Gói thầu: Thi công xây dựng bể xử lý nước thải và nhà xử lý chất thải rắn tại đơn vị thuộc Quân đoàn 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211070849-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng bể xử lý nước thải và nhà xử lý chất thải rắn tại đơn vị thuộc Quân đoàn 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 08:11:00 đến ngày 2021-11-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,260,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.890105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.682.049.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.364.098.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng, có chứng chỉ thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước, có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nhiệt đới môi trường |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng bể xử lý nước thải và nhà xử lý chất thải rắn tại đơn vị thuộc Quân đoàn 4 Kế hoạch mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ “Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng, đề xuất giải pháp, xây dựng mô hình xử lý chất thải gây ô nhiễm môi trường tại các Sư đoàn” của Viện NĐMT 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Hợp đồng tương tự. Ưu tiên các hợp đồng đã thực hiện với đơn vị quân đội, đảm bảo an ninh quốc phòng. - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670.
+ Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch Đầu tư/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838446262/Fax: 02838423670. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG BỂ CHO 03 MODUL HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| 1 | Cụm bể gom, điều hòa, chứa bùn | Bao gồm các hạng mục từ 2 đến 20 | 1 | Gói |
| 2 | Đào san đất | Đào bằng máy đào, đất cấp 2, 1,25M3. | 6,99 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đấp bằng thủ công độ nén K=0,95, đất cấp 2. | 348,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp 2. | 3,507 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Giấy Karaf, dày 0,2mm. | 1,14 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 8,55 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250. | 15,87 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đà giằng, đá 1x2, M250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà giằng, đá 1x2, mác 250. | 8,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông sàn nắp, chiều rộng ≥ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp, chiều rộng ≥ 250 cm, đá 1x2, mác 250. | 12,66 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 5,25 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép < 10mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 3,528 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép đà giằng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 5,76 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đáy bể | Ván khuôn gỗ, dày 15mm. | 1,86 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn bể | Ván khuôn gỗ, dày 15mm. | 1,86 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà giằng | Ván khuôn gỗ, dày 15mm. | 1,26 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm | Xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75. Xây gạch ống 10x10x20. | 160,272 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài | Trát tường chiều dày trát 1.5cm, vữa mác 75. | 595,68 | m2 |
| 18 | Trát tường trong | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. | 595,68 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo | Lắp khung dàn giáo thép, khổ 1,2x1,5m. | 72,72 | 100m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm tường | Dung dịch chống thấm tường loại Sika top 107. | 992,82 | m2 |
| 21 | Nhà đặt thiết bị | Bao gồm các hạng mục từ 22 đến 30 | 1 | Gói |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Giấy Karaf, dày 0,2mm. | 0,36 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150. | 3,63 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250. | 5,97 | m3 |
| 25 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 1,02 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dày 15mm. | 0,69 | 100m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép | Thép tráng kẽm, vuông 90 dày 2,5mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 0,6 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép | Thép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 0,57 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Thép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 0,06 | tấn |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm 0,4mm | Tôn màu, dày 0,4mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 2,1 | 100m2 |
| 31 | Bệ đỡ modul xử lý | Bao gồm các hạng mục từ 32 đến 37 | 1 | Gói |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Giấy Karaf, dày 0,2mm | 1,68 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150. | 20,46 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250. | 37,56 | m3 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 3,9 | tấn |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dày 15mm. | 1,38 | 100m2 |
| 37 | Chi phí khác | Chi phí chung; Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công; Chi phí công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế; Thu nhập chịu thuế tính trước. | 3 | Hệ thống |
| B | XÂY DỰNG BỂ CHO 01 MODUL HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI SINH KHU KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cụm bể tách dầu, bể gom, bể điều hòa, bể chứa bùn | Bao gồm các hạng mục từ 2 đến 20 | 1 | Gói |
| 2 | Đào san đất | Đào bằng máy đào, đất cấp 2, 1,25M3 | 1,22 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đấp bằng thủ công độ nén K= 0,95, đất cấp 2 | 67,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp 2. | 0,54 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Giấy Karaf, dày 0,2mm. | 0,31 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150. | 2,28 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250. | 4,56 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đà giằng, đá 1x2, M250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà giằng, đá 1x2, mác 250. | 2,61 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông sàn nắp, chiều rộng ≥ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nắp, chiều rộng ≥ 250 cm, đá 1x2, mác 250. | 2,92 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 0,84 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | 0,41 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép đà giằng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 1,24 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đáy bể | Ván khuôn gỗ, dày 15mm. | 0,43 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn bể | Ván khuôn gỗ, dày 15mm. | 1,15 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đà giằng | Ván khuôn gỗ, dày 15mm. | 0,43 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm | Xây tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75. Xây gạch ống 10x10x20. | 25,64 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75. | 150,34 | m2 |
| 18 | Trát tường trong | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75. | 150,34 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo | Lắp khung dàn giáo thép, khổ 1,2x1,5m. | 0,17 | 100m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm tường | Dung dịch chống thấm tường loại Sika top 107. | 250,57 | m2 |
| 21 | Nhà đặt thiết bị | Bao gồm các hạng mục từ 22 đến 29 | 1 | Gói |
| 22 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150. | 0,94 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250. | 1,49 | m3 |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 0,12 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dày 15mm. | 0,17 | 100m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép | Thép tráng kẽm, vuông 90 dày 2,5mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 0,17 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép | Thép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 0,12 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Thép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 0,01 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm 0,4mm | Tôn màu, dày 0,4mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 0,34 | 100m2 |
| 30 | Bệ đỡ modul sinh học | Bao gồm các hạng mục từ 31 đến 36 | 1 | Gói |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Giấy Karaf, dày 0,2mm. | 0,19 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, M150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150. | 3,3 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250. | 5,78 | m3 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 0,43 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, dày 15mm. | 0,41 | 100m2 |
| 36 | Chi phí khác | Chi phí chung; Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công; Chi phí công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế; Thu nhập chịu thuế tính trước. | 1 | Hệ thống |
| C | XÂY DỰNG NHÀ CHO 03 MODUL XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN | |||
| 1 | Phần móng và nền | Bao gồm các hạng mục từ 2 đến 18 | 1 | Gói |
| 2 | Đào đất móng và đà kiềng bằng thủ công | Đào bằng thủ công, đất cấp 2 | 76,752 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 4 x 6, M100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. | 11,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Ván khuôn gỗ, dày 15mm | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300. | 5,76 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 1,152 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đà kiềng | Ván khuôn gỗ, dày 15mm. | 1,152 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đà kiềng đá 1x2, M300. | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300. | 11,52 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 2,304 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Ván khuôn gỗ, dày 15mm. | 0,273 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cổ cột đá 1x2, M300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300. | 1,368 | m3 |
| 12 | Gia công nắp dựng cốt thép cổ cột | Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương. | 0,273 | tấn |
| 13 | Đấp đất nền tận dụng | Đấp bằng thủ công, đất cấp 2. | 76,752 | m3 |
| 14 | Nâng nền | Đấp bằng thủ công bằng vật liệu mua mới cao 50cm (sau khi đã trừ khối lượng đất tận dụng), đất cấp 2. | 3,591 | m3 |
| 15 | Đổ đá mi nền k95, dày 100 | Đấp bằng thủ công, đầm bằng máy, độ chặt K=0,95, dày 100mm. | 0,72 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông nền đá 1x2, M300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300, dày 100mm. | 72 | m3 |
| 17 | Cán nền vữa M75, dày 5cm | Cán nền thủ công vữa M75, dày 5cm. | 720 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông ram dốc đá 1x2, M300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300, dày 100mm. | 2,025 | m3 |
| 19 | Bao gồm các hạng mục từ 20 đến 34 | Bao gồm các hạng mục từ 20 đến 34 | 1 | Gói |
| 20 | SXLD bu lông neo D20, L=500 | Bu lông đen chịu lực, D20, L=500. | 144 | cái |
| 21 | Gia công bản mã kích thước 20cmx20cm, dày 10mm | Thép CT3, kích thước 20cmx20cm, dày 10mm. | 0,114 | tấn |
| 22 | Gia công đà giằng thép hình I120 | Thép SS400 (Theo Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 hoặc tương đương). | 2,28 | tấn |
| 23 | Gia công đà giằng thép hình I120 | Thép SS400 (Theo Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 hoặc tương đương). | 6,624 | tấn |
| 24 | Gia công khung kèo thép hộp vuông 80 | Thép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 5,079 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ vách và mái C80 | Thép tráng kẽm, C40x80 dày 2,0mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 6,546 | tấn |
| 26 | Lắp đặt bản mã | Lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014. | 0,114 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cột thép hình I150x75x5x7 | Lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014. | 2,28 | tấn |
| 28 | Lắp đặt đà giằng thép hình I120 | Lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014. | 6,624 | tấn |
| 29 | Lắp đặt khung kèo thép hộp vuông 80 | Lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014. | 5,079 | tấn |
| 30 | Lắp đặt xà gồ vách và mái C80 | Lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014. | 6,546 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Sơn thủ công 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn Jotun, Dulux hoặc tương đương. | 495 | m2 |
| 32 | Vách tôn mạ kẽm dày 0,45mm | Tôn màu, dày 0,45mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 4,416 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt mái tôn mạ kẽm dày 0,45mm | Tôn màu, dày 0,45mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 8,52 | 100m2 |
| 34 | SXLD máng xối tôn mạ kẽm dày 0,45mm | Tôn màu, dày 0,45mm (Xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương). | 120 | m |
| 35 | Bao gồm các hạng mục từ 36 đến 42 | Bao gồm các hạng mục từ 36 đến 42 | 1 | Gói |
| 36 | Xây tường dày 200, vữa M75 | Xây gạch ống 10x10x20, vữa mác 75. | 57,6 | m3 |
| 37 | Xây tường dày 100, vữa M75 | Xây gạch ống 10x10x00, vữa mác 75. | 5,625 | m3 |
| 38 | Tô tường trong và ngoài | Trát tường chiều dày trát 1.5cm, vữa mác 75 | 688,5 | m2 |
| 39 | Bả mastic vào tường ngoài nhà | Bả trét tường ALEX A800, hoặc tương đương. | 288 | m2 |
| 40 | Sơn nước tường ngoài nhà | Sơn Jotun, Dulux hoặc tượng đương. | 288 | m2 |
| 41 | Ốp tường trong nhà gạch Ceramic | Gạch Ceramic khổ 50x50cm, dày 0,5cm. | 400,5 | m2 |
| 42 | SXLD cửa đi sắt hộp, bọc tôn (bao gồm sơn hoàn thiện & phụ kiện) | Gia công và lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014. | 4,05 | m2 |
| 43 | Bao gồm các hạng mục từ 44 đến 51 | Bao gồm các hạng mục từ 44 đến 51 | 1 | Gói |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m | Tủ điện thép dày 2mm, sơn tĩnh điện, kích thước 1x0,8x0,3m. | 3 | 1 tủ |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn dây 2 ruột 2x10mm2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2. Dây Cadivi, Cadisun hoặc tương đương. | 15 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn dây 2 ruột 2x6mm2. | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2. Dây Cadivi, Cadisun hoặc tương đương. | 30 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn dây đơn 1x2,5mm2. | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2. Dây Cadivi, Cadisun hoặc tương đương. | 60 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn dây đơn 1x1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2. Dây Cadivi, Cadisun hoặc tương đương. | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Ống PVC luồn dây điện (Xuất xứ: Tiền Phong hoặc tương đương). | 390 | m |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Công tắt 10A, chống giật (Xuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương). | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Bóng led, tiết kiệm điện (xuất xứ: Điện Quang hoặc tương đương). | 30 | bộ |
| 52 | Bao gồm các hạng mục từ 53 đến 62 | Bao gồm các hạng mục từ 53 đến 62 | 1 | Gói |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mmm | Vật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương). | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Vật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương). | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=40mm | Vật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương). | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Vật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương). | 0,6 | 100m |
| 57 | Máy bơm áp lực | Lưu lượng 1 m3/h x 20 mH | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0 m3 | Bồn Inox 304, dày 0,9mm (Xuất xứ: Sơn Hà hoặc tương đương). | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Vật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương). | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=89mm | Vật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương). | 1,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Vật liệu PVC (Xuất xứ: Bình Minh hoặc tương đương). | 60 | cái |
| 62 | Chi phí khác | Chi phí chung; Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công; Chi phí công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế; Thu nhập chịu thuế tính trước. | 3 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.890105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.682.049.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.364.098.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng, có chứng chỉ thiết kế công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật môi trường hoặc cấp thoát nước, có chứng chỉ thiết kế công trình xử lý nước thải. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt cầm tay | Cắt sắt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 | Đào đất | 1 |
| 5 | Máy đầm dầm dùi | Dầm đất | 2 |
| 6 | Máy đầm dầm bàn | Dầm đất | 2 |
| 7 | Máy khoan | Khoan | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép - Trọng lượng >= 10 tấn | Lu đất | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài | 2 |
| 10 | Máy trộn 250 lít | Trộn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi