Gói thầu: Cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vật nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-09 19
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200529899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Cung cấp phân bón, thuốc bảo vệ thực vật nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-09 19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-14 11:23:00 đến ngày 2020-05-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,275,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đạm Ure Phú Mỹ | 5 | tấn | Loại phân: Phân urê Đạm tổng số (Nts): 46,3% Hàm lượng dinh dưỡng: Biuret: 1% Độ ẩm: 0,4% Khối lượng: 50kg/bao Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Lân Supe Lâm Thao | 5 | tấn | • Lân hữu hiệu (P2O5hh) : 16 • Hàm lượng axít tự do (% khối lượng quy về P2O5td): 4 • Cadimi (Cd) : 12mg/kg • Lưu huỳnh (S) : 10 • Độ ẩm : 12 Khối lượng: 50kg/bao Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Kali Phú Mỹ | 5 | tấn | Loại phân: Phân Kali Clorua Hàm lượng dinh dưỡng: Kali hữu hiệu (K2Ohh):61% Độ ẩm: 0,5% Khối lượng: 50kg/bao Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Phân vi sinh | 5 | tấn | Phân bón hữu cơ vi sinh Quế Lâm 01 Khối lượng: 25kg/bao + Hữu cơ=15%, độ ẩm=30%, VSV Cố định đạm: 1*10⁶ CFU/g, + VSV Phân giải lân: 1*10⁶ CFU/g, VSV phân giải xenlulozo: 1*10⁶ CFU/g Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 5 | Thuốc Aliette 80WG hoạt chất Fosetyl aluminium 80% (hoặc tương đương) | 12 | kg | Quy cách: Gói 100 gram Hoạt chất: Fosetyl – Aluminium 800g/kg Nguồn gốc: Là sản phẩm của tập đoàn Bayer uy tín chất lượng. Xuất xứ: Bayer SAS- Pháp | ||
| 6 | Thuốc Ridomil Gold 68WP Metalaxyl M 40g/L + Mancozeb 640g/L (hoặc tương đương) | 12 | kg | Quy cách: Gói 100 gram Thành phần: + Metalxyl M 40g/kg, Mancozeb 640g/kg + Phụ gia và dung môi: 320g/kg Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Thuốc Agri-fos 400 400g/lít acid phosphonic, hỗn hợp KH2PO3 và K2HPO3 | 12 | Lít | Quy cách: chai 1 lít Thành phần: gồm có 400 g/L hoạt chất Phosphonate trong hỗn hợp 2 muối KH2PO3 (Mono-potassium phosphonate) và K2HPO3 (Di-potassium phosphonate). Sản xuất tại Úc | ||
| 8 | Thuốc Kali Phos thành phần P2O5 (hh) 25% - K2O 20% (hoặc tương đương) | 12 | lít | Quy cách: chai 500ml Thành phần: P2O5 (hh) 25% - K2O 20% Sản phẩm còn được bổ sung Zn-Mn EDTA Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Thuốc Eddy 72 WP thành phần Cuprous oxide và Dimethomorph (hoặc tương đương) | 12 | kg | Quy cách: gói 300gram Thành phần Cuprous oxide : 600 g/kg Dimethomorph: 120 g/kg Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | Ecasi 20 EC Hoạt chất: Acetamiprid: 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18 %. (hoặc tương đương) | 16 | chai | Quy cách: chai 240ml Hoạt chất: Acetamiprid: 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18 % Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Dragon 585 EC hoạt chất: Chlorpyrifos ethyl (Lân) + Cypermethrine (Cúc) (tương đương) | 16 | chai | Quy cách: chai 480ml Hoạt chất Cypermethrin 5.5% Chlorpyriphos Ethyl 53% Chất phụ gia 41.5% Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Hugo 95 SP hoạt chất: Acetamiprid + Cartap (hoặc tương đương) | 20 | gói | Quy cách: gói 60gram Hoạt chất: Acetamiprid 3%, Cartap 92% Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Bassa 50EC Hoạt chất, Fenobucarb 50% (hoặc tương đương) | 18 | chai | Quy cách: chai 100ml Hoạt chất. Fenobucarb 50%. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 14 | Kinalux 25EC . Hoạt chất. Quinalphos (hoặc tương đương) | 11 | chai | Quy cách: chai 450ml Hoạt chất: Quinalphos (min 70%) Hàm lượng hoạt chất: 250g/l Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 15 | Anfamite 15EC Hoạt chất. Pyridaben 150g/l (hoặc tương đương) | 12 | chai | Qui cách. 500ml Hoạt chất. Pyridaben 150g/l. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 16 | SK Enspray 99EC hoạt chất: Dầu khoáng PSO (hoặc tương đương) | 18 | chai | Quy cách: Chai 500ml Thành phần: Petroleum Spray Oil 99% Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 17 | Thuốc Pecmercide 50EC thành phần Permethrin 50%. (hoặc tương đương) | 5 | lít | Quy cách: Chai 500ml Hoạt chất: Permethrin 50% Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 18 | Thuốc trừ sâu sinh học (Abamectin) | 35 | chai | Hoạt chất: Abamectin Xuất xứ: Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi