Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107790-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211065467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 17:50:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,277,505,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn, cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥2,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥550W
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 300 m2
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Trường Trung học phổ thông Thanh Hà, huyện Lạc Thủy
600 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh nhà thầu: Công ty cổ phần Kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình và Công ty TNHH xây dựng và thiết bị vật tư Hoàng Hà; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình , địa chỉ: Số nhà 46, khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo, xóm 12, xã Sủ Ngòi, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V6,7977100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,2834m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V34,515m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V117,1753m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1973tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,8534tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,3674tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,8952100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V6,435m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1208tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,6132tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,6989100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V47,5017m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0978tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5361tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,7503100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V78,3614m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V7,2489m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,6657100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,3452100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,3452100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V36,435m3
C Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,701m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,402m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2107tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,413tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,9432tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4214tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,2411tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,6908100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,3454100m2
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,936m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V39,6376m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V22,1167m3
13Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V11,9696m3
14Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,8714tấn
15Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V19,7452m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5559tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,7241tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,9142tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2659tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,4858tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,8284tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,7896100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,5884100m2
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V5,0215m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V83,7588m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V51,6326m3
27Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V28,2534m3
28Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V13,7072tấn
29Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V46,0963m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V11,6985tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V7,3726100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V4,6497100m2
33Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V7,3186m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V6,7842m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,484tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3006tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,6384100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V9,8479m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,923m3
40Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,5819m3
41Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,776tấn
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,6096m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2039tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3068tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2456tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,515tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,5553100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5229100m2
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,823m3
50Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V58,041m3
51Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V142,8473m3
52Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,3717m3
53Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V5,9292m3
54Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,9562m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V0,5306m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V5,6976m3
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Chương V1,1808m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0258tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1148100m2
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V27cái
D Phần hoàn thiện
1Gia công xà gồ thépChương V2,704tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V2,704tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V264,6764m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,8322100m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,8322100m2
6Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V69m2
7Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V231,72m2
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,99910m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,5681tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửaChương V231,72m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V154,48m2
12Gia công lan can inoxChương V0,9028tấn
13Lắp dựng lan can inoxChương V73,324m2
14Quả cầu inoxChương V5quả
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V105,3696m2
16Quét dung SiKa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V105,3696m2
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V3,0373m3
18Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V0,8166tấn
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V408,391m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V408,391m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V241,5526m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V241,5526m2
23Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V4,7182m3
24Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,388tấn
25Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,0935tấn
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V1.263,896m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.263,896m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V612,198m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V612,198m2
30Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V11,9559m3
31Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,5177tấn
32Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,2461tấn
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V143,462m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,462m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V69,19m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,19m2
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,431m3
38Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,421tấn
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,0268tấn
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V64,574m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,574m2
42Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V712,3816m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V712,3816m2
44Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V453,7232m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V453,7232m2
46Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V9,3839m3
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,7605tấn
48Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,1801tấn
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V213,2675m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,2675m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V111,9061m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V111,9061m2
53Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,252m3
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,7755tấn
55Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,0459tấn
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V104,445m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V104,445m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V194,2921m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V194,2921m2
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,6789m3
61Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,788tấn
62Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,0771tấn
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V112,68m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V112,68m
65Công tác ốp gạch vào tường gạch kích thước 300x600mm a XM mác 75, XM PCB30Chương V9,774m2
66Công tác ốp gạch vào tường gạch kích thước 300x600mm a XM mác 75, XM PCB30Chương V3,258m2
67Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,4734m3
68Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,0195tấn
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,329110m2
70Công tác ốp gạch vào tường gạch kích thước 300x600mm a XM mác 75, XM PCB30Chương V22,446m2
71Công tác ốp gạch vào tường gạch kích thước 300x600mm a XM mác 75, XM PCB30Chương V7,482m2
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,1087m3
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,0447tấn
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,755710m2
75Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dánChương V9,108m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V790,2964m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V385,3558m2
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V11,0693m3
79Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,5453tấn
80Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V38,920910m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V48,195m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V56,466m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,0465100m2
E Lối đi cho người khuyết tật
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,9879m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4704m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,7891m3
4Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dánChương V8,2866m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0627100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,7894m3
7Tạo mặt chống trơnChương V1công
F Phần thoát nước mái
1Ống nhựa PVC d = 110mmChương V1,185100m
2Lồng chắn rácChương V10cái
3Cút nhựa PVC d = 110mmChương V30cái
4Ống nhựa PVC d = 42mmChương V0,0875100m
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V10cái
G Phần điện
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 120AmpeChương V1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80AmpeChương V3cái
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V60cái
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quangChương V60bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V60cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànChương V40cái
8Đèn chụp bán cầuChương V12bộ
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V75cái
10Aptomat 1 pha 40AChương V5cái
11Aptomat 1 pha 50AChương V2cái
12Aptomat 1 pha 30AChương V4cái
13Aptomat 1 pha = 15AChương V3cái
14Tủ điện 250x400Chương V3bộ
15Hộp nối aptomatChương V14hộp
16Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V822m
17Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V576m
18Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V75m
19Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V20m
20Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V24m
21Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V120m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.350m
23Tủ aptomat phòngChương V12cái
24Đế âm chôn tườngChương V72cái
25Mặt công tắcChương V72cái
H Phần nước
1Ống nhựa PVC d = 60mmChương V0,94100m
2Cút nhựa PVC d = 60mmChương V12cái
3Tê nhựa PVC d = 60mmChương V4cái
4Cút nhựa PVC d = 110mmChương V6cái
5Ống nhựa PVC d = 110mmChương V0,06100m
6Ống nhựa PVC d = 21mmChương V0,045100m
7Ống nhựa PVC d = 42mmChương V1,05100m
8Cút nhựa PVC d = 42mmChương V45cái
9Tê nhựa PVC d = 42mmChương V19cái
10Côn thu PVC d = 60/42Chương V1cái
11Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngănChương V4bộ
12Cút nhựa PPR d = 32mmChương V16cái
13Ống nhựa PPR d = 32mmChương V0,94100m
14Ống nhựa PPR d = 20mmChương V0,3100m
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
16Cút nhựa PPR d = 20mmChương V28cái
17Tê nhựa PPR d = 20mmChương V4cái
18Van chặn d = 20mmChương V1cái
19Măng sông ren ngoài PPR d = 20mmChương V4cái
20Van 1 chiều PPR d = 20mmChương V1cái
21Máy bơmChương V1cái
22Rắc co PPR d = 27mmChương V1cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
I Bể xử lý nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1197100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0399100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5414m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,5414m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0095100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0251tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V2,8814m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,2583m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0248tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0126100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V5cái
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,5358m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V15,8873m2
J Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V25,416m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2542100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V7cái
4Quả cầu sứChương V7quả
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V112m
6Dây tản sét 40x4 (SX+LD)Chương V57m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V48,48m
8Bật sắt đỡ dây d = 8mmChương V2m
9Gia công và đóng cọc chống sétChương V7cọc
K Phần phòng cháy chữa cháy
1Bảng nội quy và tiêu lệnhChương V9bộ
2Bình bọt chữa cháy MFZ4Chương V18bình
3Bình chữa cháy khí MT3Chương V9bình
4Hộp đựng bình chữa cháyChương V9bộ
5Tủ điều khiển trung tâm 6 kênhChương V1tủ
6Ống luồn PVC tự động chống cháy D20 SPChương V570m
7Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V570m
8Cáp dẫn tín hiệu chuyên dụng (2x2x0,75)Chương V570m
9Hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụng 20PChương V6cái
10Đầu báo cháyChương V30cái
11Đế đầu báo cháyChương V30cái
12Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn vị tríChương V9cái
13Nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V9cái
14Chuông báo cháy khẩn cấpChương V9cái
15Đèn báo vị tríChương V13cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V1cái
17Thiết bị cuối kênhChương V6cái
L Phần bể chữa cháy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,0453100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3484100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,007100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,007100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V3,496m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150Chương V16,6701m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V0,5533tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V1,0617tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,0091100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V9,768m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đường kính Chương V1,0143tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V0,3066100m2
13Láng bể nước, giếng nước dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V77,8051m2
14Tủ điểu khiển máy bơm CCChương V1bộ
15Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V125m
16Máy bơm công suất 11kwChương V2chiếc
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V45m
19Ống gen nhựa bảo vệ cáp điều khiển D25Chương V45m
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
21Hệ thống tiếp địa máy bơm CCChương V1bộ
22Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàChương V1hộp
23Lăng phun chữa cháy D19xD65Chương V2cái
24Cuộn vòi chữa cháy (Trung Quốc), D65, L=20mChương V2cái
25Khớp nối đầu vòi cuộn dây chữa cháy D50Chương V2bộ
26Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Chương V1cái
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V0,25100m
28Cút thép tráng kẽm D100Chương V18cái
29Tê thép tráng kẽm D100Chương V5cái
30Măng thép tráng kẽm D100Chương V11cái
31Răc co thép tráng kẽm D100Chương V12cái
32Kép thép tráng kẽm D100Chương V14cái
33Ca ra rin (rọ hút D100)Chương V2cái
34Bình inox 50l (nước mồi)Chương V1cái
35Côn thu D76/100Chương V1cái
36Côn thu D90/100Chương V1cái
M Phần hộp đựng máy bơm
1Đào móng băng, rộng Chương V1,1383m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2189m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,3761m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,2758m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,394m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1,89m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V2,2m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1025tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,37m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,035100m2
11Bản lềChương V4cái
12Khóa treoChương V1cái
N CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O Phần cổng + tường rào
1Mua đất đắpChương V51,15m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,5115100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,5115100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,5115100m3/1km
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5115100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2017100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0723100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V0,1345100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1345100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,9661m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V9,4826m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,9637m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,9739m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0138tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0785tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0885100m2
17Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,9092m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,4145m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V6,6361m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V49,845m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V49,845m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V214,4992m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V214,4992m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V19,36m
25Đắp vữa đầu trụChương V22cái
26Gia công cổng sắt hộpChương V0,2773tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V11,6m2
28Sơn tĩnh điệnChương V277,27kg
29Khóa + then càiChương V2bộ
30Bản lềChương V3cái
31Bánh xeChương V13cái
P Sân bê tông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V122,244m3
2Lát gạch tezzarro kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V2.285,56m2
Q Rãnh thoát nước + hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4131100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,471100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9421100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,9421100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V24,384m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V41,1818m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1,4738m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V16,34m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,9166tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,9514100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V389cấu kiện
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V387,3716m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V116,9608m2
R Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1507100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1256m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V3,0694m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,4927m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,7392m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0166tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1106tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0672100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,074100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0767100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,584m3
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,6056m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V2,0717m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,6576m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0406tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2205tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1756100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,9376m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3152tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2785100m2
21Gia công xà gồ thépChương V0,1637tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1637tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,6704m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2531100m2
25Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V2,08m2
26Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V10,8m2
27Vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V8,955m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1431tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V10,8m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,2m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V78,6424m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,6424m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V6,272m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,272m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V44,4m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V44,4m2
37Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V25,6804m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,6804m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V16,0164m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,5036m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V19,38m
42Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
43Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V40m
47Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V18m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V18m
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
50Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,61100m2
51Ống nhựa PVC d = 90mmChương V0,07100m
52Lồng chắn rác d = 100mmChương V2cái
53Cút PVC d = 90mmChương V4cái
54Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250mm)Chương V0,01100m
S Nhà để xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V7,92m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,584m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,336m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V29,9373m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0499100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V1,126tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V1,126tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,1898tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,1898tấn
10Gia công xà gồ thépChương V1,5996tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V1,5996tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V289,5879m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,5783100m2
14Máng tôn rộng 300x300Chương V62m
15Ống PVC d = 76mmChương V0,486100m
16Cút PVC d = 76mmChương V18cái
T Nhà để xe giáo viên
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,44m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V6,3945m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V0,0215100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2559tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2559tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,2704tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,2704tấn
10Gia công xà gồ thépChương V0,3354tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V0,3354tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,9347m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,7732100m2
14Máng tôn rộng 300x300Chương V24m
15Ống PVC d = 76mmChương V0,081100m
16Cút PVC d = 76mmChương V3cái
U Nhà cầu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V66,69m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,9453m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,7022m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V14,9587m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0872tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1637tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,0143100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,3721m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V15,9475m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V9,0985m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1701tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0125tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,827100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7882100m3
15Mua đất đắpChương V0,2032m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,002100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,002100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V12,574m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,8806m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1585tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,8475tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,0692100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V6,759m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2302tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3086tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,9524100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V21,5299m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,1841tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,9518100m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V16,79m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V254,4906m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V254,4906m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V97,317m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V97,317m2
35Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V201,9376m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V201,9376m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V93,4402m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,4402m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V336,6326m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V336,6326m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V137,22m
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 25, XM PCB30Chương V129,28m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V20,871m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,4222100m2
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeChương V1cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V7bộ
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V75m
48Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V24,5m
49Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
50Hộp nối dây âm tườngChương V2hộp
51Đế âm chôn tườngChương V7cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V100m
53Ống nhựa PVC d = 90mmChương V0,7100m
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V20cái
55Cút PVC d = 90mmChương V40cái
56Ống xả tràn PVC d = 42mm; L = 250Chương V0,175100m
V Giếng khoan
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V40m
2Ống PVC d = 34mmChương V0,38100m
3Ống PVC d = 48mmChương V0,4100m
4Ống PVC d = 60mmChương V0,3100m
5Đầu bịt d = 48mmChương V1cái
6Đầu bịt d = 34mmChương V1cái
7Côn thu nước PVC D60/48Chương V1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V1cái
9Ống PPR d = 20mmChương V0,4100m
10Cút PPR d = 20mmChương V8cái
11Tê PPR d = 20mmChương V2cái
12Rắc co PPR d = 20mmChương V2cái
13Van PPR d = 34mmChương V1cái
14Bích 60/34Chương V1cái
15Ống lọcChương V1bộ
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1376m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V2,296m2
W Bể lọc nước
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,6189m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6078m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,0536m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,3017m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6674m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,6674m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0378tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0108100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Chương V5,0995m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V22,016m2
11Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,016m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V22,256m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,971m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6674m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0378tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0108100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
18Máy bơm nướcChương V1chiếc
19Ống HDPE d = 20mmChương V0,2100m
20Rắc co HPDE d = 21mmChương V1cái
21Vòi D15 tráng kẽmChương V2cái
22Nắp bể inoxChương V3,2118m2
23Ống nhựa PPR d = 32mmChương V0,05100m
24Cút nhựa PPR d = 32mmChương V4cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V1cái
26Sỏi cuộiChương V0,2657m3
27Cát thạch anhChương V0,2126m3
28Cát ManganChương V0,2126m3
29Than hoạt tínhChương V191,3328kg
30Cát thạch anhChương V0,2126m3
31Cát vàngChương V0,2126m3
X CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V10,418m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V3,7685m2
3Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V308,9138m2
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V308,9138m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V308,9138m2
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V8,9724m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Chương V0,4488m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V735,568m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V810,948m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V810,948m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V49,28m2
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V4,0899m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V103,18m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,18m2
15Phá lớp vữa trát cầu thangChương V31,1712m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V31,1712m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V31,1712m2
18Phá lớp vữa trát trần nhàChương V478,1394m2
19Trát trần, vữa XM M75Chương V478,1394m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V478,1394m2
21Phá lớp vữa trát dầm nhàChương V148,2932m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V148,2932m2
23Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V148,2932m2
24Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng...Chương V174,4699m2
25Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75Chương V174,4699m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V174,4699m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V113,04m2
28Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V26,4m2
29Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V84,6m2
30Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,1838tấn
31Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,1838tấn
32Lắp dựng hoa sắt cửaChương V84,6m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,4m2
34Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V458,2058m2
35Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75Chương V458,2058m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V13,446m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50, XM PCB30Chương V13,446m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,5566m3
39Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V1,9035m2
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,3898m3
41Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Chương V0,1624m3
42Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,5279m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V2,538m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V0,72m2
45Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,72m2
46Phá dỡ nền gạch cũChương V28,082m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V28,082m2
48Tháo dỡ lan can cầu thangChương V0,5công
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,9586m3
50Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V1,0331m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V1,54m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V25,6m2
53Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,6m2
54Gia công lan canChương V0,4793tấn
55Lắp dựng lan can sắtChương V43,8506m2
56Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V37,2596m2
57Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V37,2596m2
58Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V67,6756m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,4168100m2
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V69,3263m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V69,3263m3
62Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V0,5công
63Ống nhựa PVC d = 90mmChương V0,495100m
64Lồng chắn rác d = 110mmChương V6cái
65Cút nhựa PVC d = 90Chương V12cái
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V6cái
67Tháo dỡ hệ thống điệnChương V4công
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100AmpeChương V1cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80AmpeChương V2cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V24cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V24bộ
72Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
73Lắp đặt ổ cắm đôiChương V24cái
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V4bộ
75Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V29cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeChương V6cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15AmpeChương V12cái
78Tủ điện chìmChương V2cái
79Hộp nối 100x100Chương V6hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V368m
81Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V187,2m
82Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V70m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V560m
84Tủ astomat phòngChương V6cái
85Đế âm chôn tườngChương V29cái
86Mặt công tắcChương V29cái
Y DỰ PHÒNG
1DỰ phòngChương V2,76%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động32
4 Cán bộ chỉ huy thi công PCCC 1 Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.51
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m31
2 Máy vận thăng ≥ 1 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy đầm dùi 1,5kW2
7 Máy đầm bàn 1kW2
8 Máy uốn, cắt thép ≥5kW1
9 Máy đầm cóc ≥2,1kW1
10 Máy cắt gạch ≥1,7kW1
11 Máy hàn điện ≥23kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥550W1
13 Giàn giáo thép hoặc gỗ 300 m21
14 Cốp pha thép hoặc gỗ 300 m21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->