Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211109203-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Quỳnh Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211109078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 17:58:00 đến ngày 2021-11-13 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,204,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.939419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67427E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông:(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng, Trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=8,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 108CV
- Đặc điểm thiết bị >= 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 350m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông 7.5kw
- Đặc điểm thiết bị >=7.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan đất, đá cầm tay f42mm
- Đặc điểm thiết bị >=f42mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Quỳnh Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Cải tao, kè chống sạt lở đường giao thông xóm 1, xóm 2, xã Sủ Ngòi (nay là tổ 1, tổ 2, phường Quỳnh Lâm)
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Quỳnh Lâm , địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, TP. Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình;


- Bên mời thầu: UBND phường Quỳnh Lâm , địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, TP. Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lâm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình, địa chỉ: Số 214, đường Trần Hưng Đạo, tổ 9, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Lâm, địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmChương V-HSMT5bụi
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT2,0247m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,3847100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V-HSMT2,6508m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,5036100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,7905m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V-HSMT0,1502100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp thủ công, rộng Chương V-HSMT60,6125m3
9Đắp đất hoàn trả đường ống nước sinh hoạt đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,6061100m3
10Lắp đặt hoàn trả đường ống nước sinh hoạtChương V-HSMT1C.V
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,2646100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT5,0266100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V-HSMT3,6468100m3
14Vận chuyển đất ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V-HSMT3,6468100m3
15Vận chuyển đất ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT3,6468100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,8558100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V-HSMT0,8558100m3/1km
18Vận chuyển đất đổ đi ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V-HSMT0,3362100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IVChương V-HSMT0,3362100m3/1km
20Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, máy đào 0,8m3Chương V-HSMT0,759100m3
21Vận chuyển đá sau phá dỡ ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Chương V-HSMT0,759100m3
22Vận chuyển đá sau phá dỡ ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmChương V-HSMT0,759100m3/1km
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-HSMT1,7282100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V-HSMT12,3443100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V-HSMT1,4175100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V-HSMT228,2978m3
5Cắt khe co mặt đường BTXMChương V-HSMT27,563210m
6Cắt khe giãn mặt đường BTXMChương V-HSMT2,39510m
7Thi công khe co mặt đường BTXM không cốt thépChương V-HSMT275,632m
8Thi công khe giãn mặt đường BTXM không cốt thépChương V-HSMT23,95m
C THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp thủ công, rộng Chương V-HSMT14,5475m3
2Đào rãnh dọc nền đường máy đào 0,8m3, đất C3Chương V-HSMT2,764100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V-HSMT75,9m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V-HSMT20,7m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT5,474100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT1,173100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V-HSMT6,8406tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V-HSMT1,6978tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V-HSMT2,7403tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V-HSMT60,03m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT25,898m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-HSMT230cấu kiện
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V-HSMT117,99m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT0,8405m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1597100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT7,081m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,3454100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT1,681m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,3194100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,5364100m3
21Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT16,2552m3
22Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT8,2144m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V-HSMT33,4488m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT14,4954m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V-HSMT37,9387m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V-HSMT1,5m3
27Bê tông gia cố lòng cống, sân tràn, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT17,5833m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT6,3096m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT4,68m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V-HSMT1,702m3
31Cốt thép bản cống, khớp nối DChương V-HSMT0,1431tấn
32Cốt thép bản cống, khớp nối D> 10mmChương V-HSMT0,3255tấn
33Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V-HSMT0,0741tấn
34Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Chương V-HSMT0,0593tấn
35Cốt thép giằng chống, D Chương V-HSMT0,0045tấn
36Cốt thép giằng chống, D Chương V-HSMT0,0223tấn
37Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Lan can cầu, ống TTK D=8cm - 10cm, dày 4mmChương V-HSMT0,38tấn
38Ván khuôn giằng chống bằng gỗChương V-HSMT0,06100m2
39Ván khuôn mũ mố bằng gỗChương V-HSMT0,274100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,1884100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmChương V-HSMT1,4179100m2
42Lắp đặt lan can, tay vịn cầuChương V-HSMT2,58m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V-HSMT16cái
D KÈ CHỐNG SẠT LỞ + AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng băng thủ công, rộng Chương V-HSMT3,4383m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,6533100m3
3Đào đất móng băng thủ công, rộng Chương V-HSMT20,6299m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT3,9197100m3
5Đào đất móng băng thủ công, rộng Chương V-HSMT10,315m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT1,9598100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT4,544100m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V-HSMT1,041100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V-HSMT4,2798100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT115,5116m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V-HSMT173,0962m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V-HSMT0,4963100m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V-HSMT1,9523100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V-HSMT30,6675m2
15Lắp đặt ống PVC D42 thoát nước thân tường kèChương V-HSMT0,837100m
16Số lượng tấm đầu, tấm cuốiChương V-HSMT4tấm
17Số lượng tấm giữaChương V-HSMT26tấm
18Cột thépChương V-HSMT26cột
19Nắp cột thépChương V-HSMT26chiếc
20Tấm thép đệmChương V-HSMT26chiếc
21Tiêu phản quangChương V-HSMT26chiếc
22Bulong M16x35Chương V-HSMT52cái
23Bulong M19x180Chương V-HSMT26cái
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,7737m3
25Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V-HSMT70m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.939419E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.67427E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông:(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấuđỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng, Trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,4 m3 >=0,4 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn ≥ 3,5 tấn1
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >= 1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Xe lu >=8,5 tấn >=8,5tấn1
11 Máy ủi >= 108CV >= 108CV1
12 Máy nén khí >= 350m3/h1
13 Máy cắt bê tông 7.5kw >=7.5kw1
14 Máy khoan đất, đá cầm tay f42mm >=f42mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->