13,801 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 101 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 168,34 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 20,48 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 39,36 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 19,26 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 59,2 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 13,2 | m |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 13,2 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Đáp ứng mục III chương V | 53,36 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III chương V | 21,28 | m2 |
| 41 | Gia công đóng trần tole dày 2.8zem | Đáp ứng mục III chương V | 53,36 | m2 |
| 42 | Chỉ nhựa 4 phân | Đáp ứng mục III chương V | 32,4 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III chương V | 101 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 101 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III chương V | 168,34 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 168,34 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III chương V | 132,52 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 132,52 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 0,3518 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,3518 | tấn |
| 51 | Cung cấp V50*50 bát đỡ xà gồ mái | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 0,804 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp cửa đi khung sắ, bịt tole láng giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) theo bản vẽ thiết kế | Đáp ứng mục III chương V | 17,16 | m2 |
| 54 | Gia công cửa song sắt | Đáp ứng mục III chương V | 9,6 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng mục III chương V | 9,6 | m2 |
| 56 | Thùng nhựa chứa rác 240L | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| 57 | Xe đẩy rác 660 lít bằng nhựa | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 58 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 39,87 | 10m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 94,304 | 10m3/1km |
| 60 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 135,4125 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 111,9028 | 10 tấn/1km |
| D | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN, SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,4539 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,4539 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục III chương V | 0,6482 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất sỏi đỏ (đất cấp 3) | Đáp ứng mục III chương V | 64,8169 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 15,13 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 302,6 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 302,6 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 32,46 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 68,622 | 10 tấn/1km |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, VỈA HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,1836 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2622 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất sỏi đỏ (đất cấp 3) | Đáp ứng mục III chương V | 26,2181 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 1,0977 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 6,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,2931 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,1475 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 122,4 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 122,4 | m2 |
| 13 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 21,3075 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 36,792 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 56,8118 | 10 tấn/1km |
| F | HẠNG MỤC : ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 280 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 370 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 145 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt võ tủ điện 600x400x250 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 100W | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 15 | Bộ treo đèn (theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 130 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 290 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 100W | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 28 | Bộ treo đèn (theo bản vẽ thiết kế) | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 65 | m |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=65, H=5m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-50mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 72 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại sứ đỡ cáp | Đáp ứng mục III chương V | 5 | sứ |
| 42 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 43 | Bộ đếm sét | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,0166 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 0,128 | m3 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,035 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,0027 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,2336 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 5,84 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 0,32 | m2 |
| 55 | Gia công chân trụ đỡ kim | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trụ |
| 56 | Trụ đỡ kim chống sét - STK - h=5m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trụ |
| 57 | Dây giằng dây neo, tăng đơ ốc xiết cáp | Đáp ứng mục III chương V | 18 | m |
| 58 | Đai cố định đầu cáp vào kim | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 59 | Khớp nối kim | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 60 | Hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 61 | Sơn trắng + đỏ | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 62 | Ốc xiết cáp | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 63 | Giếng khoan tiếp địa, H=30m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | giếng |
| 64 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng Ø16, L=2,4m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cọc |
| 65 | Thuốc hàn hoá nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 4 | lọ |
| 66 | Hoá chất GEM | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bao |
| 67 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 68 | Vật liệu phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| G | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,3887 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 13,888 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 6,944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 13,224 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 25,728 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 6,444 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng mục III chương V | 0,3852 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,6651 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 2,5656 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,1585 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 6,2511 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 0,0504 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 157,62 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 55,2 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 55,2 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III chương V | 212,82 | m2 |
| 20 | Quét sika waterbars grey liên kết thành hồ và đáy hồ | Đáp ứng mục III chương V | 11,988 | m2 |
| 21 | Sika water bar V20 dùng cho mạch ngừng | Đáp ứng mục III chương V | 44,4 | m |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 48,168 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 2,0463 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,2725 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III chương V | 0,2725 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III chương V | 0,2676 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 15,2176 | m2 |
| 30 | Bulon nở D12x25 | Đáp ứng mục III chương V | 20 | con |
| 31 | Máy bơm chữa cháy Diesel (EBARA-Taidong)Q=60-240m3/h 55kw-75HP; H=82,9-51.9m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 32 | Máy bơm chữa cháy Điện (EBARA)Q=60-240m3/h 55kw-75HP; H=82,9-51.9m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 33 | Máy bơm chữa cháy Jockey (Dymax)Q=10.2m3/h ; 2.6kw-3.5HP; H= 87.2-32.2m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 34 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 36 | Công tắc áp suất | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 37 | Tủ chữa cháy trong nhá KT: 60X40X20cm, ( gồm 1 van chữa cháy, 1 lăng chữa cháy, 1 vòi chữa cháy DN 50mm, 20m) | Đáp ứng mục III chương V | 6 | hộp |
| 38 | Trụ tiếp nước xe chữa cháy DN 114x65x65mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | trụ |
| 39 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính ống STK 114mm - dày 4.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 3,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính Ống STK 60mm - dày 3.2mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính Ống STK 34mm - dày 2.6 mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34/27mm | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê hàn 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê hàn 114/60mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê hàn 34/27mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 48 | Van khóa DN114mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 49 | Van khóa DN60mm | Đáp ứng mục III chương V | 3 | cái |
| 50 | Van khóa DN34mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 51 | Van 1 chiều DN114mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 52 | Van 1 chiều DN60mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 53 | Van an toàn DN60mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 54 | Ống nối cao su mặt bích DN114mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 55 | Ống nối cao su mặt bích DN60mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 56 | Mặt bích thép DN114mm | Đáp ứng mục III chương V | 78 | cái |
| 57 | Mặt bích thép DN60mm | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 58 | Luppe DN114 | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 59 | Luppe DN60 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê hàn 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê hàn 114/60mm | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt co hàn DN114mm | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 63 | Y lọc DN114mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 64 | Y lọc DN60mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 65 | Chống rung DN114mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 66 | Chống rung DN60mm | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn | Đáp ứng mục III chương V | 20 | m |
| 69 | Gia công giá đỡ thep V40*4*2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0754 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 4,8 | m2 |
| 71 | Que hàn | Đáp ứng mục III chương V | 16 | hộp |
| 72 | Bu long d16 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | cái |
| 73 | Ron cao su | Đáp ứng mục III chương V | 400 | cái |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 0,072 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III chương V | 5,9432 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 77 | Vật tư phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 78 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính ống STK 114mm - dày 4.5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính Ống STK 42mm - dày 2.6 mm | Đáp ứng mục III chương V | 2,72 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, giảm ren DN42/21mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN42mm | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Tê hàn DN114/42mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê hàn DN42/21mm | Đáp ứng mục III chương V | 70 | cái |
| 85 | Mặt bích thép DN 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 86 | Mặt bích thép DN 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 87 | Van khóa DN114mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=21mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mm | Đáp ứng mục III chương V | 72 | cái |
| 90 | Bas - Cùm treo đầu phun | Đáp ứng mục III chương V | 72 | cái |
| 91 | Ty treo đầu phun | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 92 | Đầu phun tự động 27- 68c - quay xuống | Đáp ứng mục III chương V | 72 | cái |
| 93 | Cùm ống 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 60 | cái |
| 94 | Gia công giá đỡ thep V40*4*2 | Đáp ứng mục III chương V | 0,0377 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 2,4 | m2 |
| 96 | Que hàn | Đáp ứng mục III chương V | 10 | hộp |
| 97 | Băng keo quấn ống | Đáp ứng mục III chương V | 200 | cuộn |
| 98 | Keo AB kết nối ống | Đáp ứng mục III chương V | 4 | kg |
| 99 | Bulong 16 | Đáp ứng mục III chương V | 160 | cái |
| 100 | Ron cao su | Đáp ứng mục III chương V | 10 | cái |
| 101 | Vật liệu phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lố |
| 102 | Chi phí vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hệ thống |
| 103 | Trung tâm báo cháy 5 ZONE | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 104 | Đầu báo cháy BEAM | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 105 | Đầu báo khói | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 106 | Bàn phím cài đặt | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 107 | Bộ nguồn dự phòng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 108 | Biến thế 220V/12V | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 109 | Tổ hợp báo cháy (chuông đèn nút nhấn) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 110 | Hộp đấu nối dây | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 274 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 106 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 380 | m |
| 114 | Vật liệu phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 168 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 168 | m |
| 117 | Đèn chiếu sáng sự cố - kentom | Đáp ứng mục III chương V | 7 | bộ |
| 118 | Đèn thoát hiểm - kentom | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm 2P-16A | Đáp ứng mục III chương V | 13 | cái |
| 120 | Vật liệu phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 121 | Bình chữa cháy 8kg - ABC | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bình |
| 122 | Bình Chữa cháy 5kg | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bình |
| 123 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bảng |
| 124 | Bảng tiêu lệnh, nội quy 8kg-ABC | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bảng |
| 125 | Đầu báo cháy BEAM | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 126 | Đầu báo khói | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 127 | Tổ hợp báo cháy (chuông đèn nút nhấn) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 128 | Hộp đấu nối dây | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 220 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 124 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 344 | m |
| 132 | Vật liệu phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng mục III chương V | 168 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 168 | m |
| 135 | Đèn chiếu sáng sự cố - kentom | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 136 | Đèn thoát hiểm - kentom | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm 2P-16A | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 138 | Vật liệu phụ | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lô |
| 139 | Bình chữa cháy 8kg - ABC | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bình |
| 140 | Bình Chữa cháy 5kg | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bình |
| 141 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bảng |
| 142 | Bảng tiêu lệnh, nội quy 8kg-ABC | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bảng |
| 143 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 101,3625 | 10m3/1km |
| 144 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 552,7984 | 10m3/1km |
| 145 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 589,0923 | 10 tấn/1km |
| 146 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 629,664 | 10 tấn/1km |
| H | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC CÁC KHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,008 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III chương V | 11,0823 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng mục III chương V | 1,3395 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 1,3839 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng mục III chương V | 0,2768 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục III chương V | 10,0117 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 49,3866 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 2,6112 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III chương V | 0,2626 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,2798 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III chương V | 0,4448 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,2792 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 4 | đoạn ống |
| 16 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mm | Đáp ứng mục III chương V | 2 | mối nối |
| 17 | Cung cấp gối cống D600 | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng mục III chương V | 2,6806 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 136,5936 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng mục III chương V | 155 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,66 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Đáp ứng mục III chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt khóa ống | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bộ |
| 27 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 49,7891 | 10m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 306,1632 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 274,0421 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển | Đáp ứng mục III chương V | 157,6193 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2018 đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.832.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.916.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san nền; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.832.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản cam kết thời gian thực hiện trong vai trò chức danh chỉ huy trưởng công trình. Nội dung cam kết phải thể hiện rõ là phải đảm bảo thời gian thực hiện trong suốt quá trình thi công công trình và không được tự ý chấm dứt công việc (trừ trường hợp bất khả kháng và phải được chủ đầu tư chấp thuận).a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý thi công phần điện (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý thi công trắc đạc (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc riêng đối với các lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng công trình phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 7 | Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ quản lý thi công sân đường nội bộ (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân đường nội bộ thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
| 9 | Cán bộ quản lý thi công phòng cháy chữa cháy (01 người) | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | . | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | . | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | . | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 7 | Máy khoan | . | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | . | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | . | 2 |
| 10 | Tời điện | . | 1 |
| 11 | Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) | bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo) | 500 |
| 12 | Cốp pha | m2 | 1000 |
| 13 | Cây chống tăng | cây | 500 |
| 14 | Máy thuỷ bình (*) | . | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | . | 1 |
| 16 | Máy đào (*) | . | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) | . | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi