Gói thầu: XL01: Xây dựng đường từ ĐT.741 vào Khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | XL01: Xây dựng đường từ ĐT.741 vào Khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 17:29:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 101,036,294,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 71.000.000.000 đồng, trong đó có công hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước có giá trị >=66,0 tỷ đồng; hạng mục điện công trình có giá trị >= 5,0 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 71.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/trắc địa/địa chính/đo đạc bản đồ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 30 người+ Có chứng chỉ/chứng nhận nghề và có đủ các loại nghề sau đây: công nhân vận hành máy xây dựng, công nhân cốt thép/cơ khí, công nhân cầu đường; công nhân xây dựng/nề, công nhân cofa, công nhân hàn, công nhân cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thiết bị: Máy thủy bình/toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥ 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Lu bánh lốp ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào >1,20 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >1,20 m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0.5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủiĐặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hànhĐặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 25 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tôngĐặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/hĐặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông: 250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy sơn kẻ đườngĐặc điểm thiết bị: Sơn đường, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| E-CDNT 1.2 |
XL01: Xây dựng đường từ ĐT.741 vào Khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng Xây dựng đường từ ĐT.741 vào Khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng, nhà thầu phải cung cấp hoá đơn từ hoạt động xây lắp để chứng minh doanh thu tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội với người lao động đến hết quý II/2021. ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: đường 6/1 phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 488,932 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | "nt" | 472,1368 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | "nt" | 31,176 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (điều phối ) | "nt" | 22,5354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ đi ) | "nt" | 449,6014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (đổ đi ) | "nt" | 449,6014 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (đổ đi ) | "nt" | 31,176 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (đổ đi ) | "nt" | 31,176 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | "nt" | 9,263 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | "nt" | 198,6433 | 100m3 |
| 11 | Mua sỏi đỏ | "nt" | 28.342,426 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III ( mua đất ) | "nt" | 230,4262 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (mua đất ) | "nt" | 230,4262 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III ( mua đất ) | "nt" | 230,4262 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Tháng |
| 2 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm | "nt" | 354,1733 | 100m3 |
| 3 | Trộn đá | "nt" | 354,1733 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | "nt" | 354,1733 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | "nt" | 354,1733 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | "nt" | 176,2056 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | "nt" | 88,1028 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | "nt" | 587,352 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | "nt" | 587,352 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | "nt" | 97,6179 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | "nt" | 71,1871 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | "nt" | 168,805 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | "nt" | 168,805 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | "nt" | 587,352 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | "nt" | 587,352 | 100m2 |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.037,12 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm dày 4mm, dài 5,0m | "nt" | 15 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 126 cm | "nt" | 29 | cái |
| D | PHẦN DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,6133 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | "nt" | 95,214 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | "nt" | 529,2496 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | "nt" | 235,8624 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 266,9948 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 1.157,4966 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | "nt" | 3,8784 | 100m |
| 8 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | "nt" | 8,8649 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | "nt" | 5,3189 | 100m2 |
| 10 | Sơn dải phân cách - sơn mới | "nt" | 4.654,048 | m2 |
| E | Đan | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4898 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 9,006 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | "nt" | 0,8137 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 158 | 1cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | "nt" | 158 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | "nt" | 158 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | "nt" | 2,2515 | 10 tấn/1km |
| F | Cây bông | |||
| 1 | Cung cấp đất trồng cây | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.984,8936 | m3 |
| 2 | Xúc đất trồng cây đắp dải phân cách | "nt" | 1.984,8936 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | "nt" | 10,6798 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | "nt" | 19,8489 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | "nt" | 19,8489 | 100m3/1km |
| 6 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 15x15cm | "nt" | 50.053,5 | cây |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3 | "nt" | 53,399 | 100m2 |
| 8 | Bón phân thảm cỏ | "nt" | 53,399 | 100 m2 |
| G | HẠNG MỤC CỐNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20,2208 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | "nt" | 7,3573 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | "nt" | 11,3836 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | "nt" | 124,488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 0,912 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 97,6128 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mm | "nt" | 56 | 1 đoạn cống |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | "nt" | 92 | 1 đoạn cống |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 36,1613 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | "nt" | 4,9044 | 100m2 |
| H | Hố ga + cửa xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | "nt" | 3,045 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 0,253 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | "nt" | 1,2435 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 9,7473 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 6,0451 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 0,6652 | tấn |
| I | Tấm đan | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | "nt" | 0,0356 | 100m2 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | "nt" | 0,0689 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 0,3127 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | "nt" | 0,0715 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 4 | 1cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | "nt" | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | "nt" | 4 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | "nt" | 0,0782 | 10 tấn/1km |
| 9 | Mua tấm đan bằng gang 45x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trình | "nt" | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | "nt" | 0,12 | tấn |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 193,1918 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi ) | "nt" | 48,6026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi ) | "nt" | 48,6026 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | "nt" | 127,9551 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | "nt" | 162,3024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 1,5274 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 52,5705 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | "nt" | 70,5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Mua cống D800- H30 (3m/đoạn cống) | "nt" | 70,5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | "nt" | 968 | 1 đoạn ống |
| 11 | Mua cống D1000- VH (3m/đoạn cống) | "nt" | 915 | 1 đoạn ống |
| 12 | Mua cống D1000- H30 (3m/đoạn cống) | "nt" | 53 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mm | "nt" | 237 | 1 đoạn ống |
| 14 | Mua cống D1200- VH (3m/đoạn cống) | "nt" | 237 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | "nt" | 66 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | "nt" | 888 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | "nt" | 217 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | "nt" | 66 | mối nối |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | "nt" | 888 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | "nt" | 217 | mối nối |
| K | PHẦN ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,9837 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 287,5758 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | "nt" | 4,3621 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | "nt" | 1,9936 | 100m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | "nt" | 3,2511 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | "nt" | 17,5123 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | "nt" | 7,8505 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | "nt" | 224 | 1cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | "nt" | 224 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | "nt" | 224 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | "nt" | 4,3781 | 10 tấn/1km |
| 12 | Mua tấm đan bằng gang 45x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trình | "nt" | 102 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | "nt" | 6,12 | tấn |
| L | GỐI CỐNG ĐỨC SẴN | |||
| 1 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | "nt" | 142 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cống D800 | "nt" | 142 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | "nt" | 1.936 | cái |
| 4 | Cung cấp gối cống D1000 | "nt" | 1.936 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | "nt" | 474 | cái |
| 6 | Cung cấp gối cống D1200 | "nt" | 474 | cái |
| M | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,4124 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | "nt" | 14,8247 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | "nt" | 203,8399 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 372,4711 | m3 |
| N | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,9525 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | "nt" | 2.243,766 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | "nt" | 7,6635 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | "nt" | 14.958,44 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | "nt" | 29,6961 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | "nt" | 263,433 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | "nt" | 381 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đào đất hố trồng cây xanh | "nt" | 540,4104 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | "nt" | 381 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m ( Cây sao cao 6m, đường kính gốc > 20cm) | "nt" | 381 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | "nt" | 381 | cây |
| 12 | Phóng hố trồng cây | "nt" | 381 | hố |
| 13 | phân bò trồng cây | "nt" | 99,695 | m3 |
| 14 | Xơ dừa | "nt" | 99,695 | m3 |
| 15 | tro trấu | "nt" | 99,695 | m3 |
| 16 | phân hóa học DAP | "nt" | 190,5 | kg |
| 17 | Thuốc kích thích ra rễ | "nt" | 381 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | "nt" | 5,4041 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | "nt" | 5,4041 | 100m3/1km |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| P | CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 690,63 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | "nt" | 418,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | "nt" | 272,52 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | "nt" | 51,84 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | "nt" | 4,475 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | "nt" | 4,32 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | "nt" | 50,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | "nt" | 3,456 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | "nt" | 37,67 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | "nt" | 3,84 | 100m |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | "nt" | 706,86 | m2 |
| Q | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA (4x14+1x8)mm2 | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,42 | 100m |
| 2 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | "nt" | 126 | 1 bộ |
| 3 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm | "nt" | 27,94 | 100m |
| 4 | Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột | "nt" | 124 | đầu cáp |
| 5 | Luồn cáp cửa cột+ tủ | "nt" | 124 | 1 đầu cáp |
| 6 | Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 11 | "nt" | 126 | đầu cáp |
| 7 | Đánh số cột thép+ Tủ | "nt" | 122 | 10 cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột+ tủ | "nt" | 124 | 1 bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô cáp lên đèn | "nt" | 254 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | "nt" | 120 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | "nt" | 106 | cần |
| 12 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | "nt" | 14 | cần |
| 13 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | "nt" | 254 | chóa |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | "nt" | 2 | 1 tủ |
| 15 | Cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | "nt" | 45,22 | 100m |
| 16 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | "nt" | 120 | bộ |
| 17 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | "nt" | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | "nt" | 254 | cái |
| R | Đường dây 12,7kV & TBA cấp nguồn điện chiếu sáng | |||
| S | Trung thế | |||
| 1 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Trụ BTLT-12m | "nt" | 2 | Cột |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | "nt" | 2 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | "nt" | 2 | Bộ |
| 5 | Phần dây và phụ kiện : | "nt" | 1 | Tòan bộ |
| 6 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | "nt" | 1 | Tòan bộ |
| T | Phần Trạm BA | |||
| U | Trạm 1x25 | |||
| V | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | "nt" | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | "nt" | 1 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | "nt" | 1 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | "nt" | 1 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | "nt" | 14 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | "nt" | 14 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | "nt" | 4 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | "nt" | 6 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | "nt" | 1 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | "nt" | 2 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | "nt" | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | "nt" | 1 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | "nt" | 5 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | "nt" | 28 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | "nt" | 48 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | "nt" | 16 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 | "nt" | 26 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa | "nt" | 2 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | "nt" | 15 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | "nt" | 1 | Cái |
| 22 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | "nt" | 3 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | "nt" | 0,672 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | "nt" | 2 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | "nt" | 1 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | "nt" | 1 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | "nt" | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | "nt" | 7 | Cái |
| 29 | Tủ điện | "nt" | 1 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | "nt" | 2 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | "nt" | 12 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | "nt" | 4 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | "nt" | 6 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | "nt" | 1 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | "nt" | 2 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | "nt" | 1 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | "nt" | 2 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | "nt" | 4 | m |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | "nt" | 8 | Cái |
| W | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng PC40 | "nt" | 144 | Kg |
| 2 | Cát vàng | "nt" | 0,36 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | "nt" | 0,37 | m3 |
| 4 | Nước | "nt" | 120,82 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | "nt" | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | "nt" | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | "nt" | 0,4 | m3 |
| X | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | "nt" | 1,12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | "nt" | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | "nt" | 14,4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | "nt" | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | "nt" | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | "nt" | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | "nt" | 11 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | "nt" | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | "nt" | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | "nt" | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | "nt" | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | "nt" | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | "nt" | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | "nt" | 5 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | "nt" | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | "nt" | 15,12 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | "nt" | 10 | cọc |
| Y | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | "nt" | 0,67 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | "nt" | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | "nt" | 3,6 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | "nt" | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | "nt" | 1 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | "nt" | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | "nt" | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | "nt" | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | "nt" | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | "nt" | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | "nt" | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | "nt" | 1,038 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | "nt" | 1,038 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | "nt" | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | "nt" | 1,5 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | "nt" | 4,32 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | "nt" | 2 | cọc |
| Z | Trạm 1x37,5 | |||
| AA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | "nt" | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | "nt" | 1 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | "nt" | 1 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | "nt" | 1 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | "nt" | 14 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | "nt" | 14 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | "nt" | 4 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | "nt" | 6 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | "nt" | 1 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | "nt" | 2 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | "nt" | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | "nt" | 1 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | "nt" | 5 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | "nt" | 28 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | "nt" | 48 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | "nt" | 16 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 100mm2 | "nt" | 26 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 100mm2+chụp nhựa | "nt" | 2 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | "nt" | 15 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | "nt" | 1 | Cái |
| 22 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | "nt" | 3 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | "nt" | 0,672 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | "nt" | 2 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | "nt" | 1 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | "nt" | 1 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | "nt" | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | "nt" | 7 | Cái |
| 29 | Tủ điện | "nt" | 1 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | "nt" | 2 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | "nt" | 12 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | "nt" | 4 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | "nt" | 6 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | "nt" | 1 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | "nt" | 2 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | "nt" | 1 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | "nt" | 2 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | "nt" | 4 | m |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | "nt" | 8 | Cái |
| 40 | Đầu coss cu 35mm2 | "nt" | 2 | Cái |
| 41 | Cáp CV 35mm2 | "nt" | 6 | M |
| 42 | Code bắt tủ tụ bù | "nt" | 3 | cái |
| AB | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng PC40 | "nt" | 144 | Kg |
| 2 | Cát vàng | "nt" | 0,36 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | "nt" | 0,37 | m3 |
| 4 | Nước | "nt" | 120,82 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | "nt" | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | "nt" | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | "nt" | 0,4 | m3 |
| AC | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | "nt" | 1,12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | "nt" | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | "nt" | 14,4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | "nt" | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | "nt" | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | "nt" | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | "nt" | 11 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | "nt" | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | "nt" | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | "nt" | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | "nt" | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | "nt" | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | "nt" | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | "nt" | 5 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | "nt" | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | "nt" | 15,12 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | "nt" | 10 | cọc |
| AD | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | "nt" | 0,67 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | "nt" | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | "nt" | 3,6 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | "nt" | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | "nt" | 1 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | "nt" | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | "nt" | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | "nt" | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | "nt" | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | "nt" | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | "nt" | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | "nt" | 1,038 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | "nt" | 1,038 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | "nt" | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | "nt" | 1,5 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | "nt" | 4,32 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | "nt" | 2 | cọc |
| AE | Phần Chi phí thiết bị | |||
| AF | Trạm 1x25 | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | "nt" | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | "nt" | 1 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-690V-125A | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | "nt" | 1 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 3K | "nt" | 1 | Sợi |
| 6 | Điện kế 1pha -2D 220V-10(100)A | "nt" | 1 | Cái |
| AG | Trạm 1x37,5 | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA | "nt" | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | "nt" | 1 | Cái |
| 3 | MCCB- 3P-690V-200A | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | "nt" | 1 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 6K | "nt" | 1 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | "nt" | 1 | Bộ |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | "nt" | 2 | Cái |
| 8 | Điện kế 1pha -2D 220V-10(100)A | "nt" | 1 | Cái |
| AH | Phần Thí nghiệm thiết bị (tạm tính) | |||
| AI | Trạm 1x25 | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 25KVA | "nt" | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | "nt" | 1 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 690V 3pha-125A | "nt" | 1 | Cái |
| AJ | Trạm 1x37,5 | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 37,5KVA | "nt" | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | "nt" | 1 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | "nt" | 1 | Cái |
| 4 | MCCB- 3P-690V-200A | "nt" | 1 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | "nt" | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 71.000.000.000 đồng, trong đó có công hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước có giá trị >=66,0 tỷ đồng; hạng mục điện công trình có giá trị >= 5,0 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 71.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/trắc địa/địa chính/đo đạc bản đồ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 7 | 5 |
| 11 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Công nhân kỹ thuật: 30 người+ Có chứng chỉ/chứng nhận nghề và có đủ các loại nghề sau đây: công nhân vận hành máy xây dựng, công nhân cốt thép/cơ khí, công nhân cầu đường; công nhân xây dựng/nề, công nhân cofa, công nhân hàn, công nhân cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận nghề. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Loại thiết bị: Máy thủy bình/toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định | 2 |
| 2 | Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn | Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Lu rung ≥ 16 tấn | Lu rung ≥ 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 5 |
| 4 | Lu bánh lốp ≥ 10 tấn | Lu bánh lốp ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy đào >1,20 m3 | Máy đào >1,20 m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích). | Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Máy đào ≥ 0.5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 3 |
| 8 | Xe tưới nước | Xe tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủiĐặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy san tự hành | Máy san tự hànhĐặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm. | 7 |
| 12 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 25 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Máy bơm bê tôngĐặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Xe tưới nhựa đường | Xe tưới nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/hĐặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Đầm cóc | Máy trộn bê tông: 250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 4 |
| 19 | Đầm cóc | Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 4 |
| 20 | Máy sơn kẻ đường | Máy sơn kẻ đườngĐặc điểm thiết bị: Sơn đường, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi