Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107950-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 17:47:00 đến ngày 2021-11-15 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,202,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu tĩnh công suất ≥ 9,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vân thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Trường Phổ thông Dân tộc nội trú THCS B huyện Đà Bắc 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
+ Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ 10 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | 1.Phần móng | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,5526 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,2599 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 35,5799 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8995 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0695 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4035 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 12,686 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,4906 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 10,0954 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9178 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,186 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4426 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3916 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7599 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0868 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,1399 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 3,5793 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,7938 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 22,7938 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3843 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0377 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,171 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 8,4024 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,1973 | m3 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 31,1755 | m2 |
| 33 | 2.Phần thân | Chương V | 1 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 11,2112 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,8816 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2192 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0047 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,971 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,1602 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5017 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,832 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1864 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 43,3785 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,4963 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,4725 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,0065 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,3224 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1942 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,356 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2796 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,9804 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1635 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3717 | tấn |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 115,5833 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 18,8797 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 566,5698 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 52,568 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 985,41 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 65,0256 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 449,63 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,6855 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,3845 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 360,9638 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 23,6295 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 103,4116 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 48,6608 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 619,1378 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.500,0656 | m2 |
| 69 | 3.Phần mái | Chương V | 1 | |
| 70 | Xây bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,7177 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 175,326 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,364 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0189 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1156 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,6031 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,4972 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,9792 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,4972 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,6031 | tấn |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V | 2,0304 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,6656 | 100m2 |
| 83 | 4.Phần cửa | Chương V | 1 | |
| 84 | Cửa đi nhôm định hình SHAL Việt - Pháp kính dán an toàn 6.38mm (Gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 57,375 | m2 |
| 85 | Cửa sổ, vách ngăn , cửa cánh mở - quay- lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm | Chương V | 30,375 | m2 |
| 86 | Cửa lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6.38mm | Chương V | 16,2 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,3039 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,9024 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 21,6 | m2 |
| 90 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,9228 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 68,076 | m2 |
| 92 | 5.Phần điện | Chương V | 1 | |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 17 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 20 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 20 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V | 295 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V | 3 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 196 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 720 | m |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 30 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Tủ điện tổng 500x400x200 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện phòng | Chương V | 10 | cái |
| 114 | Hộp chia ngả | Chương V | 30 | cái |
| 115 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Chương V | 4 | bộ |
| 116 | Bình cứu hỏa CO2 - MT3 | Chương V | 8 | bình |
| 117 | Bình bột MFZ(4kg) | Chương V | 4 | bình |
| 118 | Tủ đựng bình chữa cháy bằng tôn | Chương V | 4 | tủ |
| 119 | 6.Phần chống sét | Chương V | 1 | |
| 120 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,2 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V | 3 | cái |
| 123 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 37 | m |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 24,2 | m |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 8 | cọc |
| 126 | 7.Phần nước | Chương V | 1 | |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 10 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 136 | 8.Phần cấp nước | Chương V | 1 | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 130 | cái |
| 140 | Cút PPR D20mm | Chương V | 30 | cái |
| 141 | Cút ren trong PPR D20mm | Chương V | 60 | cái |
| 142 | Tê PPR D20mm | Chương V | 28 | cái |
| 143 | ZACCO PPR D20mm | Chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 22 | cái |
| 145 | Cút PPR D32mm | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Côn thu PPR D32/20mm | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Tê PPR D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 148 | ZACCO PPR D32mm | Chương V | 6 | cái |
| 149 | Kép PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 150 | Văn chặn PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 151 | Văn chặn PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Van 1 chiều D20 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Van phao điện INOX | Chương V | 2 | cái |
| 154 | 9.Phần thoát nước | Chương V | 1 | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,09 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V | 26 | cái |
| 159 | Cút PVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 160 | Y PVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 161 | Chếch PVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 38 | cái |
| 163 | Cút PVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 164 | Y PVC D75 | Chương V | 12 | cái |
| 165 | Chếch PVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 166 | Côn thu PVC D 75/42 | Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 37 | cái |
| 168 | Cút PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 169 | Y PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 170 | Chếch PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 171 | Côn thu PVC D 110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 172 | 10.Phần thoát nước mái | Chương V | 1 | |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 8 | 100m |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVCnối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 22 | cái |
| 176 | Cút PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 177 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 178 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 179 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa để sơn bằng thủ công | Chương V | 186,1268 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn cửa hỏng | Chương V | 56,13 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 559,8941 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 559,8941 | m2 |
| 5 | Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 19,941 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện ) | Chương V | 56,13 | m |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 56,13 | m cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 186,1268 | m2 cấu kiện |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ và lan can | Chương V | 165,564 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 165,564 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 772,9309 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 899,646 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 695,59 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 38,6465 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 44,9823 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 34,7795 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,9823 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 44,9823 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 34,7795 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.588,9481 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 660,8105 | m2 |
| 22 | Đục lớp láng trên sê nô | Chương V | 72,443 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 72,443 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 117,893 | m2 |
| 25 | Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thang | Chương V | 28,593 | m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 27 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 21 | cái |
| 30 | Cút PVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 32 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 7 | cái |
| 33 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V | 7 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 81,3708 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V | 29,28 | m |
| 3 | Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 19,008 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa gỗ, khuôn kép (bao gồm cả sơn, phụ kiện ) | Chương V | 29,28 | m |
| 5 | Sửa chữa Cửa sổ gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 5,12 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 135,2056 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 135,2056 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V | 29,28 | m cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 46,1502 | m2 cấu kiện |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sổ | Chương V | 24,9696 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,9696 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 302,256 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 302,256 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 302,256 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 915,568 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 529,628 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 91,5568 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 52,9628 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 91,5568 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 52,9628 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.300,6764 | m2 |
| 22 | Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thang | Chương V | 35,8218 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Chương V | 8 | cái |
| 24 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 27 | Cút PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V | 6 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 154,7072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 41,13 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 434,6835 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 434,6835 | m2 |
| 5 | Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 15,5844 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện ) | Chương V | 41,13 | m |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 41,13 | m cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 154,7072 | m2 cấu kiện |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương V | 188,368 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 188,368 | m2 |
| 11 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ nhóm II | Chương V | 1 | CK |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 271,005 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 271,005 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 970,0587 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 771,304 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 991,5011 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 97,0059 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 77,1304 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 99,1501 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 97,0059 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 77,1304 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 99,1501 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.567,2264 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 892,351 | m2 |
| 25 | Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thang | Chương V | 55,6774 | m2 |
| 26 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 145,233 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 145,233 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 145,233 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 32 | Cút PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V | 6 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 211,9384 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 41,13 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 639,6876 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 639,6876 | m2 |
| 5 | Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 17,7378 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện ) | Chương V | 41,13 | m |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 41,13 | m cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 211,9384 | m2 cấu kiện |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V | 256,1174 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 256,1174 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 366,2794 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 366,2794 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.226,4726 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.316,35 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 951,5177 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 122,6473 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 131,635 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 95,1518 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 122,6473 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 131,635 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 95,1518 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.288,5403 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 856,3659 | m2 |
| 24 | Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thang | Chương V | 57,3244 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 148,289 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 148,289 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 148,289 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 2 | công |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 31 | Cút PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 33 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 8 | cái |
| 34 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V | 8 | cái |
| F | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 33,4845 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 14,4 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,1632 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 80,1632 | m2 |
| 5 | Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 4,0404 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện ) | Chương V | 14,4 | m |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 14,4 | m cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 33,4845 | m2 cấu kiện |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V | 53,108 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,108 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 249,6908 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 427,95 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 175,9392 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 124,8454 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 213,975 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 87,9696 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 124,8454 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 213,975 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 87,9696 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 338,8204 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 87,9696 | m2 |
| 22 | Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thang | Chương V | 12,0015 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 89,1 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 36,9195 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 36,9195 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 36,9195 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Lợp lại mái) | Chương V | 0,891 | 100m2 |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Chương V | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 26 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 300 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 66 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 68 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ điện phòng | Chương V | 5 | cái |
| 45 | Hộp chia ngả | Chương V | 18 | cái |
| 46 | Móc treo quạt trần | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 48 | Van phao INOX | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 52 | Cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V | 4 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 53,3133 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 14,4 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,3064 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 136,3064 | m2 |
| 5 | Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 4,0404 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện ) | Chương V | 14,4 | m |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 14,4 | m cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 53,3133 | m2 cấu kiện |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V | 84,9728 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,9728 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 333,2348 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 684,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 282,2112 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 166,6174 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 342,2 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 141,1056 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 166,6174 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 342,2 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 141,1056 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 50% | Chương V | 508,8174 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 141,1056 | m2 |
| 22 | Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thang | Chương V | 19,44 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 142,56 | m2 |
| 24 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 61,155 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 61,155 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 61,155 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Lợp lại mái) | Chương V | 1,4256 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 29 | Van phao INOX | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn LED MICAống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Chương V | 208 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 500 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 108 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 148 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 9 | cái |
| 52 | Tủ điện tổng | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện phòng | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Hộp chia ngả | Chương V | 24 | cái |
| 55 | Móc treo quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ 16 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 145,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 7,54 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 345,165 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 345,165 | m2 |
| 5 | Cửa đi gỗ chớp ,( gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 4,384 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện ) | Chương V | 7,54 | m |
| 7 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 28,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 7,54 | m cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 117,04 | m2 cấu kiện |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V | 65,212 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,212 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 882,7552 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.522,062 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 715,2956 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 88,2755 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 152,2062 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 71,5296 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 88,2755 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 152,2062 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 71,5296 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.164,3355 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 643,766 | m2 |
| 23 | Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thang | Chương V | 22,0995 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 200,88 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 63,648 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 63,648 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 118,26 | m2 |
| 28 | Lợp lại mái tôn tháo ra để thay téc | Chương V | 2,0088 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Chương V | 20,6658 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 20,6658 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,6072 | m3 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 97,8336 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 176,832 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V | 3 | công |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 64,7328 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V | 1,6072 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 97,8336 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 176,832 | m2 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt (Lắp lại xí cũ) | Chương V | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lắp lại vòi cũ) | Chương V | 16 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lắp lại chậu cũ) | Chương V | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC D40 | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 22 | cái |
| 50 | Tê PVC D50 | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Cút PVC D50 | Chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 53 | Cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Côn thu PVC D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Chếc PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 56 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Chương V | 16 | cái |
| 58 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 61 | Cút PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V | 6 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ 20 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 182,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 23,68 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 418,8682 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 418,8682 | m2 |
| 5 | Cửa đi gỗ chớp (gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 8,768 | m2 |
| 6 | Cửa sổ gỗ chớp (gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 2,5944 | m2 |
| 7 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện ) | Chương V | 23,68 | m |
| 8 | Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38 mm. (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V | 36 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 23,68 | m cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 146,3 | m2 cấu kiện |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 73,388 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,388 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.053,7864 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.841,31 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 874,9718 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 105,3786 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 184,131 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 87,4972 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 105,3786 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 184,131 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 87,4972 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 2.605,5868 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 787,4746 | m2 |
| 24 | Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thang | Chương V | 21,195 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 241,56 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Chương V | 25,8323 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 25,8323 | m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 85,32 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 85,32 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 148,788 | m2 |
| 31 | Lợp lại mái tôn tháo ra để thay téc | Chương V | 2,4156 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,4108 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 122,292 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (Tận dụng lại) | Chương V | 20 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (Tận dụng lại) | Chương V | 20 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 221,04 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V | 3 | công |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 80,916 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V | 2,4108 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 122,292 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 221,04 | m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng lại) | Chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tận dụng lại) | Chương V | 16 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Tận dụng lại) | Chương V | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 9 | cái |
| 49 | Cút nhựa PVC D40 | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 29 | cái |
| 51 | Tê PVC D50 | Chương V | 9 | cái |
| 52 | Cút PVC D50 | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 38 | cái |
| 54 | Cút PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Côn PVC D90 /50 | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Chếc PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC D90 | Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 62 | Cút PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V | 6 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 53,268 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 40,56 | m |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114,5291 | m2 |
| 4 | Cửa đi gỗ pa nô kính 5 ly,( Huỳnh 2 mặt bao gồm cả sơn, phụ kiện) | Chương V | 29,912 | m2 |
| 5 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn (bao gồm cả sơn, phụ kiện ) | Chương V | 40,56 | m |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 40,56 | m cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 53,268 | m2 cấu kiện |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V | 41,5947 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,5947 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 565,4276 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 395,1738 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 305,6043 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 56,5428 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 39,5174 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 30,5604 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 56,5428 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 39,5174 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 30,5604 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 864,5412 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 275,0439 | m2 |
| 21 | Mài vá lại bậc tam cấp và cầu thang | Chương V | 24,3 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 148,23 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V | 51,192 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 51,192 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 51,192 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi (Lợp lại mái) | Chương V | 1,4823 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Chương V | 49,5192 | m2 |
| 28 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V | 49,5192 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V | 1 | công |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V | 1 | công |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Cút PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 35 | Măng xông PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Côn thu PVC D110/90 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Qủa cầu chắn rác D110 | Chương V | 4 | cái |
| K | CẢI TẠO NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,5049 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải | Chương V | 0,5049 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,0505 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Chương V | 0,0505 | 10m3/1km |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 2,295 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,5049 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,295 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,67 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,041 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,2436 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 98,617 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 27,6676 | m2 |
| L | XÂY MỚI CỔNG TRƯỜNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | 1.Cổng xây mới | Chương V | 1 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,7677 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,2285 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công -Phế thải | Chương V | 4,9962 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,4996 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km | Chương V | 0,4996 | 10m3/1km |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0651 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3772 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0692 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,1438 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0016 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0018 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,0201 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0217 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,4259 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0093 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0799 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0339 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1915 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8831 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1147 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1776 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,566 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3623 | m3 |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,2595 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 29,4633 | m2 |
| 33 | Đắp trang trí thân trụ | Chương V | 2 | CK |
| 34 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 17,76 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 6,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 54,1833 | m2 |
| 37 | Cánh cổng xếp tự động INOX 304 | Chương V | 7,6 | m |
| 38 | Mô tô cửa | Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Tên trường bằng chữ gia công bằng INOX cao 400 | Chương V | 1 | ck |
| 40 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,0255 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 2,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt LED MICA đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 46 | 2.Tường rào xây mới + cải tạo | Chương V | 1 | |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5427 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,795 | m3 |
| 49 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 31,625 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1981 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,783 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 29,7907 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 548,1938 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.754,5672 | m2 |
| 56 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 2.302,761 | m2 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,5459 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,5459 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Chương V | 532,5 | m |
| M | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 4,42 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,0719 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 0,8518 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0034 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 8 | Phụ kiện cột cờ inox (bao gồm dây cáp,bu ly, tăng đơ, khóa cáp, côn thu....) | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cột cờ INOX cao 7m | Chương V | 1 | ck |
| N | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 64,1996 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,1996 | m2 |
| O | GIA CỐ KÈ GIÁP SUỐI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 67,246 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 83,395 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 25,386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,86 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,91 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 0,04 | m2 |
| 7 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V | 174,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V | 1,404 | 100m |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,88 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,902 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1.814 | cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,6514 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,6525 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 0,1273 | 100m3 |
| P | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 17 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V | 62 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Zắc co PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 47,64 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,025 | m3 |
| 12 | Ni lông chống mất nước | Chương V | 100,5 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,05 | m3 |
| 14 | Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400x400m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 486,5 | m2 |
| Q | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 365 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rãnh | Chương V | 56,15 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3416 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,2934 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 7,9856 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 2,2774 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 56,944 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 19,6816 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7741 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1615 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,196 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 431,2 | cái |
| R | CẢI TẠO 3 NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 61,9674 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 61,9674 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 201,696 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 103,518 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 86,6682 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 201,696 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 103,518 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 86,6682 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 201,696 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,1862 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 97,6242 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 97,6242 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 112,0638 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đường thoát nước và bóng đèn | Chương V | 5 | công |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn COMPAC | Chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 53 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 3 | bể |
| 22 | Vòi INOX D20 | Chương V | 15 | Cái |
| 23 | Van phao INOX | Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 27 | Cút PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 28 | Chếch PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Chương V | 42 | cái |
| S | SAN NỀN | |||
| 1 | 1.San nền | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 27,255 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 27,255 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,5937 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 19,6613 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 19,6613 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6km, đất cấp III | Chương V | 19,6613 | 100m3/1km |
| 8 | 2.Phần tường kè | Chương V | 1 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5861 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1954 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4746 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 45,087 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V | 1,582 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V | 53,3925 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 2,4 | m2 |
| 16 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V | 152,57 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,3402 | 100m |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,0859 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 51,5309 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 21,935 | m2 |
| T | HỆ THỐNG LỌC NƯỚC | |||
| 1 | 1.Nhà bơm | Chương V | 1 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2677 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,0592 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3424 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0386 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3648 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2059 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,9653 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,0745 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0132 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1782 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0691 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1028 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2561 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0553 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7213 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6556 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,3312 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,2593 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 57,92 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 65,56 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 59,504 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,92 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,064 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 13,0266 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 10,5084 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0387 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,4056 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Cửa sắt hộp bịt tôn dày 2m | Chương V | 10,08 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 55,832 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 55,832 | m2 |
| 35 | 2.Bể lắng | Chương V | 1 | |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 10,14 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,8 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0234 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2966 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,863 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,306 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 9,564 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 42 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 42,9 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 42,9 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V | 10 | cái |
| 52 | Van chặn D50 mặt bích | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Tháp ô xi D600 INOX 304 | Chương V | 1 | cái |
| 54 | 3.Cụm lắng lọc | Chương V | 1 | |
| 55 | Bình lọc nhanh trọng lực. (Kích thước D700*H2600mm. Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ mác thép 304, độ dày thân và đáy 2,0mm.) | Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Bồn lắng đứng có ống trung tâm. (Kích thước D700*H2600mm. Vật liệu chế tạo: Thép không gỉ mác thép 304, độ dày thân và đáy 2,0mm.) | Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Cát thạch anh (TCVN 9069-2012 ; 0,9-1,4mm Phân loại cỡ hạt. Đóng gói 50kg) | Chương V | 1.050 | Việt Nam |
| 58 | Than hoạt tính (TCVN 9069-2012 ; 2,4-4,0mm Than hoạt tính gáo dừa. Đóng gói 25kg) | Chương V | 432 | Việt Nam |
| 59 | Sỏi đỡ (TCVN 9069-2012 ; 4,0-6,0mm đóng gói 50kg) | Chương V | 324 | Việt Nam |
| 60 | Đường ống kỹ thuật và các thiết bị (van, tê, cút, kép) trong khu vực đặt thiết bị xử lý. | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | 4.Hệ thống bơm | Chương V | 1 | |
| 62 | Bơm trục ngang Matra (Italia) CM40-125B P=2.2Kw ; Q=15m3/h ; H=21m | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Máy bơm nước kỹ thuật CM100-ITALIA ; Q=(1,2-5,4)m3/h ; N=0,74Kw | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Máy khuấy công suất 0,2-45Kw | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Máy bơm chìm Hydro-vacuum (Ba Lan) GBA.2.06.1.1120.4/ 4kW, 2785 rpm, 400V, 50Hz, Qd=12,0m3/h; Hd=56,0m | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Bơm định lượng Hanna (Romania) BL 15 lít/h | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tủ điện sơn tĩnh điện (1200x800x400) và các thiết bị điều khiển theo tiêu chuẩn | Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Cáp đấu 01 máy bơm cấp lọc loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 69 | Bồn chứa dung dịch PAC và CLO (500 lít) | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Đồng hồ đo lưu lượng nước (gồm có 01 đồng hồ DN25, 02 đồng hồ DN40, - báo giá tại minhhoa.com.vn) | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Đồng hồ đo áp suất nước inox (báo giá tại http://eriko.com.vn/san-pham/3333-bang-gia-dong-ho-do-ap-suat.html) | Chương V | 3 | cái |
| 72 | 5. Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Chương V | 1 | |
| 73 | Biên soạn tài liệu hướng dẫn sử dụng, đào tạo chuyển giao công nghệ (tỷ lệ 1% giá thiết bị) | Chương V | 1 | lần |
| 74 | Bộ Test Kits nguồn nước đo chất lượng nước Hanna HI3817 (báo giá tại emin.vn) | Chương V | 1 | bộ |
| 75 | 6.Chi phí vận chuyển - thí nghiệm | Chương V | 1 | |
| 76 | Chi phí vận chuyển thiết bị Hà Nội - Trung Sơn | Chương V | 1 | ca |
| 77 | Chi phí thí nghiệm (01 mẫu thí nghiệm viện Hóa học) | Chương V | 1 | lần |
| 78 | Chi phí đường ống xả, ống hút, van, tê, cút, chếch (lắp đặt máy bơm định lượng, máy khấy, bơm kỹ thuật và bơm cấp nước sạch) trong khu xử lý vận hành | Chương V | 1 | bộ |
| U | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | DỰ PHÒNG | Chương V | 0,97 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Lu tĩnh công suất ≥ 9,0 T | ≥ 9,0 T | 1 |
| 3 | Máy vân thăng | ≥ 1 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 9 | Máy uốn, cắt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | ≥ 2,1kW | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥550W | 1 |
| 14 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
| 15 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi