Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107950-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211065478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 17:47:00 đến ngày 2021-11-15 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,202,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu tĩnh công suất ≥ 9,0 T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vân thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥550W
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THCS B huyện Đà Bắc
600 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình; Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ 10 PHÒNG 2 TẦNG
11.Phần móngChương V1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,5526100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,2599m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V35,5799m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,8995100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0695tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,4035tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V12,686m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V15,4906m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V10,0954m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,9178100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,186tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4426tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,3916100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1729100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7599m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V0,0868tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0282100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,1399m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100Chương V3,5793m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V22,7938m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V22,7938m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,3843m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0377tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0176100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V1cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V1cái
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,171m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V8,4024m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V0,1973m3
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V31,1755m2
332.Phần thânChương V1
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,2112m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,8816100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2192tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,0047tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V15,971m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,1602100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5017tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,832tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1864tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V43,3785m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V4,4963100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,4725tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V4,0065m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,3224100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,1942tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,356tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,2796m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,9804100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1635tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3717tấn
54Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V115,5833m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V18,8797m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V566,5698m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V52,568m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V985,41m2
59Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V65,0256m2
60Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V449,63m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75Chương V264,6855m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,3845m3
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Chương V360,9638m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V23,6295m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V103,4116m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V48,6608m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V619,1378m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.500,0656m2
693.Phần máiChương V1
70Xây bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,7177m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V175,326m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,364m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,124100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0189tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1156tấn
76Gia công xà gồ thépChương V1,6031tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,4972tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V150,9792m2
79Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,4972tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V1,6031tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mmChương V2,0304100m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,6656100m2
834.Phần cửaChương V1
84Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V57,375m2
85Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mmChương V30,375m2
86Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mmChương V16,2m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,3039tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V12,9024m2
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V21,6m2
90Gia công lan can INOXChương V0,9228tấn
91Lắp dựng lan can INOXChương V68,076m2
925.Phần điệnChương V1
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICChương V10cái
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V17bộ
95Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V20bộ
96Lắp đặt các loại đèn LED MICA 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V20bộ
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChương V295m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V100m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V3m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V196m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V350m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V720m
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V20cái
105Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
106Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V2cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiChương V30cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V22cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V20cái
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V2cái
111Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V1cái
112Tủ điện tổng 500x400x200Chương V2cái
113Tủ điện phòngChương V10cái
114Hộp chia ngảChương V30cái
115Bảng nội quy, tiêu lệnhChương V4bộ
116Bình cứu hỏa CO2 - MT3Chương V8bình
117Bình bột MFZ(4kg)Chương V4bình
118Tủ đựng bình chữa cháy bằng tônChương V4tủ
1196.Phần chống sétChương V1
120Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,2m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,182100m3
122Gia công kim thu sét dài 1mChương V3cái
123Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V37m
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V24,2m
125Gia công và đóng cọc chống sétChương V8cọc
1267.Phần nướcChương V1
127Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
129Lắp đặt hộp đựng giấyChương V10cái
130Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V10bộ
131Lắp đặt gương soiChương V10cái
132Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V10bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V10bộ
134Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V10cái
135Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
1368.Phần cấp nướcChương V1
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V1,5100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,36100m
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V130cái
140Cút PPR D20mmChương V30cái
141Cút ren trong PPR D20mmChương V60cái
142Tê PPR D20mmChương V28cái
143ZACCO PPR D20mmChương V12cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmChương V22cái
145Cút PPR D32mmChương V4cái
146Côn thu PPR D32/20mmChương V3cái
147Tê PPR D32mmChương V3cái
148ZACCO PPR D32mmChương V6cái
149Kép PPR D32Chương V6cái
150Văn chặn PPR D32Chương V8cái
151Văn chặn PPR D20Chương V2cái
152Van 1 chiều D20Chương V2cái
153Van phao điện INOXChương V2cái
1549.Phần thoát nướcChương V1
155Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,09100m
156Lắp đặt ống nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,5100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,4100m
158Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmChương V26cái
159Cút PVC D42Chương V10cái
160Y PVC D42Chương V8cái
161Chếch PVC D42Chương V8cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V38cái
163Cút PVC D75Chương V8cái
164Y PVC D75Chương V12cái
165Chếch PVC D42Chương V12cái
166Côn thu PVC D 75/42Chương V6cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V37cái
168Cút PVC D110Chương V10cái
169Y PVC D110Chương V12cái
170Chếch PVC D110Chương V12cái
171Côn thu PVC D 110/75Chương V3cái
17210.Phần thoát nước máiChương V1
173Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,35100m
174Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V8100m
175Lắp đặt côn, cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V22cái
176Cút PVC D90Chương V8cái
177Măng xông PVC D90Chương V9cái
178Côn thu PVC D110/90Chương V4cái
179Qủa cầu chắn rác D110Chương V4cái
B CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa để sơn bằng thủ côngChương V186,1268m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn cửa hỏngChương V56,13m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V559,8941m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V559,8941m2
5Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V19,941m2
6Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện )Chương V56,13m
7Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V56,13m cấu kiện
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V186,1268m2 cấu kiện
9Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ và lan canChương V165,564m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V165,564m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V772,9309m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V899,646m2
13Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V695,59m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V38,6465m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V44,9823m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V34,7795m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V44,9823m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V44,9823m2
19Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V34,7795m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.588,9481m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V660,8105m2
22Đục lớp láng trên sê nôChương V72,443m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V72,443m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V117,893m2
25Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thangChương V28,593m2
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V5cái
27Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,6100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V21cái
30Cút PVC D90Chương V7cái
31Măng xông PVC D90Chương V7cái
32Côn thu PVC D110/90Chương V7cái
33Qủa cầu chắn rác D110Chương V7cái
C CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V81,3708m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V29,28m
3Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V19,008m2
4Khuôn cửa gỗ, khuôn kép (bao gồm cả sơn, phụ kiện )Chương V29,28m
5Sửa chữa Cửa sổ gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V5,12m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V135,2056m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V135,2056m2
8Lắp dựng khuôn cửa képChương V29,28m cấu kiện
9Lắp dựng cửa vào khuônChương V46,1502m2 cấu kiện
10Cạo bỏ lớp sơn cửa sổChương V24,9696m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,9696m2
12Đục nhám mặt bê tôngChương V302,256m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V302,256m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V302,256m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V915,568m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V529,628m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V91,5568m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V52,9628m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V91,5568m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V52,9628m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.300,6764m2
22Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thangChương V35,8218m2
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICChương V8cái
24Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,5100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V18cái
27Cút PVC D90Chương V6cái
28Măng xông PVC D90Chương V6cái
29Côn thu PVC D110/90Chương V6cái
30Qủa cầu chắn rác D110Chương V6cái
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V154,7072m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V41,13m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V434,6835m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V434,6835m2
5Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V15,5844m2
6Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện )Chương V41,13m
7Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V41,13m cấu kiện
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V154,7072m2 cấu kiện
9Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương V188,368m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V188,368m2
11Trụ lan can cầu thang bằng gỗ nhóm IIChương V1CK
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V271,005m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V271,005m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V970,0587m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V771,304m2
16Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V991,5011m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V97,0059m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V77,1304m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V99,1501m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V97,0059m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V77,1304m2
22Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V99,1501m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.567,2264m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V892,351m2
25Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thangChương V55,6774m2
26Đục nhám mặt bê tôngChương V145,233m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V145,233m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V145,233m2
29Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,5100m
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V18cái
32Cút PVC D90Chương V6cái
33Măng xông PVC D90Chương V6cái
34Côn thu PVC D110/90Chương V6cái
35Qủa cầu chắn rác D110Chương V6cái
E CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V211,9384m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V41,13m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V639,6876m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V639,6876m2
5Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V17,7378m2
6Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện )Chương V41,13m
7Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V41,13m cấu kiện
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V211,9384m2 cấu kiện
9Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V256,1174m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V256,1174m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemChương V366,2794m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V366,2794m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.226,4726m2
14Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.316,35m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V951,5177m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V122,6473m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V131,635m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V95,1518m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V122,6473m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V131,635m2
21Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V95,1518m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V2.288,5403m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V856,3659m2
24Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thangChương V57,3244m2
25Đục nhám mặt bê tôngChương V148,289m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V148,289m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V148,289m2
28Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V2công
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,65100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V24cái
31Cút PVC D90Chương V8cái
32Măng xông PVC D90Chương V8cái
33Côn thu PVC D110/90Chương V8cái
34Qủa cầu chắn rác D110Chương V8cái
F CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V33,4845m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V14,4m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,1632m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V80,1632m2
5Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V4,0404m2
6Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện )Chương V14,4m
7Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V14,4m cấu kiện
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V33,4845m2 cấu kiện
9Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V53,108m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,108m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V249,6908m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V427,95m2
13Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V175,9392m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V124,8454m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V213,975m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V87,9696m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V124,8454m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V213,975m2
19Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V87,9696m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V338,8204m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V87,9696m2
22Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thangChương V12,0015m2
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V89,1m2
24Đục nhám mặt bê tôngChương V36,9195m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V36,9195m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V36,9195m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi (Lợp lại mái)Chương V0,891100m2
28Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V3cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICChương V5cái
30Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V10bộ
31Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V10bộ
32Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V8bộ
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmChương V150m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V26m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V300m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V66m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V68m
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V11cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiChương V15cái
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V11cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
43Tủ điện tổngChương V1cái
44Tủ điện phòngChương V5cái
45Hộp chia ngảChương V18cái
46Móc treo quạt trầnChương V5cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
48Van phao INOXChương V1cái
49Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V1công
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,18100m
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V12cái
52Cút PVC D90Chương V4cái
53Măng xông PVC D90Chương V4cái
54Côn thu PVC D110/90Chương V4cái
55Qủa cầu chắn rác D110Chương V4cái
G CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V53,3133m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V14,4m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,3064m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V136,3064m2
5Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V4,0404m2
6Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện )Chương V14,4m
7Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V14,4m cấu kiện
8Lắp dựng cửa vào khuônChương V53,3133m2 cấu kiện
9Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V84,9728m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V84,9728m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V333,2348m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V684,4m2
13Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V282,2112m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V166,6174m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V342,2m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V141,1056m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V166,6174m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V342,2m2
19Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V141,1056m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50%Chương V508,8174m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V141,1056m2
22Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thangChương V19,44m2
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V142,56m2
24Đục nhám mặt bê tôngChương V61,155m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V61,155m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V61,155m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi (Lợp lại mái)Chương V1,4256100m2
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
29Van phao INOXChương V1cái
30Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V1công
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,18100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V12cái
33Cút PVC D90Chương V4cái
34Măng xông PVC D90Chương V4cái
35Côn thu PVC D110/90Chương V4cái
36Qủa cầu chắn rác D110Chương V4cái
37Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V3cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICChương V8cái
39Lắp đặt các loại đèn LED MICAống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V16bộ
40Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V16bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V12bộ
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mmChương V208m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V40m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V500m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V108m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V148m
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V17cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V24cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V17cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V9cái
52Tủ điện tổngChương V1cái
53Tủ điện phòngChương V8cái
54Hộp chia ngảChương V24cái
55Móc treo quạt trầnChương V8cái
H CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ 16 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V145,84m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V7,54m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V345,165m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V345,165m2
5Cửa đi gỗ chớp ,( gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V4,384m2
6Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện )Chương V7,54m
7Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V28,8m2
8Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V7,54m cấu kiện
9Lắp dựng cửa vào khuônChương V117,04m2 cấu kiện
10Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V65,212m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,212m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V882,7552m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.522,062m2
14Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V715,2956m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V88,2755m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V152,2062m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V71,5296m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V88,2755m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V152,2062m2
20Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V71,5296m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V2.164,3355m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V643,766m2
23Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thangChương V22,0995m2
24Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V200,88m2
25Đục nhám mặt bê tôngChương V63,648m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V63,648m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V118,26m2
28Lợp lại mái tôn tháo ra để thay técChương V2,0088100m2
29Tháo dỡ trầnChương V20,6658m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V20,6658m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,6072m3
32Phá dỡ nền gạch lá nemChương V97,8336m2
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V16bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V16bộ
35Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V176,832m2
36Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcChương V3công
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V64,7328m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V1,6072m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V97,8336m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V176,832m2
41Lắp đặt chậu xí bệt (Lắp lại xí cũ)Chương V16bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lắp lại vòi cũ)Chương V16bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp lại chậu cũ)Chương V16bộ
44Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,4100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,12100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,17100m
47Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V6cái
48Cút nhựa PVC D40Chương V6cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V22cái
50Tê PVC D50Chương V6cái
51Cút PVC D50Chương V16cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V24cái
53Cút PVC D90Chương V4cái
54Côn thu PVC D90/42Chương V2cái
55Chếc PVC D90Chương V16cái
56Tê nhựa PVC D90Chương V2cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICChương V16cái
58Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V1công
59Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống90mmChương V0,5100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V18cái
61Cút PVC D90Chương V6cái
62Măng xông PVC D90Chương V6cái
63Côn thu PVC D110/90Chương V6cái
64Qủa cầu chắn rác D110Chương V6cái
I CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ 20 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V182,3m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V23,68m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V418,8682m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V418,8682m2
5Cửa đi gỗ chớp (gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V8,768m2
6Cửa sổ gỗ chớp (gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V2,5944m2
7Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện )Chương V23,68m
8Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V36m2
9Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V23,68m cấu kiện
10Lắp dựng cửa vào khuônChương V146,3m2 cấu kiện
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V73,388m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,388m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.053,7864m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.841,31m2
15Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V874,9718m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V105,3786m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V184,131m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V87,4972m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V105,3786m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V184,131m2
21Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V87,4972m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V2.605,5868m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V787,4746m2
24Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thangChương V21,195m2
25Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V241,56m2
26Tháo dỡ trầnChương V25,8323m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V25,8323m2
28Đục nhám mặt bê tôngChương V85,32m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V85,32m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V148,788m2
31Lợp lại mái tôn tháo ra để thay técChương V2,4156100m2
32Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,4108m3
33Phá dỡ nền gạch lá nemChương V122,292m2
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (Tận dụng lại)Chương V20bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (Tận dụng lại)Chương V20bộ
36Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V221,04m2
37Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nướcChương V3công
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V80,916m2
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V2,4108m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V122,292m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V221,04m2
42Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng lại)Chương V20bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tận dụng lại)Chương V16bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tận dụng lại)Chương V16bộ
45Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,6100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,18100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V0,28100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V9cái
49Cút nhựa PVC D40Chương V6cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V29cái
51Tê PVC D50Chương V9cái
52Cút PVC D50Chương V20cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V38cái
54Cút PVC D90Chương V4cái
55Côn PVC D90 /50Chương V3cái
56Chếc PVC D90Chương V20cái
57Tê nhựa PVC D90Chương V9cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICChương V20cái
59Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V1công
60Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,5100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V18cái
62Cút PVC D90Chương V6cái
63Măng xông PVC D90Chương V6cái
64Côn thu PVC D110/90Chương V6cái
65Quả cầu chắn rác D110Chương V6cái
J CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V53,268m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V40,56m
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V114,5291m2
4Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện)Chương V29,912m2
5Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện )Chương V40,56m
6Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V40,56m cấu kiện
7Lắp dựng cửa vào khuônChương V53,268m2 cấu kiện
8Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổChương V41,5947m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,5947m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V565,4276m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V395,1738m2
12Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V305,6043m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V56,5428m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V39,5174m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V30,5604m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V56,5428m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V39,5174m2
18Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V30,5604m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V864,5412m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V275,0439m2
21Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thangChương V24,3m2
22Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V148,23m2
23Đục nhám mặt bê tôngChương V51,192m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V51,192m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V51,192m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi (Lợp lại mái)Chương V1,4823100m2
27Tháo dỡ trầnChương V49,5192m2
28Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600Chương V49,5192m2
29Tháo dỡ quạt trầnChương V1công
30Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONICChương V8cái
31Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V1công
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,2100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V16cái
34Cút PVC D90Chương V8cái
35Măng xông PVC D90Chương V4cái
36Côn thu PVC D110/90Chương V4cái
37Qủa cầu chắn rác D110Chương V4cái
K CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,5049m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thảiChương V0,5049m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V0,050510m3/1km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2kmChương V0,050510m3/1km
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V2,295m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,5049m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,295m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,67m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,041m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V75,2436m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V98,617m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V27,6676m2
L XÂY MỚI CỔNG TRƯỜNG + TƯỜNG RÀO
11.Cổng xây mớiChương V1
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,7677m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V1,2285m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công -Phế thảiChương V4,9962m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V0,499610m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2kmChương V0,499610m3/1km
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0651100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3772m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9936m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0398100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0692tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,1438m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0004tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0016tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0018100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V0,0201m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0217100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,4259m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0774100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0093tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0799tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0339tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1915tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0696100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8831m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1147tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1776100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,566m3
30Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3623m3
31Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,2595m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V29,4633m2
33Đắp trang trí thân trụChương V2CK
34Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V17,76m2
35Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V6,96m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V54,1833m2
37Cánh cổng xếp tự động INOX 304Chương V7,6m
38Mô tô cửaChương V1Bộ
39Tên trường bằng chữ gia công bằng INOX cao 400Chương V1ck
40Gia công lan can INOXChương V0,0255tấn
41Lắp dựng lan can INOXChương V2,2m2
42Lắp đặt LED MICA đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V15m
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
462.Tường rào xây mới + cải tạoChương V1
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5427100m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,795m3
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V31,625m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1981tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,253100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,783m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V29,7907m3
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V548,1938m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V1.754,5672m2
56Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V2.302,761m2
57Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,5459tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V28,96m2
59Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,5459tấn
60Lắp dựng hàng rào dây thép gaiChương V532,5m
M CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V4,42m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,0719m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0115100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V0,8518m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0034tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0145tấn
8Phụ kiện cột cờ inox (bao gồm dây cáp,bu ly, tăng đơ, khóa cáp, côn thu....)Chương V1bộ
9Cột cờ INOX cao 7mChương V1ck
N CẢI TẠO NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V64,1996m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,1996m2
O GIA CỐ KÈ GIÁP SUỐI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V67,246m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V83,395m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V25,386m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,86100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V2,91100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V0,04m2
7Ni lông chống mất nước xi măngChương V174,8m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmChương V1,404100m
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V24,88m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,902100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1.814cái
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,6514100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,6525100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,1273100m3
P SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,068100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,102100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V0,53100m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V62m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,32100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V6cái
8Cút PPR D20Chương V4cái
9Zắc co PPR D20Chương V2cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V47,64m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,025m3
12Ni lông chống mất nướcChương V100,5m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V10,05m3
14Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400x400m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V486,5m2
Q CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V365cấu kiện
2Nạo vét rãnhChương V56,15m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3416100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,2934m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V7,9856m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V2,2774m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V56,944m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V19,6816m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,7741m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1615100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,196tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V431,2cái
R CẢI TẠO 3 NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V61,9674m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V61,9674m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V201,696m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V103,518m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V86,6682m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V201,696m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V103,518m2
8Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V86,6682m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V201,696m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V190,1862m2
11Phá dỡ nền gạch đất nungChương V97,6242m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V97,6242m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V112,0638m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
15Tháo dỡ đường thoát nước và bóng đènChương V5công
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn COMPACChương V9bộ
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
18Lắp đặt chậu xí xổmChương V6bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V53cái
21Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V3bể
22Vòi INOX D20Chương V15Cái
23Van phao INOXChương V3Cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,18100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V0,48100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V18cái
27Cút PVC D110Chương V6cái
28Chếch PVC D110Chương V12cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V42cái
S SAN NỀN
11.San nềnChương V1
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V27,255100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V27,255100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,5937100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V19,6613100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V19,6613100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, đất cấp IIIChương V19,6613100m3/1km
82.Phần tường kèChương V1
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5861100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1954100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,4746100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V45,087m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V1,582100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V53,3925m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V2,4m2
16Ni lông chống mất nước xi măngChương V152,57m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmChương V0,3402100m
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V5,0859m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB40 mác 100Chương V51,5309m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V21,935m2
T HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
11.Nhà bơmChương V1
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2677100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,0592m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3424tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0386tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3648tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2059100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,9653m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0892100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,0745m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1954100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0132tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1782tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0691tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1028tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2561100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,0553m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,7213tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,6556100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V6,3312m3
21Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,2593m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V57,92m2
23Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V65,56m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V59,504m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,92m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V125,064m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V13,0266m3
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V10,5084m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0387tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,4056m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,2m2
32Cửa sắt hộp bịt tôn dày 2mChương V10,08m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V55,832m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V55,832m2
352.Bể lắngChương V1
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V10,14m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,8100m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0234tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2966tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,029100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,05100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V3,863m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V3,306m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V9,564m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V42m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V42,9m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V42,9m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,08100m
49Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmChương V0,06100m
50Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmChương V2cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V10cái
52Van chặn D50 mặt bíchChương V2cái
53Tháp ô xi D600 INOX 304Chương V1cái
543.Cụm lắng lọcChương V1
55Bình lọc nhanh trọng lực. (Kích thước D700*H2600mm. Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ mác thép 304, độ dày thân và đáy 2,0mm.)Chương V3Cái
56Bồn lắng đứng có ống trung tâm. (Kích thước D700*H2600mm. Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ mác thép 304, độ dày thân và đáy 2,0mm.)Chương V1Cái
57Cát thạch anh (TCVN 9069-2012 ; 0,9-1,4mm Phân loại cỡ hạt. Đóng gói 50kg)Chương V1.050Việt Nam
58Than hoạt tính (TCVN 9069-2012 ; 2,4-4,0mm Than hoạt tính gáo dừa. Đóng gói 25kg)Chương V432Việt Nam
59Sỏi đỡ (TCVN 9069-2012 ; 4,0-6,0mm đóng gói 50kg)Chương V324Việt Nam
60Đường ống kỹ thuật và các thiết bị (van, tê, cút, kép) trong khu vực đặt thiết bị xử lý.Chương V1bộ
614.Hệ thống bơmChương V1
62Bơm trục ngang Matra (Italia) CM40-125B P=2.2Kw ; Q=15m3/h ; H=21mChương V2cái
63Máy bơm nước kỹ thuật CM100-ITALIA ; Q=(1,2-5,4)m3/h ; N=0,74KwChương V1cái
64Máy khuấy công suất 0,2-45KwChương V2cái
65Máy bơm chìm Hydro-vacuum (Ba Lan) GBA.2.06.1.1120.4/ 4kW, 2785 rpm, 400V, 50Hz, Qd=12,0m3/h; Hd=56,0mChương V2cái
66Bơm định lượng Hanna (Romania) BL 15 lít/hChương V2cái
67Tủ điện sơn tĩnh điện (1200x800x400) và các thiết bị điều khiển theo tiêu chuẩnChương V1bộ
68Cáp đấu 01 máy bơm cấp lọc loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V50m
69Bồn chứa dung dịch PAC và CLO (500 lít)Chương V2cái
70Đồng hồ đo lưu lượng nước (gồm có 01 đồng hồ DN25, 02 đồng hồ DN40, - báo giá tại minhhoa.com.vn)Chương V1cái
71Đồng hồ đo áp suất nước inox (báo giá tại http://eriko.com.vn/san-pham/3333-bang-gia-dong-ho-do-ap-suat.html)Chương V3cái
725. Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệChương V1
73Biên soạn tài liệu hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ (tỷ lệ 1% giá thiết bị)Chương V1lần
74Bộ Test Kits nguồn nước đo chất lượng nước Hanna HI3817 (báo giá tại emin.vn)Chương V1bộ
756.Chi phí vận chuyển - thí nghiệmChương V1
76Chi phí vận chuyển thiết bị Hà Nội - Trung SơnChương V1ca
77Chi phí thí nghiệm (01 mẫu thí nghiệm viện Hóa học)Chương V1lần
78Chi phí đường ống xả, ống hút, van, tê, cút, chếch (lắp đặt máy bơm định lượng, máy khấy, bơm kỹ thuật và bơm cấp nước sạch) trong khu xử lý vận hànhChương V1bộ
U DỰ PHÒNG
1DỰ PHÒNGChương V0,97%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.320.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m31
2 Lu tĩnh công suất ≥ 9,0 T ≥ 9,0 T1
3 Máy vân thăng ≥ 1 tấn1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
9 Máy uốn, cắt thép ≥ 5kW1
10 Máy đầm cóc ≥ 2,1kW1
11 Máy cắt gạch ≥ 1,7kW1
12 Máy hàn điện ≥ 23kW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥550W1
14 Giàn giáo thép hoặc gỗ 300 m21
15 Cốp pha thép hoặc gỗ 300 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->