Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211087339-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211066604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-30 14:45:00 đến ngày 2021-11-09 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,106,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác có các hạng mục phù hợp với hạng mục chính của gói thầu: Nạo vét/đào xúc đất cấp 1, cứng hóa mương xây, kè kết hợp mương/ hệ thống thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình+ Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/kỹ thuật hạ tầng hoặc công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/kỹ thuật hạ tầng hoặc công trình thủy lợi; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực. Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu (có kiểm định máy còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước công suất tối thiểu 25CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm xe và kiểm định cần trục còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu. Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng kinh tế huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo, nạo vét hệ thống công trình thủy lợi trên địa bàn các xã: Tân Minh, Nguyễn Trãi, Dũng Tiến, Nghiêm Xuyên, Tiền Phong, Ninh Sơ, Duyên Thái, Thư Phú, Liên Phương, Vân Tảo, Minh Cường, Vạn Điểm, Văn Tự, Tô Hiệu, Thắng Lợi huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thường Tín


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT
1Đào xúc đất , đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69.701,558m3
2Đào san đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,825100m3
3Đào san đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,83100m3
4Vớt bèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,372km
5Bơm nước lòng kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,72ca
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.212,02m3
7Nạo vét, vận chuyển bùn cống ngầm (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
B CỨNG HÓA MƯƠNG XÂY, KÈ KẾT HỢP MƯƠNG
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.858,7m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2818100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4561100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3052100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9651100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,11m3
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật737,16m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.686,56m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.098,01m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,94m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1881100m2
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0914tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,14m3
14Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,165tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,37m3
16Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,819100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3991 cấu kiện
C MƯƠNG ĐẬY NẮP TẤM ĐAN
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0678100m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,16m3
4Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,2m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5636100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4137tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,14m3
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9863tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,32m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2813100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật441 cấu kiện
D CỬA XẢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,144m3
2Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1093100m3
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0405100m3
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0624100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,47m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,83m2
E TƯỜNG CHẮN KÈ GẠCH
1Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
3Xây gạch không nung, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,93m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,34m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
F TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1231100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5317100m3
3Bốc lên - xi măng baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,6365tấn
4Bốc lên - gạch xây các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,54051000v
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.145,69m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình khác có các hạng mục phù hợp với hạng mục chính của gói thầu: Nạo vét/đào xúc đất cấp 1, cứng hóa mương xây, kè kết hợp mương/ hệ thống thoát nước.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình+ Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/kỹ thuật hạ tầng hoặc công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư); Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(Scan tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực)32
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường/kỹ thuật hạ tầng hoặc công trình thủy lợi; Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận đào tạo an toàn lao động và VSMT còn hiệu lực. Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu ít nhất 01 công trình nông nghiệp phát triển nông thông/hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác phía Chủ đầu tư)(Nhà thầu scan tài liệu để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực5
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 Đào vật liệu (có kiểm định máy còn hiệu lực)4
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
5 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
6 Máy bơm nước công suất tối thiểu 25CV Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80 lít Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt2
9 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 6 tấn Còn sử dụng tốt, có đăng kiểm xe và kiểm định cần trục còn hiệu lực2
10 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu. Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->