Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110365-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211078703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã huy động từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 17:15:00 đến ngày 2021-11-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,965,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.380.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến rãnh còn lại thôn Vĩnh Phượng, xã Thiện Kế
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã huy động từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế , địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đại Tuyên; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn trắc địa bản đồ Đại Việt; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - thương mại số 9;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế , địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán (trường hợp báo cáo tài chính chưa được kiểm toán thì nhà thầu phải chứng minh doanh thu bằng các hóa đơn xây dựng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết tháng 9/2021. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiện Kế; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC B1000
1Đào rãnh, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 421,89m3
2Mua + vận chuyển đất đắp đáy rãnh, đất K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 133,3254m3
3Đắp đất đáy rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 97,51m3
4Đắp đất thành rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 238,82m3
5Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 183,07m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 32,5023m3
7Ván khuôn đáy rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5736100m2
8Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,7535m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 121,9792m3
10Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9119100m2
11Cốt thép cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0422tấn
12Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,257m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 496,503m2
14Láng rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 191,19m2
15Ván khuôn thanh giằng, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6072100m2
16Cốt thép thanh giằng, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6657tấn
17Bê tông thanh giằng, tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,582m3
18Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66cấu kiện
19Lắp đặt thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
20Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 111,381m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC 30x40, 30x46, 30x52
1Cắt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,64210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,65m3
3Đào móng rãnh, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 368,83m3
4Đắp đất thành rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6253100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,063100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,3753m3
7Ván khuôn đáy rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4199100m2
8Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,3753m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,34m3
10Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0994100m2
11Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,925m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 702,6244m2
13Láng rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 212,982m2
14Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1995100m2
15Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,7404tấn
16Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,325m3
17Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 711cấu kiện
18Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 215,34m3
C CỐNG BẢN B1000
1Cắt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,413m3
4Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,913m3
5Đào móng cống, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,388m3
6Đắp đất thành cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0515100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ bỏ, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1524100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,85m3
9Ván khuôn đáy rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,015100m2
10Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,275m3
11Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,19m3
12Ván khuôn giằng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m2
13Cốt thép giằng cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0406tấn
14Bê tông giằng cống, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,415m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12m2
16Láng mương rãnh, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5m2
17Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0572100m2
18Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0979tấn
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9m3
20Đổ bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2m3
21Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,088m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cọc tre+ Cây chống+Cây làm barie, ĐK 6-8CmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,2m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3494m2
3Đổ bê tông đế, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4185m3
4Ván khuôn đếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0018100m2
5Dây nối cọc tiêuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
6Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
7Biển báo tam giác, loại D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
8Cốt thép mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0295tấn
9Thép làm BarieChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,54kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,78m2
11Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 90công
12Còi thổiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
13Cờ phấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Áo phản quangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 1.380.000.000 đồng trở lên.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.380.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
2 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
3 Máy đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc Đầm chặt đất, cát1
4 Máy hàn Hàn sắt thép1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
6 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
7 Máy đào Đào xúc đất, đá1
8 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
9 Máy thủy bình Đo cao độ1
10 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->