Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190220293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 18:30:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,749,430,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.024.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.073.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, cung cấp điện, tự động hóa, cơ khí, lắp máy, chế tạo máy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà trạm điện thoại Văn Thánh - Viễn thông Thành phố Hồ Chí Minh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư - Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Điện thoại: 028.38229283, Fax: 028.38258508 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần cọc thử (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực đường kính cọc 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 3 | Bê tông đầu cọc, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 6 | Cắt đầu cọc | 2 | đầu cọc | |
| B | Hạng mục 2: Phần kết cấu (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,318 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu cọc |
| 5 | Đào móng công trình đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,643 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,996 | m3 |
| 7 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đài cọc đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đài cọc đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,513 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,266 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột nhà, hàng rào; đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,147 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,336 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,108 | m3 |
| 22 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,917 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,539 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,555 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,738 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 67,37 | m3 |
| 27 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,549 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đk | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,365 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,795 | m3 |
| 30 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,755 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,132 | m3 |
| 34 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bệ cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bệ cửa đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bệ cửa đường kính >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 37 | Bê tông cột bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 38 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,614 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Kiến trúc (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (18x15x39)cm, chiều dày 18cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,048 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,847 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (18x15x39)cm, chiều dày 18cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,954 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,729 | m3 |
| 5 | Xây tường hàng rào gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | m3 |
| 6 | Xây tường hàng rào gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,922 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch demi 80x80x90, chiều dầy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,844 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (18x15x39)cm, chiều dày 18cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,825 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,822 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,448 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 12 | Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,912 | m3 |
| 13 | Láng bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,831 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can Inox thang bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,969 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh - khung nhôm sơn tĩnh điện, kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa kính mở 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sổ cố định-khung nhôm sơn tĩnh điện, kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ bật 1 cánh- Khung nhôm sơn tĩnh điện, kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa nhôm lá sách sơn tĩnh điện (bao gồm cả khoá) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa nhôm lá sách sơn tĩnh điện, cửa cách âm - chống cháy 60 phút (bao gồm cả khoá) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh - cửa kính khung gỗ MDF - chống cháy 60 phút (bao gồm cả tay đẩy cửa, tay đẩy hơi, khoá cửa trọn bộ sử dụng khóa cửa loại mở bằng chìa bên ngoài và chốt bên trong) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh - cửa gỗ MDF | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh - gỗ MDF - chống cháy 60 phút (bao gồm cả tay đẩy cửa, tay đẩy hơi, khoá cửa trọn bộ sử dụng khóa cửa loại mở bằng chìa bên ngoài và chốt bên trong) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh - gỗ MDF - chống ẩm (bao gồm cả khoá) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,42 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi mở 2 cánh - gỗ MDF - chống ẩm (bao gồm cả khoá) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện - kính dày 8 ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,338 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách ngăn thạch cao (tầng trệt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,54 | m2 |
| 29 | Sản xuất khung thép mái đón | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung mái đón | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 31 | Lắp dựng mái đón kính dán an toàn 2 lớp cường lực, dày 10,38mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,275 | m2 |
| 32 | Sản xuất sàn đỡ máng cáp, thang cáp phòng cáp nhập đài. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hệ khung dầm thép (sàn đỡ cáp, thang cáp) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 34 | Sản xuất thang sắt lên xuống hầm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 35 | Lắp dựng thang lên xuống hầm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m2 |
| 36 | Lam thông gió phòng máy phát điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,555 | m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt thang sắt lên sân thượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kháng ẩm (WC tầng 2,4,5) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,87 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 716,329 | m2 |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 730,377 | m2 |
| 41 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 209,286 | m2 |
| 42 | Trát cầu thang, bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,1 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,685 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 443,841 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 716,329 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 730,377 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,386 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 187,685 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 432,971 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 716,329 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 658,778 | m2 |
| 52 | Sơn cột, cầu thang đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 258,386 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 620,656 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm lót nền tầng trệt và sân, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,912 | m3 |
| 55 | Lát nền sân vỉa hè gạch granite 30x30cm chống trượt vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,401 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (khu vực phòng giao dịch tầng trệt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,2 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 293,73 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch granite 40x40 chống trượt, vữa XM mác 75 (sân thượng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,7 | m2 |
| 59 | Lát đá granite tự nhiên dày 20 bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,692 | m2 |
| 60 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,5271 | m2 |
| 61 | Công tác ốp chân tường gạch granite 60x10cm (tầng trệt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,726 | m2 |
| 62 | Công tác ốp chân tường gạch granite 40x10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,447 | m2 |
| 63 | Láng nâng nền đến cao độ thiết kế nền lát gạch, dày 1cm, vữa Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 391,63 | m2 |
| 64 | Láng nền tạo dốc không đánh màu chỗ mỏng nhất dày 20, vữa XM mác 75 (sân thượng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,7 | m2 |
| 65 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (mái) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 66 | Quét chống thấm sân thượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,7 | m2 |
| 67 | Quét chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 68 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trượt 30x30, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| 69 | Công tác ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,156 | m2 |
| 70 | Láng nâng nền đến cao độ thiết kế nền lát gạch , dày 1cm, vữa XM mác 75 (nhà vệ sinh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| 71 | Quét chống thấm nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,632 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (mặt tiền) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,797 | m2 |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,56 | m |
| 74 | Kẻ jont mặt tiền sâu 30 rộng 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 75 | Kẻ jont mặt tiền sâu 50 rộng 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,06 | m |
| 76 | Kẻ jont mặt tiền sâu 10 rộng 15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,03 | m |
| 77 | Lắp dựng cửa cổng bằng sắt hộp 20x20x1.2 khung sắt hộp 40x80x1.2, tay nắm sắt dài 1.2 sơn dầu màu đen mờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp (20x20x1.2) & (20x50x1.2) & (80x40x1.2) sơn đen mờ. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,608 | m2 |
| 79 | Công tác ốp tường rào, gạch granite 30x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,471 | m2 |
| 80 | Lát đá granite tự nhiên bệ tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,197 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,629 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Hệ thống nước (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối, xả nhấn, nắp êm, chiều dài tối thiểu 68cm (bao gồm vòi rửa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam xả rửa vành, chiều cao tối thiểu 50cm (bao gồm nút xả nhấn đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bán âm (bao gồm cả vòi, bộ xả đồng bộ và dây cấp) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt bàn đá granit + khung inox đặt lavabo (nhà vệ sinh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m2 |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van khóa PVC đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PVC đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PVC đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc phao điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (Q=6m3/h, H=40m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D60x34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D60x27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D27x21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê, Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê, Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D114x60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D114x42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D60x42 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nối thông tắc đường kính 114mm (Bít xả) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nối thông tắc đường kính 60mm (Bít xả) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0661 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu tiên, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3/km |
| 56 | Bê tông lót móng hố ga rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 57 | Bê tông hố ga, đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m3 |
| 58 | Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4224 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5148 | tấn |
| 60 | Láng nền sàn hố ga có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 61 | Trát thành hố ga dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 62 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | m3 |
| 63 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 65 | Thép hình vòng quanh thành nắp hố ga thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 66 | Lắp đặt nắp mương thoát nước đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống chiếu sáng (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát, Acquy 2 giờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led âm trần - loại 3 bóng dài 0.6m (bao gồm cả máng đèn có thể lắp nổi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led đơn - dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led đôi - loại 2 bóng dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led đôi - loại 2 bóng dài 1.2m, chống cháy nổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led đôi - loại 2 bóng dài 1.2m - Máng nhôm tán xạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led áp tường ngoài nhà 40w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm tường + đế mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt một công tắc điện 2 chiều âm tường + đế mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt một công tắc điện âm tường + đế mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt hai công tắc điện âm tường + đế mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt ba công tắc điện âm tường + đế mặt nạ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x120mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x8mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện loại Cu/PVC, tiết diện 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x 8mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 870 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt trunking 200x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| F | Hạng mục 6: Máy phát điện dự phòng (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ máy phát điện, đá 1x2 vữa bê tông M300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 3 | Tháo gỡ, thu hồi máy phát điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 4 | Lắp đặt ống thoát khói, đường kính ống 126.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 126.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống khói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung bằng vải silicon chịu nhiệt giữa máy phát điện và khung tole thoát gió nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ mối nối mềm chống rung giữa máy phát điện và khung tole thoát gió nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hệ thống khí xả (bao gồm toàn bộ vật tư, phụ kiện cần thiết) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 11 | Thử nghiệm hệ thống thông gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 12 | Vận chuyển máy phát điện và toàn bộ phụ kiện từ kho của chủ đầu tư (trong địa phận TP.HCM) về công trình để lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 13 | Lắp đặt máy phát điện (bao gồm toàn bộ vật tư, phụ kiện cần thiết) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 14 | Vận hành chạy thử phục vụ kiểm tra nghiệm thu máy phát điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 15 | Nhiên liệu chạy máy (dầu Diesel) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | lít |
| 16 | Dây tủ điều khiển nối từ tủ ATS với máy phát điện (loại dây điện CXV 1x2.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt Accu (2 bình 12v-150Ah và 1 bộ sạc) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Tủ ATS 4P-400A (bao gồm cả thiết bị ATS 4P-400A, bộ điều khiển đồng bộ thiết bị ATS và các phụ kiện khác ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt pô giảm thanh cho máy phát điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống điện (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Bộ điều khiển máy lạnh hoạt động luân phiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Contactor 2P-20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Đèn báo pha đỏ vàng xanh + cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Đồng hồ Ampere kế (0-500A) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ Volt kế (0-500V) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Khóa chuyển mạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặtMCB 2P-20A 10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-20A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 3P-10A 10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3P-250A 25KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-32A 10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3P-40A 10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P-50A 10KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp tủ điện tổng vỏ tole dày 2mm, kích thước 600x400x1200 (2 lớp cửa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp tủ điện vỏ tole dày 1,5mm, kích thước 600x200x800 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp tủ điện vỏ kim loại âm tường 24 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp tủ điện vỏ kim loại âm tường 18 module | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống thông tin liên lạc (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp 100 đôi (đầy đủ phiến) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp 20 đôi (đầy đủ phiến) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Patchpanel 16 port | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ RJ45 đôi kèm đế âm tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp xoắn đôi UTP Cat6 đấu nối RJ45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (2x0.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện PVC đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống điện PVC đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống Điều hòa không khí (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Inverter 2 cục treo tường 1Hp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Inverter 2 cục treo tường 2HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí Inverter 2 cục treo tường 2.5HP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng đường kính 6.35mm dày 0.8mm + cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính 9.5mm dày 0.8mm + cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng đường kính 12.7mm dày 0.8mm + cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng đường kính 15.9mm dày 0.8mm + cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp nổi ống nước ngưng D21 + Cách nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt gió thải EAF 200l/s 100Pa 220v | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 11 | Lắp đặt trunking 200x150 có nắp che | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Giá sắt đỡ dàn nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống báo cháy (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8zone (Kèm biến thế 220/24VAC và 02 bình accu khô 12V/7Ah) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bảng hiển thị phu báo cháy 8zone | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc khẩn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện chống cháy CXV/FR-2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D20 (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp Box tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hộp |
| 10 | Lắp bảng Mica hướng dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 11 | Lắp bảng cấm lửa 0,2x0,3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 12 | Lắp bảng cấm hút thuốc 0,2x0,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 13 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bảng |
| 14 | Chạy thử, đo kiểm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống chữa cháy khí CO2 (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Lắp đặt van kích khí bằng tay D15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van an toàn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa DN65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van điện từ chọn vùng xả khí DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van điện từ kích hoạt bính khí kích DN15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65 -3.6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 -3.2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN32 -3.0mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng kích khí D12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê STK D65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê STK D65/50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê STK D65/32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt bít DN65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt co DN65 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co DN50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt co DN32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống mềm áp lực dùng cho bình khí kích | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống mềm áp lực nối bình khí chính tới ống góp chính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu phun khí 360 độ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt còi báo xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn báo xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nút nhấn dừng xả khí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy (bao gồm cả 2 accu 12V/7AH + sạc + nguồn 24V và phụ kiện lắp đặt điều khiển xả khí bằng tay) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện chống cháy CXV/FR-2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 357 | m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt giá đỡ 8 bình khí CO2 45kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bát đỡ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 29 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 200 kg/cm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bình chứa khí CO2 45KG (bao gồm van đầu bình và khí CO2 45kg) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 32 | Lắp đặt Bình kích khí 1,2 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 33 | Bình CO2 5kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bình |
| 34 | Bình bột ABC 8kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bình |
| 35 | Tủ chứa 02 bình chữa cháy có bánh xe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | tủ |
| 36 | Chạy thử, đo kiểm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| L | Hạng mục 12: Hệ thống chống sét (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chôn cọc đất bằng sắt tráng kẽm đường kính 60mm, dày 2.6mm, chiều dài 20m bằng phương pháp khoan thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc đất phụ đường kính 16mm, chiều dài 2,4m xuống đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 4 | Kéo, rải cáp đồng trần S=120mm2 liên kết các cọc đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Hàn cọc đất với dây cáp liên kết bằng phương hàn hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối hàn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn đất bọc PVC S=120mm2 đi trong ống nhựa D34mm từ cọc đất đến bảng đất phòng máy phát và bảng đất các tầng 2,3,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng bọc S=11mm2 đi trong ống nhựa đường kính 27mm nối từ cọc phụ đến bảng đất phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 8 | Hàn cáp dẫn đất, dây thoát sét bọc PVC S=120mm2 với cọc đất bằng phương pháp hàn hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối hàn |
| 9 | Hàn cọc đất phụ đường kính 16mm với dây đồng bọc S=11mm2 bằng phương pháp hàn hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối hàn |
| 10 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 11 | Lắp đặt bảng đất 250x120x10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tấm |
| 12 | Lắp đặt bảng đất phụ 150x60x5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 13 | Ép đầu cốt 150 - 75mm2 (các dây dẫn đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Bê tông đầu cọc đất đá, 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | m3 |
| 15 | Lắp đặt hộp bằng inox kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Kéo, rải dây thoát sét bọc PVC S=120mm2 đi trong ống nhựa D34mm từ cọc đất đến kim thu sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 148 | m |
| 17 | Hàn dây thoát sét bọc PVC S=100mm2 với kim thu sét và cọc đất bằng phương pháp hàn hơi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 18 | Lắp đặt Kim thu sét chủ động - phát tia tiên đạo sớm, kèm trụ đỡ cao 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Bể nước sinh hoạt, hầm cống nhập đài (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp) | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp, đá 4x6 vữa bê tông mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,887 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp, bê tông thương phẩm đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2623 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp, bê tông thương phẩm đá 1x2 vữa bê tông mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,884 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,534 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 10 | Láng, trát bể (bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp), dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,548 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm bể (bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,548 | m2 |
| 12 | Tấm chống thấm bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp (water-stop) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,97 | m |
| 13 | Lấp cát rãnh cống cáp đến độ sâu tái lập | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3589 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tuyến cống cáp bằng ống PVC đường kính 110 nong 1 đầu, số ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bộ gá đỡ ống loại 6P110 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 16 | Rải băng báo hiệu trên tuyến cống cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | km |
| 17 | Lắp đặt nút bịt đường kính 110mm (bịt tạm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt ống chờ đầu hầm, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Vận chuyển cát san lấp trong phạm vi 100m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,359 | m3 |
| 20 | Vận chuyển ống nhựa PVC trong phạm vi 300m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống chờ PVC D110 dài 380mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.024.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.073.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và hoàn thiện | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, cung cấp điện, tự động hóa, cơ khí, lắp máy, chế tạo máy. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 2 |
| 6 | Thiết bị ép cọc | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi