Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000730-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20190220293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 18:30:00 đến ngày 2021-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,749,430,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.024.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.073.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, cung cấp điện, tự động hóa, cơ khí, lắp máy, chế tạo máy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà trạm điện thoại Văn Thánh - Viễn thông Thành phố Hồ Chí Minh
150 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Ánh sáng Phương Nam (địa chỉ 27 Đinh Bộ Lĩnh, phường 24, quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Dự án Tiêu Chuẩn Vàng (địa chỉ P.10.09, lô B, số 243A Nguyễn Thượng Hiền, phường 06, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TÂY THÀNH PHỐ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM - VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 270B Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Viễn thông thành phố Hồ Chí Minh 125 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Điện thoại: 028.38229283, Fax: 028.38258508
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần cọc thử (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,714100m
2Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực đường kính cọc 400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
3Bê tông đầu cọc, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,054m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép neo đầu cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,249tấn
5Sản xuất thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
6Cắt đầu cọc2đầu cọc
B Hạng mục 2: Phần kết cấu (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,318100m
2Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,126100m
3Nối cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, đường kính cọc 400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật36mối nối
4Cắt đầu cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật18đầu cọc
5Đào móng công trình đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật55,643m3
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,996m3
7Bê tông đầu cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,488m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đài cọc đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,769tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đài cọc đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,791tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép neo đầu cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,262tấn
11Sản xuất thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,152100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,395100m3
14Bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,513m3
15Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,478100m2
16Bê tông cột, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,266m3
17Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,184100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,301tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột nhà, hàng rào; đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,147tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,336tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,108m3
22Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,917100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,539tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,555tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,738tấn
26Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật67,37m3
27Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,549100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn đk Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,365tấn
29Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,795m3
30Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,491100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,755tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,183tấn
33Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,132m3
34Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, bệ cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,223100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bệ cửa đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,026tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, bệ cửa đường kính >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
37Bê tông cột bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,78m3
38Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bổ trụChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,614100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bổ trụ kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,259tấn
C Hạng mục 3: Kiến trúc (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Xây tường thẳng gạch bê tông (18x15x39)cm, chiều dày 18cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,048m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,847m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (18x15x39)cm, chiều dày 18cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,954m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,729m3
5Xây tường hàng rào gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,91m3
6Xây tường hàng rào gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,922m3
7Xây tường gạch demi 80x80x90, chiều dầy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,844m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (18x15x39)cm, chiều dày 18cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,825m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,822m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,448m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,868m3
12Xây bậc cầu thang gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,912m3
13Láng bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,831m2
14Lắp dựng lan can Inox thang bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,82m2
15Xây bậc tam cấp bằng gạch 4x8x19, chiều cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,969m3
16Lắp dựng cửa sổ mở 2 cánh - khung nhôm sơn tĩnh điện, kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
17Lắp dựng cửa kính mở 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 8lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
18Lắp dựng cửa sổ cố định-khung nhôm sơn tĩnh điện, kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m2
19Lắp dựng cửa sổ bật 1 cánh- Khung nhôm sơn tĩnh điện, kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
20Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh, cửa nhôm lá sách sơn tĩnh điện (bao gồm cả khoá)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,54m2
21Lắp dựng cửa đi mở 2 cánh, cửa nhôm lá sách sơn tĩnh điện, cửa cách âm - chống cháy 60 phút (bao gồm cả khoá)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
22Lắp dựng cửa đi 2 cánh - cửa kính khung gỗ MDF - chống cháy 60 phút (bao gồm cả tay đẩy cửa, tay đẩy hơi, khoá cửa trọn bộ sử dụng khóa cửa loại mở bằng chìa bên ngoài và chốt bên trong)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,6m2
23Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh - cửa gỗ MDFChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,94m2
24Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh - gỗ MDF - chống cháy 60 phút (bao gồm cả tay đẩy cửa, tay đẩy hơi, khoá cửa trọn bộ sử dụng khóa cửa loại mở bằng chìa bên ngoài và chốt bên trong)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
25Lắp dựng cửa đi mở 1 cánh - gỗ MDF - chống ẩm (bao gồm cả khoá)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,42m2
26Lắp dựng cửa đi mở 2 cánh - gỗ MDF - chống ẩm (bao gồm cả khoá)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
27Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện - kính dày 8 lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật52,338m2
28Lắp dựng vách ngăn thạch cao (tầng trệt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,54m2
29Sản xuất khung thép mái đónChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,964tấn
30Lắp dựng khung mái đónChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,964tấn
31Lắp dựng mái đón kính dán an toàn 2 lớp cường lực, dày 10,38mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật19,275m2
32Sản xuất sàn đỡ máng cáp, thang cáp phòng cáp nhập đài.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,244tấn
33Lắp dựng hệ khung dầm thép (sàn đỡ cáp, thang cáp)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,248tấn
34Sản xuất thang sắt lên xuống hầm cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
35Lắp dựng thang lên xuống hầm cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,35m2
36Lam thông gió phòng máy phát điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,555m2
37Cung cấp lắp đặt thang sắt lên sân thượngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
38Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi kháng ẩm (WC tầng 2,4,5)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,87m2
39Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật716,329m2
40Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật730,377m2
41Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật209,286m2
42Trát cầu thang, bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,1m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật187,685m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật443,841m2
45Bả bằng ma tít vào tường ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật716,329m2
46Bả bằng ma tít vào tường trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật730,377m2
47Bả bằng ma tít vào cột, cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật258,386m2
48Bả bằng ma tít vào dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật187,685m2
49Bả bằng ma tít vào trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật432,971m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật716,329m2
51Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật658,778m2
52Sơn cột, cầu thang đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật258,386m2
53Sơn dầm, trần đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật620,656m2
54Bê tông đá dăm lót nền tầng trệt và sân, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,912m3
55Lát nền sân vỉa hè gạch granite 30x30cm chống trượt vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,401m2
56Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm (khu vực phòng giao dịch tầng trệt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,2m2
57Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật293,73m2
58Lát nền, sàn gạch granite 40x40 chống trượt, vữa XM mác 75 (sân thượng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,7m2
59Lát đá granite tự nhiên dày 20 bậc tam cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,692m2
60Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,5271m2
61Công tác ốp chân tường gạch granite 60x10cm (tầng trệt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,726m2
62Công tác ốp chân tường gạch granite 40x10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,447m2
63Láng nâng nền đến cao độ thiết kế nền lát gạch, dày 1cm, vữa Mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật391,63m2
64Láng nền tạo dốc không đánh màu chỗ mỏng nhất dày 20, vữa XM mác 75 (sân thượng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,7m2
65Láng nền không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (mái)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật57,6m2
66Quét chống thấm sân thượngChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,7m2
67Quét chống thấm máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,6m2
68Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trượt 30x30, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,91m2
69Công tác ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật86,156m2
70Láng nâng nền đến cao độ thiết kế nền lát gạch , dày 1cm, vữa XM mác 75 (nhà vệ sinh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,91m2
71Quét chống thấm nhà vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,632m2
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (mặt tiền)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,797m2
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,56m
74Kẻ jont mặt tiền sâu 30 rộng 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12m
75Kẻ jont mặt tiền sâu 50 rộng 250Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,06m
76Kẻ jont mặt tiền sâu 10 rộng 15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,03m
77Lắp dựng cửa cổng bằng sắt hộp 20x20x1.2 khung sắt hộp 40x80x1.2, tay nắm sắt dài 1.2 sơn dầu màu đen mờChương V. Yêu cầu kỹ thuật9m2
78Lắp dựng hàng rào sắt hộp (20x20x1.2) & (20x50x1.2) & (80x40x1.2) sơn đen mờ.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,608m2
79Công tác ốp tường rào, gạch granite 30x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,471m2
80Lát đá granite tự nhiên bệ tường ràoChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,197m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,629100m2
D Hạng mục 4: Hệ thống nước (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối, xả nhấn, nắp êm, chiều dài tối thiểu 68cm (bao gồm vòi rửa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam xả rửa vành, chiều cao tối thiểu 50cm (bao gồm nút xả nhấn đồng bộ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bán âm (bao gồm cả vòi, bộ xả đồng bộ và dây cấp)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
5Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
6Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
8Lắp đặt bàn đá granit + khung inox đặt lavabo (nhà vệ sinh)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,62m2
9Lắp đặt vòi rửa đường kính 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13bộ
10Lắp đặt van khóa PVC đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van khóa PVC đường kính 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
12Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van khóa PVC đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
14Lắp đặt van phao cơ đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
17Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Lắp đặt công tắc phao điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt (Q=6m3/h, H=40m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
21Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
22Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
23Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
24Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
25Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
32Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
33Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D60x34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D34x27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D60x27Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D27x21Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,85100m
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
41Lắp đặt tê, Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
42Lắp đặt tê, Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
43Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
44Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
45Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
46Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
47Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D114x60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D114x42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính D60x42Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
50Lắp đặt ống nối thông tắc đường kính 114mm (Bít xả)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ống nối thông tắc đường kính 60mm (Bít xả)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Đào đất hố ga, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0661100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0296100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu tiên, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,036100m3/km
56Bê tông lót móng hố ga rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,726m3
57Bê tông hố ga, đá 1x2 vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,148m3
58Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4224100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5148tấn
60Láng nền sàn hố ga có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5m2
61Trát thành hố ga dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
62Bê tông nắp đan, đá 1x2 vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2304m3
63Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0207tấn
65Thép hình vòng quanh thành nắp hố ga thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
66Lắp đặt nắp mương thoát nước đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
E Hạng mục 5: Hệ thống chiếu sáng (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Lắp đặt đèn chỉ lối thoát, Acquy 2 giờChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
3Lắp đặt đèn led âm trần - loại 3 bóng dài 0.6m (bao gồm cả máng đèn có thể lắp nổi)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24bộ
4Lắp đặt đèn led đơn - dài 1.2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
5Lắp đặt đèn led đôi - loại 2 bóng dài 1.2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật25bộ
6Lắp đặt đèn led đôi - loại 2 bóng dài 1.2m, chống cháy nổChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt đèn led đôi - loại 2 bóng dài 1.2m - Máng nhôm tán xạChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt đèn led downlight âm trần 12wChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
9Lắp đặt đèn led áp tường ngoài nhà 40wChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
10Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
11Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm tường + đế mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật69cái
12Lắp đặt mặt một công tắc điện 2 chiều âm tường + đế mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
13Lắp đặt mặt một công tắc điện âm tường + đế mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
14Lắp đặt mặt hai công tắc điện âm tường + đế mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Lắp đặt mặt ba công tắc điện âm tường + đế mặt nạChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
16Lắp đặt MCB 2P-20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
17Lắp đặt MCB 2P-16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x120mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
19Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
20Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật244m
21Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC, tiết diện 1x8mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96m
22Lắp đặt cáp điện loại Cu/PVC, tiết diện 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
23Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
24Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75m
25Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61m
26Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x 8mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
27Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật870m
28Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật500m
29Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.250m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
33Lắp đặt trunking 200x100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5m
F Hạng mục 6: Máy phát điện dự phòng (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
2Bê tông bệ đỡ máy phát điện, đá 1x2 vữa bê tông M300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
3Tháo gỡ, thu hồi máy phát điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
4Lắp đặt ống thoát khói, đường kính ống 126.8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
5Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 126.8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Bảo ôn đường ống (lớp bọc 50mm), đường kính ống 150mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
7Gia công và lắp đặt giá đỡ ống khóiChương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Lắp đặt mối nối mềm chống rung bằng vải silicon chịu nhiệt giữa máy phát điện và khung tole thoát gió nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt giá đỡ mối nối mềm chống rung giữa máy phát điện và khung tole thoát gió nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Lắp đặt hệ thống khí xả (bao gồm toàn bộ vật tư, phụ kiện cần thiết)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
11Thử nghiệm hệ thống thông gióChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
12Vận chuyển máy phát điện và toàn bộ phụ kiện từ kho của chủ đầu tư (trong địa phận TP.HCM) về công trình để lắp đặtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
13Lắp đặt máy phát điện (bao gồm toàn bộ vật tư, phụ kiện cần thiết)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
14Vận hành chạy thử phục vụ kiểm tra nghiệm thu máy phát điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
15Nhiên liệu chạy máy (dầu Diesel)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250lít
16Dây tủ điều khiển nối từ tủ ATS với máy phát điện (loại dây điện CXV 1x2.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
17Lắp đặt Accu (2 bình 12v-150Ah và 1 bộ sạc)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Lắp đặt Tủ ATS 4P-400A (bao gồm cả thiết bị ATS 4P-400A, bộ điều khiển đồng bộ thiết bị ATS và các phụ kiện khác )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt pô giảm thanh cho máy phát điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
G Hạng mục 7: Hệ thống điện (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Bộ điều khiển máy lạnh hoạt động luân phiênChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Contactor 2P-20AChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
3Đèn báo pha đỏ vàng xanh + cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Đồng hồ Ampere kế (0-500A)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Đồng hồ Volt kế (0-500V)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Khóa chuyển mạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt MCB 1P-10A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
8Lắp đặt MCB 2P-16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặtMCB 2P-20A 10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt MCB 2P-20A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
11Lắp đặt MCB 3P-10A 10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt MCB 3P-250A 25KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt MCB 3P-32A 10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt MCB 3P-40A 10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt MCB 3P-50A 10KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Lắp tủ điện tổng vỏ tole dày 2mm, kích thước 600x400x1200 (2 lớp cửa)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp tủ điện vỏ tole dày 1,5mm, kích thước 600x200x800Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp tủ điện vỏ kim loại âm tường 24 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp tủ điện vỏ kim loại âm tường 18 moduleChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
H Hạng mục 8: Hệ thống thông tin liên lạc (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Lắp đặt hộp cáp 100 đôi (đầy đủ phiến)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt hộp cáp 20 đôi (đầy đủ phiến)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5hộp
3Lắp đặt Patchpanel 16 portChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
4Lắp đặt ổ RJ45 đôi kèm đế âm tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt cáp xoắn đôi UTP Cat6 đấu nối RJ45Chương V. Yêu cầu kỹ thuật95m
6Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi (2x0.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
7Lắp đặt ống điện PVC đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
8Lắp đặt ống điện PVC đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
I Hạng mục 9: Hệ thống Điều hòa không khí (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Lắp đặt máy điều hòa không khí Inverter 2 cục treo tường 1HpChương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
2Lắp đặt máy điều hòa không khí Inverter 2 cục treo tường 2HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật11máy
3Lắp đặt máy điều hòa không khí Inverter 2 cục treo tường 2.5HPChương V. Yêu cầu kỹ thuật5máy
4Lắp đặt ống đồng đường kính 6.35mm dày 0.8mm + cách nhiệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,46100m
5Lắp đặt ống đồng đường kính 9.5mm dày 0.8mm + cách nhiệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
6Lắp đặt ống đồng đường kính 12.7mm dày 0.8mm + cách nhiệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
7Lắp đặt ống đồng đường kính 15.9mm dày 0.8mm + cách nhiệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
8Lắp nổi ống nước ngưng D21 + Cách nhiệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
9Lắp đặt quạt gió thải EAF 200l/s 100Pa 220vChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật800m
11Lắp đặt trunking 200x150 có nắp cheChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
12Giá sắt đỡ dàn nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
J Hạng mục 10: Hệ thống báo cháy (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8zone (Kèm biến thế 220/24VAC và 02 bình accu khô 12V/7Ah)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt bảng hiển thị phu báo cháy 8zoneChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt đầu báo khóiChương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
4Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
6Lắp đặt công tắc khẩnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt dây cáp điện chống cháy CXV/FR-2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
8Lắp đặt ống PVC D20 (bao gồm cả phụ kiện)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
9Lắp đặt hộp Box trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật34hộp
10Lắp bảng Mica hướng dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bảng
11Lắp bảng cấm lửa 0,2x0,3mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bảng
12Lắp bảng cấm hút thuốc 0,2x0,4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bảng
13Lắp bảng tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bảng
14Chạy thử, đo kiểm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
K Hạng mục 11: Hệ thống chữa cháy khí CO2 (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Lắp đặt van kích khí bằng tay D15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt van an toànChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Lắp đặt van khóa DN65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van điện từ chọn vùng xả khí DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt van điện từ kích hoạt bính khí kích DN15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65 -3.6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
7Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 -3.2mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
8Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN32 -3.0mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
9Lắp đặt ống đồng kích khí D12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
10Lắp đặt tê STK D65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt tê STK D65/50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt tê STK D65/32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Lắp đặt bít DN65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6bộ
14Lắp đặt co DN65Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Lắp đặt co DN50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
16Lắp đặt co DN32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt ống mềm áp lực dùng cho bình khí kíchChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
18Lắp đặt ống mềm áp lực nối bình khí chính tới ống góp chínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp đặt đầu phun khí 360 độChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
20Lắp đặt còi báo xả khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt công tắc xả khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Lắp đặt đèn báo xả khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt nút nhấn dừng xả khíChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
24Lắp đặt tủ điều khiển chữa cháy (bao gồm cả 2 accu 12V/7AH + sạc + nguồn 24V và phụ kiện lắp đặt điều khiển xả khí bằng tay)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt dây cáp điện chống cháy CXV/FR-2x1.5mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật357m
26Lắp đặt ống PVC D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
27Lắp đặt giá đỡ 8 bình khí CO2 45kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt bát đỡ ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
29Lắp đặt Đồng hồ áp lực 200 kg/cm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt Công tắc áp lựcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt Bình chứa khí CO2 45KG (bao gồm van đầu bình và khí CO2 45kg)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8bình
32Lắp đặt Bình kích khí 1,2 kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bình
33Bình CO2 5kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật17bình
34Bình bột ABC 8kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật17bình
35Tủ chứa 02 bình chữa cháy có bánh xeChương V. Yêu cầu kỹ thuật17tủ
36Chạy thử, đo kiểm, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
L Hạng mục 12: Hệ thống chống sét (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Đo kiểm tra điện trở suất của đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
2Chôn cọc đất bằng sắt tráng kẽm đường kính 60mm, dày 2.6mm, chiều dài 20m bằng phương pháp khoan thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật140m
3Đóng trực tiếp cọc đất phụ đường kính 16mm, chiều dài 2,4m xuống đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
4Kéo, rải cáp đồng trần S=120mm2 liên kết các cọc đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
5Hàn cọc đất với dây cáp liên kết bằng phương hàn hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7mối hàn
6Lắp đặt dây dẫn đất bọc PVC S=120mm2 đi trong ống nhựa D34mm từ cọc đất đến bảng đất phòng máy phát và bảng đất các tầng 2,3,4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
7Kéo rải dây đồng bọc S=11mm2 đi trong ống nhựa đường kính 27mm nối từ cọc phụ đến bảng đất phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật17m
8Hàn cáp dẫn đất, dây thoát sét bọc PVC S=120mm2 với cọc đất bằng phương pháp hàn hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2mối hàn
9Hàn cọc đất phụ đường kính 16mm với dây đồng bọc S=11mm2 bằng phương pháp hàn hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2mối hàn
10Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1toàn bộ
11Lắp đặt bảng đất 250x120x10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6tấm
12Lắp đặt bảng đất phụ 150x60x5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2tấm
13Ép đầu cốt 150 - 75mm2 (các dây dẫn đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
14Bê tông đầu cọc đất đá, 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,082m3
15Lắp đặt hộp bằng inox kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
16Kéo, rải dây thoát sét bọc PVC S=120mm2 đi trong ống nhựa D34mm từ cọc đất đến kim thu sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật148m
17Hàn dây thoát sét bọc PVC S=100mm2 với kim thu sét và cọc đất bằng phương pháp hàn hơiChương V. Yêu cầu kỹ thuật2mối
18Lắp đặt Kim thu sét chủ động - phát tia tiên đạo sớm, kèm trụ đỡ cao 6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
M Hạng mục 13: Bể nước sinh hoạt, hầm cống nhập đài (cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây lắp)
1Đào đất bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7286100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,283100m3
3Bê tông lót móng bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp, đá 4x6 vữa bê tông mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,887m3
4Bê tông đáy bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp, bê tông thương phẩm đá 1x2 vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2623m3
5Bê tông thành bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp, bê tông thương phẩm đá 1x2 vữa bê tông mác 200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,884m3
6Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,963100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,534tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,503tấn
10Láng, trát bể (bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp), dày 2cm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,548m2
11Quét chống thấm bể (bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,548m2
12Tấm chống thấm bể tự hoại, bể nước sinh hoạt, hầm cáp (water-stop)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,97m
13Lấp cát rãnh cống cáp đến độ sâu tái lậpChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3589m3
14Lắp đặt tuyến cống cáp bằng ống PVC đường kính 110 nong 1 đầu, số ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,95100m
15Lắp đặt bộ gá đỡ ống loại 6P110Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25cái
16Rải băng báo hiệu trên tuyến cống cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012km
17Lắp đặt nút bịt đường kính 110mm (bịt tạm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
18Lắp đặt nút bịt ống chờ đầu hầm, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
19Vận chuyển cát san lấp trong phạm vi 100mChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,359m3
20Vận chuyển ống nhựa PVC trong phạm vi 300mChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,752tấn
21Lắp đặt ống chờ PVC D110 dài 380mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.724E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.024.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.073.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và hoàn thiện 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: điện, cung cấp điện, tự động hóa, cơ khí, lắp máy, chế tạo máy.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn1
2 Máy thuỷ bình Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kết quả hiệu chuẩn1
3 Máy cắt uốn thép Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất1
4 Máy trộn vữa Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất2
5 Máy bơm nước Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất2
6 Thiết bị ép cọc Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất; có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn1
7 Máy hàn điện Phù hợp biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->