Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211109203-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Quỳnh Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 17:58:00 đến ngày 2021-11-13 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,204,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.939419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67427E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông:(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng, Trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa >= 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu >=8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 350m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông 7.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan đất, đá cầm tay f42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=f42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Quỳnh Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tao, kè chống sạt lở đường giao thông xóm 1, xóm 2, xã Sủ Ngòi (nay là tổ 1, tổ 2, phường Quỳnh Lâm) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lâm, địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chương V-HSMT | 5 | bụi |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,0247 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,3847 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-HSMT | 2,6508 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,5036 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,7905 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 0,1502 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 60,6125 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả đường ống nước sinh hoạt đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,6061 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt hoàn trả đường ống nước sinh hoạt | Chương V-HSMT | 1 | C.V |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,2646 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 5,0266 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V-HSMT | 3,6468 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V-HSMT | 3,6468 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V-HSMT | 3,6468 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,8558 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V-HSMT | 0,8558 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,3362 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V-HSMT | 0,3362 | 100m3/1km |
| 20 | Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, máy đào 0,8m3 | Chương V-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá sau phá dỡ ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Chương V-HSMT | 0,759 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá sau phá dỡ ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Chương V-HSMT | 0,759 | 100m3/1km |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-HSMT | 1,7282 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V-HSMT | 12,3443 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V-HSMT | 1,4175 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V-HSMT | 228,2978 | m3 |
| 5 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Chương V-HSMT | 27,5632 | 10m |
| 6 | Cắt khe giãn mặt đường BTXM | Chương V-HSMT | 2,395 | 10m |
| 7 | Thi công khe co mặt đường BTXM không cốt thép | Chương V-HSMT | 275,632 | m |
| 8 | Thi công khe giãn mặt đường BTXM không cốt thép | Chương V-HSMT | 23,95 | m |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 14,5475 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc nền đường máy đào 0,8m3, đất C3 | Chương V-HSMT | 2,764 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 75,9 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V-HSMT | 20,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 5,474 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-HSMT | 1,173 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V-HSMT | 6,8406 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V-HSMT | 1,6978 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V-HSMT | 2,7403 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V-HSMT | 60,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 25,898 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-HSMT | 230 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V-HSMT | 117,99 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 0,8405 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,1597 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 7,081 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,3454 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 1,681 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,3194 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 0,5364 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V-HSMT | 16,2552 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 8,2144 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V-HSMT | 33,4488 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 14,4954 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 37,9387 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V-HSMT | 1,5 | m3 |
| 27 | Bê tông gia cố lòng cống, sân tràn, đá 1x2, mác 200 | Chương V-HSMT | 17,5833 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 6,3096 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 4,68 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V-HSMT | 1,702 | m3 |
| 31 | Cốt thép bản cống, khớp nối D | Chương V-HSMT | 0,1431 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản cống, khớp nối D> 10mm | Chương V-HSMT | 0,3255 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Chương V-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 35 | Cốt thép giằng chống, D | Chương V-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 36 | Cốt thép giằng chống, D | Chương V-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Lan can cầu, ống TTK D=8cm - 10cm, dày 4mm | Chương V-HSMT | 0,38 | tấn |
| 38 | Ván khuôn giằng chống bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Chương V-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-HSMT | 0,1884 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chương V-HSMT | 1,4179 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt lan can, tay vịn cầu | Chương V-HSMT | 2,58 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| D | KÈ CHỐNG SẠT LỞ + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 3,4383 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 0,6533 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 20,6299 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 3,9197 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng thủ công, rộng | Chương V-HSMT | 10,315 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V-HSMT | 1,9598 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V-HSMT | 4,544 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT | 1,041 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V-HSMT | 4,2798 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 115,5116 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V-HSMT | 173,0962 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V-HSMT | 0,4963 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V-HSMT | 1,9523 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V-HSMT | 30,6675 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D42 thoát nước thân tường kè | Chương V-HSMT | 0,837 | 100m |
| 16 | Số lượng tấm đầu, tấm cuối | Chương V-HSMT | 4 | tấm |
| 17 | Số lượng tấm giữa | Chương V-HSMT | 26 | tấm |
| 18 | Cột thép | Chương V-HSMT | 26 | cột |
| 19 | Nắp cột thép | Chương V-HSMT | 26 | chiếc |
| 20 | Tấm thép đệm | Chương V-HSMT | 26 | chiếc |
| 21 | Tiêu phản quang | Chương V-HSMT | 26 | chiếc |
| 22 | Bulong M16x35 | Chương V-HSMT | 52 | cái |
| 23 | Bulong M19x180 | Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V-HSMT | 2,7737 | m3 |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V-HSMT | 70 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.939419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67427E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông:(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng, Trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào >=0,4 m3 | >=0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | >= 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa >= 150l | >= 150l | 2 |
| 5 | Đầm bàn >=1kW | >=1kW | 2 |
| 6 | Đầm cóc >= 70kg | >= 70kg | 1 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5kW | >= 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW | >=5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn >= 23kW | >= 23kW | 1 |
| 10 | Xe lu >=8,5 tấn | >=8,5tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 108CV | >= 108CV | 1 |
| 12 | Máy nén khí | >= 350m3/h | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông 7.5kw | >=7.5kw | 1 |
| 14 | Máy khoan đất, đá cầm tay f42mm | >=f42mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi