Gói thầu: XL01: Xây dựng đường từ ĐT.741 vào Khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110424-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu XL01: Xây dựng đường từ ĐT.741 vào Khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng
Số hiệu KHLCNT 20210619930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 17:29:00 đến ngày 2021-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 101,036,294,853 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 71.000.000.000 đồng, trong đó có công hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước có giá trị >=66,0 tỷ đồng; hạng mục điện công trình có giá trị >= 5,0 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 71.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/trắc địa/địa chính/đo đạc bản đồ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 30 người+ Có chứng chỉ/chứng nhận nghề và có đủ các loại nghề sau đây: công nhân vận hành máy xây dựng, công nhân cốt thép/cơ khí, công nhân cầu đường; công nhân xây dựng/nề, công nhân cofa, công nhân hàn, công nhân cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Loại thiết bị: Máy thủy bình/toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Lu bánh lốp ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào >1,20 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >1,20 m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0.5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủiĐặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hànhĐặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 7
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 25 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tôngĐặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/hĐặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông: 250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Máy sơn kẻ đườngĐặc điểm thiết bị: Sơn đường, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
E-CDNT 1.2 XL01: Xây dựng đường từ ĐT.741 vào Khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng
Xây dựng đường từ ĐT.741 vào Khu công nghiệp Nam Đồng Phú mở rộng
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế TKBVTC-DT: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Toàn Quốc. - Tư vấn thẩm tra thiết kế TKBVTC-DT: CN Công ty TNHH Tư vấn TK đầu tư và Xây dựng Thanh Minh. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại dịch vụ ViNa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú , địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Báo cáo tài chính trong 03 năm ( 2018, 2019, 2020); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Đối với doanh thu từ hoạt động xây dựng, nhà thầu phải cung cấp hoá đơn từ hoạt động xây lắp để chứng minh doanh thu tối thiểu theo yêu cầu của E-HSMT. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý II/2021. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm xã hội với người lao động đến hết quý II/2021. ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: đường 6/1 phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Điện thoại: 02713.833.060; Địa chỉ: thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT488,932100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II"nt"472,1368100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV"nt"31,176100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (điều phối )"nt"22,5354100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (đổ đi )"nt"449,6014100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (đổ đi )"nt"449,6014100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (đổ đi )"nt"31,176100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (đổ đi )"nt"31,176100m3/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95"nt"9,263100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98"nt"198,6433100m3
11Mua sỏi đỏ"nt"28.342,426100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III ( mua đất )"nt"230,4262100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (mua đất )"nt"230,4262100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III ( mua đất )"nt"230,4262100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG
1Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dămThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Tháng
2Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm"nt"354,1733100m3
3Trộn đá"nt"354,1733100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3"nt"354,1733100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m"nt"354,1733100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới"nt"176,2056100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên"nt"88,1028100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2"nt"587,352100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2"nt"587,352100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h"nt"97,6179100tấn
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h"nt"71,1871100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T"nt"168,805100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T"nt"168,805100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm"nt"587,352100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm"nt"587,352100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.037,12m2
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm dày 4mm, dài 5,0m"nt"15cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 126 cm"nt"29cái
D PHẦN DẢI PHÂN CÁCH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,6133100m2
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm"nt"95,214100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4"nt"529,2496m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40"nt"235,8624m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"266,9948m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"1.157,4966m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm"nt"3,8784100m
8Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4"nt"8,8649100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình"nt"5,3189100m2
10Sơn dải phân cách - sơn mới"nt"4.654,048m2
E Đan
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4898100m2
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"nt"9,006m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm"nt"0,8137tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"nt"1581cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)"nt"1581 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)"nt"1581 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km"nt"2,251510 tấn/1km
F Cây bông
1Cung cấp đất trồng câyThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.984,8936m3
2Xúc đất trồng cây đắp dải phân cách"nt"1.984,8936m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95"nt"10,6798100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II"nt"19,8489100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II"nt"19,8489100m3/1km
6Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 15x15cm"nt"50.053,5cây
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3"nt"53,399100m2
8Bón phân thảm cỏ"nt"53,399100 m2
G HẠNG MỤC CỐNG HẠ LƯU
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,2208100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II"nt"7,3573100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95"nt"11,3836100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4"nt"124,488m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"nt"0,912100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"97,6128m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mm"nt"561 đoạn cống
8Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm"nt"921 đoạn cống
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"36,1613m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm"nt"4,9044100m2
H Hố ga + cửa xả
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4"nt"3,045m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"nt"0,253100m2
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm"nt"1,2435100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"9,7473m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"6,0451m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"0,6652tấn
I Tấm đan
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"nt"0,0356100m2
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện"nt"0,0689tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"nt"0,3127m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm"nt"0,0715tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"nt"41cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)"nt"41 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)"nt"41 cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km"nt"0,078210 tấn/1km
9Mua tấm đan bằng gang 45x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trình"nt"2cái
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện"nt"0,12tấn
J CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT193,1918100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi )"nt"48,6026100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi )"nt"48,6026100m3/1km
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95"nt"127,9551100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4"nt"162,3024m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"nt"1,5274100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40"nt"52,5705m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm"nt"70,51 đoạn ống
9Mua cống D800- H30 (3m/đoạn cống)"nt"70,51 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm"nt"9681 đoạn ống
11Mua cống D1000- VH (3m/đoạn cống)"nt"9151 đoạn ống
12Mua cống D1000- H30 (3m/đoạn cống)"nt"531 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mm"nt"2371 đoạn ống
14Mua cống D1200- VH (3m/đoạn cống)"nt"2371 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm"nt"66mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm"nt"888mối nối
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm"nt"217mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm"nt"66mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm"nt"888mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm"nt"217mối nối
K PHẦN ĐỔ TẠI CHỖ
1Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22,9837100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40"nt"287,5758m3
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m"nt"4,3621tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp"nt"1,9936100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện"nt"3,2511tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"nt"17,5123m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm"nt"7,8505tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu"nt"2241cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)"nt"2241 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)"nt"2241 cấu kiện
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km"nt"4,378110 tấn/1km
12Mua tấm đan bằng gang 45x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trình"nt"102cái
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện"nt"6,12tấn
L GỐI CỐNG ĐỨC SẴN
1Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm"nt"142cái
2Cung cấp gối cống D800"nt"142cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm"nt"1.936cái
4Cung cấp gối cống D1000"nt"1.936cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm"nt"474cái
6Cung cấp gối cống D1200"nt"474cái
M BÓ VỈA
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,4124100m2
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm"nt"14,8247100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40"nt"203,8399m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"372,4711m3
N VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT114,9525m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40"nt"2.243,766m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy"nt"7,6635100m2
4Lát gạch xi măng, XM PCB40"nt"14.958,44m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm"nt"29,6961100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40"nt"263,433m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm"nt"3811 đoạn ống
8Đào đất hố trồng cây xanh"nt"540,4104m3
9Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m"nt"381cây
10Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m ( Cây sao cao 6m, đường kính gốc > 20cm)"nt"381cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn"nt"381cây
12Phóng hố trồng cây"nt"381hố
13phân bò trồng cây"nt"99,695m3
14Xơ dừa"nt"99,695m3
15tro trấu"nt"99,695m3
16phân hóa học DAP"nt"190,5kg
17Thuốc kích thích ra rễ"nt"381m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II"nt"5,4041100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II"nt"5,4041100m3/1km
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG (PHẦN LƯỚI ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
P CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT690,63m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống"nt"418,11m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường"nt"272,52m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng "nt"51,84m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi "nt"4,475100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng "nt"4,32m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng "nt"50,4m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật"nt"3,456100m2
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm"nt"37,67100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm"nt"3,84100m
11Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75"nt"706,86m2
Q CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA (4x14+1x8)mm2Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT43,42100m
2Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển"nt"1261 bộ
3Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 3x1,5mm"nt"27,94100m
4Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột"nt"124đầu cáp
5Luồn cáp cửa cột+ tủ"nt"1241 đầu cáp
6Làm đầu cáp khô tiếp địa Cu 11"nt"126đầu cáp
7Đánh số cột thép+ Tủ"nt"12210 cột
8Lắp bảng điện cửa cột+ tủ"nt"1241 bảng
9Làm đầu cáp khô cáp lên đèn"nt"254đầu cáp
10Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m"nt"120cột
11Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m"nt"106cần
12Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m"nt"14cần
13Lắp chóa cao áp ở độ cao "nt"254chóa
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt "nt"21 tủ
15Cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa"nt"45,22100m
16Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng"nt"120bộ
17Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng"nt"2bộ
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện "nt"254cái
R Đường dây 12,7kV & TBA cấp nguồn điện chiếu sáng
S Trung thế
1Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a)Thực hiện theo quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Móng
2Trụ BTLT-12m"nt"2Cột
3Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)"nt"2Bộ
4Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)"nt"2Bộ
5Phần dây và phụ kiện :"nt"1Tòan bộ
6Nhân công +MTC (phần vận chuyển)"nt"1Tòan bộ
T Phần Trạm BA
U Trạm 1x25
V PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800"nt"1Cây
2Thanh chống dẹt 60x6x920"nt"1Cây
3Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA"nt"1Cái
4Nắp chụp bảo vệ LBFCO"nt"1Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA"nt"1Cái
6Bulon 6x50"nt"14Cái
7Bulon 12x30"nt"14Cái
8Bulon 12x40"nt"4Cái
9Bulon 12x60"nt"6Cái
10Bulon 16x100"nt"1Cái
11Bulon 16x250"nt"2Cái
12Bulon 16x300"nt"2Cái
13Bulon 16x350"nt"1Cái
14Vis 4x30"nt"5Cái
15Long đền tròn phi 8"nt"28Cái
16Long đền tròn phi 14"nt"48Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18"nt"16Cái
18Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2"nt"26m
19Đầu cosse ép Cu 50mm2+chụp nhựa"nt"2Cái
20Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)"nt"15m
21Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa"nt"1Cái
22Cáp CEV 24KV-25mm2"nt"3m
23Cáp đồng trần 25mm2"nt"0,672Kg
24Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa"nt"2Bộ
25Kẹp quai U 2/0"nt"1Cái
26Hotline clamp 2/0"nt"1Cái
27Ốc siết cáp 2/0"nt"1Cái
28Kẹp ép nhôm WR 279"nt"7Cái
29Tủ điện"nt"1Cái
30Cổ dê bắt tủ điện"nt"2Bộ
31Ống nhựa phi 90"nt"12m
32Co PVC phi 90"nt"4Cái
33Cổ dê bắt ống nhựa phi 90"nt"6Cái
34Bảng tên trạm bằng Composite"nt"1Cái
35Biển báo an toàn + biển báo tên TBA"nt"2Cái
36Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA"nt"1Bộ
37Băng keo cách điện trung thế"nt"2Cuộn
38Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2"nt"4m
39Đầu cosse ép đồng 4mm2"nt"8Cái
W LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Xi măng PC40"nt"144Kg
2Cát vàng"nt"0,36m3
3Đá 4x6"nt"0,37m3
4Nước"nt"120,82Lít
5Ván cốt pha dày 17mm"nt"0,07m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150"nt"0,4m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1m"nt"0,4m3
X BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Cáp đồng trần C-25mm2 (5m)"nt"1,12Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400"nt"10Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)"nt"1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)"nt"14,4Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)"nt"0,72Kg
6Bù lon M12x40"nt"3Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12"nt"6Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm"nt"11Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)"nt"3m
10Sơn chống gỉ"nt"0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa"nt"2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12"nt"3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III"nt"4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III"nt"4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần "nt"51mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25"nt"301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10"nt"15,12kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III"nt"10cọc
Y BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Cáp đồng trần C-25mm2"nt"0,67Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400"nt"2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)"nt"1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)"nt"3,6Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)"nt"0,72Kg
6Bù lon M12x40"nt"1Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12"nt"2Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm"nt"2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)"nt"1,5m
10Sơn chống gỉ"nt"0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa"nt"2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12"nt"3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III"nt"1,038m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III"nt"1,038m3
15Kéo rải dây đồng trần "nt"21mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25"nt"1,501 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10"nt"4,32kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III"nt"2cọc
Z Trạm 1x37,5
AA PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800"nt"1Cây
2Thanh chống dẹt 60x6x920"nt"1Cây
3Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA"nt"1Cái
4Nắp chụp bảo vệ LBFCO"nt"1Cái
5Nắp chụp bảo vệ LA"nt"1Cái
6Bulon 6x50"nt"14Cái
7Bulon 12x30"nt"14Cái
8Bulon 12x40"nt"4Cái
9Bulon 12x60"nt"6Cái
10Bulon 16x100"nt"1Cái
11Bulon 16x250"nt"2Cái
12Bulon 16x300"nt"2Cái
13Bulon 16x350"nt"1Cái
14Vis 4x30"nt"5Cái
15Long đền tròn phi 8"nt"28Cái
16Long đền tròn phi 14"nt"48Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18"nt"16Cái
18Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 100mm2"nt"26m
19Đầu cosse ép Cu 100mm2+chụp nhựa"nt"2Cái
20Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)"nt"15m
21Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa"nt"1Cái
22Cáp CEV 24KV-25mm2"nt"3m
23Cáp đồng trần 25mm2"nt"0,672Kg
24Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa"nt"2Bộ
25Kẹp quai U 2/0"nt"1Cái
26Hotline clamp 2/0"nt"1Cái
27Ốc siết cáp 2/0"nt"1Cái
28Kẹp ép nhôm WR 279"nt"7Cái
29Tủ điện"nt"1Cái
30Cổ dê bắt tủ điện"nt"2Bộ
31Ống nhựa phi 90"nt"12m
32Co PVC phi 90"nt"4Cái
33Cổ dê bắt ống nhựa phi 90"nt"6Cái
34Bảng tên trạm bằng Composite"nt"1Cái
35Biển báo an toàn + biển báo tên TBA"nt"2Cái
36Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA"nt"1Bộ
37Băng keo cách điện trung thế"nt"2Cuộn
38Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2"nt"4m
39Đầu cosse ép đồng 4mm2"nt"8Cái
40Đầu coss cu 35mm2"nt"2Cái
41Cáp CV 35mm2"nt"6M
42Code bắt tủ tụ bù"nt"3cái
AB LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Xi măng PC40"nt"144Kg
2Cát vàng"nt"0,36m3
3Đá 4x6"nt"0,37m3
4Nước"nt"120,82Lít
5Ván cốt pha dày 17mm"nt"0,07m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150"nt"0,4m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1m"nt"0,4m3
AC BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Cáp đồng trần C-25mm2 (5m)"nt"1,12Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400"nt"10Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)"nt"1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)"nt"14,4Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)"nt"0,72Kg
6Bù lon M12x40"nt"3Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12"nt"6Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm"nt"11Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)"nt"3m
10Sơn chống gỉ"nt"0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa"nt"2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12"nt"3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III"nt"4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III"nt"4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần "nt"51mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25"nt"301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10"nt"15,12kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III"nt"10cọc
AD BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Cáp đồng trần C-25mm2"nt"0,67Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400"nt"2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)"nt"1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)"nt"3,6Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)"nt"0,72Kg
6Bù lon M12x40"nt"1Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12"nt"2Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm"nt"2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)"nt"1,5m
10Sơn chống gỉ"nt"0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa"nt"2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12"nt"3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III"nt"1,038m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III"nt"1,038m3
15Kéo rải dây đồng trần "nt"21mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25"nt"1,501 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10"nt"4,32kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III"nt"2cọc
AE Phần Chi phí thiết bị
AF Trạm 1x25
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA"nt"1Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-Polymer"nt"1Cái
3MCCB-3P-690V-125A"nt"1Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A"nt"1Cái
5Chì 22KV - 3K"nt"1Sợi
6Điện kế 1pha -2D 220V-10(100)A"nt"1Cái
AG Trạm 1x37,5
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA"nt"1Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-Polymer"nt"1Cái
3MCCB- 3P-690V-200A"nt"1Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A"nt"1Cái
5Chì 22KV - 6K"nt"1Sợi
6Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR"nt"1Bộ
7Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A"nt"2Cái
8Điện kế 1pha -2D 220V-10(100)A"nt"1Cái
AH Phần Thí nghiệm thiết bị (tạm tính)
AI Trạm 1x25
1Thí nghiệm MBA 25KVA"nt"1Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-Polymer"nt"1Cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A"nt"1Cái
4MCCB 690V 3pha-125A"nt"1Cái
AJ Trạm 1x37,5
1Thí nghiệm MBA 37,5KVA"nt"1Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-Polymer"nt"1Cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A"nt"1Cái
4MCCB- 3P-690V-200A"nt"1Cái
5Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR"nt"1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình giao thông đường bộ, cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 71.000.000.000 đồng, trong đó có công hạng mục đường giao thông và hệ thống thoát nước có giá trị >=66,0 tỷ đồng; hạng mục điện công trình có giá trị >= 5,0 tỷ đồng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Tài liệu thể hiện quy mô, địa điểm, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 71.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông/trắc địa/địa chính/đo đạc bản đồ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách xe máy thiết bị thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.75
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật /hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
8 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động.- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét;Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu- Số lượng: 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.75
11 Công nhân kỹ thuật 30 Công nhân kỹ thuật: 30 người+ Có chứng chỉ/chứng nhận nghề và có đủ các loại nghề sau đây: công nhân vận hành máy xây dựng, công nhân cốt thép/cơ khí, công nhân cầu đường; công nhân xây dựng/nề, công nhân cofa, công nhân hàn, công nhân cấp thoát nước.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân kỹ thuật được tính từ ngày cấp chứng chỉ/chứng nhận nghề.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc Loại thiết bị: Máy thủy bình/toàn đạcĐặc điểm thiết bị: Đo đạc; còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định2
2 Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấn Lu tĩnh bánh thép ≥ 8 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.3
3 Lu rung ≥ 16 tấn Lu rung ≥ 16 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.5
4 Lu bánh lốp ≥ 10 tấn Lu bánh lốp ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Lu lèn, còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy đào >1,20 m3 Máy đào >1,20 m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
6 Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích). Máy đào ≥ 0,7m3 (bánh xích).Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
7 Máy đào ≥ 0.5m3 Máy đào ≥ 0.5m3Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất, còn hạn kiểm định, Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.3
8 Xe tưới nước Xe tưới nướcĐặc điểm thiết bị: Tưới nước,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe .giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
9 Máy ủi Máy ủiĐặc điểm thiết bị: San ủi; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
10 Máy san tự hành Máy san tự hànhĐặc điểm thiết bị: San gạt; còn hạn kiểm định,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.2
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm.7
12 Cần trục ô tô Cần trục ô tôĐặc điểm thiết bị: Cần trục ô tô ≥ 25 tấn, dùng để cẩu cấu kiện nặng.Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy bơm bê tông Máy bơm bê tôngĐặc điểm thiết bị: năng suất: 40 - 60 m3/h, dùng để bơm bê tông. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
14 Xe tưới nhựa đường Xe tưới nhựa đườngĐặc điểm thiết bị: dùng tưới nhựa lót. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
15 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dămĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải cấp phối đá dăm. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
16 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựaĐặc điểm thiết bị: công suất: 50 m3/h - 60 m3/h, dùng để rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực.1
17 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/h Trạm trộn bê tông asphan - năng suất : > 120T/hĐặc điểm trạm trộn: sản xuất bê tông nhựa nóng; phải còn hạn kiểm định. Tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động, giấy kiểm định còn hiệu lực.1
18 Đầm cóc Máy trộn bê tông: 250 lítĐặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; Tài liệu chứng minh: Hóa đơn4
19 Đầm cóc Đầm cócĐặc điểm thiết bị: Đầm đất, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.4
20 Máy sơn kẻ đường Máy sơn kẻ đườngĐặc điểm thiết bị: Sơn đường, Tài liệu chứng minh: Hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->