Gói thầu: Gói thầu số 45: Mua sắm và lắp đặt thiết bị phục hồi chức năng, cận lâm sàng và các thiết bị khác (13 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211110691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng thương mại dịch vụ 128 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 45: Mua sắm và lắp đặt thiết bị phục hồi chức năng, cận lâm sàng và các thiết bị khác (13 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211109996 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 19:55:00 đến ngày 2021-11-13 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,778,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.466E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự (có tính tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu đang xét) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng, bảo trì 04 lần/01 năm.- Trong thời gian bảo trì, bảo hành, đại diện nhà thầu phải đảm bảo có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu của đơn vị sử dụng về vấn đề liên quan đến hàng hóa.- Có quy trình, chế độ bảo trì và sửa chữa thiết bị sau bảo hành.- Đối với Thiết bị nhập khẩu, phải có có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam.- Nhà thầu phải có cam kết Cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 05 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện hoặc Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh.- Đã là Cán bộ quản lý chung ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện hoặc điện - điện tử hoặc Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh.- Đã là Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh.- Đã là Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng thương mại dịch vụ 128 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 45: Mua sắm và lắp đặt thiết bị phục hồi chức năng, cận lâm sàng và các thiết bị khác (13 danh mục) Mở rộng Bệnh viện đa khoa khu vực Tiểu Cần 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ hồ sơ để chứng minh theo đúng yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp. - Nhà thầu tham dự thầu phải có Giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất cho nhà thầu hoặc của đại lý phân phối chính thức của Hãng sản xuất ủy quyền cho nhà thầu (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Về tài liệu kỹ thuật: Hàng hóa phải ghi rõ Model, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, Năm sản xuất; tài liệu kỹ thuật. Đối với hàng hóa nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật phải kèm Bản dịch tiếng Việt (nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung Bản tiếng Anh đóng dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại diện của Hãng sản xuất được ủy quyền bán hàng. Trường hợp, Bản dịch tiếng Việt có nội dung sai khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch công chứng; - Đối với hàng hóa là vật tư, trang thiết bị y tế: Nhà thầu (tất cả các thành viên liên danh) phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; Nhà thầu phải cung cấp Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế đối với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 hoặc Giấy phép nhập khẩu thiết bị theo Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu (nếu có); - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality) và Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu khi giao hàng; Chứng thư giám định xuất xứ, chất lượng, tình trạng tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân; - Đối với hàng hóa trong nước: Phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng, hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất/đại lý phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A – Phạm vi cung cấp của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ hồ sơ theo đúng yêu cầu của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 114 Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 2 | Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 3 | Máy sốc điện có tạo nhịp ngoài | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 4 | Dụng cụ tập phục hồi tay chân | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 5 | Máy siêu âm màu 4D | 1 | Máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 6 | Tủ đầu giường | 180 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 7 | Máy sóng xung kích | 2 | Máy | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 8 | Máy siêu âm điều trị | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 9 | Máy laser trị liệu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 10 | Nồi hấp dụng cụ 300 - 380 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 11 | Tủ sấy dụng cụ 30 - 40 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 12 | Máy rửa dạ dày | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT | ||
| 13 | Bộ dụng cụ tháo nẹp vít đa năng (chấn thương chỉnh hình) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.466E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự (có tính tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu đang xét) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị ≥ 12 tháng, bảo trì 04 lần/01 năm.- Trong thời gian bảo trì, bảo hành, đại diện nhà thầu phải đảm bảo có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu của đơn vị sử dụng về vấn đề liên quan đến hàng hóa.- Có quy trình, chế độ bảo trì và sửa chữa thiết bị sau bảo hành.- Đối với Thiết bị nhập khẩu, phải có có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam.- Nhà thầu phải có cam kết Cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 05 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Kỹ sư điện hoặc Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh.- Đã là Cán bộ quản lý chung ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công lắp đặt | 1 | - Kỹ sư điện hoặc điện - điện tử hoặc Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh.- Đã là Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyển giao công nghệ | 1 | - 01 Ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh.- Đã là Cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi