Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105709 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Bố Trạch và ngân sách xã Đại Trạch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 20:13:00 đến ngày 2021-11-10 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,299,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT; Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư và hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng dân dụng & CN;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng &CN;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng III trở lên;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất là 02 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu;+ Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/ NĐ-CP).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là là 02 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng 5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=80l- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TVXD THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) Sửa chữa cơ sở vật chất trường THCS Đại Trạch, xã Đại Trạch 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Bố Trạch và ngân sách xã Đại Trạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Đại Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Thịnh Phát, địa chỉ: TDP Diêm Hạ, Đức Ninh Đông, Đồng Hới, Quảng Bình; điện thoại: 0819.764.912 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO DÃY NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 72,52 | m2 |
| 2 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 41,275 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 562,27 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 212,8515 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (các đoạn bong rộp, nứt nẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56,227 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7656 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 823,3565 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa + Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38,92 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33,6 | m2 |
| B | CẢI TẠO DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 151,04 | m2 |
| 2 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 75,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 797,64 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 542,64 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (các đoạn bong rộp, nứt nẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 79,764 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.416,08 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa + Phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 47,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 104 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,3554 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,809 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,102 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,5819 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 380,6101 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,3308 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,8483 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,8483 | m3 |
| D | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Bóc đất hữu cơ trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9647 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9821 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (vận chuyển đất về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,033 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9821 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,9647 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,144 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,048 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,592 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,248 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 35,84 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0391 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1776 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1315 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2138 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,8049 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 34,15 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0932 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3744 | tấn |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 324,035 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,411 | m3 |
| 21 | Lát gạch Granito KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 309,705 | m2 |
| 22 | Bulong M16x200 L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 128 | bộ |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3617 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3617 | tấn |
| 25 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0754 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0754 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cột ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, ĐK 88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 113,12 | m |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7947 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7947 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,4612 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 78,0314 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,1968 | 100m2 |
| 33 | Lợp tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1365 | 100m2 |
| 34 | Ke chống bão (4ck/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.528,8 | cái |
| 35 | Lắp đặt máng xối ống nhựa, dài 6m, ĐK 114mm dày 3,8mm (1/2 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,273 | 100m |
| 36 | Ke thép bản đỡ máng xối thép bản 40x5mm, a800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68,25 | cái |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7496 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,454 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,368 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,822 | m2 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,49 | m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 129,8 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12,98 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,89 | m2 |
| E | SÂN BÊ TÔNG+KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 25,6625 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 513,25 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 61,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1055 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,7125 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 15cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,51 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,7 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 37,975 | m2 |
| 9 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,226 | m3 |
| 10 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên (Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Hóa đơn GTGT; Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư và hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng dân dụng & CN;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Có chứng chỉ huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng &CN;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng DD&CN hoặc kỹ sư Kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn Định giá hạng III trở lên;- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán của ít nhất là 02 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật trở lên phù hợp gói thầu;+ Có chứng chỉ Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 79/2014/ NĐ-CP).- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là là 02 công trình tương tự;- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu.Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm: Chứng chỉ nghề hoặc Chứng nhận bậc thợ.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc để phục vụ đối chiếu trong quá trình chấm thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≤ 0,4m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 5÷10T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu theo quy định. | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | - Công suất >=5m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | - Công suất >=23KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Công suất >=250l- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | - Công suất >=80l- Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Công suất >=5KW- Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi