Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211065467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 17:50:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,277,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn, cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥550W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Trường Trung học phổ thông Thanh Hà, huyện Lạc Thủy 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh, giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Địa chỉ: Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888.
+ Chủ đầu tư: Sở giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hoà Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hoà Bình, địa chỉ: Số 3, đường Trần Hưng Đạo, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình, số điện thoại: 02183.852162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218.3886588 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,7977 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,2834 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 34,515 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 117,1753 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1973 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,8534 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,3674 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,8952 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 6,435 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1208 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,6132 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6989 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 47,5017 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0978 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5361 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,7503 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 78,3614 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 7,2489 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,6657 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,3452 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,3452 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 36,435 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,701 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,402 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2107 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,413 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,9432 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4214 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2411 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,6908 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,3454 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,936 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 39,6376 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,1167 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 11,9696 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,8714 | tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 19,7452 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5559 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7241 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,9142 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2659 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,4858 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,8284 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,7896 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,5884 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,0215 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 83,7588 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 51,6326 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 28,2534 | m3 |
| 28 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 13,7072 | tấn |
| 29 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 46,0963 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 11,6985 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 7,3726 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,6497 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 7,3186 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,7842 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,484 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3006 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,6384 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,8479 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,923 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,5819 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,776 | tấn |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,6096 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2039 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3068 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2456 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,515 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,5553 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5229 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,823 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 58,041 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 142,8473 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,3717 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 5,9292 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,9562 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 0,5306 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 5,6976 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1808 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0258 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 27 | cái |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,704 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,704 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 264,6764 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,8322 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,8322 | 100m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 69 | m2 |
| 7 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Chương V | 231,72 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,999 | 10m2 |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,5681 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 231,72 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,48 | m2 |
| 12 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,9028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 73,324 | m2 |
| 14 | Quả cầu inox | Chương V | 5 | quả |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,3696 | m2 |
| 16 | Quét dung SiKa chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 105,3696 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V | 3,0373 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V | 0,8166 | tấn |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 408,391 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 408,391 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 241,5526 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 241,5526 | m2 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 4,7182 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,388 | tấn |
| 25 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,0935 | tấn |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 1.263,896 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.263,896 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 612,198 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 612,198 | m2 |
| 30 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 11,9559 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,5177 | tấn |
| 32 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,2461 | tấn |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 143,462 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,462 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 69,19 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,19 | m2 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,431 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,421 | tấn |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,0268 | tấn |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 64,574 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,574 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 712,3816 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 712,3816 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 453,7232 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 453,7232 | m2 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,3839 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,7605 | tấn |
| 48 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,1801 | tấn |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 213,2675 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,2675 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 111,9061 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,9061 | m2 |
| 53 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,252 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7755 | tấn |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 104,445 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 104,445 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 194,2921 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 194,2921 | m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,6789 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,788 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,0771 | tấn |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,68 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,68 | m |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường gạch kích thước 300x600mm a XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 9,774 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường gạch kích thước 300x600mm a XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 3,258 | m2 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,4734 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,0195 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,3291 | 10m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường gạch kích thước 300x600mm a XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 22,446 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường gạch kích thước 300x600mm a XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 7,482 | m2 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,1087 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,0447 | tấn |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,7557 | 10m2 |
| 75 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 9,108 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 790,2964 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 385,3558 | m2 |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 11,0693 | m3 |
| 79 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,5453 | tấn |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 38,9209 | 10m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 48,195 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 56,466 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,0465 | 100m2 |
| E | Lối đi cho người khuyết tật | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,9879 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4704 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,7891 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá rối vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 8,2866 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0627 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7894 | m3 |
| 7 | Tạo mặt chống trơn | Chương V | 1 | công |
| F | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 1,185 | 100m |
| 2 | Lồng chắn rác | Chương V | 10 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 30 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Chương V | 0,0875 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 10 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 120Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Chương V | 60 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Chương V | 40 | cái |
| 8 | Đèn chụp bán cầu | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 75 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 40A | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 50A | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 30A | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha = 15A | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tủ điện 250x400 | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Hộp nối aptomat | Chương V | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V | 822 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 576 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 24 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 | Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.350 | m |
| 23 | Tủ aptomat phòng | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Đế âm chôn tường | Chương V | 72 | cái |
| 25 | Mặt công tắc | Chương V | 72 | cái |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC d = 60mm | Chương V | 0,94 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC d = 60mm | Chương V | 12 | cái |
| 3 | Tê nhựa PVC d = 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cút nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC d = 110mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC d = 21mm | Chương V | 0,045 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC d = 42mm | Chương V | 1,05 | 100m |
| 8 | Cút nhựa PVC d = 42mm | Chương V | 45 | cái |
| 9 | Tê nhựa PVC d = 42mm | Chương V | 19 | cái |
| 10 | Côn thu PVC d = 60/42 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Chương V | 0,94 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR d = 20mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Chương V | 28 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Van chặn d = 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài PPR d = 20mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Van 1 chiều PPR d = 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Máy bơm | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Rắc co PPR d = 27mm | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| I | Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1197 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0399 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5414 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,5414 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0251 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 2,8814 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2583 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0248 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,5358 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 15,8873 | m2 |
| J | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 25,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Quả cầu sứ | Chương V | 7 | quả |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 112 | m |
| 6 | Dây tản sét 40x4 (SX+LD) | Chương V | 57 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 48,48 | m |
| 8 | Bật sắt đỡ dây d = 8mm | Chương V | 2 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 7 | cọc |
| K | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bảng nội quy và tiêu lệnh | Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V | 18 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí MT3 | Chương V | 9 | bình |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển trung tâm 6 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Ống luồn PVC tự động chống cháy D20 SP | Chương V | 570 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 570 | m |
| 8 | Cáp dẫn tín hiệu chuyên dụng (2x2x0,75) | Chương V | 570 | m |
| 9 | Hộp đấu dây kỹ thuật chuyên dụng 20P | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu báo cháy | Chương V | 30 | cái |
| 11 | Đế đầu báo cháy | Chương V | 30 | cái |
| 12 | Tổ hợp chuông, nút ấn, đèn vị trí | Chương V | 9 | cái |
| 13 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 9 | cái |
| 14 | Chuông báo cháy khẩn cấp | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Đèn báo vị trí | Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thiết bị cuối kênh | Chương V | 6 | cái |
| L | Phần bể chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,0453 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3484 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,007 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 3,496 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 16,6701 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 0,5533 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V | 1,0617 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0091 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,768 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan đường kính | Chương V | 1,0143 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,3066 | 100m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 77,8051 | m2 |
| 14 | Tủ điểu khiển máy bơm CC | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Chương V | 125 | m |
| 16 | Máy bơm công suất 11kw | Chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 19 | Ống gen nhựa bảo vệ cáp điều khiển D25 | Chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Hệ thống tiếp địa máy bơm CC | Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lăng phun chữa cháy D19xD65 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cuộn vòi chữa cháy (Trung Quốc), D65, L=20m | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối đầu vòi cuộn dây chữa cháy D50 | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Cút thép tráng kẽm D100 | Chương V | 18 | cái |
| 29 | Tê thép tráng kẽm D100 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Măng thép tráng kẽm D100 | Chương V | 11 | cái |
| 31 | Răc co thép tráng kẽm D100 | Chương V | 12 | cái |
| 32 | Kép thép tráng kẽm D100 | Chương V | 14 | cái |
| 33 | Ca ra rin (rọ hút D100) | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Bình inox 50l (nước mồi) | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn thu D76/100 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn thu D90/100 | Chương V | 1 | cái |
| M | Phần hộp đựng máy bơm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,1383 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2189 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3761 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,2758 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,394 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1,89 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,2 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1025 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,37 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 11 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Khóa treo | Chương V | 1 | cái |
| N | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| O | Phần cổng + tường rào | |||
| 1 | Mua đất đắp | Chương V | 51,15 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,5115 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,5115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,5115 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5115 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1345 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1345 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,9661 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 9,4826 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,9637 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9739 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0785 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,9092 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,4145 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 6,6361 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 49,845 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,845 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 214,4992 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 214,4992 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 19,36 | m |
| 25 | Đắp vữa đầu trụ | Chương V | 22 | cái |
| 26 | Gia công cổng sắt hộp | Chương V | 0,2773 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 11,6 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 277,27 | kg |
| 29 | Khóa + then cài | Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Bản lề | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Bánh xe | Chương V | 13 | cái |
| P | Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 122,244 | m3 |
| 2 | Lát gạch tezzarro kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 2.285,56 | m2 |
| Q | Rãnh thoát nước + hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9421 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,9421 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,384 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 41,1818 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 1,4738 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,34 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,9166 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,9514 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 389 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 387,3716 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,9608 | m2 |
| R | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1507 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1256 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 3,0694 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,4927 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7392 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1106 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0767 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,584 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,6056 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 2,0717 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6576 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0406 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2205 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1756 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9376 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3152 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2785 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1637 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1637 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,6704 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 2,08 | m2 |
| 26 | Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD) | Chương V | 10,8 | m2 |
| 27 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 8,955 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1431 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 10,8 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,2 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 78,6424 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,6424 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 6,272 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,272 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 44,4 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 44,4 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 25,6804 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,6804 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 16,0164 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,5036 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 19,38 | m |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 18 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 18 | m |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,61 | 100m2 |
| 51 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 52 | Lồng chắn rác d = 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút PVC d = 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Ống xả tràn PVC d = 42mm (L=250mm) | Chương V | 0,01 | 100m |
| S | Nhà để xe học sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,584 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,336 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,9373 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0499 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 1,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 1,126 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,1898 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,1898 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,5996 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,5996 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 289,5879 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,5783 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn rộng 300x300 | Chương V | 62 | m |
| 15 | Ống PVC d = 76mm | Chương V | 0,486 | 100m |
| 16 | Cút PVC d = 76mm | Chương V | 18 | cái |
| T | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,3945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2559 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2559 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,2704 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,2704 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,3354 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,3354 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,9347 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,7732 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn rộng 300x300 | Chương V | 24 | m |
| 15 | Ống PVC d = 76mm | Chương V | 0,081 | 100m |
| 16 | Cút PVC d = 76mm | Chương V | 3 | cái |
| U | Nhà cầu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 66,69 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,9453 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,7022 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 14,9587 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0872 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1637 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0143 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,3721 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,9475 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,0985 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1701 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0125 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,827 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7882 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp | Chương V | 0,2032 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,002 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 12,574 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,8806 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1585 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8475 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0692 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,759 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2302 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3086 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9524 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,5299 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1841 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,9518 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V | 16,79 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 254,4906 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 254,4906 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 97,317 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 97,317 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 201,9376 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 201,9376 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 93,4402 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,4402 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 336,6326 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 336,6326 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 137,22 | m |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 25, XM PCB30 | Chương V | 129,28 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 20,871 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,4222 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 75 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V | 24,5 | m |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 50 | Hộp nối dây âm tường | Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Đế âm chôn tường | Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 100 | m |
| 53 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 20 | cái |
| 55 | Cút PVC d = 90mm | Chương V | 40 | cái |
| 56 | Ống xả tràn PVC d = 42mm; L = 250 | Chương V | 0,175 | 100m |
| V | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V | 40 | m |
| 2 | Ống PVC d = 34mm | Chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Ống PVC d = 48mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống PVC d = 60mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Đầu bịt d = 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đầu bịt d = 34mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Côn thu nước PVC D60/48 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống PPR d = 20mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Cút PPR d = 20mm | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê PPR d = 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co PPR d = 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van PPR d = 34mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bích 60/34 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Ống lọc | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1376 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 2,296 | m2 |
| W | Bể lọc nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,6189 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6078 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,0536 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,3017 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6674 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,6674 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0378 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V | 5,0995 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 22,016 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,016 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 22,256 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,971 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6674 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0378 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 18 | Máy bơm nước | Chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Ống HDPE d = 20mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Rắc co HPDE d = 21mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vòi D15 tráng kẽm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Nắp bể inox | Chương V | 3,2118 | m2 |
| 23 | Ống nhựa PPR d = 32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Cút nhựa PPR d = 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Sỏi cuội | Chương V | 0,2657 | m3 |
| 27 | Cát thạch anh | Chương V | 0,2126 | m3 |
| 28 | Cát Mangan | Chương V | 0,2126 | m3 |
| 29 | Than hoạt tính | Chương V | 191,3328 | kg |
| 30 | Cát thạch anh | Chương V | 0,2126 | m3 |
| 31 | Cát vàng | Chương V | 0,2126 | m3 |
| X | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 10,418 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 3,7685 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 308,9138 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 308,9138 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 308,9138 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 8,9724 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V | 0,4488 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 735,568 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 810,948 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 810,948 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 49,28 | m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 4,0899 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 103,18 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,18 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cầu thang | Chương V | 31,1712 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,1712 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,1712 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Chương V | 478,1394 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 478,1394 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 478,1394 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm nhà | Chương V | 148,2932 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 148,2932 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 148,2932 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát lan can, chắn nắng... | Chương V | 174,4699 | m2 |
| 25 | Trát thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng - dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Chương V | 174,4699 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 174,4699 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 113,04 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 26,4 | m2 |
| 29 | Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 84,6 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,1838 | tấn |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,1838 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 84,6 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,4 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 458,2058 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V | 458,2058 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 13,446 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Chương V | 13,446 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,5566 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 1,9035 | m2 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,3898 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Chương V | 0,1624 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,5279 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 2,538 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 0,72 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,72 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V | 28,082 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 28,082 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 0,5 | công |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,9586 | m3 |
| 50 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 1,0331 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 1,54 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V | 25,6 | m2 |
| 53 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,6 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Chương V | 0,4793 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 43,8506 | m2 |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 37,2596 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 37,2596 | m2 |
| 58 | Quét sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 67,6756 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,4168 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 69,3263 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 69,3263 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chương V | 0,5 | công |
| 63 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 0,495 | 100m |
| 64 | Lồng chắn rác d = 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC d = 90 | Chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 67 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 4 | công |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 29 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Chương V | 12 | cái |
| 78 | Tủ điện chìm | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Hộp nối 100x100 | Chương V | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Chương V | 368 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 187,2 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 560 | m |
| 84 | Tủ astomat phòng | Chương V | 6 | cái |
| 85 | Đế âm chôn tường | Chương V | 29 | cái |
| 86 | Mặt công tắc | Chương V | 29 | cái |
| Y | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | DỰ phòng | Chương V | 2,76 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự như gói thầuKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lênKèm theo bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chỉ huy thi công PCCC | 1 | Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngKèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào ≥ 0,8 m3 | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | ≥ 1 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 8 | Máy uốn, cắt thép | ≥5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥2,1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | ≥1,7kW | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥550W | 1 |
| 13 | Giàn giáo thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
| 14 | Cốp pha thép hoặc gỗ | 300 m2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi