Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211110392-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211042208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 18:20:00 đến ngày 2021-11-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,400,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.601421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.663.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.161.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.5m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW ; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 16T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, kè ao số 2 xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. Địa chỉ: Số 136 khu dịch vụ Xa La, tổ 11 phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành. Địa chỉ: Số A6-TT15, khu đô thị Văn Quán, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HỘ LAN
1Phá dỡ hộ lan đường tường xây gạchChương V7,79m3
2Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IVChương V0,0779100m3
B SAN NỀN
1Đào bùn, hữu cơ trong mọi điều kiện, thủ côngChương V46,453m3
2Đào bùn, hữu cơ bằng máy đất cấp IChương V4,1808100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V137,695m3
4Đào xúc đất bằng máy đất cấp IIChương V12,3926100m3
5Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,2611100m3
6San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V11,3495100m3
7Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,0505100m3
8San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V9,4551100m3
9Đắp cát bằng máy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V26,5422100m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,9491100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cống hộp 1500x1500 Đúc sẵn mác 300 (L=1,5m ) dày 150mmChương V144m
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIChương V18100m
3Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIChương V162100m
4Thi công lớp đá đệm cống thoát nước, ĐK đá Dmax ≤4Chương V28,8m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn lót móng cống thoát nướcChương V0,288100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V28,8m3
7Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mmChương V961 đoạn ống
8Nối cống hộp đơn bằng vữa xi măng, đay tẩm nhựa đường, quy cách: 1500x1500mmChương V96mối nối
9Thi công lớp đá đệm Hố ga, ĐK đá Dmax ≤4Chương V3,46m3
10Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmChương V0,5911tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn hố gaChương V0,1152100m2
12Bê tông hố ga rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V6,91m3
13Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK ≤10mmChương V1,0646tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thành hố gaChương V1,5384100m2
15Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V14,48m3
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố gaChương V0,756tấn
17Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,79m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V61cấu kiện
19Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V1,13m3
20Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V3,9m2
21Bê tông mũ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V0,73m3
22Gia công Cốt thép D20 thangChương V0,1243tấn
23Lắp dựng Cốt thép D20 thangChương V0,1243tấn
24Cung cấp Nắp ga tròn Composite 400 KNChương V6Cấu kiện
25Lắp đặt Nắp ga trọng lượng > 50kgChương V61cấu kiện
26Gia công, Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmChương V0,0167tấn
D KÈ CẦU AO LAN CAN
1Đào móng Kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V77,021m3
2Đào móng kè bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IChương V6,9319100m3
3Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V3,0008100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IChương V22,4299100m
5Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V201,8689100m
6Thi công lớp đá đệm móng kè đá, ĐK đá Dmax ≤6Chương V35,89m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V358,88m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V372,68m3
9Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V121,9m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V0,8972100m
11Vải địa kỹ thuật đệm ống 2 lớp 0,4x0,4mChương V0,1104100m2
12Ván khuôn giằng kèChương V0,5521100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmChương V0,1684tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmChương V0,49tấn
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V11,04m3
16Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IChương V1,488100m
17Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V13,392100m
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V2,38m3
19Xây đá hộc bậc cầu ao VXM M100#Chương V49,54m3
20Xây lan can gạch không nung VXM75Chương V2,28m3
21Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V35,47m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V35,47m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V58,37m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V13,08m
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng gia cố bậc aoChương V0,0234100m2
26Bê tông gia cố đáy ao, M200, đá 1x2Chương V1,44m3
27Gia công cổng inox Sus 304Chương V0,1157tấn
28Lắp dựng cổng inox Sus 304Chương V7,2m2
29Cung cấp, lắp đặt bản lề Inox Sus 304Chương V12bộ
30Cung cấp, lắp đặt khuy càiChương V3bộ
31Cung cấp, lắp đặt khóaChương V3bộ
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V9,6m3
33Xây tường, gạch không nung VXM75Chương V10,31m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan canChương V0,35100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2943tấn
36Bê tông xà dầm, giằng lan can, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,42m3
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V186,3m2
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V281,65m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V716,61m
40Đắp phù điêu hoa sen VXM mác 75Chương V124Cấu kiện
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V467,96m2
E TẤM ĐAN RÃNH
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V0,0489100m2
2Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V0,1427tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,18m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V91cấu kiện
F TƯỜNG RÀO
1Bê tông lót móng tường rào, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V9,96m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V18,4m3
3Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V4,38m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn giằng móngChương V0,3982100m2
5Sản xuất, Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V0,3046tấn
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V2,03m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V16,57m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V5,85m2
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V323,14m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V377,81m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V328,99m2
G CẢI TẠO MƯƠNG
1Phá dỡ móng xây đá hộc ( Phá dỡ đầu kè đá hộc đã có để thi công )Chương V4,97m3
2Vận chuyển đất ra bãi đổ đất cấp IIIChương V0,0497100m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V3,08m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V14,01m2
5Gia công, Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,1848tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng băng, mũ mốChương V0,2756100m2
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V4,49m3
8Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V1,3613tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V0,5382100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V15,17m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V461cấu kiện
12Cung cấp Bộ ga tròn Composite 400KNChương V2cấu kiện
H BỒN HOA VỈA HÈ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng bồn hoaChương V0,5223100m2
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V7,71m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V20,16m3
4Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V74,49m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V45,89m2
6Lát đá bồn hoa bằng đá Granite tự nhiên dày 18mmChương V38,02m2
7Cây Bàng Đài Loan cao 5-6m đường kính gốc D18 cmChương V33Cây
8Cây ban đỏ 4,5m-5m đường kính gốc 15cmChương V33Cây
9Chăm sóc cây trong 12 thángChương V12Tháng
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn móng bó vỉaChương V0,236100m2
11Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V3,66m3
12Thi Công bó vỉa bê tông kích thước 260x230x1000 Vát cạnh R50Chương V179m
13Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V90,24m3
14Lát gạch Terrazzo 400x400x30Chương V989,1m2
I MÓNG CỘT ĐIỆN
1Thi Công Khung móng cột M16x240x240x525 mmChương V12Cấu kiện
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,288100m2
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V4,32m3
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V12cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V18m
6Cung cấp, lắp đặt Tai bắt tiếp địaChương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.601421E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.320284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.080.663.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.161.326.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.53
2 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 7T; còn hoạt động tốt1
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0.5m3 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.5m3; còn hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW ; còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn ≥ 23kW Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh thép ≥ 16T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 16T; còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->