Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110601-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211110528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 18:00:00 đến ngày 2021-11-13 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,606,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ trọng tải ≤15T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Khánh Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa đường, nghĩa trang liệt sỹ xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
120 Ngày
E-CDNT 3 NS xã + Nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Hà , địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: - Công ty TNHH phát triển xây dựng Xuân Trường + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Đơn vị Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: - Công ty CP tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Địa chỉ: Thôn 3 xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, H.Thanh Trì, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Hà , địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 2 năm 2019, 2020 và tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 2 năm 2019, 2020 Xác nhận của cơ quan thuế hoặc bản sao giấy nộp tiền vào ngân sách thể hiện đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư TP Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Q.Tây Hồ, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,55m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I5,832m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,5249100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I15,823m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,4241100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,903,7421100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0876100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,900,788100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5832100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I0,5832100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,1537100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II4,1537100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1155100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,1155100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM THỦ CÔNG
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,7822100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 168,15m3
3Nilon chống thấm934,19m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,4013100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,951,544100m3
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,512m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,5435m3
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m21cái
4Gắn viên phản quang trên mặt bê tông42viên
5Bu lông M4 gắn viên phản quang84Cái
D HẠNG MỤC: KÈ, TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 11,48m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,1148100m3
3Phên nứa chắn đất45,91m2
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,3774100m
5Bơm tát nước3ca
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 68,687m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,1818100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6902100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,6061100m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 119,1245100m
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax31,78m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100203,88m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 308,47m3
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa51,23m2
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0342100m2
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,19100m
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ2,98m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0992100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,49m3
E HẠNG MỤC: DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 2cây
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,02100m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ QUẢN TRANG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ115,9308m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần39,0036m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,4236m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,5108m2
G HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 11,011m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 12,993m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,6336m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép3,6336m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đá20,335m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạch34,7671m3
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ8,1312m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T94,5045m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T94,5045m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 21,2865m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,9127100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7085100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,417100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,417100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2464100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 11,704m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 10031,416m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 52,36m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 8,1682m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,5174100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5733tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,442m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1435100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0819tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 20,335m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,6266m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,7933m3
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,436m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75206,147m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ397,583m2
31Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 7511,07m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,3554m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,662100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2452100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4904100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4904100m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0656100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,116m3
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 1008,364m3
40Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 13,94m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,984m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0656100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3532100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,6512m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,9009m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,05m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,945m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 86,428m2
49Đổ đất màu trồng cây69,18m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0704100m3
51Ni long chống thấm356,8m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20035,68m3
53Lát đá xanh băm mặt 300x300356,8m2
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0891100m3
55Ni long chống thấm29,7m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,97m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3518100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,6288m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,8011m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7554,529m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ54,529m2
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 7538,698m2
63Ni long chống thấm167,5m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20016,75m3
65đá xanh băm 300x300167,5m2
66Trồng cây hoa Đại, đường kính 20-30cm3cây
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ50,9988m2
68Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ118,9972m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7550,9988m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ169,9961m2
H ĐÈN CAO ÁP TRÊN LƯỚI ĐIỆN CÁP NGẦM
1Đèn chiếu sáng lắp trên cột thép (bóng Led 100W)8bộ
2Đèn cầu D400 E2748bộ
3Cột thép tròn côn liền cần đơn 8 m8cột
4Cột đèn trang trí DC-05B12cột
5Tủ điện và điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (tủ chôn)1tủ
6Khung móng M16x240x240x525 cho cột liền cần đơn cao 8 m8bộ
7Khung móng M16x340x340x500 cho cột đèn trang trí DC-05B12bộ
8Giá đỡ tủ điện chôn1bộ
9Bảng điện cửa cột cho cột thép liền cần đơn cao 8 m và cột đèn trang trí20bộ
10Cọc tiếp địa 2,5m + dây + tai bắt16Cọc
11Tiếp địa lặp lại + tiếp địa tủ điện5Bộ
12Dây lên đèn CU/PVC/PVC 3x1,5mm2200m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10 mm216,48m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6 mm2514,073m
15Dây đồng trần M10 nối liên hoàn514,073m
16Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp450,1m
17Bê tông M200 móng cột, tủ điện6,904m3
18Ván cốp pha cho móng cột đèn và tủ điện0,381100m2
19Đầu cốt đồng các loại214cái
20Phá dỡ nền đá xanh băm mặt 300x300X30 hiện trạng (57,8m)34,68m2
21Cắt nền bê tông sân nghĩa trang hiện trạng115,6m
22Lát bù sân đá xanh băm mặt 300x300X3034,68m2
23Đào đất rãnh cáp trên nền đất, hè (đất cấp III)106,115m3
24Lấp đất rãnh cáp, đầm chặt (K=0,95)106,115m3
25Đào hố móng cột, tủ điện trên nền đất cấp III8,16m3
26Băng dính bọc đầu khung móng10cuộn
27Làm đầu cáp khô42đầu
28Luồn cáp cửa cột, vào tủ42đầu
29Đánh số cột210 cột
30Gạch bảo vệ dây cáp387,1m
31Băng báo hiệu dây cáp387,1m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.81E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ trọng tải ≤15T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->