Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087176-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211066618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 11:49:00 đến ngày 2021-11-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,608,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác có các hạng mục phù hợp với hạng mục chính của gói thầu: Nạo vét/đào xúc đất cấp 1, cứng hóa mương xây, kè kết hợp mương/ hệ thống thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình+ Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/kỹ thuật hạ tầng hoặc công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/kỹ thuật hạ tầng hoặc công trình thủy lợi; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực. Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu (có kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước công suất tối thiểu 25CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm xe và kiểm định cần trục còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu. Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng kinh tế huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo, nạo vét hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn các xã: Chương Dương, Thống Nhất, Hà Hồi, Lê Lợi, Quất Động, Tự Nhiên, Hiền Giang, Hòa Bình, Khánh Hà, Văn Phú, Văn Bình, Nhị Khê, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT
1Đào xúc đất , đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36.570,529m3
2Đào san đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,49100m3
3Đào san đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,49100m3
4Nhặt, thu gom rác, phế thải và vớt rau bèo trên mương sông thoát nước kết hợp với quản lý quy tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,506km
5Bơm nước lòng kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250ca
B KÈ KẾT HỢP MƯƠNG
1Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.370,553m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,793100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,576100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,69m3
5Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,33100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,24m3
7Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật640,06m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.372,86m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật878,43m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,4m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,575100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,305tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,65m3
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,674tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9m3
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,656100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322cái
18Bơm tát nước10CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25ca
C MƯƠNG ĐẬY NẮP TẤM ĐAN
1Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,61m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,92m3
4Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,58m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,45m3
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,707tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,24m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cấu kiện
D CỬA XẢ LOẠI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
3Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46m3
5Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,08m2
E TƯỜNG CHẮN KÈ GẠCH
1Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,27m3
3Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,53m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,2m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
F CỐNG BXH =1200X1200 QUẤT ĐỘNG
1Đào san đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
2Đào san đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
3Bơm tát nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2ca
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,77m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
8Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
9Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,15m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146100m3
12Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,72100m
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,16m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,25m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
17Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23m3
20Cống hộp BTCT BxH= 1.2x1.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5M
21Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5đoạn cống
22Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
23Máy đóng mở V1 - giàn van 1200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Bu lông các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
25Giăng Cao su tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084m2
26Gioăng cao su củ tỏiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
27Sản xuất cửa van phẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,72m2
29Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
G CỐNG BXH =1200X1200 HÀ HỒI
1Đào san đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
2Đào san đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m3
3Bơm tát nước10CVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,77m3
5Đào đất móng băng , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,91m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,795100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,05m3
10Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,35m3
12Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,07m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,1m2
14Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,12m3
16Cống hộp BTCT BxH= 1.2x1.2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3M
17Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2đoạn cống
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mối nối
19Đào xúc đất , đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,141100m3
20Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,975100m3
21Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,846tấn
22Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật373,0981000v
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.601,614m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.41E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác có các hạng mục phù hợp với hạng mục chính của gói thầu: Nạo vét/đào xúc đất cấp 1, cứng hóa mương xây, kè kết hợp mương/ hệ thống thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình+ Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/kỹ thuật hạ tầng hoặc công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/kỹ thuật hạ tầng hoặc công trình thủy lợi; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực. Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực5
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 Đào vật liệu (có kiểm định máy còn hiệu lực)4
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước công suất tối thiểu 25CV Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
9 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 6 tấn Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm xe và kiểm định cần trục còn hiệu lực2
10 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu. Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->