Gói thầu: TB-02: Cung cấp và lắp đặt thiết bị doanh cụ nhà ăn, nhà giảng đường, bãi tập vật cản K91, bãi tập bắn súng AK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Miền Bắc |
| Tên gói thầu | TB-02: Cung cấp và lắp đặt thiết bị doanh cụ nhà ăn, nhà giảng đường, bãi tập vật cản K91, bãi tập bắn súng AK |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106397 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 19:17:00 đến ngày 2021-11-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,187,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất và công nghệ thông tin (trong từng hợp đồng phải có tối thiểu các hàng hóa tương tự cơ bản sau: Bàn ghế học sinh, bàn ghế làm việc, giường, máy chiếu, bàn ghế hội trường; thiết bị nhà ăn gồm: bàn ghế ăn, bếp ga công nghiệp, tủ cơm, tủ chậu rửa, vòi rửa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, trong thời gian bảo hành của hàng hóa (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.Đối với thiết bị nhập khẩu:Nhà thầu phải có thư uỷ quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Ghi tên đầy đủ của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại diện, địa chỉ liên hệ, số điện thoại, fax...;- Gửi kèm theo hồ sơ năng lực hoặc hồ sơ pháp lý của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại diện;- Cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại diện về việc thiết bị cung cấp đảm bảo các thông số kỹ thuật theo yêu cầu, phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại diện về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp; Thiết kế nội thất; Kiến trúc sư hoặc tương đương.Có tài liệu chứng minh đã qua huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp; Thiết kế nội thất; Kiến trúc sư hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
TB-02: Cung cấp và lắp đặt thiết bị doanh cụ nhà ăn, nhà giảng đường, bãi tập vật cản K91, bãi tập bắn súng AK Đầu tư xây dựng Trung tâm giáo dục Quốc phòng An ninh thuộc Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội giai đoạn I (2016-2020) 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. - Tất cả các hàng hóa mới 100% sản xuất từ tháng 01/2021 trở lại đây; - Các hàng hóa mà nhà thầu chào phải có mức độ đáp ứng bằng hoặc cao hơn so với yêu cầu trong E- HSMT; - Các hàng hóa chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, nhà máy sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có); không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ và cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất; - Hàng hóa sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ; - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo; - Nêu rõ phương án thi công, lắp đặt và bàn giao hàng hóa; - Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư, phụ kiện lắp đặt đi kèm thiết bị chính) theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản dịch sang tiếng Việt |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Miền Bắc , Địa chỉ: Số 11, ngõ 464/35/3, đường Âu Cơ, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 765 5121) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 765 5121) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội (Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 765 5121) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường gỗ | A.1.1.1 | 1 | Cái | - Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III, sơn PU bóng mờ, Kích thước: W2.140 x D1.960 x H1.050 mm | Phòng quản lý - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc | A.1.1.2 | 1 | Bộ | - Bàn: Khung thép hộp 30x30x1mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine dày 18mm, Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm. - Ghế: Mặt ngồi và lưng tựa chất liệu gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 18mm, chân ghế thép ống D25 dày 1mm sơn tĩnh điện, Kích thước: W410 x D470 x H1(450) x H2(900) mm. | Phòng quản lý - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 3 | Giường sắt | A.1.2.1 | 3 | Cái | Giường sắt hai tầng: - Chất liệu: Khung thép hộp vuông 30x30x1mm và 25x50x1mm sơn tĩnh điện, giát giường gỗ công nghiệp, có cọc màn và bàn viết gỗ Melamine tiện dụng - Kích thước: W1900 x D850 x H1 (350) x H2(1350) x H1650 mm. | Phòng nhân viên nam - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 4 | Giường sắt | A.1.3.1 | 4 | Cái | Giường sắt hai tầng: - Chất liệu: Khung thép hộp vuông 30x30x1mm và 25x50x1mm sơn tĩnh điện, giát giường gỗ công nghiệp, có cọc màn và bàn viết gỗ Melamine tiện dụng - Kích thước: W1900 x D850 x H1 (350) x H2(1350) x H1650 mm. | Phòng nhân viên nữ - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 5 | Bộ bàn ăn (bao gồm 01 bàn + 6 ghế) | A.1.4.1 | 32 | Cái | - Bàn hình Oval mặt kính dày 10 mm, mài vát cạnh ngăn phủ kính, chân và khung Inox. - Ghế chân mạ ống D22, uốn cong tựa hình Elip, đệm tựa PVC - Kích thước bàn: W1200 x D700 x H750 mm - Kích thước ghế: W440 x D495x H990 mm | Phòng ăn giáo viên - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 6 | Bàn inox soạn chia | A.1.5.1 | 3 | Cái | - Inox 201 dày 0.6 mm, nhập khẩu loại 1 - Kích thước: W1800 x D800 x H800mm - Măt bàn có hệ thống gân tăng cường - Măt bàn có lót gỗ - Có 1 giá nan dưới: + Thanh giằng hộp vuông 20x20x1.2 mm + Nan trong làm bằng hộp 10x20x1.2 mm, nan cách nan 70mm, đan dọc theo giá - Chân hộp 40x40x1.2 mm, có bộ tăng chỉnh độ cao | Phòng soạn chia - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 7 | Tủ chậu rửa bát inox 3 khoang rửa | A.1.5.2 | 2 | Bộ | Tủ Inox có chậu rửa- Inox 201, nhập khẩu loại 1;- Kích thước: W2200 x D750 x H800mm;- Kích thước hố chậu: W500 x D500 x H300mm;- Inox chậu dày 1.2mm;- Tủ quây 4 mặt xung quanh và có tấm đáy, 4 cánh mở Inox dày 0.6mm;- Chân hộp 40x40x1.2mm, tăng chỉnh chiều cao;- Có hệ tăng cứng; | Phòng soạn chia - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 8 | Vòi lạnh và xi phông thoát chậu | A.1.5.3 | 6 | Bộ | - Chất liệu kim loại mạ Nir, xiphong chất liệu PVC | Phòng soạn chia - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 9 | Tủ cơm bằng điện | A.1.5.4 | 6 | Tủ | - Kích thước: W700 x D700 x H1200mm- Inox 201, nhập khẩu loại 1- Tủ gồm 3 lớp: 2 lớp Inox và một lớp bảo ôn cách nhiệt- Hệ thống cấp nước tự độngvà xả nước- Công suất 3-3.5 kg gạo/1 khay- Có 06 khay cơm- Thơi gian nấu 60- 70 phút- Có hẹn giờ, có đồng hồ đo nhiệt- Có bao gồm tụ điện- Công suất:9Kw/h- Nguồn điện: 380V | Phòng soạn chia - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 10 | Hệ thống bếp ga công nghiệp (6 họng đun) | A.1.5.5 | 6 | Hệ thống | Bếp ga 3 họng tiết kiệm Gas (kiềng theo bếp)( 6 họng đun ghép 2 bếp 3)- Kích thước: W1500 x D800 x H800/1150mm- 3 họng đốt, công suất 18.800 Kcal/h x12- Inox 201, nhập khẩu loại 1- Có hệ thông cấp xả nước,chân tăng giảm.- Các mối hàn liên kết chắc chắn, thẩm mỹ | Phòng soạn chia - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 11 | Hệ thống nồi hơi | A.1.5.6 | 1 | Hệ thống | Hệ thống nồi hơi gồm 6 nồi đun công suất 2.200 suất- Áp suất làm việc: 5kg/cm2- Áp suất thử: 7,5 kg/cm2- Năng suất hơi bão hòa : 150kg/h- Nhiệt độ nước cấp: 25°C- Nhiệt độ hơi bão hòa: 158°C- Suất tiêu hao nhiên liệu: 108KW- Chế độ vận hành: Tự động- Cảnh báo sự cố cạn nước: Bằng Ánh sáng và Âm thanh- Kết cấu lò: Dạng lò đứng; + Thân lò: Chế tạo từ thép chịu nhiệt, được bọc bảo ôn cách nhiệt bằng bông thủy tinh, ngoài bọc Inox bảo vệ 430+ Thân lò hơi chế tạo đảm bảo độ bền chịu áp suất 5kg/cm2. Thân lò hơi được bọc bảo ôn cách nhiệt ngoài bọc Inox | Phòng soạn chia - Tầng 1 - Nhà ăn |
| 12 | Bàn ăn Inox | A.2.1.1 | 108 | Cái | - Chất liệu: Khung Inox 25x50x1.2mm, mặt bàn gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox dày 0,6mm.- Bàn có giá treo ghế riêng biệt tiện dụng- Kích thước: W1.600 x D750 x H750 mm | Phòng ăn 650 chỗ - Tầng 2 - Nhà ăn |
| 13 | Ghế ngồi ăn Inox | A.2.1.2 | 648 | Cái | - Kích thước: Cao 46 cm; măt ghế đường kính 38 cm- Đăc điểm: + Măt ghế được tạo hình bằng máy ép thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Có sần chống trơn trượt.+ Chân ghế Inox tròn D22 dày 1mm.+ Dưới măt ghế co đệm cao su giúp ghế không bị lõm trong quá trình sử dụng.+ Các môi hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hoa.+ Chất liệu: Inox 201, nệm bọc gia Simili. | Phòng ăn 650 chỗ - Tầng 2 - Nhà ăn |
| 14 | Hệ thống giá inox để bát | A.2.2.1 | 15 | Cái | Giá thanh 4 tầng:- Inox 201, nhập khẩu loại 1- Kích thước: W1200 x D500 x H1500mm- Khung làm bằng hộp Inox 40x40x1.2 mm- Nan trong làm bằng hộp Inox 10x20x1.2 mm, nan cách nan 30mm, nan đan dọc theo giá- Thành chắn 3 phía làm bằng hộp Inox 15x15x1.2 mm- Chân hộp 40x40x1.2 mm, có bộ tăng chỉnh độ cao | Kho bát, khu rửa bát - Tầng 2 - Nhà ăn |
| 15 | Tủ chậu rửa bát inox 2 khoang rửa | A.2.2.2 | 2 | Bộ | Tủ Inox có chậu rửa- Kích thước: W1200 x D750 x H800mm- Inox 201, nhập khẩu loại 1- Kích thước hố chậu: W500 x D500 x H300mm- Inox chậu dày 1.2 mm;-Tủ quây 4 mặt xung quanh và có tấm đáy, 4 cánh mở Inox dày 0.6 mm;- Chân hộp Inox 40x40x1.2 mm, tăng chỉnh chiều cao | Kho bát, khu rửa bát - Tầng 2 - Nhà ăn |
| 16 | Vòi lạnh và xiphông thoát chậu | A.2.2.3 | 4 | Bộ | - Chất liệu kim loại mạ Nir, xiphong chất liệu PVC | Kho bát, khu rửa bát - Tầng 2 - Nhà ăn |
| 17 | Tủ chậu rửa bát inox 2 khoang rửa | A.2.3.1 | 2 | Bộ | Tủ Inox có chậu rửa- Kích thước: W1200 x D750 x H800mm- Inox 201, nhập khẩu loại 1- Kích thước hố chậu: W500 x D500 x H300mm- Inox chậu dày 1.2 mm;-Tủ quây 4 mặt xung quanh và có tấm đáy, 4 cánh mở Inox dày 0.6 mm;- Chân hộp Inox 40x40x1.2 mm, tăng chỉnh chiều cao | Khu soạn chia - Tầng 2 - Nhà ăn |
| 18 | Vòi lạnh và xiphông thoát chậu | A.2.3.2 | 4 | Bộ | - Chất liệu kim loại mạ Nir, xiphong chất liệu PVC | Khu soạn chia - Tầng 2 - Nhà ăn |
| 19 | Bàn Inox soạn chia | A.2.3.3 | 8 | Bộ | - Inox 201 dày 0.6 mm, nhập khẩu loại 1- Kích thước: W1800 x D800 x H800mm- Măt bàn có hệ thông gân tăng cường- Măt bàn có lót gỗ- Có 1 giá nan dưới:+ Thanh giằng hộp vuông 20x20x1.2 mm+ Nan trong làm bằng hộp 10x20x1.2 mm, nan cách nan 70mm, đan dọc theo giá- Chân hộp 40x40x1.2 mm, có bộ tăng chỉnh độ cao | Khu soạn chia - Tầng 2 - Nhà ăn |
| 20 | Ghế chờ nhựa băng dài | A.2.4.1 | 4 | Bộ | - Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa, chân chữ Y sơn tĩnh điện.- Kích thước: W2.510 x D550 x H820 mm. | Khu sảnh - Tầng 2 - Nhà ăn |
| 21 | Bàn ăn Inox | A.3.1.1 | 216 | Cái | - Chất liệu: Khung Inox 25x50x1.2mm, mặt bàn gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox dày 0,6mm.- Bàn có giá treo ghế riêng biệt tiện dụng- Kích thước: W1.600 x D750 x H750 mm | Phòng ăn 650 chỗ - Tầng 3,4 - Nhà ăn |
| 22 | Ghế ngồi ăn inox | A.3.1.2 | 1.296 | Cái | - Kích thước: Cao 46 cm; măt ghế đường kính 38 cm- Đăc điểm: + Măt ghế được tạo hình bằng máy ép thuỷ lực 250 tấn, đường nét sắc sảo, chắc chắn. Có sần chống trơn trượt.+ Chân ghế Inox tròn D22 dày 1mm.+ Dưới măt ghế co đệm cao su giúp ghế không bị lõm trong quá trình sử dụng.+ Các môi hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hoa.+ Chất liệu: Inox 201, nệm bọc gia Simili. | Phòng ăn 650 chỗ - Tầng 3,4 - Nhà ăn |
| 23 | Hệ thống giá inox để bát | A.3.2.1 | 30 | Cái | Giá thanh 4 tầng: - Inox 201, nhập khẩu loại 1 - Kích thước: W1200 x D500 x H1500mm - Khung làm bằng hộp Inox 40x40x1.2 mm - Nan trong làm bằng hộp Inox 10x20x1.2 mm, nan cách nan 30mm, nan đan dọc theo giá - Thành chắn 3 phía làm bằng hộp Inox 15x15x1.2 mm - Chân hộp 40x40x1.2 mm, có bộ tăng chỉnh độ cao | Kho bát, khu rửa bát - Tầng 3,4 - Nhà ăn |
| 24 | Tủ chậu rửa bát inox 2 khoang rửa | A.3.2.2 | 4 | Bộ | Tủ Inox có chậu rửa- Kích thước: W1200 x D750 x H800mm- Inox 201, nhập khẩu loại 1- Kích thước hố chậu: W500 x D500 x H300mm- Inox chậu dày 1.2 mm;-Tủ quây 4 mặt xung quanh và có tấm đáy, 4 cánh mở Inox dày 0.6 mm;- Chân hộp Inox 40x40x1.2 mm, tăng chỉnh chiều cao | Kho bát, khu rửa bát - Tầng 3,4 - Nhà ăn |
| 25 | Vòi lạnh và xiphông thoát chậu | A.3.2.3 | 8 | Bộ | - Chất liệu kim loại mạ Nir, xiphong chất liệu PVC | Kho bát, khu rửa bát - Tầng 3,4 - Nhà ăn |
| 26 | Tủ chậu rửa bát inox 2 khoang rửa | A.3.3.1 | 4 | Bộ | Tủ Inox có chậu rửa- Kích thước: W1200 x D750 x H800mm- Inox 201, nhập khẩu loại 1- Kích thước hố chậu: W500 x D500 x H300mm- Inox chậu dày 1.2 mm;-Tủ quây 4 mặt xung quanh và có tấm đáy, 4 cánh mở Inox dày 0.6 mm;- Chân hộp Inox 40x40x1.2 mm, tăng chỉnh chiều cao | Khu soạn chia - Tầng 3,4 - Nhà ăn |
| 27 | Vòi lạnh và xiphông thoát chậu | A.3.3.2 | 8 | Bộ | - Chất liệu kim loại mạ Nir, xiphong chất liệu PVC | Khu soạn chia - Tầng 3,4 - Nhà ăn |
| 28 | Bàn Inox soạn chia | A.3.3.3 | 16 | Bộ | - Inox 201 dày 0.6 mm, nhập khẩu loại 1- Kích thước: W1800 x D800 x H800mm- Măt bàn có hệ thông gân tăng cường- Măt bàn có lót gỗ- Có 1 giá nan dưới:+ Thanh giằng hộp vuông 20x20x1.2 mm+ Nan trong làm bằng hộp 10x20x1.2 mm, nan cách nan 70mm, đan dọc theo giá- Chân hộp 40x40x1.2 mm, có bộ tăng chỉnh độ cao | Khu soạn chia - Tầng 3,4 - Nhà ăn |
| 29 | Ghế chờ nhựa băng dài | A.3.4.1 | 8 | Bộ | - Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa nhựa, chân chữ Y sơn tĩnh điện.- Kích thước: W2.510 x D550 x H820 mm. | Khu sảnh - Tầng 3,4 - Nhà ăn |
| 30 | Bộ bàn liền ghế học đôi | B.1.1 | 1.056 | Bộ | - Chất liệu: Bàn liền ghế có tựa, chân bàn khung thép vuông 25x50x1,4mm sơn tĩnh điện, mặt bàn và đệm ghế gỗ Melamine, đáy ngăn bàn và yếm bằng gỗ dày 18mm - Kích thước: W1200 x D940 x H1(450) H2(750) x H840 mm (H1 chiều cao mặt đất lên đệm ghế, H2 chiều cao mặt đất lên bàn, H chiều cao tổng thể) | Doanh cụ phòng giảng đường - Nhà Giảng đường |
| 31 | Bảng học giảng đường | B.1.2 | 16 | Cái | - Bảng từ tính sử dụng bể mặt thép phủ gốm sứ Ceramic E3;- Kích thước 1.200 x 5.050 mm | Doanh cụ phòng giảng đường - Nhà Giảng đường |
| 32 | Bộ bàn ghế giáo viên | B.1.3 | 16 | Bộ | - Bàn: Khung thép hộp 30x30x1mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine dày 18mm, Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm.- Ghế: Mặt ngồi và lưng tựa chất liệu gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 18mm, chân ghế thép ống D25 dày 1mm sơn tĩnh điện, Kích thước: W410 x D470 x H1(450) x H2(900) mm. | Doanh cụ phòng giảng đường - Nhà Giảng đường |
| 33 | Máy chiếu | B.1.4 | 16 | Bộ | -Máy chiếu Công nghệ: 3LCD Cường độ sáng trắng và màu: 4200 Ansilumens Độ phân giải thực: 1280 x 800 (WXGA) -Độ tương phản: 16.000:1 Tuổi thọ Bóng đèn: 17.000 giờ Độ thu phóng: 1,6x Kích thước chiếu: Wide: 29” to 280” [0.85 to 8.45 m] Công suất bóng đèn: 230W UHE "Cổng kết nối vào / ra: + D-Sub 15Pin x 2; Composite x1 (RCA); HDMI x 2; Output ( D-Sub 15Pin x 1); 2RCA x 1; Stereo Mini x 2; Audio Output x1; USB A x1; USB B x 1; Mic Input x 1; RS-232C x 1; RJ45 x 1 ; Wireless( Optional) -Keystone: dọc +/- 30 độ; Ngang : +/-30 độ -Loa: 16 w Ngôn ngữ: Tiếng Việt TÍNH NĂNG CHÍNH Chức năng chia đôi màn hình cho phép chiếu đồng thời hai hình ảnh từ các thiết bị riêng (áp dụng cả có dây hoặc không dây) trên một màn hình duy nhất Tự động chỉnh sử hình ảnh theo chiều dọc thông qua chân đòn bẩy của máy ứng dụng iProjection : Cho phép trình chiếu đồng thời 4 thiết bị không dây cùng lúc Nắp AV-Mute cơ và AV-mute remote tạm dừng trình chiếu tạm thời không ảnh hưởng tới nội dung thuyết trình Chức năng điều chỉnh 4 góc cạnh méo thành vuông nhanh Nút điều chỉnh cơ méo cạnh thành hình vuông nhanh không cần vào menu điều khiển Cường độ sáng trắng và cường độ sáng màu cân bằng nhau Chức năng đọc mã QRcode để kết nối không dây với các thiết bị thông minh (Scan the QR code on the projection screen) | Doanh cụ phòng giảng đường - Nhà Giảng đường |
| 34 | Màn chiếu điện điều khiển từ xa | B.1.5 | 16 | Cái | Kích thước khung hình ( H1*L1): 2130*2070mmTương đương : 120”Tỷ lệ khung hình : 1:1Kích thước viền đen: 30mmKích thước tổng thể ( L*H): 2280*2235mmHộp màn(d*h): 90*90- Kiểu dáng: gắn tường, trần có điều khiển từ xa và hộp điều khiển gắn tường( màn chiếu tích hợp 2 điều khiển từ xa)- Chất liệu: Matt White Standard phủ sơn tĩnh điện trống ẩm mốc và bắt lửa- Trục cuộn màn làm bằng hợp kim nhôm chất lượng cao. Mặt sau màn chiếu được sơn đen giảm thiểu tối đa hiệu ứng xuyên sáng đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhất- Motor: Synchronous motor- Hộp màn hình vuông sơn tĩnh điện màu trắng kem,tích hợp lỗ gắn tường và móc treo trần phù hợp mọi địa hình lắp đặt- Điều khiển từ xa bằng song IR | Doanh cụ phòng giảng đường - Nhà Giảng đường |
| 35 | Giá treo máy chiếu | B.1.6 | 16 | Bộ | Chất liệu sơn tĩnh điện - Phù hợp với tất cả các loại máy chiếu - Điều chỉ độ nghiêng : +/- 20 độ- Khoảng cách điều chỉnh từ 60-120cm- Thao tác lắp đặt dễ dàng- Cấu tạo bởi hợp kim nhôm | Doanh cụ phòng giảng đường - Nhà Giảng đường |
| 36 | Cáp HDMI | B.1.7 | 16 | Cuộn | - Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ 3D- Cáp đạt độ phân giải Full HD (4096 x 2160)- Cáp đạt tốc độ cao 10.2 GBPS- Cáp làm bằng đồng nguyên chất, chống nhiễu cực tốt- Hai đầu cáp mạ vàng 24K chống ăn mòn bởi Oxy hóa- Chỉ cần cắm vào là chạy và tự động nhận dạng thiết bịCác tính năng nổi bật của chuẩn HDMI V1.4- Hỗ trợ HDMI Ethernet Channel - thêm mạng tốc độ cao cho các chức năng liên kết HDMI, không cần sử dụng cáp Ethernet bổ sung, bạn có thể tận dụng đầy đủ các thiết bị trên nền IP. - Dây cáp HDMI Unitek Hỗ trợ Audio Return Channel - được xây dựng với tuner và giao diện HDMI truyền hình, không cần sử dụng thêm cáp âm thanh, bạn có thể "tải" các dữ liệu âm thanh vào một hệ thống âm thanh vòm. - Hỗ trợ tính năng HDMI 3D - cho các định dạng video 3D chính được xác định đầu vào / đầu ra giao thức để chơi game 3D thật sự và chương trình hỗ trợ 3D. - Hỗ trợ âm thanh và video lai truyền, hỗ trợ tất cả các định dạng truyền hình HD, 480p, 720p, 1080i, 1080p và cao hơn 4k * độ phân giải 2K, hỗ trợ có thể được so sánh trong nhiều thương mại hệ thống rạp chiếu phim bằng cách sử dụng thế hệ tiếp theo của các thiết bị màn hình hiển thị kỹ thuật số.- Tốc độ cao cáp đa phương tiện độ nét cao, tốc độ truyền lên đến 10.2Gbps (340MHZ) - 24 K mạ vàng cắm, bao che bụi có thể được thêm bảo vệ, plug and play, dễ tháo lắp, tín hiệu ổn định truyền. - Hỗ trợ cho Blu-ray DVD và PS3 và thế hệ tiếp theo của Master Audio lossless định dạng âm thanh HD ts-HD nhà hát hệ thống Doiby TrueHD và ts-HD Master Audio định dạng âm thanh HD lossless | Doanh cụ phòng giảng đường - Nhà Giảng đường |
| 37 | Cáp mạng | B.1.8 | 250 | M | Cáp mạng Cat6e | Doanh cụ phòng giảng đường - Nhà Giảng đường |
| 38 | Ghen hộp | B.1.9 | 250 | M | Ghen PVC 10x20 mm | Doanh cụ phòng giảng đường - Nhà Giảng đường |
| 39 | Giá kệ để sách 5 tầng | B.2.1 | 14 | Cái | - Giá sắt sơn tĩnh điện cao cấp: khung V 30x50x2mm, các đợt để tài liệu bằng tôn sơn tĩnh điện dày 0,8mm có gân tăng cứng;- Giá có 5 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh độ cao;- Kích thước: W3.600 x D800 x H2.070 mm. | Kho sách - Nhà Giảng đường |
| 40 | Bộ bàn ghế quản lý | B.3.1 | 6 | Bộ | - Bàn: Khung thép hộp 30x30x1mm sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ công nghiệp phủ Melamine dày 18mm, Kích thước: W1200 x D600 x H750 mm.- Ghế: Mặt ngồi và lưng tựa chất liệu gỗ công nghiệp phủ Melamin dày 18mm, chân ghế thép ống D25 dày 1mm sơn tĩnh điện, Kích thước: W410 x D470 x H1(450) x H2(900) mm. | Phòng tra cứu - Nhà Giảng đường |
| 41 | Bàn đọc dạng dài | B.3.2 | 2 | Chiếu | - Chất liệu: Chân sắt sơn tĩnh điện màu ghi thép hộp 30x60x1,2mm, mặt bàn gỗ Melamine dày 20mm, có vách ngăn gỗ ở giữa các khoang;- Kích thước W5.400 x D2.000 x H1.200 mm | Phòng tra cứu - Nhà Giảng đường |
| 42 | Ghế ngồi đọc sách | B.3.3 | 36 | Chiếc | - Ghế chân quỳ đệm tự bọc vải nỉ, khung sơn tĩnh điện- Kích thước: W470 x D570 x H850 mm | Phòng tra cứu - Nhà Giảng đường |
| 43 | Bàn đôi hội trường | B.4.1 | 24 | Cái | - Bàn hội trường gỗ CN sơn PU dày 18mm, mặt chữ nhật, yếm trang trí quả trám, yếm sát đất;- Kích thước: W1.200 x D500 x H750 mm. | Doanh cụ hội trường tầng 4 - Nhà Giảng đường |
| 44 | Ghế ngồi hội trường | B.4.2 | 350 | Cái | - Chất liệu: Ghế hội trường gỗ tự nhiên nhóm III, 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên nhóm III toàn bộ, tựa liền khung, đệm tự bọc vải nỉ;- Kích thước: W450 x D550 x H1000mm | Doanh cụ hội trường tầng 4 - Nhà Giảng đường |
| 45 | Bốt gác | C.1 | 2 | Cái | -Kích thước tổng thể: W1,2 x D1,2 x H2,4 m- Kết cấu:+ Khung sắt hộp 50x50 và 25x50 mm+ Ốp tấm Alu tản nhiệt 2 mặt trong, ngoài+ Giữa 2 lớp có xốp cách nhiệt 50mm+ Cửa sổ khung nhôm Đông Á, kính trắng 5mm+ Cửa đi khung sắt hộp 25x50, khóa tay nắm tròn+ Sàn bằng thép nhám chống trơn trượt dày 2mm- Nội thất đi kèm:+ Bàn làm việc bằng Alu+ Đèn huỳnh quang+ Công tắc điện | Doanh cụ Bãi tập vật cản K91, Bãi tập bắn súng AK |
| 46 | Bàn công vụ | C.2 | 2 | Cái | - Chân, khung bàn Inox 30x30x1,2 mm, Mặt bàn Inox dày 0,6mm, có xương tăng cứng khoảng cách 300mm Inox 20x20x1mm- Kích thước: W1200 x D700 x H750 mm | Doanh cụ Bãi tập vật cản K91, Bãi tập bắn súng AK |
| 47 | Ghế công vụ | C.3 | 2 | Cái | - Ghế gấp khung Inox- Đệm tựa ghế bọc PVC | Doanh cụ Bãi tập vật cản K91, Bãi tập bắn súng AK |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị nội thất và công nghệ thông tin (trong từng hợp đồng phải có tối thiểu các hàng hóa tương tự cơ bản sau: Bàn ghế học sinh, bàn ghế làm việc, giường, máy chiếu, bàn ghế hội trường; thiết bị nhà ăn gồm: bàn ghế ăn, bếp ga công nghiệp, tủ cơm, tủ chậu rửa, vòi rửa Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bản cam kết có đội ngũ kỹ thuật riêng của mình để thực hiện việc bảo hành, bảo trì, trong thời gian bảo hành của hàng hóa (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng huy động tới công trình trong vòng 48 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.Đối với thiết bị nhập khẩu:Nhà thầu phải có thư uỷ quyền hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Ghi tên đầy đủ của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại diện, địa chỉ liên hệ, số điện thoại, fax...;- Gửi kèm theo hồ sơ năng lực hoặc hồ sơ pháp lý của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại diện;- Cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại diện về việc thiết bị cung cấp đảm bảo các thông số kỹ thuật theo yêu cầu, phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau.- Cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại diện về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp; Thiết kế nội thất; Kiến trúc sư hoặc tương đương.Có tài liệu chứng minh đã qua huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nội thất | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp; Thiết kế nội thất; Kiến trúc sư hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện, điện tử | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện, Điện tử hoặc tương đương | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi