Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211068068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 395 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 17:38:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,566,307,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự N= 01.Ghi chú: - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình HTKT, có cấp công trình cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh );+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=20.300.000.000 VND);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Khi đánh giá hợp đồng tương tự, Bên mời thầu chỉ xét đến phần giá trị công việc trong hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV (Kèm theo hồ sơ chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông. (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông, đường bộ (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công hạng mục san nền, đường giao thông (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước(Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-+ Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-+ Trạm trộn bê tông nhựa (có cự ly vận chuyển từ trạm trộn đến chân công trình 74km) (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Xe rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Lu bánh lốp phục vụ rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥15,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Lu bánh thép phục vụ rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Lu bánh lốp hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-+ Máy tưới nhựa, ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV hoặc ≥ 4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-+ Máy rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-+ Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-+ Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Một số yêu cầu khác về máy móc, thiết bị (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây lắp toàn bộ công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư OTT8, OTT9, khu dịch vụ DV1 và cây xanh CX4 thuộc khu E – đô thị mới An Vân Dương 395 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng theo quy định: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc bao gồm đầy đủ các chứng chủ sau: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, thi công xây dựng công trình HTKT cấp nước hạng III trở lên, thi công xây dựng công trình HTKT thoát nước hạng III trở lên và thi công xây dựng công trình HTKT điện chiếu sáng hạng III trở lên - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét (áp dụng cho trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 15 của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1- San nền: | |||
| 1 | Đào lớp đất ruộng theo Nghị định 94, Đất cấp I | Chương V | 5.465,98 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ qua công viên, Phạm vi | Chương V | 5.465,98 | 1 m3 |
| 3 | San đất công viên (tận dụng đất đào tầng mặt) | Chương V | 5.465,98 | 1 m3 |
| 4 | San đất công viên, (tận dụng từ đất đào cống hộp tuyến 1 mương dẫn dòng) | Chương V | 4,63 | 1 m3 |
| 5 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) | Chương V | 3.915,43 | 1 m3 |
| 6 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Chương V | 63.957,21 | 1 m3 |
| 7 | San đất công viên, tận dụng từ khối lượng đào thay đất nền đường | Chương V | 5.211,97 | 1 m3 |
| B | Hạng mục 2- Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện cọc bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 3,528 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép | Chương V | 0,216 | 1 tấn |
| 3 | Cắm cọc phân lô | Chương V | 392 | Cái |
| 4 | Đào móng, Đất cấp III | Chương V | 49 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất móng cọc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) | Chương V | 46,65 | 1 m3 |
| C | Hạng mục 3- Nền đường: | |||
| 1 | Đào lớp đất ruộng theo Nghị định 94, Đất cấp I | Chương V | 5.211,97 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ qua công viên, Phạm vi | Chương V | 5.211,97 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường, Đất cấp II | Chương V | 27,42 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, Đất cấp II | Chương V | 382,75 | 1 m3 |
| 5 | Đào đánh cấp đường, Đất cấp II | Chương V | 18,52 | 1 m3 |
| 6 | Lu tăng cường nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 532,25 | 1 m2 |
| 7 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 2.244,292 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V | 23.226,268 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Chương V | 4.412,9 | 1 m3 |
| 10 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 5.173,93 | 1 m3 |
| 11 | Tháo rãnh vỉa bê tông đúc sẵn | Chương V | 208,49 | 1 m |
| 12 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵn | Chương V | 208,49 | 1 m |
| 13 | Phá dỡ bó hè bê tông | Chương V | 11,581 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ vỉa hè | Chương V | 15,832 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi (vị trí bãi thải giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai) | Chương V | 44,298 | 1 m3 |
| 16 | San đất bãi thải | Chương V | 44,298 | 1 m3 |
| D | Hạng mục 4- Mặt đường: | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mm | Chương V | 1.317,97 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mm | Chương V | 1.581,56 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2 | Chương V | 579,84 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=3cm | Chương V | 579,84 | 1 m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V | 8.049,73 | 1 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V | 8.049,73 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V | 36,43 | 1 m3 |
| 8 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mm | Chương V | 28,4 | 1 m3 |
| 9 | ni long xanh đỏ | Chương V | 182,13 | 1 m2 |
| E | Hạng mục 5- Lát gạch Terrazzo vỉa hè: | |||
| 1 | Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 829,03 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm, vữa xi măng dày 2cm M75, (bao gồm lớp đệm vữa) | Chương V | 5.863,72 | 1 m2 |
| 3 | ni long xanh đỏ | Chương V | 5.526,84 | 1 m2 |
| F | Hạng mục 6- Bó hè | |||
| 1 | Đào móng, Đất cấp III | Chương V | 310,55 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 165,63 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 124,22 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 62,11 | 1 m3 |
| G | Hạng mục 7- Rãnh vỉa, bó vỉa, tấm xe lăn: | |||
| 1 | Đào cấp phối đá dăm | Chương V | 27,39 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 56,67 | 1 m3 |
| 3 | Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V | 1.889,16 | 1 m |
| 4 | Đào cấp phối đá dăm | Chương V | 4,68 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 9,68 | 1 m3 |
| 6 | Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V | 322,78 | 1 m |
| 7 | Đào móng, Đất cấp III | Chương V | 175,21 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 56,07 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 94,61 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 52,56 | 1 m3 |
| 11 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V | 1.752,06 | 1 m |
| 12 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Chương V | 32,28 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 10,33 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 17,43 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 9,68 | 1 m3 |
| 16 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m | Chương V | 322,78 | 1 m |
| 17 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 1,15 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 2,16 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,08 | 1 m3 |
| 21 | Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V | 36 | 1 m |
| 22 | Đào móng công trình , Đất cấp III | Chương V | 62,26 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 7,54 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 25,1 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,931 | Tấn |
| 26 | Vữa lót Dày 2 cm , Vữa xi măng M100 | Chương V | 171 | 1 m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn | Chương V | 152 | Cái |
| 28 | Bù bê tông đá dăm, Vữa bê tông đá 2x4 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 22,23 | 1 m3 |
| H | Hạng mục 8- Ô trồng cây: | |||
| 1 | Đào móng ô trồng cây, Đất cấp III | Chương V | 41 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 23 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa xi măng M75 | Chương V | 14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 14 | 1 m3 |
| I | Hạng mục 9- Công viên: | |||
| 1 | Đào khuôn lối đi bộ, Đất cấp II | Chương V | 420 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bó hè, Đất cấp III | Chương V | 111,83 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V | 33,89 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 111,83 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V | 87,51 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 149,5 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bao gồm lớp đệm vữa) | Chương V | 996,68 | 1 m2 |
| 8 | ni long xanh đỏ | Chương V | 996,68 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 40,67 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 20,33 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Chương V | 21,78 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 1,84 | 1 m3 |
| 13 | Lu tăng cường nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 68,4 | 1 m2 |
| 14 | Đắp bột đá móng công trình | Chương V | 3,42 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 10,26 | 1 m3 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm vữa xi măng dày 2cm M75, (bao gồm lớp đệm vữa) | Chương V | 68,4 | 1 m2 |
| 17 | ni long xanh đỏ | Chương V | 68,4 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,185 | Tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,81 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông lan can, gờ chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,84 | 1 m3 |
| 21 | Đào móng, Đất cấp III | Chương V | 45,56 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 32,77 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,49 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 11,87 | 1 m3 |
| 25 | Đào móng, Đất cấp II | Chương V | 6,4 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 5,65 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,5 | 1 m3 |
| J | Hạng mục 10- Cây xanh: | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây, Đất cấp II | Chương V | 154 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 101 | 1 m3 |
| 3 | Trồng cây Lát Hoa H>=3.5m, đường kính thân>=10cm, (Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V | 140 | cây |
| 4 | Di dời cây Giáng Hương và Lim Xẹt, (Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V | 14 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V | 154 | cây |
| 6 | Gia công, lắp dựng bộ chống thân cây | Chương V | 154 | 1 bộ |
| 7 | Đào móng hố trồng cây, Đất cấp II | Chương V | 94 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 61,76 | 1 m3 |
| 9 | Trồng cây Cọ Dầu cao >=5m, đường kính >=50cm (Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)m | Chương V | 8 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Bàng Đài Loan H>=3.5m, đường kính thân>=10cm, (Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V | 86 | cây |
| 11 | Trồng cây Hoa Giấy cao >=1.5m, đường kính >=2cm (Kích thước bầu 0.3x0.3x0.3)m | Chương V | 12 | 1 cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V | 106 | cây |
| 13 | Trồng cây Cỏ Đậu, mật độ 25 cây/m2, chiều cao cây 0.4-0.6m (bao gồm bảo dưỡng 3 tháng) | Chương V | 3.744,49 | 1 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng giàn hoa giấy | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 15 | Gia công, lắp dựng bộ chống thân cây, Cây Cọ Dầu H>=5m, d>=50cm | Chương V | 8 | 1 bộ |
| 16 | Gia công, lắp dựng bộ chống thân cây | Chương V | 86 | 1 bộ |
| 17 | Trồng cây Vạn Tuế d=20cm, cao >1m, (Kích thước bầu 0.5x0.5x0.5) | Chương V | 35 | cây |
| 18 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V | 35 | cây |
| 19 | Trồng cây Chuỗi Ngọc, mật độ 25cây/m2 | Chương V | 210 | 1m2 |
| 20 | Tưới nước bão dưỡng cây Chuỗi Ngọc 1 tháng | Chương V | 210 | 1m2 |
| 21 | Đá cuội quy cách 800x500x300 làm điểm nhấn | Chương V | 10,08 | 1m3 |
| K | Hạng mục 11- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắng | Chương V | 586,91 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Chương V | 41,11 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, Đất cấp III | Chương V | 22,93 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 12,28 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cột biển báo, Vữa bê tông đá 1x2 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 9,78 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm (bao gồm thép chống xoay+thép góc) | Chương V | 50 | 1 Cái |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng cột đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông chèn, Vữa bê tông đá 1x2 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 | Chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 10 | Lắp đặt bê tông móng cột đúc sẵn, và khung móng M8,M14-210x400 | Chương V | 10 | 1 c/kiện |
| 11 | Lắp đặt cột và biển tên đường phản quang Đế gang, Biển chữ nhật 40x70cm | Chương V | 10 | 1 Cái |
| 12 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M200(Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m)), xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 2 | 1 Cái |
| 13 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 0,1 | 1 m3 |
| L | Hạng mục 12- Cống hộp tuyến 1: | |||
| 1 | Đào móng công trình, Đất cấp II | Chương V | 875,05 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V | 11.436 | 1 m |
| 3 | Đào mương dẫn dòng, Đất cấp I | Chương V | 100,64 | 1 m3 |
| 4 | Đắp mương (tận dụng đất) | Chương V | 88,32 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 223,12 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) | Chương V | 199,48 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất đê quai sau thi công | Chương V | 199,48 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 15,98 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 47,95 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 178,16 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép d | Chương V | 1,269 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép d | Chương V | 12,739 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép d> 18mm | Chương V | 6,59 | Tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún | Chương V | 2,6 | 1 m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 194,8 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 11,26 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 5,49 | 1 m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc ,vữa xi măng M100 | Chương V | 16,18 | 1 m3 |
| 19 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, Vữa xi măng M100 | Chương V | 27,72 | 1 m3 |
| 20 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa xi măng M75 | Chương V | 122,49 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 7,94 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,16 | Tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bản quá độ đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 10,44 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 7,25 | 1 m3 |
| 25 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Chương V | 7,74 | 1 m3 |
| 26 | Cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép | Chương V | 0,3 | 1 tấn |
| 27 | Cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép | Chương V | 0,861 | 1 tấn |
| 28 | Lắp tấm bê tông đúc sẵn | Chương V | 12 | 1 c/kiện |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 7,35 | 1 m3 |
| 30 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa xi măng M100 | Chương V | 18,39 | 1 m3 |
| 31 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa xi măng M75 | Chương V | 73,56 | 1 m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 168mm dày 4.3mm | Chương V | 2,04 | 1 m |
| 33 | Gia công cốt thép thanh chắn rác, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,003 | Tấn |
| 34 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V | 0,907 | 1 tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can | Chương V | 0,907 | Tấn |
| 36 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 2,69 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép móng bồn hoa, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,235 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép bồn hoa, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,203 | Tấn |
| 39 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 2,96 | 1 m3 |
| 40 | Trồng cây Hoa Giấy cao >=0.5m, đường kính >=2cm (kích thước bầu 0.3x0.3x0.3)m | Chương V | 41 | 1 cây |
| 41 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V | 41 | cây |
| 42 | Gia công, lắp dựng giàn hoa giấy | Chương V | 41 | 1 bộ |
| 43 | Sơn chống thấm bồn hoa CT11A mặt trong bồn hoa | Chương V | 25,25 | 1m2 |
| M | Hạng mục 13- Mở rộng cống hộp tuyến 7: | |||
| 1 | Đào móng công trình, Đất cấp II | Chương V | 12 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V | 1.021 | 1 m |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 5,47 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp đê quai, Phạm vi | Chương V | 76 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 76 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất đê quai sau thi công | Chương V | 76 | 1 m3 |
| 7 | Đào phá đá hộc gia cố mái hiện trạng đổ đi | Chương V | 18,39 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 9 | Đánh xờm bề mặt bê tông | Chương V | 0,35 | m2 |
| 10 | Quét phụ gia Sika dur 732 vào bề mặt | Chương V | 0,35 | m2 |
| 11 | Bơm vữa Sika crow | Chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,63 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 4,9 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 20,06 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép ống cống, đường kính cốt thép d | Chương V | 0,086 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép ống cống, đường kính cốt thép d | Chương V | 1,842 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép ống cống, đường kính cốt thép d> 18mm | Chương V | 0,854 | Tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún | Chương V | 2,6 | 1 m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 34,85 | 1 m2 |
| 20 | Đào phá đá hộc hiện trạng đổ đi | Chương V | 25,75 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 2,37 | 1 m3 |
| 22 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa xi măng M100 | Chương V | 7,39 | 1 m3 |
| 23 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa xi măng M75 | Chương V | 23,66 | 1 m2 |
| 24 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V | 0,367 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can | Chương V | 0,367 | Tấn |
| 26 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,06 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép móng bồn hoa, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,097 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép bồn hoa, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,08 | Tấn |
| 29 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 1,14 | 1 m3 |
| 30 | Trồng cây Hoa Giấy cao >=0.5m, đường kính >=2cm (kích thước bầu 0.3x0.3x0.3)m | Chương V | 16 | 1 cây |
| 31 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V | 16 | cây |
| 32 | Gia công, lắp dựng giàn hoa giấy | Chương V | 16 | 1 bộ |
| 33 | Phá dỡ bê tông bồn hoa hiện trạng | Chương V | 0,77 | 1 m3 |
| 34 | Sơn chống thấm bồn hoa CT11A mặt trong bồn hoa | Chương V | 9,86 | 1m2 |
| N | Hạng mục 14- Kè đá: | |||
| 1 | Đào kênh mương, Đất cấp II | Chương V | 1.269,82 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình, Đất cấp II | Chương V | 1.793,3 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất) | Chương V | 891,35 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) | Chương V | 313,45 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Chương V | 270,52 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất đê quai, (đất tận dụng) | Chương V | 304,59 | 1 m3 |
| 7 | Đào phá đê quai sau thi công | Chương V | 304,59 | 1 m3 |
| 8 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V | 23.075 | 1 m |
| 9 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Chương V | 41,6 | 1 m3 |
| 10 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Chương V | 27,89 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 85,04 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 311,07 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc ,vữa mi măng M100 (tận dụng đá hộc) | Chương V | 44,14 | 1 m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc ,vữa mi măng M100 | Chương V | 1.043,52 | 1 m3 |
| 15 | vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V | 421,92 | 1 m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lún | Chương V | 118,24 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm dày 3.2mm | Chương V | 232,5 | 1 m |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 186 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo đường kính tê 110mm | Chương V | 93 | Cái |
| 20 | Miết mạch tường đá loại lồi (kẻ chỉ tổ ong) Vữa xi măng M75 | Chương V | 1.090,2 | 1 m2 |
| 21 | Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa xi măng M75 | Chương V | 32,13 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 3,05 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 78,13 | 1 m3 |
| 24 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Chương V | 5,096 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can | Chương V | 4,434 | Tấn |
| 26 | Trồng cây Ngâu bun, H>0.6m | Chương V | 54 | 1 cây |
| 27 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Chương V | 54 | cây |
| 28 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V | 18,43 | 1 m3 |
| 29 | Gia công kết cấu thép lan can trên tường cánh cầu hộp | Chương V | 0,173 | 1 tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Chương V | 0,154 | Tấn |
| O | Hạng mục 15 - Thông tin liên lạc : | |||
| 1 | Đào đất thi công hố thăm, Đất cấp III | Chương V | 56,8 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất thi công ống nhựa, Đất cấp III | Chương V | 74,95 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 41,61 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 61,61 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thông tin liên lạc nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm dày 4mm | Chương V | 543,5 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống thông tin liên lạc nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhống 90mm dày 4mm | Chương V | 19,2 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống thông tin liên lạc nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm dày 5mm | Chương V | 1.249,1 | 1 m |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 13,8 | 1 m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp gang bể cáp, kích thước(600x450x60)mm | Chương V | 24 | 1 c/kiện |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép đỡ ống cáp | Chương V | 0,018 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ ống cáp | Chương V | 0,018 | Tấn |
| P | Hạng mục 16- Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào móng cống công trình, Đất cấp II | Chương V | 285,298 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cống công trình, Đất cấp III | Chương V | 2.452,964 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào) | Chương V | 1.546,77 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 121,19 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 367,86 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống bê tông , đường kính ống | Chương V | 635,3 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống | Chương V | 349 | 1 m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mm | Chương V | 369 | 1mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống | Chương V | 206 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mm | Chương V | 78 | 1mối nối |
| 11 | Lắp đặt ống cống bê tông, đường kính ống | Chương V | 97,1 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống cống bê tông, đường kính ống | Chương V | 9,9 | 1 m |
| 13 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm đường kính ống 1000mm | Chương V | 40 | 1mối nối |
| 14 | Đào móng hố ga, Đất cấp II | Chương V | 26,62 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng hố ga, Đất cấp III | Chương V | 453,9 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào) | Chương V | 250,73 | 1 m3 |
| 17 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 30,89 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 23,47 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 40,04 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 133,82 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 12,64 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 17,49 | 1 m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa BV2 vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 4,73 | 1 m3 |
| 24 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V | 0,028 | 1 tấn |
| 25 | Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép | Chương V | 0,13 | 1 tấn |
| 26 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V | 77,4 | 1 m |
| 27 | Gia công cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép d | Chương V | 1,004 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm dày 9.6mm | Chương V | 170,34 | 1 m |
| 29 | Sản xuất thép góc giằng hố ga, đan | Chương V | 8,114 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng thép góc giằng hố ga | Chương V | 3,543 | Tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 10,24 | 1 m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác đá 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 2,66 | 1 m3 |
| 33 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Chương V | 0,817 | 1 tấn |
| 34 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,877 | 1 tấn |
| 35 | Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵn | Chương V | 254 | 1 c/kiện |
| 36 | Tháo dỡ lắp tấm đan bằng gang | Chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 37 | Đào móng, Đất cấp II | Chương V | 3,21 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 1,28 | 1 m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 3,39 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 2,33 | 1 m3 |
| 42 | Đào hố ga, vỉa hè, kè lát, cửa xả đổ đi | Chương V | 31,83 | 1 m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi (vị trí bãI thảI giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai) | Chương V | 31,83 | 1 m3 |
| 44 | Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,5 | 1 m3 |
| 45 | Lát gạch vỉa hè, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm vữa xi măng dày 2cm M75, (bao gồm lớp đệm vữa) | Chương V | 10 | 1 m2 |
| 46 | ni long xanh đỏ | Chương V | 10 | 1 m2 |
| Q | Hạng mục 17- Thoát nước thải: | |||
| 1 | Đào cống, Đất cấp III | Chương V | 319,52 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 274,05 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2lớp, đường kính ống 300mm loại A dày 19mm | Chương V | 75,4 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2lớp, đường kính ống 300mm loại C dày 14mm | Chương V | 537,6 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt mối nối ống nhựa gân xoắn HDPE2lớp d300mm | Chương V | 77 | Cái |
| 6 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường kính BU 300mm | Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d315mm dày 5.16mm | Chương V | 16,3 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt mối nối thép tráng kẽm d300mm | Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 300mm 135 độ | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp bích thép đường kính ống 300mm | Chương V | 1 | Cặp bích |
| 11 | Lắp nịt ống đường kính ống 300mm | Chương V | 17 | Cái |
| 12 | Sản xuất kết cấu consol đỡ ống | Chương V | 0,425 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu consol đỡ ống | Chương V | 0,425 | Tấn |
| 14 | Bu lông lắp đặt consol | Chương V | 34 | cái |
| 15 | Vít nở lắp đặt consol | Chương V | 34 | cái |
| 16 | Đào móng hố ga, Đất cấp II | Chương V | 0,55 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng hố ga, Đất cấp III | Chương V | 249,68 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào) | Chương V | 45,54 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 12,29 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 19,19 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 53 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 6,89 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,537 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm dày 3mm | Chương V | 49,5 | 1 m |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 99 | Cái |
| 26 | Sản xuất thép góc giằng hố ga, đan | Chương V | 4,527 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng thép góc giằng hố ga | Chương V | 1,983 | Tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 5,53 | 1 m3 |
| 29 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Chương V | 0,139 | 1 tấn |
| 30 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,459 | 1 tấn |
| 31 | Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵn | Chương V | 96 | 1 c/kiện |
| 32 | Đào móng hố ga, Đất cấp III | Chương V | 26,43 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào) | Chương V | 4,35 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 7,67 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,18 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,113 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Chương V | 0,553 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép dầm, đường kính cốt thép d | Chương V | 0,035 | Tấn |
| 40 | Gia công cốt thép dầm, đường kính cốt thép d | Chương V | 0,133 | Tấn |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 42 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Chương V | 0,059 | 1 tấn |
| 43 | Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵn | Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 44 | Bậc thang thép, đường kính cốt thép d | Chương V | 0,02 | Tấn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d60mm dày 2.3mm | Chương V | 4 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 60mm | Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt van ren đường kính van 50mm | Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính co 60mm | Chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm | Chương V | 2 | Cái |
| R | Hạng mục 18- Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng công trình, Đất cấp III | Chương V | 701,71 | 1 m3 |
| 2 | Đào bê tông mặt đường, cấp phối đá dăm | Chương V | 9 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi (vị trị bãI thảI giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai) | Chương V | 9 | 1 m3 |
| 4 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 154,24 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống không qua đường. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 528,86 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng hố ga, Đất cấp III | Chương V | 179,32 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng hộp van. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 145,44 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 2,86 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,71 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông hộp van, Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 16,4 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,146 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 1,24 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Chương V | 0,211 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất thép góc giằng hố ga, đan | Chương V | 1,181 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng thép góc giằng hố ga, đan | Chương V | 1,181 | Tấn |
| 16 | Lắp đan bê tông đúc sẵn | Chương V | 28 | 1 c/kiện |
| 17 | Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm dày 4.7mm | Chương V | 427 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt dày 8.1mm | Chương V | 327,9 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d160mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt dày 11.8mm | Chương V | 717 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm dày 4.7mm | Chương V | 4,2 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 200mm dày 5.2mm | Chương V | 28 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hỏa đường kính 100, 2 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65 | Chương V | 7 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Chương V | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Chương V | 11 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt thập nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 9 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE d160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Co 45 độ | Chương V | 16 | Cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Co 90 độ | Chương V | 14 | Cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 160mm | Chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Chương V | 31 | Cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 160mm | Chương V | 8 | Cặp bích |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Chương V | 1.446 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường kính BU 110mm | Chương V | 29 | Cái |
| 39 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường kính BU 160mm | Chương V | 8 | Cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm có ngàm, đường kính mối nối mềm d110mm | Chương V | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, nối bằng phương pháp dán keo. đường kính măng sông d63mm | Chương V | 12 | Cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Chương V | 427 | 1 m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Chương V | 327,9 | 1 m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | Chương V | 717 | 1 m |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống | Chương V | 754,9 | 1 m |
| 46 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Chương V | 717 | 1 m |
| 47 | Nước thử áp lực đường ống | Chương V | 18,12 | 1 m3 |
| 48 | Lắp mốc sứ định vị tuyến ống | Chương V | 29 | Cái |
| 49 | Lắp nịt ống thép đường kính ống 200mm | Chương V | 31 | Cái |
| 50 | Sản xuất kết cấu consol đỡ ống | Chương V | 0,096 | 1 tấn |
| 51 | Lắp dựng kết cấu consol đỡ ống | Chương V | 0,096 | Tấn |
| 52 | Bu lông lắp đặt consol | Chương V | 62 | cái |
| 53 | Vít nở lắp đặt consol | Chương V | 42 | cái |
| 54 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mm | Chương V | 1,35 | 1 m3 |
| 55 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Dmax=37.5mm | Chương V | 1,35 | 1 m3 |
| 56 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Chương V | 9,6 | 1 m2 |
| 58 | Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 7,86 | 1 m3 |
| 59 | Lát gạch vỉa hè, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm vữa xi măng dày 2cm M75, (bao gồm lớp đệm vữa) | Chương V | 85,15 | 1 m2 |
| S | Hạng mục 19- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V | 83,736 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp 3 | Chương V | 388,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0.9 (tận dụng đất) | Chương V | 54,82 | m3 |
| 4 | Đắp đất rảnh cáp độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V | 209,02 | m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 179,16 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V | 14.930 | viên |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột đá 2x4 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 5,108 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn) | Chương V | 24,236 | m3 |
| 9 | Tủ điều khiển chiếu sáng lắp bộ điều khiển và giám sát trung tâm | Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Cột thép cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Chương V | 36 | Cột |
| 12 | Cột đèn trang trí H=3m, D76/D114 dày 3mm | Chương V | 22 | Cột |
| 13 | Khung móng cột đèn M24x300x300x1050 | Chương V | 36 | Bộ |
| 14 | Khung móng cột đèn M16x340x340x500 | Chương V | 22 | Bộ |
| 15 | Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng M24x300x300x1050 | Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ đèn đường Led 150W, 4000K | Chương V | 36 | Bộ |
| 17 | Bộ đèn Led đèn chiếu sáng công viên 40W (ánh sáng trắng) | Chương V | 22 | Bộ |
| 18 | Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10)m2 | Chương V | 1.739,9 | m |
| 19 | Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2 | Chương V | 498 | Mét |
| 20 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V | 1.739,9 | m |
| 21 | Đánh số thứ tự cột đèn | Chương V | 58 | Cột |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Chương V | 58 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa RC4 | Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Ép đầu cốt (4x10)mm2 | Chương V | 116 | đầu |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Chương V | 116 | đầu |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 58 | bảng |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V | 1.701,8 | m |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Chương V | 20 | Vị trí |
| T | Hạng mục 20 - Cấp điện | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trung thế nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) | Chương V | 95 | Mét |
| 2 | Mương cáp ngầm trung thế nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) (2Cáp) | Chương V | 157 | Mét |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, lắp mốc chỉ dẫn bằng sứ, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB30, độ sụt 2-4) | Chương V | 13 | Cái |
| 4 | Móng tủ phân phối (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB30, độ sụt 2-4, gia công cốt thép đường kính | Chương V | 22 | Móng |
| 5 | Mương cáp ngầm hạ thế nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) | Chương V | 1.033 | Mét |
| 6 | Mương cáp ngầm sinh hoạt nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) | Chương V | 79,2 | Mét |
| 7 | Đào, đắp tiếp địa RC4 (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) | Chương V | 23 | Bộ |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, lắp mốc chỉ dẫn bằng sứ, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB30, độ sụt 2-4) | Chương V | 52 | Cái |
| 9 | Cáp ngầm trung thế 22kV; AXV/S/DSTA185-24kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) | Chương V | 1.177 | Mét |
| 10 | Ống nhựa xoắn; HDPE-195/150 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa) | Chương V | 262 | Mét |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M185 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x150+1x120)-0,6/1kV (bao gồm vật tư cáp và cả công tác kéo rải, lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) | Chương V | 111 | Mét |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x70+1x50)-0,6/1kV (bao gồm vật tư cáp và cả công tác kéo rải, lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) | Chương V | 237 | Mét |
| 14 | Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x50+1x35)-0,6/1kV (bao gồm vật tư cáp và cả công tác kéo rải, lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) | Chương V | 950 | Mét |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-40/30 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa) | Chương V | 944 | Mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-105/80 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa) | Chương V | 1.005 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-160/125 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa) | Chương V | 349 | Mét |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M150 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M70 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 18 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng; ĐC-M50 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 108 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 34 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa; RC4 (bao gồm đào mương đất cấp III, đắp đất đầm chặt K95, cung cấp dây tiếp địa, cọc tiếp đất và công tác đóng trực tiếp cọc tiếp địa mạ kẽm dài 2,5m xuống đất cấp III, lắp đặt tiếp địa d12-14mm) | Chương V | 23 | Bộ |
| 24 | Tủ điện hạ thế 1200x400x700 (bao gồm cung cấp tủ điện, aptomat, thanh cái trọn bộ và công tác lắp đặt) | Chương V | 22 | Tủ |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Chương V | 1 | Sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Chương V | 23 | 1 Vị trí |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Chương V | 3 | Sợi |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 100A | Chương V | 22 | Cái |
| U | Hạng mục 21 - Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha, công suất 400kVA | Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt tủ RMU 22kV 3 ngăn có khả năng mở rộng và động cơ (nguồn 24/48V), 2 ngăn chứa dao cắt có tải, 1 ngăn chứa cầu chì bảo vệ MBA (trọn bộ) | Chương V | 3 | Ngăn |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤ 1MVA | Chương V | 1 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp ≤35 KV | Chương V | 1 | Bộ 3P |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp; RC-20 (bao gồm công tác đào rãnh tiếp địa đất cấp III và đắp đất đầm chặt K95, đất tận dụng) | Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Móng trạm biến áp (bao gồm công tác đào móng đất cấp III, gia công lắp dựng ván khuôn, cốt thép móng, bê tông lót, bê tông móng M200 đá 1x2 xi măng PCB30 độ sụt 2-4; đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) | Chương V | 1 | Móng |
| 7 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 630A (bao gồm công tác cung cấp tủ điện xoay chiều 3 pha, Aptomat, chuyển mạch vôn, chống sét van hạ thế trọn bộ và công tác lắp đặt) | Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Cáp ngầm trung thế; CXV/DSTA-(3x50)-12/20(24)/1kV (bao gồm công tác cung cấp vật tư và công tác kéo rải, lắp đặt cáp trong ống bảo vệ) | Chương V | 16 | Mét |
| 9 | Dây đồng bọc; MV-35mm2 (bao gồm công tác cung cấp vật tư cáp và công tác lắp đặt cáp) | Chương V | 30 | Mét |
| 10 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x240) mm2 (bao gồm công tác cung cấp vật tư cáp và công tác lắp đặt cáp) | Chương V | 126 | Mét |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 30 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt) | Chương V | 28 | Cái |
| 13 | Bảng tên trạm (bao gồm cung cấp vật tư bảng tên trạm, biển báo an toàn và công tác lắp đặt) | Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp; RC-20 (bao gồm cung cấp dây tiếp địa, cọc tiếp đất và công tác đóng trực tiếp cọc tiếp địa mạ kẽm dài 2,5m xuống đất cấp III, lắp đặt tiếp địa d12-14mm) | Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Đầu cáp ngầm Silicon 3 pha trong nhà loại 3M185 (TplugElbow-24kV) (bao gồm cung cấp đầu cáp và công tác làm, lắp đặt đầu cáp) | Chương V | 2 | Đầu (3 pha) |
| 16 | Đầu cáp ngầm Silicon 3 pha lẻ trong nhà loại 3M50 (Elbow-24kV) (bao gồm cung cấp đầu cáp và công tác làm, lắp đặt đầu cáp) | Chương V | 2 | Đầu (3 pha) |
| 17 | Vỏ trạm biến áp đặt trên bệ kiểu trụ (tron bộ) (bao gồm cung cấp vỏ trạm và công tác lắp đặt) | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, Điện áp ≤ 35kV | Chương V | 2 | Hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Chương V | 2 | Sợi |
| 20 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 300A | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện 300 ÷ ≤ 500A | Chương V | 2 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,82% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự N= 01.Ghi chú: - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình HTKT, có cấp công trình cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh );+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=20.300.000.000 VND);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Khi đánh giá hợp đồng tương tự, Bên mời thầu chỉ xét đến phần giá trị công việc trong hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV (Kèm theo hồ sơ chứng minh); | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông. (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông, đường bộ (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công hạng mục san nền, đường giao thông (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước(Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tưới nước | Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | + Ô tô vận chuyển | ≥ 10 tấn | 10 |
| 3 | + Máy đào | 2 | |
| 4 | + Máy ủi | ≥110CV | 2 |
| 5 | Cần cẩu | ≥6T | 1 |
| 6 | + Trạm trộn bê tông nhựa (có cự ly vận chuyển từ trạm trộn đến chân công trình 74km) (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác) | ≥80T/h | 1 |
| 7 | + Xe rải thảm bê tông nhựa | 130-140CV | 1 |
| 8 | + Lu bánh lốp phục vụ rải thảm bê tông nhựa | ≥15,5T | 1 |
| 9 | + Lu bánh thép phục vụ rải thảm bê tông nhựa | ≥ 10T | 1 |
| 10 | + Lu bánh lốp hoặc tương đương | ≥16T | 1 |
| 11 | + Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 12 | + Lu rung | ≥25T | 2 |
| 13 | + Máy tưới nhựa, ô tô tưới nhựa | ≥190CV hoặc ≥ 4T | 1 |
| 14 | + Máy rải đá | 50-60m3/h | 1 |
| 15 | + Máy trộn bê tông, vữa | ≥250L | 1 |
| 16 | + Phòng thí nghiệm hiện trường | Sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Một số yêu cầu khác về máy móc, thiết bị (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác) | Phải đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi