Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109250-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211087745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 17:04:00 đến ngày 2021-11-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,023,348,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.107E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2018 đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.832.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.916.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san nền; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản cam kết thời gian thực hiện trong vai trò chức danh chỉ huy trưởng công trình. Nội dung cam kết phải thể hiện rõ là phải đảm bảo thời gian thực hiện trong suốt quá trình thi công công trình và không được tự ý chấm dứt công việc (trừ trường hợp bất khả kháng và phải được chủ đầu tư chấp thuận).a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phần điện (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công trắc đạc (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc riêng đối với các lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng công trình phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công sân đường nội bộ (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân đường nội bộ thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công phòng cháy chữa cháy (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn dáo (kèm theo giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
12-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 1000
13-Cây chống tăng
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 500
14-Máy thuỷ bình (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ ≥ 10T (*)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Chợ Long Tân (giai đoạn 3)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Long Tân. Địa chỉ: Đường tỉnh 749A, xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 590 294.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế Xây dựng Tín Gia Phát. Địa chỉ: Số 39, đường Trần Văn Lắc, Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Đại Đồng. Địa chỉ: Số 114B, đường Cách Mạng Tháng Tám, khu phố 7, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; + Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý Đô thị huyện Dầu Tiếng. Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành. Địa chỉ: Số 24A, đường D5, phường 25, quận Bình Thạnh, Tp.HCM; + Cơ quan thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Quản lý dự án Phương Nam. Địa chỉ: Số 24B, Đường D5, phường 25, Quận Bình Thạnh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành , địa chỉ: 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Long Tân. Địa chỉ: Đường tỉnh 749A, xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 590 294.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Đối với các hạng mục công trình: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật từ hạng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành; b) Đối với hạng mục thi công PCCC: Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh được phân chia phụ trách hạng mục thi công PCCC) phải cung cấp giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thi công phòng cháy và chữa cháy quy định của Bộ Công an về Luật phòng cháy và chữa cháy. Hoăc: Trường hợp, Nhà thầu độc lập (hoặc một trong các thành viên liên danh) không có chức năng hoạt động theo quy định chuyên ngành hạng mục thi công PCCC thì Nhà thầu được phép đề xuất nhà thầu phụ, thì nhà thầu phụ phải có chức năng hoạt động theo đúng quy định, trong E-HSDT nhà thầu phải đề xuất các phần công việc dự kiến sẽ dành cho nhà thầu phụ và kê khai cụ thể tên nhà thầu phụ đó theo Mẫu số 16 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đồng thời, Nhà thầu phải nộp bản cam kết kèm theo E-HSDT nếu được trúng thầu thì sẽ sử dụng nhà thầu phụ thực hiện phần công việc đã đề xuất trong HSDT. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Long Tân. Địa chỉ: Đường tỉnh 749A, xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3 590 294.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. + Điện thoại: (0274) 3 561 101 - Fax: (0274) 3 561 251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Dầu Tiếng. + Địa chỉ: Đường Hùng Vương, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỒNG CHỢ ƯỚT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,0835100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V8,48m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V1,8197100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V3,3866100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V53,41m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V29,444m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,6112m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V5,088m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V26,384m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V3,393m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V10,7712m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V9,32m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V20,191m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V23,567m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V2,88m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,6199100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,3848100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V1,4474100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V1,1168100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V2,6512100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,1373100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,432100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,1426tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1941tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,0132tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,551tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,4115tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2651tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,0915tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4176tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,044tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0829tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2686tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V2,8041tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0832tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,348tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục III chương V19,4544m3
38Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V38,3526m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,324m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V8,0316m3
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V94,57m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V190,148m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V190,148m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V201,42m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V256,46m2
46Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V413,73m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V159,3m
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V318,6m
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V101,15m2
50Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V101,15m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V101,15m2
52Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V284,718m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V284,718m2
54Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V190,148m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V190,148m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V938,516m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V938,516m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V389,2m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V389,2m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V88,76m2
61Cung cấp lam nhôm giống thiết kế (bao gồm tất cả phụ kiện)Đáp ứng mục III chương V38,4m2
62Lắp dựng khung nhômĐáp ứng mục III chương V38,4m2
63Cắt jont nến bê tông kích thước 2000x2000mmĐáp ứng mục III chương V64m
64Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mĐáp ứng mục III chương V11,1888tấn
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mĐáp ứng mục III chương V11,1888tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V228,1364m2
67Bulon đường kính D12x100Đáp ứng mục III chương V144bộ
68Bulon đường kính D16x300Đáp ứng mục III chương V72bộ
69Bulon đường kính D22x650Đáp ứng mục III chương V96bộ
70Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V6,0084tấn
71Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V6,0084tấn
72Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, ở giữa có lớp PU cách nhiệtĐáp ứng mục III chương V7,1894100m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V2,5992100m2
74Lợp mái che rìa cạnh máiĐáp ứng mục III chương V0,3767100m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V13,58100m2
76Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V268,692910m3/1km
77Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V891,125210m3/1km
78Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1.141,879810 tấn/1km
79Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V1.738,82810 tấn/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ LỒNG CHỢ CẢI TẠO
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡĐáp ứng mục III chương V5,76m3
2Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng mục III chương V257,7648m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V859,216m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V4,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V7,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V3,84m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V4,512m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,896100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V0,768100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V0,768100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,6768100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2227tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6264tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2217tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,9515tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0889tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,6021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,1318tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,5646tấn
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V33,336m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V17m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V235m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V839,152m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V44,8m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V182,88m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V128m
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V420m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V420m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V49,8m2
30Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V235m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V235m2
32Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V839,152m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V839,152m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V246,88m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V246,88m2
36Gia công xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,745tấn
37Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,745tấn
38Đóng trần tole lạnh dày 2.8dem và phụ kiện đi kèmĐáp ứng mục III chương V252m2
39Cung cấp và lắp đặt chỉ nhựa loại 4 phânĐáp ứng mục III chương V256m
40Gia công cửa song sắtĐáp ứng mục III chương V4,32m2
41Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục III chương V4,32m2
42Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo)Đáp ứng mục III chương V7,68m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V7,68m2
44Cung cấp cửa sắt kéo giống thiết kếĐáp ứng mục III chương V350,52m2
45Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnĐáp ứng mục III chương V60,72m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V822,48m2
47Cung cấp Khóa cửa loại Việt Tiệp lớnĐáp ứng mục III chương V38cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V6,732100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V2,52100m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III chương V97,456m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III chương V8,775m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V8,775m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V8,775m2
54Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng mục III chương V97,456m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V105,94m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V131,08m2
57Vệ sinh đánh bóng bậc cấpĐáp ứng mục III chương V8,64m2
58Xử lý hệ thống cấp, thoát nước khu vệ sinh b ị hư hỏng, rỉ nước và thay mớiĐáp ứng mục III chương V1khu
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương V2bộ
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III chương V25m
61Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III chương V3bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng mục III chương V3cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng mục III chương V5cái
64Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng mục III chương V5cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng mục III chương V2bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng mục III chương V2bộ
67Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III chương V2cái
68Hút hầm cầuĐáp ứng mục III chương V16,56m3
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,4225100m2
70Cạo rỉ các kết cấu thépĐáp ứng mục III chương V55,069m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V78,67m2
72Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V119,608510m3/1km
73Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V102,31210m3/1km
74Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V346,30510 tấn/1km
75Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V483,008310 tấn/1km
C HẠNG MỤC: NHÀ TẬP KẾT RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V14,5152m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V4,08m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,1341100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V8,128m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III chương V1,056m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,2217100m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmĐáp ứng mục III chương V0,48m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,3413m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V0,288m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III chương V1,024m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,928m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V1,152m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,9m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,136100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,2624100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V0,176100m2
17Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2724100m2
18Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,0756100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,1592100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0656tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0506tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2223tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,088tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,4297tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,2486tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,0258tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,1241tấn
28Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,04m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày Đáp ứng mục III chương V4,1474m3
30Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Đáp ứng mục III chương V13,801m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V101m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V168,34m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V20,48m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V39,36m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V19,26m2
36Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V59,2m
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V13,2m
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V13,2m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III chương V53,36m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III chương V21,28m2
41Gia công đóng trần tole dày 2.8zemĐáp ứng mục III chương V53,36m2
42Chỉ nhựa 4 phânĐáp ứng mục III chương V32,4m
43Bả bằng bột bả vào tường ngoàiĐáp ứng mục III chương V101m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V101m2
45Bả bằng bột bả vào tường trongĐáp ứng mục III chương V168,34m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V168,34m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng mục III chương V132,52m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V132,52m2
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V0,3518tấn
50Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V0,3518tấn
51Cung cấp V50*50 bát đỡ xà gồ máiĐáp ứng mục III chương V8cái
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V0,804100m2
53Cung cấp cửa đi khung sắ, bịt tole láng giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm và các phụ kiện kèm theo) theo bản vẽ thiết kếĐáp ứng mục III chương V17,16m2
54Gia công cửa song sắtĐáp ứng mục III chương V9,6m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục III chương V9,6m2
56Thùng nhựa chứa rác 240LĐáp ứng mục III chương V5cái
57Xe đẩy rác 660 lít bằng nhựaĐáp ứng mục III chương V2cái
58Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V39,8710m3/1km
59Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V94,30410m3/1km
60Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V135,412510 tấn/1km
61Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V111,902810 tấn/1km
D HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN, SÂN LÁT GẠCH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V0,4539100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,4539100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng mục III chương V0,6482100m3
4Cung cấp đất sỏi đỏ (đất cấp 3)Đáp ứng mục III chương V64,8169m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V15,13m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V302,6m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V302,6m2
8Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V32,4610m3/1km
9Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V68,62210 tấn/1km
E HẠNG MỤC: SÂN, VỈA HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V0,1836100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,1836100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng mục III chương V0,2622100m3
4Cung cấp đất sỏi đỏ (đất cấp 3)Đáp ứng mục III chương V26,2181m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,0439100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V1,0977m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V6,12m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng mục III chương V0,0732100m2
9Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,2931m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,1475m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V122,4m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V122,4m2
13Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V21,307510m3/1km
14Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V36,79210m3/1km
15Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V56,811810 tấn/1km
F HẠNG MỤC : ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục III chương V280m
2Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục III chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III chương V130m
4Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V370m
5Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V145m
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng mục III chương V1tủ
7Lắp đặt võ tủ điện 600x400x250Đáp ứng mục III chương V1tủ
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V16cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V24cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V24cái
12Lắp đặt ổ cắm bốnĐáp ứng mục III chương V16cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương V48bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 100WĐáp ứng mục III chương V5bộ
15Bộ treo đèn (theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V5bộ
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục III chương V130m
17Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục III chương V50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III chương V290m
19Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V220m
20Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V40m
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Đáp ứng mục III chương V1tủ
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V18cái
24Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V1cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V2cái
26Lắp đặt ổ cắm bốnĐáp ứng mục III chương V18cái
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm 100WĐáp ứng mục III chương V10bộ
28Bộ treo đèn (theo bản vẽ thiết kế)Đáp ứng mục III chương V10bộ
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục III chương V60m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmĐáp ứng mục III chương V30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III chương V60m
32Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V70m
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V18cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V2cái
35Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng mục III chương V2cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng mục III chương V2cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương V4bộ
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V65m
39Lắp đặt kim thu sét Rbv=65, H=5mĐáp ứng mục III chương V1cái
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-50mm2Đáp ứng mục III chương V72m
41Lắp đặt các loại sứ đỡ cápĐáp ứng mục III chương V5sứ
42Lắp đặt hộp đấu nốiĐáp ứng mục III chương V2hộp
43Bộ đếm sétĐáp ứng mục III chương V2bộ
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,0166100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V0,0057100m3
46Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đáp ứng mục III chương V0,128m3
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,035m3
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,0064100m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,005100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng mục III chương V0,0027tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenĐáp ứng mục III chương V2cái
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,2336m3
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V5,84m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V0,32m2
55Gia công chân trụ đỡ kimĐáp ứng mục III chương V1trụ
56Trụ đỡ kim chống sét - STK - h=5mĐáp ứng mục III chương V1trụ
57Dây giằng dây neo, tăng đơ ốc xiết cápĐáp ứng mục III chương V18m
58Đai cố định đầu cáp vào kimĐáp ứng mục III chương V2cái
59Khớp nối kimĐáp ứng mục III chương V1cái
60Hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng mục III chương V1cái
61Sơn trắng + đỏĐáp ứng mục III chương V2hộp
62Ốc xiết cápĐáp ứng mục III chương V22cái
63Giếng khoan tiếp địa, H=30mĐáp ứng mục III chương V1giếng
64Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng Ø16, L=2,4mĐáp ứng mục III chương V2cọc
65Thuốc hàn hoá nhiệtĐáp ứng mục III chương V4lọ
66Hoá chất GEMĐáp ứng mục III chương V2bao
67Mối hàn hoá nhiệtĐáp ứng mục III chương V1
68Vật liệu phụĐáp ứng mục III chương V1
G HẠNG MỤC: PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,3887100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V13,888m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V6,944m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V13,224m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng mục III chương V25,728m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V6,444m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Đáp ứng mục III chương V0,3852m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,036100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,6651100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V2,5656100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,068100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,1585tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V6,2511tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V3cái
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng mục III chương V0,0504m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V157,62m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V55,2m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V55,2m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng mục III chương V212,82m2
20Quét sika waterbars grey liên kết thành hồ và đáy hồĐáp ứng mục III chương V11,988m2
21Sika water bar V20 dùng cho mạch ngừngĐáp ứng mục III chương V44,4m
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng mục III chương V48,168m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V2,0463100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,3m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III chương V0,018100m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,2725tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III chương V0,2725tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng mục III chương V0,2676100m2
29Sơn sắt thép các loại 2 nướcĐáp ứng mục III chương V15,2176m2
30Bulon nở D12x25Đáp ứng mục III chương V20con
31Máy bơm chữa cháy Diesel (EBARA-Taidong)Q=60-240m3/h 55kw-75HP; H=82,9-51.9mĐáp ứng mục III chương V1cái
32Máy bơm chữa cháy Điện (EBARA)Q=60-240m3/h 55kw-75HP; H=82,9-51.9mĐáp ứng mục III chương V1cái
33Máy bơm chữa cháy Jockey (Dymax)Q=10.2m3/h ; 2.6kw-3.5HP; H= 87.2-32.2mĐáp ứng mục III chương V1cái
34Tủ điều khiển bơm chữa cháyĐáp ứng mục III chương V1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcĐáp ứng mục III chương V3cái
36Công tắc áp suấtĐáp ứng mục III chương V3cái
37Tủ chữa cháy trong nhá KT: 60X40X20cm, ( gồm 1 van chữa cháy, 1 lăng chữa cháy, 1 vòi chữa cháy DN 50mm, 20m)Đáp ứng mục III chương V6hộp
38Trụ tiếp nước xe chữa cháy DN 114x65x65mmĐáp ứng mục III chương V1trụ
39Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính ống STK 114mm - dày 4.5mmĐáp ứng mục III chương V3,2100m
40Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính Ống STK 60mm - dày 3.2mmĐáp ứng mục III chương V0,4100m
41Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính Ống STK 34mm - dày 2.6 mmĐáp ứng mục III chương V2,2100m
42Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34/27mmĐáp ứng mục III chương V32cái
43Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmĐáp ứng mục III chương V10cái
44Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V16cái
45Lắp đặt Tê hàn 114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
46Lắp đặt Tê hàn 114/60mmĐáp ứng mục III chương V6cái
47Lắp đặt Tê hàn 34/27mmĐáp ứng mục III chương V12cái
48Van khóa DN114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
49Van khóa DN60mmĐáp ứng mục III chương V3cái
50Van khóa DN34mmĐáp ứng mục III chương V4cái
51Van 1 chiều DN114mmĐáp ứng mục III chương V2cái
52Van 1 chiều DN60mmĐáp ứng mục III chương V1cái
53Van an toàn DN60mmĐáp ứng mục III chương V1cái
54Ống nối cao su mặt bích DN114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
55Ống nối cao su mặt bích DN60mmĐáp ứng mục III chương V2cái
56Mặt bích thép DN114mmĐáp ứng mục III chương V78cái
57Mặt bích thép DN60mmĐáp ứng mục III chương V24cái
58Luppe DN114Đáp ứng mục III chương V2cái
59Luppe DN60Đáp ứng mục III chương V1cái
60Lắp đặt Tê hàn 114mmĐáp ứng mục III chương V12cái
61Lắp đặt Tê hàn 114/60mmĐáp ứng mục III chương V10cái
62Lắp đặt co hàn DN114mmĐáp ứng mục III chương V16cái
63Y lọc DN114mmĐáp ứng mục III chương V2cái
64Y lọc DN60mmĐáp ứng mục III chương V1cái
65Chống rung DN114mmĐáp ứng mục III chương V2cái
66Chống rung DN60mmĐáp ứng mục III chương V1cái
67Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V40m
68Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III chương V20m
69Gia công giá đỡ thep V40*4*2Đáp ứng mục III chương V0,0754tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V4,8m2
71Que hànĐáp ứng mục III chương V16hộp
72Bu long d16Đáp ứng mục III chương V50cái
73Ron cao suĐáp ứng mục III chương V400cái
74Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V0,072100m3
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngĐáp ứng mục III chương V5,9432m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,0126100m3
77Vật tư phụĐáp ứng mục III chương V1
78Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính ống STK 114mm - dày 4.5mmĐáp ứng mục III chương V0,6100m
79Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn đường kính Ống STK 42mm - dày 2.6 mmĐáp ứng mục III chương V2,72100m
80Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, giảm ren DN42/21mmĐáp ứng mục III chương V12cái
81Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN42mmĐáp ứng mục III chương V6cái
82Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mmĐáp ứng mục III chương V8cái
83Lắp đặt Tê hàn DN114/42mmĐáp ứng mục III chương V12cái
84Lắp đặt Tê hàn DN42/21mmĐáp ứng mục III chương V70cái
85Mặt bích thép DN 114mmĐáp ứng mục III chương V20cái
86Mặt bích thép DN 42mmĐáp ứng mục III chương V12cái
87Van khóa DN114mmĐáp ứng mục III chương V2cái
88Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=21mmĐáp ứng mục III chương V12cái
89Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=42mmĐáp ứng mục III chương V72cái
90Bas - Cùm treo đầu phunĐáp ứng mục III chương V72cái
91Ty treo đầu phunĐáp ứng mục III chương V100m
92Đầu phun tự động 27- 68c - quay xuốngĐáp ứng mục III chương V72cái
93Cùm ống 114mmĐáp ứng mục III chương V60cái
94Gia công giá đỡ thep V40*4*2Đáp ứng mục III chương V0,0377tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V2,4m2
96Que hànĐáp ứng mục III chương V10hộp
97Băng keo quấn ốngĐáp ứng mục III chương V200cuộn
98Keo AB kết nối ốngĐáp ứng mục III chương V4kg
99Bulong 16Đáp ứng mục III chương V160cái
100Ron cao suĐáp ứng mục III chương V10cái
101Vật liệu phụĐáp ứng mục III chương V1lố
102Chi phí vận chuyểnĐáp ứng mục III chương V1hệ thống
103Trung tâm báo cháy 5 ZONEĐáp ứng mục III chương V1bộ
104Đầu báo cháy BEAMĐáp ứng mục III chương V4bộ
105Đầu báo khóiĐáp ứng mục III chương V2bộ
106Bàn phím cài đặtĐáp ứng mục III chương V1bộ
107Bộ nguồn dự phòngĐáp ứng mục III chương V2bộ
108Biến thế 220V/12VĐáp ứng mục III chương V1bộ
109Tổ hợp báo cháy (chuông đèn nút nhấn)Đáp ứng mục III chương V2bộ
110Hộp đấu nối dâyĐáp ứng mục III chương V24cái
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III chương V274m
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng mục III chương V106m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V380m
114Vật liệu phụĐáp ứng mục III chương V1
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III chương V168m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V168m
117Đèn chiếu sáng sự cố - kentomĐáp ứng mục III chương V7bộ
118Đèn thoát hiểm - kentomĐáp ứng mục III chương V6bộ
119Lắp đặt ổ cắm 2P-16AĐáp ứng mục III chương V13cái
120Vật liệu phụĐáp ứng mục III chương V1
121Bình chữa cháy 8kg - ABCĐáp ứng mục III chương V8bình
122Bình Chữa cháy 5kgĐáp ứng mục III chương V8bình
123Bảng tiêu lệnh, nội quyĐáp ứng mục III chương V8bảng
124Bảng tiêu lệnh, nội quy 8kg-ABCĐáp ứng mục III chương V8bảng
125Đầu báo cháy BEAMĐáp ứng mục III chương V2bộ
126Đầu báo khóiĐáp ứng mục III chương V2bộ
127Tổ hợp báo cháy (chuông đèn nút nhấn)Đáp ứng mục III chương V2bộ
128Hộp đấu nối dâyĐáp ứng mục III chương V6cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III chương V220m
130Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng mục III chương V124m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V344m
132Vật liệu phụĐáp ứng mục III chương V1
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III chương V168m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V168m
135Đèn chiếu sáng sự cố - kentomĐáp ứng mục III chương V8bộ
136Đèn thoát hiểm - kentomĐáp ứng mục III chương V8bộ
137Lắp đặt ổ cắm 2P-16AĐáp ứng mục III chương V16cái
138Vật liệu phụĐáp ứng mục III chương V1
139Bình chữa cháy 8kg - ABCĐáp ứng mục III chương V8bình
140Bình Chữa cháy 5kgĐáp ứng mục III chương V8bình
141Bảng tiêu lệnh, nội quyĐáp ứng mục III chương V8bảng
142Bảng tiêu lệnh, nội quy 8kg-ABCĐáp ứng mục III chương V8bảng
143Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V101,362510m3/1km
144Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V552,798410m3/1km
145Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V589,092310 tấn/1km
146Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V629,66410 tấn/1km
H HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC CÁC KHỐI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng mục III chương V1,008100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmĐáp ứng mục III chương V24cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng mục III chương V12cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIĐáp ứng mục III chương V11,0823m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,3395100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V1,3839100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng mục III chương V0,2768100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V10,0117m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V49,3866m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III chương V2,6112m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng mục III chương V0,2626100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,2798100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng mục III chương V0,4448100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,2792tấn
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Đáp ứng mục III chương V4đoạn ống
16Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D600mmĐáp ứng mục III chương V2mối nối
17Cung cấp gối cống D600Đáp ứng mục III chương V8cái
18Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheĐáp ứng mục III chương V2,6806tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V136,5936m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục III chương V155cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng mục III chương V0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmĐáp ứng mục III chương V1,66100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmĐáp ứng mục III chương V22cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmĐáp ứng mục III chương V18cái
25Lắp đặt khóa ốngĐáp ứng mục III chương V20bộ
26Lắp đặt vòi rửa 2 vòiĐáp ứng mục III chương V20bộ
27Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V49,789110m3/1km
28Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V306,163210m3/1km
29Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V274,042110 tấn/1km
30Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Đáp ứng mục III chương V157,619310 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.107E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu), với tư cách là nhà thầu chính (hoặc độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ ngày, tháng, năm của năm 2018 đến thời điểm đóng thầu), cụ thể: Số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên bằng 02 hoặc khác 02, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 4.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.832.000.000 VND.Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình; - Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư và kèm theo bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” (hoặc các văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan) để chứng minh tính chất tương tự, loại công trình, cấp và quy mô công trình. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.Lưu ý: - Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.916.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục san nền; hạng mục kết cấu móng, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; hạng mục điện; hạng mục cấp thoát nước; hạng mục PCCC - chống sét và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật;- Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.916.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Đã tham gia vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản cam kết thời gian thực hiện trong vai trò chức danh chỉ huy trưởng công trình. Nội dung cam kết phải thể hiện rõ là phải đảm bảo thời gian thực hiện trong suốt quá trình thi công công trình và không được tự ý chấm dứt công việc (trừ trường hợp bất khả kháng và phải được chủ đầu tư chấp thuận).a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.32
2 Cán bộ quản lý thi công phần xây dựng (01 người) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.21
3 Cán bộ quản lý thi công phần thoát nước (01 người) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Cấp thoát nước (hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Thủy lợi hoặc Công nghệ môi trường).- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thoát nước thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.21
4 Cán bộ quản lý thi công phần điện (01 người) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp hoặc Điện - điện tử);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.21
5 Kỹ sư quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (01 người) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.21
6 Cán bộ quản lý thi công trắc đạc (01 người) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Trắc đạc (hoặc Địa chính hoặc riêng đối với các lĩnh vực Kỹ thuật xây dựng công trình phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, từ hạng III trở lên);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.21
7 Kỹ sư quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC (01 người) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động;- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực;- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.21
8 Cán bộ quản lý thi công sân đường nội bộ (01 người) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Giao thông (hoặc Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần sân đường nội bộ thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.21
9 Cán bộ quản lý thi công phòng cháy chữa cháy (01 người) 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy (hoặc các chuyên ngành kỹ thuật phù hợp theo quy định về phòng cháy chữa cháy);- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần phòng cháy chữa cháy thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu.a. Tài liệu chứng minh: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.b. Lưu ý: Chi tiết nội dung đính kèm tại file E-HSMT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện .1
2 Máy cắt gạch .2
3 Máy cắt uốn thép (hoặc 01 máy cắt thép + 01 máy uốn thép) .1
4 Máy đầm dùi bê tông .2
5 Máy đầm bàn .1
6 Máy đầm cóc .1
7 Máy khoan .2
8 Máy trộn bê tông .2
9 Máy trộn vữa .2
10 Tời điện .1
11 Giàn dáo (kèm theo giằng chéo) bộ (mỗi bộ giàn giáo gồm 2 chân và 2 giằng chéo)500
12 Cốp pha m21000
13 Cây chống tăng cây500
14 Máy thuỷ bình (*) .1
15 Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) .1
16 Máy đào (*) .1
17 Cần trục ô tô ≥ 10T(hoặc Ô tô tải có cần cẩu ≥ 10T) (*) .1
18 Ô tô tự đổ ≥ 10T (*) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->