Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211068068-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210907115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 395 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 17:38:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,566,307,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự N= 01.Ghi chú: - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình HTKT, có cấp công trình cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh );+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=20.300.000.000 VND);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Khi đánh giá hợp đồng tương tự, Bên mời thầu chỉ xét đến phần giá trị công việc trong hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV (Kèm theo hồ sơ chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông. (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông, đường bộ (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công hạng mục san nền, đường giao thông (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước(Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
3-+ Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-+ Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-+ Trạm trộn bê tông nhựa (có cự ly vận chuyển từ trạm trộn đến chân công trình 74km) (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác)
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Xe rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-+ Lu bánh lốp phục vụ rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥15,5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-+ Lu bánh thép phục vụ rải thảm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-+ Lu bánh lốp hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-+ Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-+ Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥25T
- Số lượng tối thiểu 2
13-+ Máy tưới nhựa, ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV hoặc ≥ 4T
- Số lượng tối thiểu 1
14-+ Máy rải đá
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-+ Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
16-+ Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Một số yêu cầu khác về máy móc, thiết bị (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác)
- Đặc điểm thiết bị Phải đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư OTT8, OTT9, khu dịch vụ DV1 và cây xanh CX4 thuộc khu E – đô thị mới An Vân Dương
395 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô số I25-I26-I27, Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế và Công ty TNHH Sông Trúc. Địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 15A Nguyễn Huệ, TP Huế, Việt Nam. Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 2 Nguyễn Trường Tộ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế. Riêng phần phần cấp điện: Sở Công thương Thừa Thiên Huế, Địa chỉ: 2 Tôn Đức Thắng, Phú Nhuận, Thành phố Huế. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô số I25-I26-I27, Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng theo quy định: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc bao gồm đầy đủ các chứng chủ sau: Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng có phạm vi hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, thi công xây dựng công trình HTKT cấp nước hạng III trở lên, thi công xây dựng công trình HTKT thoát nước hạng III trở lên và thi công xây dựng công trình HTKT điện chiếu sáng hạng III trở lên - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét (áp dụng cho trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 15 của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1- San nền:
1Đào lớp đất ruộng theo Nghị định 94, Đất cấp IChương V5.465,981 m3
2Vận chuyển đất đổ qua công viên, Phạm vi Chương V5.465,981 m3
3San đất công viên (tận dụng đất đào tầng mặt)Chương V5.465,981 m3
4San đất công viên, (tận dụng từ đất đào cống hộp tuyến 1 mương dẫn dòng)Chương V4,631 m3
5San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất)Chương V3.915,431 m3
6San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Chương V63.957,211 m3
7San đất công viên, tận dụng từ khối lượng đào thay đất nền đườngChương V5.211,971 m3
B Hạng mục 2- Cắm mốc phân lô:
1Sản xuất cấu kiện cọc bê tông đúc sẵn, vữa bê tông đá dăm 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V3,5281 m3
2Cốt thép cột, cọc, Đường kính cốt thép Chương V0,2161 tấn
3Cắm cọc phân lôChương V392Cái
4Đào móng, Đất cấp IIIChương V491 m3
5Đắp đất móng cọc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất)Chương V46,651 m3
C Hạng mục 3- Nền đường:
1Đào lớp đất ruộng theo Nghị định 94, Đất cấp IChương V5.211,971 m3
2Vận chuyển đất đổ qua công viên, Phạm viChương V5.211,971 m3
3Đào nền đường, Đất cấp IIChương V27,421 m3
4Đào khuôn đường, Đất cấp IIChương V382,751 m3
5Đào đánh cấp đường, Đất cấp IIChương V18,521 m3
6Lu tăng cường nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V532,251 m2
7Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V2.244,2921 m3
8Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V23.226,2681 m3
9Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Chương V4.412,91 m3
10Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V5.173,931 m3
11Tháo rãnh vỉa bê tông đúc sẵnChương V208,491 m
12Tháo dỡ bó vỉa bê tông đúc sẵnChương V208,491 m
13Phá dỡ bó hè bê tôngChương V11,5811 m3
14Phá dỡ vỉa hèChương V15,8321 m3
15Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi (vị trí bãi thải giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai)Chương V44,2981 m3
16San đất bãi thảiChương V44,2981 m3
D Hạng mục 4- Mặt đường:
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V1.317,971 m3
2Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mmChương V1.581,561 m3
3Tưới lớp nhựa lỏng RC70, Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2Chương V579,841 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=3cmChương V579,841 m2
5Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V8.049,731 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V8.049,731 m2
7Bê tông mặt đường, Dày Chương V36,431 m3
8Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmChương V28,41 m3
9ni long xanh đỏChương V182,131 m2
E Hạng mục 5- Lát gạch Terrazzo vỉa hè:
1Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V829,031 m3
2Lát gạch vỉa hè Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm, vữa xi măng dày 2cm M75, (bao gồm lớp đệm vữa)Chương V5.863,721 m2
3ni long xanh đỏChương V5.526,841 m2
F Hạng mục 6- Bó hè
1Đào móng, Đất cấp IIIChương V310,551 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V165,631 m3
3Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V124,221 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V62,111 m3
G Hạng mục 7- Rãnh vỉa, bó vỉa, tấm xe lăn:
1Đào cấp phối đá dămChương V27,391 m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V56,671 m3
3Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V1.889,161 m
4Đào cấp phối đá dămChương V4,681 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V9,681 m3
6Lắp rãnh vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V322,781 m
7Đào móng, Đất cấp IIIChương V175,211 m3
8Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V56,071 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V94,611 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V52,561 m3
11Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9mChương V1.752,061 m
12Đào móng công trình, Đất cấp IIIChương V32,281 m3
13Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V10,331 m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V17,431 m3
15Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V9,681 m3
16Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.4mChương V322,781 m
17Đào móng công trình, Đất cấp IIIChương V3,61 m3
18Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V1,151 m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V2,161 m3
20Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,081 m3
21Lắp bó vỉa bê tông đúc sẵn loại dài 0.9mChương V361 m
22Đào móng công trình , Đất cấp IIIChương V62,261 m3
23Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V7,541 m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V25,11 m3
25Gia công cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép dChương V0,931Tấn
26Vữa lót Dày 2 cm , Vữa xi măng M100Chương V1711 m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lănChương V152Cái
28Bù bê tông đá dăm, Vữa bê tông đá 2x4 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V22,231 m3
H Hạng mục 8- Ô trồng cây:
1Đào móng ô trồng cây, Đất cấp IIIChương V411 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V231 m3
3Xây móng đá chẻ (10x20x30), Vữa xi măng M75Chương V141 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V141 m3
I Hạng mục 9- Công viên:
1Đào khuôn lối đi bộ, Đất cấp IIChương V4201 m3
2Đào móng bó hè, Đất cấp IIIChương V111,831 m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V33,891 m3
4Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V111,831 m3
5Đắp nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V87,511 m3
6Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V149,51 m3
7Lát gạch vỉa hè vữa xi măng dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bao gồm lớp đệm vữa)Chương V996,681 m2
8ni long xanh đỏChương V996,681 m2
9Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V40,671 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V20,331 m3
11Đào móng công trình, Đất cấp IIIChương V21,781 m3
12Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V1,841 m3
13Lu tăng cường nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V68,41 m2
14Đắp bột đá móng công trìnhChương V3,421 m3
15Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V10,261 m3
16Lát gạch vỉa hè, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm vữa xi măng dày 2cm M75, (bao gồm lớp đệm vữa)Chương V68,41 m2
17ni long xanh đỏChương V68,41 m2
18Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V0,185Tấn
19Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,811 m3
20Bê tông lan can, gờ chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,841 m3
21Đào móng, Đất cấp IIIChương V45,561 m3
22Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V32,771 m3
23Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,491 m3
24Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V11,871 m3
25Đào móng, Đất cấp IIChương V6,41 m3
26Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V5,651 m3
27Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,51 m3
J Hạng mục 10- Cây xanh:
1Đào móng hố trồng cây, Đất cấp IIChương V1541 m3
2Đắp đất màu trồng câyChương V1011 m3
3Trồng cây Lát Hoa H>=3.5m, đường kính thân>=10cm, (Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V140cây
4Di dời cây Giáng Hương và Lim Xẹt, (Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V14cây
5Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V154cây
6Gia công, lắp dựng bộ chống thân câyChương V1541 bộ
7Đào móng hố trồng cây, Đất cấp IIChương V941 m3
8Đắp đất màu trồng câyChương V61,761 m3
9Trồng cây Cọ Dầu cao >=5m, đường kính >=50cm (Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)mChương V81 cây
10Trồng cây Bàng Đài Loan H>=3.5m, đường kính thân>=10cm, (Kích thước bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V86cây
11Trồng cây Hoa Giấy cao >=1.5m, đường kính >=2cm (Kích thước bầu 0.3x0.3x0.3)mChương V121 cây
12Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V106cây
13Trồng cây Cỏ Đậu, mật độ 25 cây/m2, chiều cao cây 0.4-0.6m (bao gồm bảo dưỡng 3 tháng)Chương V3.744,491 m2
14Gia công, lắp dựng giàn hoa giấyChương V61 bộ
15Gia công, lắp dựng bộ chống thân cây, Cây Cọ Dầu H>=5m, d>=50cmChương V81 bộ
16Gia công, lắp dựng bộ chống thân câyChương V861 bộ
17Trồng cây Vạn Tuế d=20cm, cao >1m, (Kích thước bầu 0.5x0.5x0.5)Chương V35cây
18Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V35cây
19Trồng cây Chuỗi Ngọc, mật độ 25cây/m2Chương V2101m2
20Tưới nước bão dưỡng cây Chuỗi Ngọc 1 thángChương V2101m2
21Đá cuội quy cách 800x500x300 làm điểm nhấnChương V10,081m3
K Hạng mục 11- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu trắngChương V586,91m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngChương V41,11m2
3Đào móng cột, Đất cấp IIIChương V22,931 m3
4Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V12,281 m3
5Bê tông móng cột biển báo, Vữa bê tông đá 1x2 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V9,781 m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm (bao gồm thép chống xoay+thép góc)Chương V501 Cái
7Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V0,161 m3
8Bê tông móng cột đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V0,721 m3
9Bê tông chèn, Vữa bê tông đá 1x2 M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4Chương V0,321 m3
10Lắp đặt bê tông móng cột đúc sẵn, và khung móng M8,M14-210x400Chương V101 c/kiện
11Lắp đặt cột và biển tên đường phản quang Đế gang, Biển chữ nhật 40x70cmChương V101 Cái
12Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép đá 1x2 M200(Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m)), xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V21 Cái
13Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V0,11 m3
L Hạng mục 12- Cống hộp tuyến 1:
1Đào móng công trình, Đất cấp IIChương V875,051 m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V11.4361 m
3Đào mương dẫn dòng, Đất cấp IChương V100,641 m3
4Đắp mương (tận dụng đất)Chương V88,321 m3
5Đắp đất hoàn trả, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V223,121 m3
6Đắp đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất)Chương V199,481 m3
7Đào đất đê quai sau thi côngChương V199,481 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V15,981 m3
9Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V47,951 m3
10Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V178,161 m3
11Gia công cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép dChương V1,269Tấn
12Gia công cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép dChương V12,739Tấn
13Gia công cốt thép ống cống, Đường kính cốt thép d> 18mmChương V6,59Tấn
14Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lúnChương V2,61 m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V194,81 m2
16Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V11,261 m3
17Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V5,491 m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc ,vữa xi măng M100Chương V16,181 m3
19Xây mặt bằng bằng đá hộc, Vữa xi măng M100Chương V27,721 m3
20Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa xi măng M75Chương V122,491 m2
21Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V7,941 m3
22Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép dChương V0,16Tấn
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bản quá độ đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V10,441 m3
24Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V7,251 m3
25Đệm cấp phối đá dăm Dmax=37.5mmChương V7,741 m3
26Cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép Chương V0,31 tấn
27Cốt thép bản quá độ Đường kính cốt thép Chương V0,8611 tấn
28Lắp tấm bê tông đúc sẵnChương V121 c/kiện
29Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V7,351 m3
30Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa xi măng M100Chương V18,391 m3
31Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa xi măng M75Chương V73,561 m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 168mm dày 4.3mmChương V2,041 m
33Gia công cốt thép thanh chắn rác, Đường kính cốt thép dChương V0,003Tấn
34Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V0,9071 tấn
35Lắp dựng lan canChương V0,907Tấn
36Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V2,691 m3
37Gia công cốt thép móng bồn hoa, Đường kính cốt thép dChương V0,235Tấn
38Gia công cốt thép bồn hoa, Đường kính cốt thép dChương V0,203Tấn
39Đắp đất màu trồng câyChương V2,961 m3
40Trồng cây Hoa Giấy cao >=0.5m, đường kính >=2cm (kích thước bầu 0.3x0.3x0.3)mChương V411 cây
41Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V41cây
42Gia công, lắp dựng giàn hoa giấyChương V411 bộ
43Sơn chống thấm bồn hoa CT11A mặt trong bồn hoaChương V25,251m2
M Hạng mục 13- Mở rộng cống hộp tuyến 7:
1Đào móng công trình, Đất cấp IIChương V121 m3
2Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V1.0211 m
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V5,471 m3
4Vận chuyển đất để đắp đê quai, Phạm vi Chương V761 m3
5Đắp đê quai, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V761 m3
6Đào đất đê quai sau thi côngChương V761 m3
7Đào phá đá hộc gia cố mái hiện trạng đổ điChương V18,391 m3
8Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V2,291 m3
9Đánh xờm bề mặt bê tôngChương V0,35m2
10Quét phụ gia Sika dur 732 vào bề mặtChương V0,35m2
11Bơm vữa Sika crowChương V0,05m3
12Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,631 m3
13Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V4,91 m3
14Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V20,061 m3
15Gia công cốt thép ống cống, đường kính cốt thép dChương V0,086Tấn
16Gia công cốt thép ống cống, đường kính cốt thép dChương V1,842Tấn
17Gia công cốt thép ống cống, đường kính cốt thép d> 18mmChương V0,854Tấn
18Quét nhựa bitum , dán bao tảI 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lúnChương V2,61 m2
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V34,851 m2
20Đào phá đá hộc hiện trạng đổ điChương V25,751 m3
21Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V2,371 m3
22Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa xi măng M100Chương V7,391 m3
23Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa xi măng M75Chương V23,661 m2
24Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V0,3671 tấn
25Lắp dựng lan canChương V0,367Tấn
26Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,061 m3
27Gia công cốt thép móng bồn hoa, Đường kính cốt thép dChương V0,097Tấn
28Gia công cốt thép bồn hoa, Đường kính cốt thép dChương V0,08Tấn
29Đắp đất màu trồng câyChương V1,141 m3
30Trồng cây Hoa Giấy cao >=0.5m, đường kính >=2cm (kích thước bầu 0.3x0.3x0.3)mChương V161 cây
31Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V16cây
32Gia công, lắp dựng giàn hoa giấyChương V161 bộ
33Phá dỡ bê tông bồn hoa hiện trạngChương V0,771 m3
34Sơn chống thấm bồn hoa CT11A mặt trong bồn hoaChương V9,861m2
N Hạng mục 14- Kè đá:
1Đào kênh mương, Đất cấp IIChương V1.269,821 m3
2Đào móng công trình, Đất cấp IIChương V1.793,31 m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất)Chương V891,351 m3
4Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất)Chương V313,451 m3
5Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Chương V270,521 m3
6Đắp đất đê quai, (đất tận dụng)Chương V304,591 m3
7Đào phá đê quai sau thi côngChương V304,591 m3
8Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V23.0751 m
9Đá 4x6 tầng lọc ngượcChương V41,61 m3
10Đá 1x2 tầng lọc ngượcChương V27,891 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V85,041 m3
12Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V311,071 m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc ,vữa mi măng M100 (tận dụng đá hộc)Chương V44,141 m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc ,vữa mi măng M100Chương V1.043,521 m3
15vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V421,921 m2
16Quét nhựa bitum , dán bao tảI 2 lớp bao - 3 lớp nhựa khe phòng lúnChương V118,241 m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm dày 3.2mmChương V232,51 m
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kính nút bịt 110mmChương V186Cái
19Lắp đặt tê nhựa mbát nối bằng phương pháp dán keo đường kính tê 110mmChương V93Cái
20Miết mạch tường đá loại lồi (kẻ chỉ tổ ong) Vữa xi măng M75Chương V1.090,21 m2
21Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa xi măng M75Chương V32,131 m3
22Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V3,051 m3
23Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4M200, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V78,131 m3
24Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộChương V5,0961 tấn
25Lắp dựng lan canChương V4,434Tấn
26Trồng cây Ngâu bun, H>0.6mChương V541 cây
27Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V54cây
28Đắp đất màu trồng câyChương V18,431 m3
29Gia công kết cấu thép lan can trên tường cánh cầu hộpChương V0,1731 tấn
30Lắp dựng lan canChương V0,154Tấn
O Hạng mục 15 - Thông tin liên lạc :
1Đào đất thi công hố thăm, Đất cấp IIIChương V56,81 m3
2Đào đất thi công ống nhựa, Đất cấp IIIChương V74,951 m3
3Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V41,611 m3
4Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V61,611 m3
5Lắp đặt ống thông tin liên lạc nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm dày 4mmChương V543,51 m
6Lắp đặt ống thông tin liên lạc nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhống 90mm dày 4mmChương V19,21 m
7Lắp đặt ống thông tin liên lạc nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm dày 5mmChương V1.249,11 m
8Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V13,81 m3
9Lắp đặt nắp gang bể cáp, kích thước(600x450x60)mmChương V241 c/kiện
10Sản xuất kết cấu thép đỡ ống cápChương V0,0181 tấn
11Lắp dựng kết cấu thép đỡ ống cápChương V0,018Tấn
P Hạng mục 16- Thoát nước mưa:
1Đào móng cống công trình, Đất cấp IIChương V285,2981 m3
2Đào móng cống công trình, Đất cấp IIIChương V2.452,9641 m3
3Đắp đất móng cống, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)Chương V1.546,771 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V121,191 m3
5Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V367,861 m3
6Lắp đặt ống cống bê tông , đường kính ống Chương V635,31 m
7Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống Chương V3491 m
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 600mmChương V3691mối nối
9Lắp đặt ống bê tông, đường kính ống Chương V2061 m
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống 800mmChương V781mối nối
11Lắp đặt ống cống bê tông, đường kính ống Chương V97,11 m
12Lắp đặt ống cống bê tông, đường kính ống Chương V9,91 m
13Nối ống cống bằng phương pháp xảm đường kính ống 1000mmChương V401mối nối
14Đào móng hố ga, Đất cấp IIChương V26,621 m3
15Đào móng hố ga, Đất cấp IIIChương V453,91 m3
16Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)Chương V250,731 m3
17Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V30,891 m3
18Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V23,471 m3
19Bê tông móng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V40,041 m3
20Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V133,821 m3
21Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V12,641 m3
22Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V17,491 m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa BV2 vữa bê tông đá dăm 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V4,731 m3
24Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V0,0281 tấn
25Cốt thép BV2 Đường kính cốt thép Chương V0,131 tấn
26Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V77,41 m
27Gia công cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép dChương V1,004Tấn
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm dày 9.6mmChương V170,341 m
29Sản xuất thép góc giằng hố ga, đanChương V8,114Tấn
30Lắp dựng thép góc giằng hố gaChương V3,543Tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V10,241 m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ghi chắn rác đá 1x2 M300, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V2,661 m3
33Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Chương V0,8171 tấn
34Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmChương V0,8771 tấn
35Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵnChương V2541 c/kiện
36Tháo dỡ lắp tấm đan bằng gangChương V21 c/kiện
37Đào móng, Đất cấp IIChương V3,211 m3
38Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V1,281 m3
39Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V0,961 m3
40Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V3,391 m3
41Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V2,331 m3
42Đào hố ga, vỉa hè, kè lát, cửa xả đổ điChương V31,831 m3
43Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi (vị trí bãI thảI giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai)Chương V31,831 m3
44Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,51 m3
45Lát gạch vỉa hè, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm vữa xi măng dày 2cm M75, (bao gồm lớp đệm vữa)Chương V101 m2
46ni long xanh đỏChương V101 m2
Q Hạng mục 17- Thoát nước thải:
1Đào cống, Đất cấp IIIChương V319,521 m3
2Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V274,051 m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2lớp, đường kính ống 300mm loại A dày 19mmChương V75,41 m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2lớp, đường kính ống 300mm loại C dày 14mmChương V537,61 m
5Lắp đặt mối nối ống nhựa gân xoắn HDPE2lớp d300mmChương V77Cái
6Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường kính BU 300mmChương V2Cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d315mm dày 5.16mmChương V16,31 m
8Lắp đặt mối nối thép tráng kẽm d300mmChương V2Cái
9Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 300mm 135 độChương V1Cái
10Lắp bích thép đường kính ống 300mmChương V1Cặp bích
11Lắp nịt ống đường kính ống 300mmChương V17Cái
12Sản xuất kết cấu consol đỡ ốngChương V0,4251 tấn
13Lắp dựng kết cấu consol đỡ ốngChương V0,425Tấn
14Bu lông lắp đặt consolChương V34cái
15Vít nở lắp đặt consolChương V34cái
16Đào móng hố ga, Đất cấp IIChương V0,551 m3
17Đào móng hố ga, Đất cấp IIIChương V249,681 m3
18Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)Chương V45,541 m3
19Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V12,291 m3
20Bê tông móng hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V19,191 m3
21Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V531 m3
22Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V6,891 m3
23Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép dChương V0,537Tấn
24Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm dày 3mmChương V49,51 m
25Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 110mmChương V99Cái
26Sản xuất thép góc giằng hố ga, đanChương V4,527Tấn
27Lắp dựng thép góc giằng hố gaChương V1,983Tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V5,531 m3
29Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Chương V0,1391 tấn
30Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmChương V0,4591 tấn
31Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵnChương V961 c/kiện
32Đào móng hố ga, Đất cấp IIIChương V26,431 m3
33Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào)Chương V4,351 m3
34Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V0,71 m3
35Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V7,671 m3
36Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,181 m3
37Gia công cốt thép bản đáy, Đường kính cốt thép dChương V0,113Tấn
38Gia công cốt thép tường, đường kính cốt thép dChương V0,553Tấn
39Gia công cốt thép dầm, đường kính cốt thép dChương V0,035Tấn
40Gia công cốt thép dầm, đường kính cốt thép dChương V0,133Tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V0,481 m3
42Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Chương V0,0591 tấn
43Lắp đan + đan chắn rác bê tông đúc sẵnChương V81 c/kiện
44Bậc thang thép, đường kính cốt thép dChương V0,02Tấn
45Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d60mm dày 2.3mmChương V41 m
46Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 60mmChương V1Cái
47Lắp đặt van ren đường kính van 50mmChương V1Cái
48Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính co 60mmChương V2Cái
49Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đường kính 60mmChương V2Cái
R Hạng mục 18- Cấp nước:
1Đào móng công trình, Đất cấp IIIChương V701,711 m3
2Đào bê tông mặt đường, cấp phối đá dămChương V91 m3
3Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi (vị trị bãI thảI giao Võ Văn Kiệt - Thiên Thai)Chương V91 m3
4Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V154,241 m3
5Đắp đất móng đường ống không qua đường. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V528,861 m3
6Đào móng hố ga, Đất cấp IIIChương V179,321 m3
7Đắp đất móng hộp van. Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V145,441 m3
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V2,861 m3
9Bê tông giằng hộp van, Vữa bê tông đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,711 m3
10Bê tông hộp van, Vữa bê tông đá 2x4 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V16,41 m3
11Gia công cốt thép giằng ga, Đường kính cốt thép dChương V0,146Tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M250, xi măng PCB40, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V1,241 m3
13Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Chương V0,2111 tấn
14Sản xuất thép góc giằng hố ga, đanChương V1,181Tấn
15Lắp dựng thép góc giằng hố ga, đanChương V1,181Tấn
16Lắp đan bê tông đúc sẵnChương V281 c/kiện
17Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V6Cái
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm dày 4.7mmChương V4271 m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE d110mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt dày 8.1mmChương V327,91 m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE d160mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt dày 11.8mmChương V7171 m
21Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm dày 4.7mmChương V4,21 m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 200mm dày 5.2mmChương V281 m
23Lắp đặt họng cứu hỏa đường kính 100, 2 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65Chương V7Cái
24Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmChương V3Cái
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmChương V11Cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V6Cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V3Cái
28Lắp đặt thập nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V1Cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE d160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V9Cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE d160/63mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V4Cái
31Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE d160/110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtChương V1Cái
32Lắp đặt co nhựa HDPE d160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Co 45 độChương V16Cái
33Lắp đặt co nhựa HDPE d110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, Co 90 độChương V14Cái
34Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 160mmChương V2Cái
35Lắp bích thép, đường kính ống 110mmChương V31Cặp bích
36Lắp bích thép, đường kính ống 160mmChương V8Cặp bích
37Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcChương V1.4461 m
38Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường kính BU 110mmChương V29Cái
39Lắp đặt BU nhựa HDPE, đường kính BU 160mmChương V8Cái
40Lắp đặt mối nối mềm có ngàm, đường kính mối nối mềm d110mmChương V2Cái
41Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, nối bằng phương pháp dán keo. đường kính măng sông d63mmChương V12Cái
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mmChương V4271 m
43Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmChương V327,91 m
44Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mmChương V7171 m
45Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống Chương V754,91 m
46Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmChương V7171 m
47Nước thử áp lực đường ốngChương V18,121 m3
48Lắp mốc sứ định vị tuyến ốngChương V29Cái
49Lắp nịt ống thép đường kính ống 200mmChương V31Cái
50Sản xuất kết cấu consol đỡ ốngChương V0,0961 tấn
51Lắp dựng kết cấu consol đỡ ốngChương V0,096Tấn
52Bu lông lắp đặt consolChương V62cái
53Vít nở lắp đặt consolChương V42cái
54Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mmChương V1,351 m3
55Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Dmax=37.5mmChương V1,351 m3
56Tưới lớp nhựa lỏng MC70, Lượng nhũ tương 1 kg/m2Chương V9,61 m2
57Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CChương V9,61 m2
58Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V7,861 m3
59Lát gạch vỉa hè, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm vữa xi măng dày 2cm M75, (bao gồm lớp đệm vữa)Chương V85,151 m2
S Hạng mục 19- Điện chiếu sáng
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V83,736m3
2Đào đất hào cáp, đất cấp 3Chương V388,18m3
3Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0.9 (tận dụng đất)Chương V54,82m3
4Đắp đất rảnh cáp độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V209,02m3
5Lấp bột đá rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V179,16m3
6Lát gạch rãnh cápChương V14.930viên
7Đổ bê tông lót móng cột đá 2x4 M100, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V5,108m3
8Đổ bê tông móng cột đá 2x4 M150, xi măng PCB30, độ sụt 2-4 (bao gồm công tác ván khuôn)Chương V24,236m3
9Tủ điều khiển chiếu sáng lắp bộ điều khiển và giám sát trung tâmChương V1Tủ
10Lắp đặt giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángChương V1Tủ
11Cột thép cao 9m D78/175 dày 4,0 mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5mChương V36Cột
12Cột đèn trang trí H=3m, D76/D114 dày 3mmChương V22Cột
13Khung móng cột đèn M24x300x300x1050Chương V36Bộ
14Khung móng cột đèn M16x340x340x500Chương V22Bộ
15Khung móng tủ điều khiển chiếu sáng M24x300x300x1050Chương V1Bộ
16Bộ đèn đường Led 150W, 4000KChương V36Bộ
17Bộ đèn Led đèn chiếu sáng công viên 40W (ánh sáng trắng)Chương V22Bộ
18Cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10)m2Chương V1.739,9m
19Dây lên đèn CVV(3x1,5) mm2Chương V498Mét
20Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V1.739,9m
21Đánh số thứ tự cột đènChương V58Cột
22Lắp đặt tiếp địa RC1Chương V58Bộ
23Lắp đặt tiếp địa RC4Chương V1Bộ
24Ép đầu cốt (4x10)mm2Chương V116đầu
25Luồn cáp cửa cộtChương V116đầu
26Lắp bảng điện cửa cộtChương V58bảng
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V1.701,8m
28Thí nghiệm tiếp đất cột thépChương V20Vị trí
T Hạng mục 20 - Cấp điện
1Mương cáp ngầm trung thế nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng)Chương V95Mét
2Mương cáp ngầm trung thế nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng) (2Cáp)Chương V157Mét
3Mốc báo hiệu cáp ngầm (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, lắp mốc chỉ dẫn bằng sứ, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB30, độ sụt 2-4)Chương V13Cái
4Móng tủ phân phối (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB30, độ sụt 2-4, gia công cốt thép đường kính Chương V22Móng
5Mương cáp ngầm hạ thế nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, rải cát đệm, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng)Chương V1.033Mét
6Mương cáp ngầm sinh hoạt nền đất (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, xếp gạch chỉ, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng)Chương V79,2Mét
7Đào, đắp tiếp địa RC4 (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng)Chương V23Bộ
8Mốc báo hiệu cáp ngầm (bao gồm các công tác đào móng đất cấp III, lắp mốc chỉ dẫn bằng sứ, đổ bê tông M200 đá 1x2, xi măng PCB30, độ sụt 2-4)Chương V52Cái
9Cáp ngầm trung thế 22kV; AXV/S/DSTA185-24kV (bao gồm cả công tác kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ)Chương V1.177Mét
10Ống nhựa xoắn; HDPE-195/150 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa)Chương V262Mét
11Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M185 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V6Cái
12Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x150+1x120)-0,6/1kV (bao gồm vật tư cáp và cả công tác kéo rải, lắp đặt cáp trong ống bảo vệ)Chương V111Mét
13Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x70+1x50)-0,6/1kV (bao gồm vật tư cáp và cả công tác kéo rải, lắp đặt cáp trong ống bảo vệ)Chương V237Mét
14Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-(3x50+1x35)-0,6/1kV (bao gồm vật tư cáp và cả công tác kéo rải, lắp đặt cáp trong ống bảo vệ)Chương V950Mét
15Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-40/30 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa)Chương V944Mét
16Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-105/80 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa)Chương V1.005Mét
17Lắp đặt ống nhựa xoắn; HDPE-160/125 (bao gồm vật tư ống nhựa và cả công tác lắp đặt ống nhựa)Chương V349Mét
18Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M150 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V12Cái
19Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V4Cái
20Đầu cốt đồng 1 lỗ ; ĐC-M70 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V18Cái
21Đầu cốt đồng; ĐC-M50 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V108Cái
22Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V34Cái
23Lắp đặt tiếp địa; RC4 (bao gồm đào mương đất cấp III, đắp đất đầm chặt K95, cung cấp dây tiếp địa, cọc tiếp đất và công tác đóng trực tiếp cọc tiếp địa mạ kẽm dài 2,5m xuống đất cấp III, lắp đặt tiếp địa d12-14mm)Chương V23Bộ
24Tủ điện hạ thế 1200x400x700 (bao gồm cung cấp tủ điện, aptomat, thanh cái trọn bộ và công tác lắp đặt)Chương V22Tủ
25Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KVChương V1Sợi
26Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngChương V231 Vị trí
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KVChương V3Sợi
28Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 100AChương V22Cái
U Hạng mục 21 - Trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha, công suất 400kVAChương V1Máy
2Lắp đặt tủ RMU 22kV 3 ngăn có khả năng mở rộng và động cơ (nguồn 24/48V), 2 ngăn chứa dao cắt có tải, 1 ngăn chứa cầu chì bảo vệ MBA (trọn bộ)Chương V3Ngăn
3Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤ 1MVAChương V1Máy
4Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp ≤35 KVChương V1Bộ 3P
5Tiếp địa trạm biến áp; RC-20 (bao gồm công tác đào rãnh tiếp địa đất cấp III và đắp đất đầm chặt K95, đất tận dụng)Chương V1Bộ
6Móng trạm biến áp (bao gồm công tác đào móng đất cấp III, gia công lắp dựng ván khuôn, cốt thép móng, bê tông lót, bê tông móng M200 đá 1x2 xi măng PCB30 độ sụt 2-4; đắp đất đầm chặt K95 đất tận dụng)Chương V1Móng
7Tủ điện hạ thế trọn bộ 630A (bao gồm công tác cung cấp tủ điện xoay chiều 3 pha, Aptomat, chuyển mạch vôn, chống sét van hạ thế trọn bộ và công tác lắp đặt)Chương V1Tủ
8Cáp ngầm trung thế; CXV/DSTA-(3x50)-12/20(24)/1kV (bao gồm công tác cung cấp vật tư và công tác kéo rải, lắp đặt cáp trong ống bảo vệ)Chương V16Mét
9Dây đồng bọc; MV-35mm2 (bao gồm công tác cung cấp vật tư cáp và công tác lắp đặt cáp)Chương V30Mét
10Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x240) mm2 (bao gồm công tác cung cấp vật tư cáp và công tác lắp đặt cáp)Chương V126Mét
11Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V30Cái
12Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240 (bao gồm cung cấp đầu cốt và ép đầu cốt)Chương V28Cái
13Bảng tên trạm (bao gồm cung cấp vật tư bảng tên trạm, biển báo an toàn và công tác lắp đặt)Chương V2Bộ
14Lắp đặt tiếp địa trạm biến áp; RC-20 (bao gồm cung cấp dây tiếp địa, cọc tiếp đất và công tác đóng trực tiếp cọc tiếp địa mạ kẽm dài 2,5m xuống đất cấp III, lắp đặt tiếp địa d12-14mm)Chương V2Bộ
15Đầu cáp ngầm Silicon 3 pha trong nhà loại 3M185 (TplugElbow-24kV) (bao gồm cung cấp đầu cáp và công tác làm, lắp đặt đầu cáp)Chương V2Đầu (3 pha)
16Đầu cáp ngầm Silicon 3 pha lẻ trong nhà loại 3M50 (Elbow-24kV) (bao gồm cung cấp đầu cáp và công tác làm, lắp đặt đầu cáp)Chương V2Đầu (3 pha)
17Vỏ trạm biến áp đặt trên bệ kiểu trụ (tron bộ) (bao gồm cung cấp vỏ trạm và công tác lắp đặt)Chương V1bộ
18Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, Điện áp ≤ 35kVChương V2Hệ thống
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KVChương V2Sợi
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện ≤ 300AChương V1Cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, Dòng điện 300 ÷ ≤ 500AChương V2Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,82%
2Chi phí dự phòng trượt giá1%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự N= 01.Ghi chú: - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình HTKT, có cấp công trình cấp III trở lên (bao gồm các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp nước, thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh );+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=20.300.000.000 VND);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Khi đánh giá hợp đồng tương tự, Bên mời thầu chỉ xét đến phần giá trị công việc trong hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp IV (Kèm theo hồ sơ chứng minh);55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách hạng mục san nền, đường giao thông. (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng công trình giao thông, đường bộ (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công hạng mục san nền, đường giao thông (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước(Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp nước, thoát nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (Nhà thầu có thể sử dụng một hoặc nhiều kỹ thuật thi công để phụ trách các hạng mục trên) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp điện, điện chiếu sáng (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
5 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tưới nước Xe tưới nước chuyên dụng hoặc xe tải có tẹc hoặc bồn chứa nước còn sử dụng tốt1
2 + Ô tô vận chuyển ≥ 10 tấn10
3 + Máy đào 2
4 + Máy ủi ≥110CV2
5 Cần cẩu ≥6T1
6 + Trạm trộn bê tông nhựa (có cự ly vận chuyển từ trạm trộn đến chân công trình 74km) (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác) ≥80T/h1
7 + Xe rải thảm bê tông nhựa 130-140CV1
8 + Lu bánh lốp phục vụ rải thảm bê tông nhựa ≥15,5T1
9 + Lu bánh thép phục vụ rải thảm bê tông nhựa ≥ 10T1
10 + Lu bánh lốp hoặc tương đương ≥16T1
11 + Máy lu ≥ 10T1
12 + Lu rung ≥25T2
13 + Máy tưới nhựa, ô tô tưới nhựa ≥190CV hoặc ≥ 4T1
14 + Máy rải đá 50-60m3/h1
15 + Máy trộn bê tông, vữa ≥250L1
16 + Phòng thí nghiệm hiện trường Sở hữu hoặc đi thuê1
17 Một số yêu cầu khác về máy móc, thiết bị (chi tiết xem ở file HSMT đính kèm ở mục file khác) Phải đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->